Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141893-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 11:29:00 đến ngày 2021-11-23 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,548,367,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.883.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 15 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 03 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Công nhân cầu – đường: 08 người+ Thợ cốt thép: 02 người- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nướcCó dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Nấm Lư, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH hoạt động Xây dựng Nam Dương; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định 03 năm gần đây (gồm: 2018, 2019, 2020) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu: Hợp đồng thi công xây dựng (phụ lục hợp đồng nếu có); Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư/Ban QLDA; Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,881100m3
2Phá đá nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
4Đào nền đường bằng máy ủi- Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,127100m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m3
6Phá đá nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,897100m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V6,897100m3
8Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,596100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,916100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,633100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,683100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,417100m3
15Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,048100m3
16Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,048100m3
17Phá đá kênh mương, nền đường - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m3
19Đào kết cấu cũ, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,547100m3
20Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,406100m3
21Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,234100m2
22Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V118,234100m2
23Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V114,425100m2
24Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép trung bình10cm (bù vênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,512100m2
25Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,039100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,255100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,547100m3
29Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,995100m3/1km
30San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V7,547100m3
31Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V3,508100m3
32Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V10,505100m3
33San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V14,014100m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,996100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V28,64m3
5Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,23m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V13,03m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V65,83m3
8Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V1,066100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,522100m3
15Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V23,7991m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,337100m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V427,84m2
18Bê tông ống cống hình hộp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,916m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V13,156100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,241tấn
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống hộp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V535cái
22Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V534mối nối
23Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,85m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,782100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,057tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5351cấu kiện
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6341m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
30Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
32Bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
33Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
35Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m3
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6981m3
37Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,839100m2
38Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,868100m2
39Bê tông mương cáp, rãnh nước M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,357m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,731100m3
41Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
C HỆ THỐNG AN TOÀN + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Trụ đỡ biển báo D=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Biển báo tam giác A=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Biển báo hình chữ nhật SMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
6Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V177cái
7Làm cột km BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,281m3
9Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
10Bê tông cọc, cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
13Lắp dựng cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V201cấu kiện
14Sơn cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m3
16Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2531m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157100m3
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
20Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m2
22Bê tông tường M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
25Thép cắmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
26Bê tông tường M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
27Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
28Sơn kè vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V25,58m2
29Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
30San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,263100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3225E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.883.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông);- Có chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có mặt đường láng nhựa trên móng đá dăm tiêu chuẩn.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 15 người có bậc thợ từ 3/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Thợ bê tông: 03 người+ Thợ ván khuôn: 02 người+ Công nhân cầu – đường: 08 người+ Thợ cốt thép: 02 người- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển, có tải trọng ≥7 tấn Hoạt động tốt3
2 Ô tô tưới nướcCó dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên Hoạt động tốt1
3 Máy đào Hoạt động tốt2
4 Máy ủi Hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt2
6 Máy lu rung Hoạt động tốt1
7 Máy nấu, tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
9 Đầm bàn Hoạt động tốt2
10 Đầm dùi Hoạt động tốt2
11 Đầm cóc Hoạt động tốt3
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Hoạt động tốt2
15 Máy khoan Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->