Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135490 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 3554/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 11:22:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,713,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90704135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178405E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tải có gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị) Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Cửa Ao thôn Văn Thắng, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 3554/QĐ-UBND ngày 16/10/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360,26 | m3 |
| 2 | Đào bùn + hữu cơ, đánh cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.140,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14.898,36 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.454,36 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,86 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,26 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,2 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,2 | 100m2 |
| C | ĐAN RÃNH BÊ TÔNG ĐÁ (1x2) M200 | |||
| 1 | Đệm VXM M100, dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 282,92 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,94 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,15 | m3 |
| 6 | Lắp tấm đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.886 | 1 cấu kiện |
| D | BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,59 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,61 | m3 |
| 3 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 258,3 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,42 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,69 | m3 |
| 6 | Lắp bó vỉa thẳng 230x260x1000m đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 904 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp bó vỉa thẳng 230x260x400m đúc sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 225 | 1cấu kiện |
| E | KHÓA HÈ: | |||
| 1 | Ván khuôn đệm móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,91 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,08 | m3 |
| 3 | Xây bó hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,1 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,93 | m2 |
| F | LÁT VỈA HÈ: | |||
| 1 | Lát gạch terrazo 400x400, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.277,04 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,25 | 100m3 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,43 | m3 |
| 3 | Xây bó hè gạch bê tông không nung, VXM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,57 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 103,15 | m2 |
| 5 | Luồng chống 3-4m/đoạn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 234 | đoạn |
| 6 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm chiều cao >3m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78 | cây |
| 7 | Chăm sóc cây xanh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | khoản |
| H | Gia cố bờ kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 87,35 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,07 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 259,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,01 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,44 | m3 |
| 13 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,13 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 15 | Lan can an toàn thép ống sơn trắng đỏ (2m/ cọc, dây xích) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | m |
| 16 | Ca bơm phục vụ thi công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | ca |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường hộ lan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình L100x100x10 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,62 | kg |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,18 | m3 |
| 21 | Sơn tường hộ lan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,34 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| J | Cống BTLT D600 (H30=130,78m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | mối nối |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | tấn |
| 5 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,89 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131 | 1cấu kiện |
| K | Cống BTLT D300 (H30=122,76m) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | mối nối |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,82 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 123 | 1 cấu kiện |
| L | CỐNG TRÒN BTLT D1200 (H30=360,1M) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 121 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | mối nối |
| 3 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,74 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,55 | tấn |
| 5 | Cốt thép gối cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cống bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 360 | 1cấu kiện |
| 8 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,16 | 1m3 |
| 9 | Đào kênh mương - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,12 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | 100m3 |
| M | GIẾNG THU THĂM VÀ GA GIAO CẮT : | |||
| N | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 133,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,99 | m3 |
| O | Đế giếng: | |||
| 1 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,05 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,72 | tấn |
| 3 | Bê tông đế giếng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,18 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đế giếng bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| P | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76,86 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 475,38 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,32 | m2 |
| 4 | Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,39 | tấn |
| 5 | Sơn thép thang giếng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,49 | 1m2 |
| Q | Tấm đan: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,24 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1cấu kiện |
| R | Lưới chắn rác: | |||
| 1 | Nắp ga composite trọng tải 400KN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt nắp ga | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bê tông chèn nắp ga, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| S | GIẾNG THU NƯỚC: | |||
| T | Phần móng: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,07 | m3 |
| U | Đế giếng: | |||
| 1 | Ván khuôn móng giếng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,11 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,67 | tấn |
| V | Thân giếng: | |||
| 1 | Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,85 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 260,86 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,12 | m2 |
| W | Cổ tường: | |||
| 1 | Ván khuôn cổ tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cổ tường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cổ tường, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,26 | tấn |
| X | Nắp giếng: | |||
| 1 | Khung và lưới chắn rác Copusite tải trọng 250KN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | bộ |
| 2 | Lắp khung, lưới chắn rác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| Y | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| Z | Cống tròn BTLT D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - VH | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 149 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - LÒNG ĐƯỜNG | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | mối nối |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1662 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0024 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,084 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 482 | 1 cấu kiện |
| AA | Hố ga thu nước thải - HG | |||
| 1 | Lót đá dăm đệm, D≤6cm, dày 10cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2508 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế giếng, thép Ф≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6108 | tấn |
| 4 | Bê tông đế giếng đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,11 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,47 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,94 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 147,72 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2324 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4487 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,44 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước thải uPVC Dn160 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,807 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút 135 độ uPVC Dn160x160 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 16 | Lắp Nút bịt uPVC Dn160 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74 | cái |
