Gói thầu: tường rào chống lấn chiếm đất quốc phòng (khu B, C) Kho KT788 Cục Kỹ thuật Binh chủng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | tường rào chống lấn chiếm đất quốc phòng (khu B, C) Kho KT788 Cục Kỹ thuật Binh chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 12:23:00 đến ngày 2021-11-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,886,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.829477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.658954E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.320.422.600VND VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng có hạng mục tường rào, sân vườn).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.422.000.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.844.001.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán/quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 10 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 3,0 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 15kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 80L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 2.1kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
tường rào chống lấn chiếm đất quốc phòng (khu B, C) Kho KT788 Cục Kỹ thuật Binh chủng Chi thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG – TỔNG CỤC KỸ THUẬT số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nôi. ĐT: 069536872 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH- Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH- Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định của Pháp luật. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG RÀO KHU B | |||
| B | TẠO MẶT BẰNG, PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | gốc cây |
| 3 | Làm đường vận chuyển vật liệu, phá quang, chặt cây bụi khóm cỏ dại bao gồm vận chuyển đi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 580,23 | md |
| C | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,8625 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 118,6502 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6714 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 33,7596 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2926 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8131 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1745 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5429 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,4722 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,4814 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6055 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9041 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,2952 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 201,6334 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,0327 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4833 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,5632 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,9568 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,2624 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 113,5435 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,6841 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,9212 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,952 | m3 |
| 26 | Gia công hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 348,138 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 348,138 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 221,76 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.064,4273 | m2 |
| 30 | Trát giằng tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 593,5713 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 580,23 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.001,6069 | m2 |
| D | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0192 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0428 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,2 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0608 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2125 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0208 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1486 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,125 | m3 |
| 16 | Gia công khung dàn thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0977 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung dàn thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0977 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 0.0 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,583 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,64 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51,2 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 54,88 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng khung sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,7575 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,7575 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,7575 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.829477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.658954E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 1.320.422.600VND VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình dân dụng có hạng mục tường rào, sân vườn).(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.320.422.000.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.640.844.001.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh toán/quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng/hạ tầng kỹ thuật, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 10 | Số lượng 10 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 3,0 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 15kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 80L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Công suất tối thiểu 2.1kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi