Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu số 3: đoạn từ Km4+100 - Km6+700 và gồm cầu kênh Đê Củ, cầu Long Mỹ II, đảm bảo giao thông đường bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng gói thầu số 3: đoạn từ Km4+100 - Km6+700 và gồm cầu kênh Đê Củ, cầu Long Mỹ II, đảm bảo giao thông đường bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211038259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 12:20:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,261,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.526E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (gồm cả phần cầu và phần đường giao thông), trong đó có hạng mục đường giao thông tối thiểu là đường cấp cao A2 (kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Phần cầu giao thông có tải trọng thiết kế HL93, dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 24,54m, kết cấu móng cọc đóng đúc sẵn bằng BTCT DƯL D ≥ 500mm.+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông, cấp V trở lênTài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng (nội dung xác nhận phải thể hiện Loại công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, chiều dài nhịp cầu, tải trọng thiết kế cầu, giải pháp thiết kế đường, cống thoát nước…); phản phô tô Quết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có. +Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà t hầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.522.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 10 năm.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa rung công suất ≥ 50Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥ 130CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Sà lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥ 0.8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện ≥ 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng gói thầu số 3: đoạn từ Km4+100 - Km6+700 và gồm cầu kênh Đê Củ, cầu Long Mỹ II, đảm bảo giao thông đường bộ Đường tỉnh 931 (đoạn từ xã Vĩnh Viễn đến cầu Xẻo Vẹt) 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Số lượng thành viên liên danh không quá 03 thành viên. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,757 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4529 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7705 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8319 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6198 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tạo phẳng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2303 | 100m2 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,2383 | 100m2 |
| B | Mặt đường mới | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5035 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2061 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4775 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,1077 | 100m2 |
| C | Bó vỉa lề đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,1728 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2179 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,76 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,76 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,078 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,76 | m |
| D | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7821 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7821 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5188 | 100m3 |
| 4 | Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7821 | 100m2 |
| E | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1504 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5602 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0829 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4421 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3564 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2046 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5123 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,433 | 100m2 |
| F | Mặt đường mới | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4077 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6481 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6827 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6922 | 100m2 |
| G | Bó vỉa lề đường | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7013 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1707 | 100m2 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,71 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,71 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9743 | 10 tấn/1km |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,71 | m |
| H | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | 100m2 |
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0649 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cũ, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1935 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5399 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9734 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7299 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất tạo phẳng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7307 | 100m2 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6182 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | 100m2 |
| 3 | Rải ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,378 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7702 | m3 |
| K | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0048 | 100m3 |
| 3 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,48 | m3 |
| 4 | Cây chống (cừ tràm D ngọn > 4cm ,L=2.0m) 3 cây/vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.251 | cây |
| L | GIA CỐ TALUY ĐOẠN LẤN KÊNH, MƯƠNG, ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 3 | Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4519 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9097 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 100m |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.861 | cái |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1438 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1438 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1144 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4575 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4299 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8888 | 100m2 |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,611 | m3 |
| 14 | Cát đệm gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9777 | 100m3 |
| M | XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đắp cát bù lún nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8883 | 100m3 |
| 2 | Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 3 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,418 | m2 |
| 2 | Biển báo hình tam giác W.207b, W.207c,W.207d, W.208 (D=900mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển tròn P.102; R.303; P.123 (D=900mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật I.414 (2,4 x 1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật I.439 (1,35 x 0,675)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Biển R.122 (bát giác D=900mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Biển phụ S501 (0,625 x 0,375)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cột biển báo D=80mm, L=2,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 9 | Cột biển báo D=80mm, L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 10 | Cột biển báo D=80mm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 11 | Cột biển báo D=80mm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 12 | Cột biển báo D=80mm, L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 13 | Nắp chụp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8995 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8011 | m3 |
| O | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,417 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,967 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1291 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4035 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,853 | m2 |
| 6 | Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,391 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,248 | m3 |
| P | Cọc H | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,491 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 5 | Sơn đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m2 |
| 6 | Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| Q | Cọc KM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 6 | Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,794 | m2 |
| 7 | Sơn đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| R | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Tôn dập dạng sóng dài 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | tấm |
| 2 | Tấm sóng đầu 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 3 | Trụ đỡ cột thép U160x160x1750x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 4 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | cái |
| 5 | Bulong M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 6 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 7 | Bản đệm 50x70x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 8 | Mũ cột D150x1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | cái |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| S | Đảo xếp di động | |||
| 1 | Bệ mũi - đảo mềm giao thông KT=(600x300x960)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện đảo xếp di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| T | CỐNG TRÒN BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 4 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,228 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống (MTC bỏ cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2043 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6384 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7091 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7094 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8463 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2985 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5678 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4001 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,55 | 100m |
| U | Thi công cống tròn | |||
| 1 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | 100m |
| 2 | Thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,784 | kg |
| 3 | Cọc cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1058 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m3 |
| 6 | Thanh thải sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | 100m3 |
| V | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | cọc |
| 2 | Bê tông xi măng M200 đế cọc tiêu (30x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | 100m2 |
| 4 | Dây nhựa PVC trắng đỏ phản quang (bao gồm quấn cọc tiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,6 | m |
| 5 | Bóng đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây điện loại 1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | m |
| W | Hệ thống biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình chữ nhật (1950x1350)mm (KH=1,5%*24 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (1950x600)mm (KH=1,5%*24 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo hình tam giác D=875mm (KH=1,5%*24 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Cột biển báo D=80mm (KH=1,5%*24 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7 | m |
| 5 | Bu long D16, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 6 | Thép bản (4x35x500&300)mm (KH=1,5%*24 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | kg |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| X | Nhân công điều khiển giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều khiển giao thông ban ngày (Nhân công 3,0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | ca |
| 2 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Quần áo bảo hộ, mũ, giầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | bộ |
| 4 | Ô che nắng, mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| Y | Hàng rào tôn | |||
| 1 | Lắp đặt hàng rào tôn sóng (KH=1,5%*24 tháng +5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 2 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Z | Hoàn trả mặt đường hiện hữu + đường tránh | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9611 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2403 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4806 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2883 | 100m3 |
| AA | CẦU LONG MỸ 2 | |||
| 1 | Dầm I - BTCT DUL - L=24.54m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | phiến |
| 2 | Dầm I - BTCT DUL - L=18.6m (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | phiến |
| AB | Cẩu dầm từ xà lan xuống, di chuyển dầm về bãi tập kết | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm/ 100m |
| 3 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm/ 100m |
| AC | Nâng hạ, di chuyển dầm từ bãi tập kết ra vị trí lắp đặt | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm/ 100m |
| 3 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm/ 100m |
| AD | Lắp đặt dầm | |||
| 1 | Lắp dựng dầm cầu I 18.6m bằng cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu I 24.54m bằng đấu cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | dầm |
| 3 | Cáp (KH=50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| AE | Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm ngang, gờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7298 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8874 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5535 | tấn |
| AF | Bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8816 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3061 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,912 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9048 | tấn |
| 6 | Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6 | m2 |
| AG | Tấm BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,585 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4257 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6855 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.605 | cấu kiện |
| AH | Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông giờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3446 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2528 | tấn |
| 4 | Ống HDPE xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5084 | 100m |
| 5 | Xốp chèn khe dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| AI | Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ cột đèn, đá 1x2, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 6 | Khung móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| AJ | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702,56 | m2 |
| AK | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0256 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0256 | 100m2 |
| AL | Lan can thép (mạ kẽm) | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9593 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9593 | tấn |
| 3 | Bulong neo U, M18, L=610mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | bộ |
| AM | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, chiều rộng 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 4 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8182 | tấn |
| 6 | Bê tông không co ngót 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| AN | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1071 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1071 | tấn |
| 5 | Thép không rỉ (thép Inox 304 tráng gương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,731 | kg |
| AO | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thu nước L=0.5m, tấm nắp chắn rác mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9056 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9056 | tấn |
| 4 | Ống nhựa PVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | 100m |
| 5 | SX+LD Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | SX+LD Vít nở M12x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | bộ |
| 7 | Ống nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Nắp đậy ống PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| AP | Kết cấu mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 691,2198 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,65 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0131 | m3 |
| 4 | Vữa XM 10MPa tạo dốc xà mũ mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9675 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8389 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,78 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9046 | 100m2 |
| 11 | San ủi đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9924 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2887 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,261 | 100m3 |
| AQ | Chốt chống chuyển vị | |||
| 1 | Chốt thép mạ kẽm, D32, L600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0379 | cái |
| 2 | Cốt thép lò xo, CB240-T (D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | kg |
| 4 | Tấm cao su dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| AR | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,08 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8217 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,442 | tấn |
| 6 | Đệm bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| AS | Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn | |||
| 1 | Cọc ống BTCT dự ứng lực D500mm - Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1119 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 500mm (Thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | mối nối |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%* số tháng + 3,5%* số lần sử dụng) - Khấu hao hết vì tỷ lệ KH > 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 6 | Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3016 | 100m |
| 7 | Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | 100m |
| 8 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.997 | cấu kiện |
| 10 | Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D500 trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| AT | Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7078 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9875 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | tấn |
| AU | Cọc ống BTCT DƯL D600 trên cạn | |||
| 1 | Cọc ống BTCT dự ứng lực D600mm - Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, đường kính cọc D = 600mm (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,705 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, đường kính cọc D = 600mm (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 600mm (Thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mối nối |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%* số tháng + 3,5%* số lần sử dụng) - Khấu hao hết vì tỷ lệ KH > 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | tấn |
| 6 | Đóng cọc dẫn trên cạn, đường kính cọc D = 600mm (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 7 | Đóng cọc dẫn trên cạn, đường kính cọc D = 600mm (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,3333 | cấu kiện |
| 10 | Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D600 trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| AV | Chi tiết neo đầu cọc ống D600 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9636 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,696 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5627 | tấn |
| AW | Đắp sau mố | |||
| 1 | Đắp cát thoát nước sau mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | 100m3 |
| AX | Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| AY | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0348 | 100m3 |
| 3 | Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8605 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8175 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4508 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | 100m |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1075 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5448 | 100m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9262 | m3 |
| 13 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4463 | m3 |
| AZ | Nền mặt đường 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4192 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9793 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5209 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1814 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9418 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| BA | Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8375 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9652 | m3 |
| 6 | Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7114 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3665 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 100m |
| 11 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5528 | m3 |
| BB | Thoát nước sau mố, tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| BC | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY, ĐƯỜNG CHUI | |||
| 1 | Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Gia công kết cấu thép hình, thép bản giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hình, thép bản đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Biển báo: B5.1 (cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo: C1.1.3 (KT=0,4*0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển báo: C1.1.4 (KT=0,4*0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo: C2.1 (chiều cao tĩnh không bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo: C2.3 (chiều rộng luồng bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo: W.239b (hạn chế chiều cao tại vị trí đường chui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bulong M12, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Bulong M14, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| BD | Cầu tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu nhịp cầu cũ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,721 | tấn |
| 2 | Vận chuyển kết cấu thép cầu về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,721 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,84 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá hộc xây tứ nón, đường đầu cầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,409 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | 100m3 |
| BE | Thanh thải sau thi công | |||
| 1 | Thanh thải công trường sau thi công bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6867 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6867 | 100m3 |
| BF | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| BG | Mố nhô | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cọc định vị H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*9 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m cọc |
| 11 | Sản xuất khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 12 | Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*9 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 15 | Thép neo D25 (KH=1,5%*9 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 16 | Sản xuất cọc neo I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc neo I300 (KH=1,17%*9 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 18 | Đóng cọc neo I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc neo I300 bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 20 | Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*9 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | tấn |
| 21 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 22 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| BH | Gia cố đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | 100m3 |
| BI | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo thi công cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo thi công cọc KH=(1,5%*0,75 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,97 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | tấn |
| 5 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*0,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | tấn |
| 9 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3884 | tấn |
| 10 | Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*0,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,99 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*(0,75+0,5) tháng + 5%*2 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3984 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8368 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8368 | tấn |
| 14 | Sản xuất cọc định vị H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | tấn |
| 15 | Khấu hao cọc định vị H300 thi công mố, trụ cầu (KH=1,17%*0,75 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)*1 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | tấn |
| 16 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m cọc |
| 19 | Sản xuất khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | tấn |
| 20 | Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*0,75 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*1 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | tấn |
| 23 | Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*0,75 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)*1 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,6 | tấn |
| 24 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,9154 | m3 |
| BJ | Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang | |||
| 1 | Thép xuyên táo D16 (để lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5612 | tấn |
| BK | Hệ quang treo thi công dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn công tác thi công dầm ngang (KH=1/8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 cấu kiện |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép hệ quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 3 | Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*1,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 4 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 5 | Ray ( KH=1,5%*1,5 tháng +5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| BL | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hệ quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | tấn |
| 2 | Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*4,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | tấn |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8123 | tấn |
| BM | Thi công gờ lan can (2 xe đúc) | |||
| 1 | Xe đúc tiêu chuẩn, 2 bộ cho 2 mũi thi công, thời gian sử dụng mỗi bộ là 2 tháng, khấu hao (1,5%* 2 tháng+5%*1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xe đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | tấn |
| 3 | Tháo xe đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | tấn |
| 4 | Di chuyển hệ xe đúc lan can (Dự kiến di chuyển 1 lần xe đúc hết (3h/8h*6 người)*2 xe đúc =4,5công, thợ bậc 4.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | lần |
| 5 | Viên bê tông (0.8x0.2x0.2)m - đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,288 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cấu kiện |
| 8 | Bu lông M22, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | bộ |
| 9 | Bu lông M22, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 10 | Bu lông M14, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.064 | bộ |
| BN | Điều phối đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,585 | 100m3 |
| BO | CẦU KÊNH ĐÊ CỦ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản nắp cầu, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9473 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1752 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7938 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,045 | m2 |
| BP | Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông giờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6252 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2929 | tấn |
| BQ | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,504 | m2 |
| BR | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | 100m2 |
| BS | Lan can thép (mạ kẽm) | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7787 | tấn |
| 3 | Bulong neo U, M18, L=610mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| BT | Kết cấu mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5549 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3874 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0852 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8229 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,5579 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6441 | 100m2 |
| 9 | San ủi đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8403 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9608 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2194 | 100m3 |
| BU | Thanh chống | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| BV | Bản quá độ (sau mố) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5762 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0372 | tấn |
| 6 | Đệm bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 7 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| BW | Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn | |||
| 1 | Cọc ống BTCT dự ứng lực D500mm - Loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 500mm (Thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | mối nối |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%*0,5 tháng + 3,5%*12 lần sử dụng)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 5 | Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7647 | 100m |
| 6 | Cắt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,3333 | cấu kiện |
| 8 | Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D500 trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| BX | Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2846 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9979 | tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | tấn |
| BY | Đắp sau mố | |||
| 1 | Đắp cát thoát nước sau mố K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3712 | 100m3 |
| BZ | Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh) | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| CA | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7448 | 100m3 |
| 3 | Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5614 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0162 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,475 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,076 | m3 |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,64 | 100m |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.149 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6175 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 100m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5626 | m3 |
| 13 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1833 | m3 |
| CB | Nền mặt đường 10m đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9166 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9166 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3266 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,263 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3464 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5047 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8381 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6004 | 100m3 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4191 | 100m3 |
| 12 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9049 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| CC | Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | cái |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3577 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | 100m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6538 | m3 |
| 6 | Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7741 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá 4x6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 100m |
| 11 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7248 | m3 |
| CD | Thoát nước sau mố, tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| CE | Gia cố bờ kênh hiện trạng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3756 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m2 |
| 7 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8301 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| CF | AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY, ĐƯỜNG CHUI | |||
| 1 | Đèn báo hiệu năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Gia công kết cấu thép hình, thép bản giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hình, thép bản đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Biển báo: B5.1 (cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo: C1.1.3 (KT=0,4*0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Biển báo: C1.1.4 (KT=0,4*0,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo: C2.1 (chiều cao tĩnh không bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo: C2.3 (chiều rộng luồng bị hạn chế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bulong M12, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Bulong M14, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| CG | Thanh thải sau thi công | |||
| 1 | Thanh thải công trường sau thi công bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9517 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9517 | 100m3 |
| CH | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,241 | 100m3 |
| CI | Mố nhô | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cọc định vị H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*4,5 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | tấn |
| 8 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m cọc |
| 11 | Sản xuất khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 12 | Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*4,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 15 | Thép neo D25 (KH=1,5%*4,5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 16 | Sản xuất cọc neo I300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 17 | Khấu hao cọc neo I300 (KH=1,17%*4,5 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 18 | Đóng cọc neo I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc neo I300 bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m cọc |
| 20 | Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*4,5 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | tấn |
| 21 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| 22 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m |
| CJ | Gia cố đường công vụ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| CK | Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*0,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | tấn |
| 5 | Sản xuất cọc định vị H300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc định vị H300 thi công mố, trụ cầu (KH=1,17%*1,25 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,22 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m cọc |
| 10 | Sản xuất khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 11 | Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*1,25 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 14 | Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*1,25 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)*2 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | tấn |
| 15 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 16 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| CL | Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép hệ quang treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | tấn |
| 2 | Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*0,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | tấn |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công bản mặt cầu, gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.526E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (gồm cả phần cầu và phần đường giao thông), trong đó có hạng mục đường giao thông tối thiểu là đường cấp cao A2 (kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Phần cầu giao thông có tải trọng thiết kế HL93, dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 24,54m, kết cấu móng cọc đóng đúc sẵn bằng BTCT DƯL D ≥ 500mm.+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông, cấp V trở lênTài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng (nội dung xác nhận phải thể hiện Loại công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, chiều dài nhịp cầu, tải trọng thiết kế cầu, giải pháp thiết kế đường, cống thoát nước…); phản phô tô Quết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có. +Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà t hầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.522.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 10 năm.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Búa rung công suất ≥ 50Kw | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy rải ≥ 130CV. | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T. | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25T. | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110Cv | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy san ≥ 108CV | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 13 | Sà lan ≥ 400T | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy đào ≥ 0.8m3. | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 500L | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 16 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 50 KVA | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi