Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135763-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20211135490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 3554/QĐ-UBND ngày 16/10/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 11:22:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,713,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90704135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178405E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tải có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí thiết bị)
Hạ tầng điểm dân cư nông thôn Đồng Cửa Ao thôn Văn Thắng, xã Đông Văn, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu quyền sử dụng đất của MBQH 3554/QĐ-UBND ngày 16/10/2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo nghiên cứu khả thi; tư vấn khảo sát lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần công nghệ xây dựng và thương mại Sao Việt (SN04/136 đường Trường Thi, phường Trường Thi, Thành phố Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn. (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào khuôn đường - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt360,26m3
2Đào bùn + hữu cơ, đánh cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5.140,52m3
3Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14.898,36m3
B PHẦN MÓNG MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2.454,36m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,86100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,26100m3
4Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,2100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt47,2100m2
C ĐAN RÃNH BÊ TÔNG ĐÁ (1x2) M200
1Đệm VXM M100, dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt282,92m2
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,94100m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,15m3
4Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,51100m2
5Bê tông tấm đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14,15m3
6Lắp tấm đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.8861 cấu kiện
D BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG:
1Ván khuôn đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,59100m2
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,61m3
3Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt258,3m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,42100m2
5Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt46,69m3
6Lắp bó vỉa thẳng 230x260x1000m đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9041cấu kiện
7Lắp bó vỉa thẳng 230x260x400m đúc sẵnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2251cấu kiện
E KHÓA HÈ:
1Ván khuôn đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,91100m2
2Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,08m3
3Xây bó hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, VXM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt21,1m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt95,93m2
F LÁT VỈA HÈ:
1Lát gạch terrazo 400x400, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3.277,04m2
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,25100m3
G HỐ TRỒNG CÂY:
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33100m2
2Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,43m3
3Xây bó hè gạch bê tông không nung, VXM M50Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,57m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt103,15m2
5Luồng chống 3-4m/đoạnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt234đoạn
6Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm chiều cao >3mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt78cây
7Chăm sóc cây xanhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
H Gia cố bờ kênh
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,01100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt87,35100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,07m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt259,9m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67100m3
7Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,01100m
11Ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32100m2
12Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,44m3
13Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13tấn
14Cốt thép giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19tấn
15Lan can an toàn thép ống sơn trắng đỏ (2m/ cọc, dây xích)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt54m
16Ca bơm phục vụ thi côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3ca
17Ván khuôn gỗ tường hộ lanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,49100m2
18Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24tấn
19Gia công thép hình L100x100x10Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt67,62kg
20Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,18m3
21Sơn tường hộ lanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,34m2
I HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
J Cống BTLT D600 (H30=130,78m)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt441 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43mối nối
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,51100m2
4Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35tấn
5Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,89m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1311cấu kiện
K Cống BTLT D300 (H30=122,76m)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt411 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40mối nối
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m2
4Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26tấn
5Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,82m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1231 cấu kiện
L CỐNG TRÒN BTLT D1200 (H30=360,1M)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1211 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt120mối nối
3Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,74100m2
4Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,55tấn
5Cốt thép gối cống, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,43tấn
6Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,45m3
7Lắp đặt gối cống bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3601cấu kiện
8Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,161m3
9Đào kênh mương - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,12100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08100m3
M GIẾNG THU THĂM VÀ GA GIAO CẮT :
N Phần móng:
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt133,661m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,99m3
O Đế giếng:
1Ván khuôn đế giếngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,05100m2
2Cốt thép đế giếng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,72tấn
3Bê tông đế giếng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,18m3
4Lắp đặt đế giếng bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261cấu kiện
P Thân giếng:
1Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt76,86m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt475,38m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,32m2
4Cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,39tấn
5Sơn thép thang giếngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,491m2
Q Tấm đan:
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,43m3
2Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,49100m2
3Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,03tấn
4Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,24tấn
5Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261cấu kiện
R Lưới chắn rác:
1Nắp ga composite trọng tải 400KNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26bộ
2Lắp đặt nắp gaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt261 cấu kiện
3Bê tông chèn nắp ga, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m3
S GIẾNG THU NƯỚC:
T Phần móng:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,07m3
U Đế giếng:
1Ván khuôn móng giếngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m2
2Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,11m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,67tấn
V Thân giếng:
1Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,85m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt260,86m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,12m2
W Cổ tường:
1Ván khuôn cổ tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,57100m2
2Bê tông cổ tường M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4m3
3Lắp dựng cốt thép cổ tường, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26tấn
X Nắp giếng:
1Khung và lưới chắn rác Copusite tải trọng 250KNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40bộ
2Lắp khung, lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt401 cấu kiện
Y HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
Z Cống tròn BTLT D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - VHTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1491 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - D300 - LÒNG ĐƯỜNGTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt271 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26mối nối
4Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1662100m2
5Cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0024tấn
6Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,084m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4821 cấu kiện
AA Hố ga thu nước thải - HG
1Lót đá dăm đệm, D≤6cm, dày 10cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,27m3
2Ván khuôn đế giếngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2508100m2
3Cốt thép đế giếng, thép Ф≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6108tấn
4Bê tông đế giếng đá 1x2, M200Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,11m3
5Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,47m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt94,94m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt147,72m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,5m2
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2324100m2
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4487tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,44m3
12Lắp đặt tấm đan bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt70cái
13Lắp đặt ống thoát nước thải uPVC Dn160Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,807100m
14Lắp đặt Y thoát nước thải uPVC Dn160x160Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
15Lắp đặt Cút 135 độ uPVC Dn160x160Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
16Lắp Nút bịt uPVC Dn160Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt74cái
AB Mương hở thoát nước thải
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt94,151m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,49m3
3Ván khuôn đáy mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3468100m2
4Bê tông đáy mương, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,75m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt30,65m3
6Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt416,184m2
7Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69,346m2
AC Mương chịu lực
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,312m3
2Ván khuôn đáy mươngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,092100m2
3Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,852m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,084m3
5Trát thành mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt64,4m2
6Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,4m2
7Ván khuôn gỗ giằng đỉnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,46100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3284tấn
9Bê tông mũ M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,542m3
10Ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2208100m2
11Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0041tấn
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt461 cấu kiện
AD HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SẠCH VÀ CỨU HỎA
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,53100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D63mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,55100 m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
6Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x110mm, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE D110x63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE - D110/90độTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE - D110/135độTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE-D63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
14Lắp đặt van ren - D65mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
15Lắp đặt mối nối mềm EE, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
16Lắp đặt mối nối mềm EB, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
18Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5cặp bích
19Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75x63Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
20Lắp đặt rắc co D65mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
21Lắp đặt kép tráng kẽm, D65mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110x75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - D110mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
24Lắp nút bịt nhựa nối -D75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông-D63mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,53100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15100m
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,55100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,53100m
31Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,15100m
32Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,55100m
33Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt450m3
34Nhân công điều tiết vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10công
35Chi phí đấu nguồnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1h.mục
36Gia cố điểm đấu nguồn bằng giàn thép V100Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12tấn
AE ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt235,9m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,91100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt131,6m3
4Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,8100m2
AF PHÁ HOÀN TRẢ NHỰA
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,72100m
2Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,08m3
3Sửa nền móng bằng đá dăm 4x6 thủ công kết hợp máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,07100m2
5Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7210m2
AG PHÁ HOÀN TRẢ BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4m3
2Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4m3
AH HỐ VAN DN100 (07hố).
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20,061m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,17m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,43m3
4Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06m3
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,52m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt26,21m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,92m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,14100m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt141 cấu kiện
AI HỐ VAN DN65 (01hố)
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,251m3
2Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01100m
4Nắp lật đậy hố van bằng gangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Bộ
AJ HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
AK HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm lõi thép bọc As/XLPE/HDPE 1x70-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt619m
2Móng cột MTK-5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Móng cột MK5Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1móng
4Xà rẽ nhánh 35 Kv cột tròn đơn sứ đứng XRN35-1LTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà đỡ bằng 35 kV cột tròn đơn XDDB-1LTTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn rời) XNSC35-2LT/DATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
7Gông cột đôi 16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
8Lắp đặt sứ đứng 35 kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12quả
9Lắp đặt chuỗi sứ Polime 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12chuỗi
10Cột bê tông ly tâm 16m LTMB 16 NPC.11kNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cột
11Tiếp địa RC2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
12Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
AL HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt435m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt840m
3Cột bê tông LT 10-4,3KNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36cột
4Móng cột MT-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16móng
5Móng cột MT-2CTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10móng
6Đầu cốt đồng nhôm AM150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
7Ghíp các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt116cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(35-150)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt124bộ
9Cáp nguồn tủ điều khiển Cu/XLPE/PVC 4x35Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10m
10Dây nhị thứ Cu/PVC 1x4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20m
11Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt175m
12Dây xuống công tơ Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt175m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt75m
14Chụp cần đèn đơn CLT+đèn cao áp Led-120WTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15bộ
15Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-2TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13bộ
16Cổ dề treo cáp vặn xoắn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20bộ
17Tiếp địa RC1Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6bộ
18Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
19Hộp công tơ 1 pha H2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
20Hộp công tơ 1 pha H4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
21Công tơ 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
22Đai thép + khóa đaiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt130cái
23Móc treo + tấm ốp cho đèn chiếu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt62cái
24Giá treo tủ điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
25Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt30cuộn
AM HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm 12m LT12-7,2 kNTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cột
2Móng cột trạm MT4Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2móng
3Hệ tiếp địa trạm biến áp (Trạm treo)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
4Xà đón dây đầu trạm dây dọc tuyếnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu dao 35 kV chém đứngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
7Xà cầu chì cầu chì tự rơi và CSV: XCC&CSVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
9Giá lắp máy biến áp và Cô li ê chống trượtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
11Thang trèo TBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
12Giá đỡ cáp mặt máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
13Giá đỡ cần thao tác cầu daoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
14Lắp đặt sứ đứng 35 kV TBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22quả
15Lắp đặt cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50 mm2-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt36m
16Dây nối đất trung tính MBA và CSV M70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18m
17Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt32m
18Nắp chụp cao thế MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
19Nắp chụp hạ thế MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
20Nắp chụp chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
21Nắp chụp trên cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
22Nắp chụp dưới cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
23Hộp chụp chống tổn thất HĐSTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
24Đầu cốt đồng S70Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
25Đầu cốt đồng S120Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
26Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
27Biển báo an toàn và biển báo tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
AN HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AO PHẦN LẮP ĐẶT:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 máy
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 bộ
3Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt13 pha
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 tủ
5Lắp đặt tủ tụ bùTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 tủ
6Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 tủ
AP PHẦN THÍ NGHIỆM:
1Thí nghiệm MBATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11 mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ (1pha)
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ (1pha)
5Thí nghiệm cầu dao 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ (3 pha)
6Thí nghiệm cầu trì tự rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11bộ (3 pha)
7Thí nghiệm tủ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1hệ thống
8Thí nghiệm sứ đứng VHĐ-35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33Phần tử
9Thí nghiệm cápTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Phần tử
AQ HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ
AR Chi phí mua sắm thiết bị phần trung thế
1Cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
2Chống sét van 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
3Cầu dao cách ly chém đứng 35kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AS Chi phí mua sắm thiết bị phần trạm biến áp
1Máy biến áp 400kVA -35/0.4kVTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
2Tủ điện hạ thế 0,4kV trọn bộ 500V-600ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
AT Chi phí mua sắm thiết bị phần hạ thế
1Tủ công tơ điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt15tủ
AU Chi phí mua sắm thiết bị phần chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90704135E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.178405E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 9.000.000.000 đồng. - Trường hợp nhà thầu đề xuất các hợp đồng riêng lẻ có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện đảm bảo tổng giá trị các hạng mục tại các hợp đồng riêng lẻ đó (không cộng giá trị của các hạng mục giống nhau trên các hợp đồng riêng lẻ khác nhau mà nhà thầu đề xuất) ≥ 9.000.000.000 đồng thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về hợp đồng tương tự.Ghi chú: Nhà thầu phải căn cứ theo quy định về hợp đồng tương tự tại mục nêu trên để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông, lát vỉa hè, hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình hoặc hạng mục công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè; hệ thống thoát nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình cấp nước (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát hè, bó vỉa; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước sinh hoạt; hệ thống cấp điện (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy san tự hành Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
8 Ô tô tải có gắn cần cẩu Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->