Gói thầu: Thi công xây dựng gói thầu số 3: đoạn từ Km4+100 - Km6+700 và gồm cầu kênh Đê Củ, cầu Long Mỹ II, đảm bảo giao thông đường bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141700-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng gói thầu số 3: đoạn từ Km4+100 - Km6+700 và gồm cầu kênh Đê Củ, cầu Long Mỹ II, đảm bảo giao thông đường bộ
Số hiệu KHLCNT 20211038259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 12:20:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,261,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.526E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (gồm cả phần cầu và phần đường giao thông), trong đó có hạng mục đường giao thông tối thiểu là đường cấp cao A2 (kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Phần cầu giao thông có tải trọng thiết kế HL93, dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 24,54m, kết cấu móng cọc đóng đúc sẵn bằng BTCT DƯL D ≥ 500mm.+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông, cấp V trở lênTài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng (nội dung xác nhận phải thể hiện Loại công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, chiều dài nhịp cầu, tải trọng thiết kế cầu, giải pháp thiết kế đường, cống thoát nước…); phản phô tô Quết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có. +Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà t hầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 10 năm.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa rung công suất ≥ 50Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥ 130CV.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung ≥ 25T.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
13-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0.8m3.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn bê tông ≥ 500L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng gói thầu số 3: đoạn từ Km4+100 - Km6+700 và gồm cầu kênh Đê Củ, cầu Long Mỹ II, đảm bảo giao thông đường bộ
Đường tỉnh 931 (đoạn từ xã Vĩnh Viễn đến cầu Xẻo Vẹt)
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Số lượng thành viên liên danh không quá 03 thành viên. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. + Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V118,757100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,385100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V73,4529100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V93,7705100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8319100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6198100m3
7Đắp đất tạo phẳng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m3
8Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V209,2303100m2
9Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V117,2383100m2
B Mặt đường mới
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5035100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,2061100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V37,4775100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V150,1077100m2
C Bó vỉa lề đường
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V132,1728m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,2179100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.405,76cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.405,76cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V29,07810 tấn/1km
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4.405,76m
D Mặt đường tăng cường
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7821100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7821100m2
3Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5188100m3
4Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V31,7821100m2
E NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V59,1504100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5602100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0829100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4421100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3564100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2046100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V93,5123100m2
8Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V56,433100m2
F Mặt đường mới
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4077100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,6481100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V17,6827100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V78,6922100m2
G Bó vỉa lề đường
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7013m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1707100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056,71cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056,71cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,974310 tấn/1km
6Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.056,71m
H Mặt đường tăng cường
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2952100m2
2Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m2
3Vệ sinh, cày sọc mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,2952100m2
I NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,0649100m3
2Đào đường cũ, đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1935100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5399100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9734100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7299100m3
6Đắp đất tạo phẳng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0209100m3
7Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7307100m2
J MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V120,6182m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7018100m2
3Rải ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V7,378100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7702m3
K TRỒNG CÂY XANH
1Trồng cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V4,17100cây
2Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,0048100m3
3Đổ đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V600,48m3
4Cây chống (cừ tràm D ngọn > 4cm ,L=2.0m) 3 cây/vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1.251cây
L GIA CỐ TALUY ĐOẠN LẤN KÊNH, MƯƠNG, ĐẦU CẦU
1Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V90m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12m3
3Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,4519100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9097100m3
5Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V120100m
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.861cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1438tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo chương V91,1438tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,114410 tấn/1km
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4575m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V1,4299tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8888100m2
13Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,611m3
14Cát đệm gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,3888100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9777100m3
M XỬ LÝ ĐẤT YẾU
1Đắp cát bù lún nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8883100m3
2Cọc gỗ quan trắc chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V24cọc
3Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V349,418m2
2Biển báo hình tam giác W.207b, W.207c,W.207d, W.208 (D=900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Biển tròn P.102; R.303; P.123 (D=900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Biển báo chữ nhật I.414 (2,4 x 1,5)mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Biển báo chữ nhật I.439 (1,35 x 0,675)mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Biển R.122 (bát giác D=900mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Biển phụ S501 (0,625 x 0,375)mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Cột biển báo D=80mm, L=2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V16cột
9Cột biển báo D=80mm, L=3,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
10Cột biển báo D=80mm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
11Cột biển báo D=80mm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
12Cột biển báo D=80mm, L=4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
13Nắp chụp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8995m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
19Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m3
20Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8011m3
O Cọc tiêu
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,417m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V43,967m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1291100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4035tấn
5Sơn đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,853m2
6Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V240,391m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V571cấu kiện
8Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V50,248m3
P Cọc H
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,819m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
5Sơn đỏ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,604m2
6Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,324m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
8Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
Q Cọc KM
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
6Sơn trắng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,794m2
7Sơn đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,502m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
9Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
10Đắp đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
R Tôn lượn sóng
1Tôn dập dạng sóng dài 3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V62tấm
2Tấm sóng đầu 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
3Trụ đỡ cột thép U160x160x1750x5Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
4Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V710cái
5Bulong M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
6Tiêu phản quang 1.6Tx40x65Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
7Bản đệm 50x70x300Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
8Mũ cột D150x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V185m
S Đảo xếp di động
1Bệ mũi - đảo mềm giao thông KT=(600x300x960)mmMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
2Lắp đặt cấu kiện đảo xếp di độngMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
T CỐNG TRÒN BTCT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
4Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414m3
5Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V204,228m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8516m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cống (MTC bỏ cần trục tháp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2043100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6384m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7091m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7094m3
12Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8463m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2985m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5678100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0763100m3
16Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4001100m3
17Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V163,55100m
U Thi công cống tròn
1Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,66100m
2Thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V56,784kg
3Cọc cừ tràmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1058100m2
5Đắp đất bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3399100m3
6Thanh thải sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3399100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3399100m3
V ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BỘ
1Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng ống nhựa PVCMô tả kỹ thuật theo chương V243cọc
2Bê tông xi măng M200 đế cọc tiêu (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m3
3Ván khuôn đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1,458100m2
4Dây nhựa PVC trắng đỏ phản quang (bao gồm quấn cọc tiêu)Mô tả kỹ thuật theo chương V534,6m
5Bóng đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dây điện loại 1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V486m
W Hệ thống biển báo
1Biển báo hình chữ nhật (1950x1350)mm (KH=1,5%*24 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Biển báo hình chữ nhật (1950x600)mm (KH=1,5%*24 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo hình tam giác D=875mm (KH=1,5%*24 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Cột biển báo D=80mm (KH=1,5%*24 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7m
5Bu long D16, L=120mmMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
6Thép bản (4x35x500&300)mm (KH=1,5%*24 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6kg
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
8Đào móng cột bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
X Nhân công điều khiển giao thông
1Nhân công điều khiển giao thông ban ngày (Nhân công 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V990ca
2Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Quần áo bảo hộ, mũ, giầyMô tả kỹ thuật theo chương V8,25bộ
4Ô che nắng, mưaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Y Hàng rào tôn
1Lắp đặt hàng rào tôn sóng (KH=1,5%*24 tháng +5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
2Đèn báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Z Hoàn trả mặt đường hiện hữu + đường tránh
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9611100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2403100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4806100m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2883100m3
AA CẦU LONG MỸ 2
1Dầm I - BTCT DUL - L=24.54m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40phiến
2Dầm I - BTCT DUL - L=18.6m (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6phiến
AB Cẩu dầm từ xà lan xuống, di chuyển dầm về bãi tập kết
1Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V46dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm/ 100m
3Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V40dầm/ 100m
AC Nâng hạ, di chuyển dầm từ bãi tập kết ra vị trí lắp đặt
1Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V46dầm
2Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V6dầm/ 100m
3Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V40dầm/ 100m
AD Lắp đặt dầm
1Lắp dựng dầm cầu I 18.6m bằng cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6dầm
2Lắp dựng dầm cầu I 24.54m bằng đấu cẩu, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V40dầm
3Cáp (KH=50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
AE Dầm ngang BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông dầm ngang, gờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,7298100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8874tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5535tấn
AF Bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,62m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8816100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3061tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V83,912tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9048tấn
6Tấm đệm đàn hồi (bằng cao su) dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,6m2
AG Tấm BTCT đúc sẵn
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, C25Mô tả kỹ thuật theo chương V45,585m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4257100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V7,6855tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.605cấu kiện
AH Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông giờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,26m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,3446100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2528tấn
4Ống HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5084100m
5Xốp chèn khe dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,09m2
AI Bệ chân cột đèn BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ cột đèn, đá 1x2, C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ cột đèn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
6Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
AJ Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V1.702,56m2
AK Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V17,0256100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0256100m2
AL Lan can thép (mạ kẽm)
1Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9593tấn
2Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9593tấn
3Bulong neo U, M18, L=610mmMô tả kỹ thuật theo chương V468bộ
AM Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược, chiều rộng 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2628tấn
4Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V192bộ
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8182tấn
6Bê tông không co ngót 40MPaMô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
AN Gối cầu
1Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
2Lắp đặt gối cao su (250x300x52)mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1071tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1071tấn
5Thép không rỉ (thép Inox 304 tráng gương)Mô tả kỹ thuật theo chương V327,731kg
AO Thoát nước
1Lắp đặt ống thu nước L=0.5m, tấm nắp chắn rác mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9056tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9056tấn
4Ống nhựa PVC D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,38100m
5SX+LD Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6SX+LD Vít nở M12x75Mô tả kỹ thuật theo chương V500bộ
7Ống nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Nắp đậy ống PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Cút các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
AP Kết cấu mố, trụ trên cạn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V691,2198m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,65m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V35,0131m3
4Vữa XM 10MPa tạo dốc xà mũ mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9675tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,8389tấn
9Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V808,78m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V11,9046100m2
11San ủi đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,9924100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2887100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,261100m3
AQ Chốt chống chuyển vị
1Chốt thép mạ kẽm, D32, L600Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0379cái
2Cốt thép lò xo, CB240-T (DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
3Thép tấm mạ kẽm (hộp chốt neo dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392kg
4Tấm cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
5Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,095m3
AR Bản quá độ (sau mố)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,34m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,08m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8217tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,442tấn
6Đệm bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,68m2
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1528100m2
AS Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn
1Cọc ống BTCT dự ứng lực D500mm - Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V59,91100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1119100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 500mm (Thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V432mối nối
5Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%* số tháng + 3,5%* số lần sử dụng) - Khấu hao hết vì tỷ lệ KH > 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
6Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3016100m
7Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5199100m
8Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V12,56m
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.997cấu kiện
10Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D500 trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
AT Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn
1Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
2Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,7078tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9875tấn
4Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532tấn
5Lắp đặt thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532tấn
AU Cọc ống BTCT DƯL D600 trên cạn
1Cọc ống BTCT dự ứng lực D600mm - Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V19,24100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, đường kính cọc D = 600mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,705100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 4,5T, đường kính cọc D = 600mm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 600mm (Thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V120mối nối
5Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%* số tháng + 3,5%* số lần sử dụng) - Khấu hao hết vì tỷ lệ KH > 100%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
6Đóng cọc dẫn trên cạn, đường kính cọc D = 600mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m
7Đóng cọc dẫn trên cạn, đường kính cọc D = 600mm (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
8Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,768m
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V641,3333cấu kiện
10Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D600 trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
AV Chi tiết neo đầu cọc ống D600 trên cạn
1Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m3
2Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9636tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696tấn
4Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5627tấn
5Lắp đặt thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5627tấn
AW Đắp sau mố
1Đắp cát thoát nước sau mố K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784100m3
AX Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,612100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
AY Tứ nón mố
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0348100m3
3Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8605100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5601100m3
5Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8175m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4508m3
7Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V44,52100m
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V681cái
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1075m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2003tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5448100m2
12Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9262m3
13Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4463m3
AZ Nền mặt đường 10m đầu cầu
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4192100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4192100m3
3Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,9793100m2
4Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5209100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1814100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9418100m3
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
12Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
15Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
BA Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.445cái
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8375m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9652m3
6Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7114100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3665100m3
8Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
9Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
10Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V36100m
11Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5528m3
BB Thoát nước sau mố, tứ nón, đường đầu cầu
1Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
BC AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY, ĐƯỜNG CHUI
1Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Gia công kết cấu thép hình, thép bản giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hình, thép bản đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832tấn
4Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Biển báo: B5.1 (cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo: C1.1.3 (KT=0,4*0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Biển báo: C1.1.4 (KT=0,4*0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Biển báo: C2.1 (chiều cao tĩnh không bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Biển báo: C2.3 (chiều rộng luồng bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Biển báo: W.239b (hạn chế chiều cao tại vị trí đường chui)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Bulong M12, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
12Bulong M14, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
BD Cầu tạm
1Tháo dỡ kết cấu nhịp cầu cũ bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14,721tấn
2Vận chuyển kết cấu thép cầu về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V14,721tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V125,84m3
4Phá dỡ đá hộc xây tứ nón, đường đầu cầu bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,409m3
5Vận chuyển đổ thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4525100m3
BE Thanh thải sau thi công
1Thanh thải công trường sau thi công bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6867100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V66,6867100m3
BF Mặt bằng thi công
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m3
BG Mố nhô
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
2Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Sản xuất cọc định vị H300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04tấn
7Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*9 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04tấn
8Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
9Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
10Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m cọc
11Sản xuất khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
12Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*9 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
15Thép neo D25 (KH=1,5%*9 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
16Sản xuất cọc neo I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
17Khấu hao cọc neo I300 (KH=1,17%*9 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
18Đóng cọc neo I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
19Nhổ cọc neo I300 bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m cọc
20Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*9 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2tấn
21Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
22Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
23Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
BH Gia cố đường công vụ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0815100m3
2Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V11,33100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,09100m3
BI Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1Gia công hệ sàn đạo thi công cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,97tấn
2Khấu hao hệ sàn đạo thi công cọc KH=(1,5%*0,75 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V23,97tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V47,94tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V47,94tấn
5Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V12,87tấn
6Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*0,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V12,87tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25,74tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V25,74tấn
9Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V25,3884tấn
10Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*0,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V7,99tấn
11Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*(0,75+0,5) tháng + 5%*2 lần lắp đặt, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3984tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V46,8368tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V46,8368tấn
14Sản xuất cọc định vị H300Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8tấn
15Khấu hao cọc định vị H300 thi công mố, trụ cầu (KH=1,17%*0,75 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)*1 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V18,8tấn
16Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
17Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
18Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m cọc
19Sản xuất khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V9,24tấn
20Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*0,75 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*1 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V9,24tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24tấn
23Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*0,75 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)*1 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V121,6tấn
24Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V12100m
25Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
26Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, trên cạn, đá 1x2, C20Mô tả kỹ thuật theo chương V179,9154m3
BJ Hệ đỡ ván khuôn dầm ngang
1Thép xuyên táo D16 (để lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5612tấn
BK Hệ quang treo thi công dầm ngang
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ gỗ sàn công tác thi công dầm ngang (KH=1/8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46m3 cấu kiện
2Sản xuất kết cấu thép hệ quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V0,4547tấn
3Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*1,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4547tấn
4Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4547tấn
5Ray ( KH=1,5%*1,5 tháng +5%* 1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
BL Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất kết cấu thép hệ quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V2,8123tấn
2Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*4,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8123tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công bản mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,8123tấn
BM Thi công gờ lan can (2 xe đúc)
1Xe đúc tiêu chuẩn, 2 bộ cho 2 mũi thi công, thời gian sử dụng mỗi bộ là 2 tháng, khấu hao (1,5%* 2 tháng+5%*1 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,31tấn
2Lắp dựng xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V7,31tấn
3Tháo xe đúcMô tả kỹ thuật theo chương V7,31tấn
4Di chuyển hệ xe đúc lan can (Dự kiến di chuyển 1 lần xe đúc hết (3h/8h*6 người)*2 xe đúc =4,5công, thợ bậc 4.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V19lần
5Viên bê tông (0.8x0.2x0.2)m - đối trọngMô tả kỹ thuật theo chương V12,288m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V384cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V384cấu kiện
8Bu lông M22, L=80Mô tả kỹ thuật theo chương V196bộ
9Bu lông M22, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
10Bu lông M14, L=50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064bộ
BN Điều phối đất
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,585100m3
BO CẦU KÊNH ĐÊ CỦ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản nắp cầu, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9473m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1752tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7938tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V124,045m2
BP Gờ lan can BTCT đúc tại chỗ
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông giờ lan can, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6252m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5664100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2929tấn
BQ Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phun thẩm thấuMô tả kỹ thuật theo chương V132,504m2
BR Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325100m2
BS Lan can thép (mạ kẽm)
1Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7787tấn
2Lắp dựng lan can cầu mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7787tấn
3Bulong neo U, M18, L=610mmMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
BT Kết cấu mố, trụ trên cạn
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,5549m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, C30 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3874m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0852tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8229tấn
7Quét nhựa bitum nóng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V279,5579m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6441100m2
9San ủi đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8403100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9608100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2194100m3
BU Thanh chống
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, C30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,85m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,899tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
BV Bản quá độ (sau mố)
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông bản quá độ, đá 1x2, C25 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,16m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5762tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0372tấn
6Đệm bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,36m2
7Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m2
BW Cọc ống BTCT DƯL D500 trên cạn
1Cọc ống BTCT dự ứng lực D500mm - Loại CMô tả kỹ thuật theo chương V9,16100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, đường kính cọc D = 500mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D = 500mm (Thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V72mối nối
4Sản xuất cọc dẫn (KH=1,17%*0,5 tháng + 3,5%*12 lần sử dụng)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
5Đóng cọc dẫn trong đất, đường kính cọc BTCT DƯL D = 500mm (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7647100m
6Cắt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V305,3333cấu kiện
8Thời gian máy chờ vỗ cọc thử D500 trên cạn (thời gian chờ 7 ngày, mỗi ngày 1 ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
BX Chi tiết neo đầu cọc ống D500 trên cạn
1Bê tông neo đầu cọc C30 (bê tông không co ngót)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
2Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2846tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, thép tròn D>18 - CB400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9979tấn
4Sản xuất kết cấu thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
5Lắp đặt thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422tấn
BY Đắp sau mố
1Đắp cát thoát nước sau mố K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3712100m3
BZ Mặt đường sau mố (trong phạm vi tường cánh)
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
4Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
CA Tứ nón mố
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8249100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7448100m3
3Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5614100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0162100m3
5Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,475m3
6Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,076m3
7Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V64,64100m
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.149cái
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6175m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9192100m2
12Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5626m3
13Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1833m3
CB Nền mặt đường 10m đầu cầu
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9166100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9166100m3
3Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3266100m2
4Rải vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V3,263100m2
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3464100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5047100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8381100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6004100m3
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
10Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4191100m3
12Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9049100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
15Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
CC Gia cố ta luy 10m đường đầu cầu
1Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.216cái
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3577tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9728100m2
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6538m3
6Đào đât chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7741100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4385100m3
8Xây đá hộc chân khay, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
9Thi công lớp đá 4x6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
10Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V48100m
11Cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,7248m3
CD Thoát nước sau mố, tứ nón, đường đầu cầu
1Thi công lớp đá dăm đệm, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
CE Gia cố bờ kênh hiện trạng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3756tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
6Quét nhựa bitum mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,225m2
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8301m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0665100m2
CF AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY, ĐƯỜNG CHUI
1Đèn báo hiệu năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Gia công kết cấu thép hình, thép bản giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
3Lắp đặt kết cấu thép hình, thép bản đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,353tấn
4Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Biển báo: B5.1 (cho phương tiện cơ giới và thô sơ đi chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo: C1.1.3 (KT=0,4*0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Biển báo: C1.1.4 (KT=0,4*0,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Biển báo: C2.1 (chiều cao tĩnh không bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Biển báo: C2.3 (chiều rộng luồng bị hạn chế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Bulong M12, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
11Bulong M14, giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
CG Thanh thải sau thi công
1Thanh thải công trường sau thi công bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9517100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9517100m3
CH Mặt bằng thi công
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,241100m3
CI Mố nhô
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
2Rải vải địa kỹ thuật lót nền 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m3
4Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
6Sản xuất cọc định vị H300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16tấn
7Khấu hao cọc định vị H300 (KH=1,17%*4,5 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,16tấn
8Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
9Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
10Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m cọc
11Sản xuất khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
12Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*4,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
15Thép neo D25 (KH=1,5%*4,5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
16Sản xuất cọc neo I300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
17Khấu hao cọc neo I300 (KH=1,17%*4,5 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76tấn
18Đóng cọc neo I300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
19Nhổ cọc neo I300 bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m cọc
20Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*4,5 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2tấn
21Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
22Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
23Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,56100m
CJ Gia cố đường công vụ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
2Trải vải địa kỹ thuật phân cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
CK Phụ trợ thi công mố, trụ trên cạn
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V10,53tấn
2Khấu hao hệ sàn đạo, đà giáo KH=(1,5%*0,5 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,53tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,06tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V21,06tấn
5Sản xuất cọc định vị H300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,22tấn
6Khấu hao cọc định vị H300 thi công mố, trụ cầu (KH=1,17%*1,25 tháng + 3,5%* 1 lần đóng nhổ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V8,22tấn
7Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m
8Đóng cọc thép hình H300 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
9Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m cọc
10Sản xuất khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
11Khấu hao khung định vị KH=(1,5%*1,25 tháng + 5%*1 lần lắp đặt, tháo dỡ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
14Sản xuất, khấu hao cọc ván thép KH=(1,17%*1,25 tháng + 3,5%*1 lần đóng nhổ)*2 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V53,5tấn
15Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
16Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28100m
17Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8100m
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
CL Đà giáo thi công bản mặt cầu, gờ lan can
1Sản xuất kết cấu thép hệ quang treoMô tả kỹ thuật theo chương V9,43tấn
2Khấu hao kết cấu thép hệ quang treo dầm ngang KH=(1,5%*0,5 tháng +5%*1 lần lắp đặt tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,43tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ hệ quang treo thi công bản mặt cầu, gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V9,43tấn
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6939100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0209E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.526E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu độc lập: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 02 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Trong vòng 03 năm gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông (Cầu, đường) cấp V trở lên với giá trị mỗi hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (gồm cả phần cầu và phần đường giao thông), trong đó có hạng mục đường giao thông tối thiểu là đường cấp cao A2 (kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); Phần cầu giao thông có tải trọng thiết kế HL93, dầm BTCT DƯL chiều dài nhịp lớn nhất ≥ 24,54m, kết cấu móng cọc đóng đúc sẵn bằng BTCT DƯL D ≥ 500mm.+ Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 75,261 tỷ đồng.+ Loại công trình: Công trình giao thông, cấp V trở lênTài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng (nội dung xác nhận phải thể hiện Loại công trình, cấp công trình, giá trị hợp đồng, chiều dài nhịp cầu, tải trọng thiết kế cầu, giải pháp thiết kế đường, cống thoát nước…); phản phô tô Quết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có. +Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà t hầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.261.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥150.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 10 năm.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 4 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
3 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
4 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
6 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
7 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 07 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
2 Búa rung công suất ≥ 50Kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Cần trục bánh xích ≥ 10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Cần trục bánh xích ≥ 25T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy rải ≥ 130CV. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy lu rung ≥ 25T. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy ủi ≥ 110Cv Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy san ≥ 108CV Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
13 Sà lan ≥ 400T Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
14 Máy đào ≥ 0.8m3. Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
15 Máy trộn bê tông ≥ 500L Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
16 Máy hàn ≥ 23 Kw Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
17 Máy phát điện ≥ 50 KVA Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
18 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
19 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Đặc điểm thiết bị: Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đặc điểm thiết bị: HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->