| AB | Mương hở thoát nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 94,15 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,75 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,65 | m3 |
| 6 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 416,184 | m2 |
| 7 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,346 | m2 |
| AC | Mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy mương | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,852 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,084 | m3 |
| 5 | Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,4 | m2 |
| 6 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3284 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,542 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0041 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | 1 cấu kiện |
| AD | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SẠCH VÀ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D110/90độ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - D110/135độ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE-D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - D65mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm EE, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm EB, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75x63 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co D65mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép tráng kẽm, D65mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối -D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông-D63mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,53 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,53 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,15 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,55 | 100m |
| 33 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 450 | m3 |
| 34 | Nhân công điều tiết van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | công |
| 35 | Chi phí đấu nguồn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | h.mục |
| 36 | Gia cố điểm đấu nguồn bằng giàn thép V100 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | tấn |
| AE | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 235,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,91 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 131,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,8 | 100m2 |
| AF | PHÁ HOÀN TRẢ NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 2 | Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 3 | Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | 10m2 |
| AG | PHÁ HOÀN TRẢ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| AH | HỐ VAN DN100 (07hố). | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,06 | 1m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,17 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,43 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,09 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,52 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,21 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,92 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| AI | HỐ VAN DN65 (01hố) | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 4 | Nắp lật đậy hố van bằng gang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| AJ | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| AK | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc As/XLPE/HDPE 1x70-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 619 | m |
| 2 | Móng cột MTK-5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MK5 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Xà rẽ nhánh 35 Kv cột tròn đơn sứ đứng XRN35-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ bằng 35 kV cột tròn đơn XDDB-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/DA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Gông cột đôi 16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng 35 kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | quả |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | chuỗi |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 NPC.11kN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cột |
| 11 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| AL | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 435 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 840 | m |
| 3 | Cột bê tông LT 10-4,3KN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cột |
| 4 | Móng cột MT-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | móng |
| 5 | Móng cột MT-2C | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | móng |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Ghíp các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-150) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124 | bộ |
| 9 | Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 10 | Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 11 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 175 | m |
| 12 | Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 175 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75 | m |
| 14 | Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120W | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | bộ |
| 16 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Hộp công tơ 1 pha H2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 20 | Hộp công tơ 1 pha H4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 21 | Công tơ 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | cái |
| 23 | Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 62 | cái |
| 24 | Giá treo tủ điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cuộn |
| AM | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7,2 kN | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Móng cột trạm MT4 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | móng |
| 3 | Hệ tiếp địa trạm biến áp (Trạm treo) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu dao 35 kV chém đứng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp và Cô li ê chống trượt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo TBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp mặt máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cần thao tác cầu dao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35 kV TBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | quả |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | m |
| 16 | Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | m |
| 17 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | m |
| 18 | Nắp chụp cao thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Nắp chụp hạ thế MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nắp chụp chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Nắp chụp trên cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Nắp chụp dưới cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Hộp chụp chống tổn thất HĐS | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Đầu cốt đồng S70 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng S120 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 27 | Biển báo an toàn và biển báo tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AO | PHẦN LẮP ĐẶT: | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ tụ bù | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| AP | PHẦN THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 6 | Thí nghiệm cầu trì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 7 | Thí nghiệm tủ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | Phần tử |
| 9 | Thí nghiệm cáp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Phần tử |
| AQ | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| AR | Chi phí mua sắm thiết bị phần trung thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly chém đứng 35kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AS | Chi phí mua sắm thiết bị phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA -35/0.4kV | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-600A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| AT | Chi phí mua sắm thiết bị phần hạ thế | |||
| 1 | Tủ công tơ điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | tủ |
| AU | Chi phí mua sắm thiết bị phần chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90704135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178405E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 8 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi