Gói thầu: Gói thầu số 06 XL – Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142088-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 06 XL – Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211141556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 13:05:00 đến ngày 2021-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,113,735,179 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,706,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3412E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.559.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 XL – Xây lắp
Sửa chữa lớn lưới điện hạ thế trên địa bàn huyện Yên Sơn và thành phố Tuyên Quang
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.706.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DÂY DẪN, PHỤ KIỆN CHỦ ĐẦU TƯ CẤP NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
11. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA cây Khế, xã Đội CấnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.739,85Mét
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật109,2Mét
5Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật48Cái
6Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật54Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
8Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật52Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Bộ
10Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật38Bộ
11Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
12Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
B 2. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA Hòa mục, xã An Khang.
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.440,97Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật776,62Mét
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.589,29Mét
5Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật172Cái
6Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
8Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật129Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật56Bộ
10Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Bộ
11Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
13Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
C 3. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA Hoàng Long, xã Đội Cấn, thị xã Tuyên Quang.
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật645,81Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật578,86Mét
4Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật845,63Mét
5Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Cái
6Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
8Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật86Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
10Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật62Bộ
11Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
12Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Cái
D 4. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA Km 4 Ỷ la, Thị xã Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.216,95Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật505,05Mét
4Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
5Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật277Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
7Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật98Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
9Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật75Bộ
10Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
11Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
E 5. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Lê Quý Đôn,thị xã Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.294,65Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật53,55Mét
4Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật177Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
6Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật60Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
8Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật42Bộ
9Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
F 6. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Tổ 5 Ỷ La,
phường Ỷ La, Thành phố Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.246,35Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật129,15Mét
4Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật103Cái
5Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
6Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật85Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
8Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật71Bộ
9Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
10Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
G 7. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Tổ 39 Minh Xuân, phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật664,65Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật225,75Mét
4Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
5Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật103Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
7Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật45Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
9Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật37Bộ
10Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
11Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
12CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
13Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
16Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
17Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
H 8. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Xí nghiệp mộc, thị xã Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật571,2Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.042,65Mét
4Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật88Cái
5Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật126Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật56Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
9Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật69Bộ
10Đầu cos AM50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
11Đầu cos AM95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
12Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cái
I 9. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Xóm 12,
xã Trung Môn, huyện Yên Sơn
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1.982,4Mét
3Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật327,6Mét
4Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58Cái
5Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật54Cái
6Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
7Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật63Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x(35-120)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật23Bộ
9Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Bộ
10Đầu cos AM70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
11Bịt đầu cápPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật24Cái
J 10. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA thôn Ràm,
xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,4Mét
3Dây nhôm bọc AV-70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6.998,22Mét
4Dây dẫn nhôm bọc cách điện AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5.449,86Mét
5Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật106Cái
6Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật368Cái
8Kẹp hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
9Tấm treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Sứ A30 + TyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật536Quả
11CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Mét
13Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
14Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
16Nắp chụp đầu cực CSVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
K VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CẤP VÀ XÂY LẮP HOÀN THIỆN
11. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA cây Khế, xã Đội CấnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Cột H-6,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
4Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Bộ
5Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
6Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi (250cái)
7Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
8CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
9Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Móng
10CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
13Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
14Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
15Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
16Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,416Km
17Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
18Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
19Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cột
21Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1092Km
22Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,7399Km
23Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật34Dây
24ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
25Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
26Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
27HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
28Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
29Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,012Tấn
30Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,8316Tấn
31Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,06Tấn
32PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
33V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0907M3
34V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,0797M3
35V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6341Tấn
36Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3M3
37Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,88M3
38MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
39Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
40VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,25Tấn
42Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
43Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,1705Tấn
44Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6341Tấn
L 2. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA Hòa mục, xã An Khang.
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-6,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật130Bộ
4Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
5Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi (250cái)
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
7CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
9HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
10Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
12Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
13Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
14Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,328Km
15Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,126Km
16Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,225Km
17Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,762Km
18Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Hộp
19Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
21Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5893Km
22Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,754Km
23Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,441Km
24Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật121Dây
25ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
26ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
27Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
28Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
29HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
31Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,082Tấn
32Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,6612Tấn
33Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,45Tấn
34PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4181M3
36V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8159M3
37V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1268Tấn
38Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6M3
39Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,576M3
40MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
42VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
43Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,65Tấn
44Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
45Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2341Tấn
46Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1268Tấn
M 3. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA Hoàng Long, xã Đội Cấn, thị xã Tuyên Quang.
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Cột H-6,5BPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
3Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật84Bộ
4Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
5Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi (250cái)
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
7CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Móng MV2 - CVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Móng
9HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
10Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Hạ cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
12Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,796Km
13Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,562Km
14Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,627Km
15Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
16Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
17Dựng cột bê tông bằng thủ công Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Cột
18Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8456Km
19Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5789Km
20Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6458Km
21Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật59Dây
22ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
23Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
24Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
25HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
27Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9627Tấn
28PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4181M3
30V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8159M3
31V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1268Tấn
32Đào đất móng cột cấp 3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6M3
33Đổ bê tông móng cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,576M3
34MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
35Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
36VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
37Cột bê tông ( Tân Sang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,65Tấn
38Cát , sỏi (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2341Tấn
39Xi măng (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1268Tấn
N 4. Sửa chữa lớn đường dây 0,4 kV sau TBA Km 4 Ỷ la, Thị xã Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật86Bộ
3Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
4Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
5Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
6HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
7Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
9Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
10Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,708Km
11Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,304Km
12Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,159Km
13Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,505Km
15Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2169Km
16Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật130Dây
17ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
18Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
19HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9183Tấn
21Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,105Tấn
22MÁY TYHI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
O 5. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Lê Quý Đôn,thị xã Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Bộ
3Chụp đầu cột vuông 2mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
4Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
5Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
7HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
9Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,051Km
10Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,233Km
11Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Hộp
12Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
13Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Lắp chụp đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
15Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0536Km
16Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2947Km
17Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật101Dây
18ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
19Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
20Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Vị trí
21HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4855Tấn
23MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Ca
25VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
26Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
P 6. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Tổ 5 Ỷ La,
phường Ỷ La, Thành phố Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật86Bộ
3Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
4Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
5Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
6HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
7Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
9Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
10Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,472Km
11Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,201Km
12Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
13Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1292Km
14Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,2464Km
15Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật68Dây
16ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật210 cái
17ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,410 cái
18Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
19HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
20Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,012Tấn
21Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,4906Tấn
22Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,06Tấn
23MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
24Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
Q 7. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Tổ 39 Minh Xuân, phường Minh Xuân, Thành phố Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật86Bộ
3Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
4Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
5Chụp vuôngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
7CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
10Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
11Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
12Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
13Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
14Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
15Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
16Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
17Chổi sơnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
18Bàn chải sắtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
19Sơn chống rỉ TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
20Sơn ghi TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3kg
21HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,215Km
24Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,633Km
25Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Hộp
26Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Hộp
27Tháo + lắp lại hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Hộp
28Tháo + lắp hộp phân dây kích thước >= 200x200Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Hộp
29Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,2258Km
31Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,6646Km
32Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật63Dây
33Nhân công Sơn TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,2m2
34Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
35Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
36Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
37ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
38Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
39Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
40HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
41Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,8Tấn
42Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1Tấn
43MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
45VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
R 8. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Xí nghiệp mộc, thị xã Tuyên Quang
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật88Bộ
3Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Túi (250cái)
4Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
5Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
6HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
7Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
9Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
10Tháo hạ Dây dẫn nhôm A50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Km
11Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,449Km
12Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,544Km
13Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,0427Km
15Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,5712Km
16Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật102Dây
17ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
18ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,810 cái
19Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
20HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
21Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,044Tấn
22Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,9577Tấn
23Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,225Tấn
24MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
25Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
26VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
S 9. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA Xóm 12,
xã Trung Môn, huyện Yên Sơn
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật94Bộ
3Đai thép cột đúp + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
4Dây lạt nhựa thít 25cm 250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Túi (250cái)
5Dây lạt nhựa thít 40cm -250cái/túi (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp sau công tơ và cáp viễn thông)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Túi (250cái)
6Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Cuộn
7HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
8Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
9Tháo xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật18Bộ
10Tháo xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13Bộ
11Tháo hạ Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,996Km
12Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,289Km
13Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,027Km
14Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,71Km
15Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,175Km
16Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
17Kéo dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3276Km
18Kéo dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,888Km
19Nhân công bó gọn dây cáp nguồn hộp công tơPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật46Dây
20ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,210 cái
21Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Vị trí
22HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,088Tấn
24Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,2215Tấn
25Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,465Tấn
26MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
27Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
28VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
29Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
T 10. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV sau TBA thôn Ràm,
xã Tứ Quận, huyện Yên Sơn
1CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2Đai thép cột đơn + khóa đaiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
3Xà X401-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58Bộ
4Xà X402-CTPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Bộ
5Xà X402-CT ĐNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
6Xà X402-CT ĐDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
7Xà X402-L Xuất tuyếnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
8Chụp đầu cột tròn 2,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20Cuộn
10CHỈNH TRANG 5SPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11Giá đỡ cáp qua dầm MBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
12Đầu cos M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Mét
14Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
15Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Mét
16Biển tên trạm, biển báo an toàn và biển báo tiêu chí 5S TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
17Dây thít nhựa 10x500Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Túi
18Dây thít nhựa 10x250Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật50Cái
19Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến…Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,5Kg
20Băng dính cách điệnPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Cuộn
21HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,764Km
24Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,307Km
25Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1018Tấn
27Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0974Tấn
28V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,1018Tấn
29V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,0974Tấn
30Lắp xà thép đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58Bộ
31Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật35Bộ
32Lắp xà thép néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
33Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
34Kéo Dây dẫn nhôm AV70mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,9982Km
35Kéo Dây dẫn nhôm AV50mm2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,4499Km
36Kéo dây cáp vặn xoắn 4*95Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0204Km
37Lắp sứ A30Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật536Quả
38Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø85/65Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8m
39Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø65/60Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
40Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø20/10Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10m
41ép đầu cốt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật610 cái
42Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Vị trí
43HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
44Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1743Tấn
45MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
46Xe tải 5,0 tấn thu hồi vật liệu về khoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
47VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
48Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,1018Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3412E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.559.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->