Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 14:34:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,438,618,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171,500,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bê tông (các loại) 0,8kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (các loại) 0,8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn điện ≥2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tipo tay gạt 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tipo tay gạt 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Pa lăng xích 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải (2,5-15 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải (2,5-15 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm dây ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Kim Bôi để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực thành phố Hòa Bình để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Thủy, Yên Thủy để giảm tổn thất điện năng năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 171.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022 | |||
| B | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-12-7,2 | Chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC-12-9,0 | Chương V của E-HSMT | 13 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC-12-10,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm PC-14-9,2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC-14-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 27 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC-14-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC-14-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm PC-16-9,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm PC-16-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 30 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm PC-16-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm PC-16-13,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC-16-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC-18-11,0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm PC-18-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC-20-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 16 | Sơn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 107 | Cột |
| 17 | Tiếp địa, RC-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa, RC-2. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa, RC-4.. đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 22 | Xà néo sứ chuỗi 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNL-35-1/2 | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 23 | Xà néo sứ đứng 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNSĐL-35-1/2 | Chương V của E-HSMT | 33 | Bộ |
| 24 | Xà néo sứ đứng 3 pha lệch cột đơn 35kV XNSĐL-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà cầu dao cách ly trên cột đơn XCD-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Móc sứ chuỗi MSC | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh sứ đứng 3 pha cột đôi 35kV ngang tuyến XRN-35N | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đôi dọc tuyến XP-1D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đôi dọc tuyến XP-2D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà rẽ nhánh sứ đứng 2 pha cột đơn 35kV XRN-35-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh sứ đứng 3 pha cột đơn 35kV XRN-35 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 34 | Xà néo sứ chuỗi 1 pha trên 2 pha dưới cột đôi 35kV dọc tuyến XNL-35D-1/2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 35 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV ngang tuyến XN-35N | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 36 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV dọc tuyến XN-35D | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 37 | Thang trèo trên cột đơn TT-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Xà néo sứ chuỗi 1 pha trên 2 pha dưới cột đôi 35kV ngang tuyến XNL-35N-1/2 | Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 41 | Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 43 | Giằng cột GC-1 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 44 | Giằng cột GC-2 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 45 | Giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 46 | Giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 47 | Giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Giằng cột GC-6 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 415 | quả |
| 50 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 385 | chuỗi |
| 51 | Móc treo chữ U | Chương V của E-HSMT | 890 | cái |
| 52 | Mắt nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 340 | cái |
| 53 | Khánh cho chuỗi kép 70kN | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V của E-HSMT | 340 | cái |
| 55 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 56 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 57 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 58 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V của E-HSMT | 622 | cái |
| 59 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Chương V của E-HSMT | 15 | ống |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Móng cột MT-2 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 62 | Móng cột MT-3 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 63 | Móng cột MT-3 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 64 | Móng cột MT-3 dùng cho cột 14m đào máy | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 65 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 66 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m đào máy | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 67 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 68 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 69 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 18m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 70 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 20m đào máy | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 71 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 72 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 14m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 73 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14m đào máy | Chương V của E-HSMT | 9 | Móng |
| 74 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 75 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 76 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 77 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 78 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 14m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 79 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 80 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 81 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 18.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 82 | Móng cột MTĐ-3 dùng cho cột 20m đào máy | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 83 | Tiếp địa, RC-2 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 84 | Tiếp địa, RC-2. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 21 | HT |
| 85 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 86 | Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 62 | HT |
| 87 | Tiếp địa, RC-4.. đào máy, hoàn trả phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 16 | HT |
| C | Phần hoàn trả + Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Hoàn trả Móng cột MT-5 dùng cho cột 18m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Hoàn trả Móng cột MT-4 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Hoàn trả Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 4 | Hoàn trả Tiếp địa, RC-4.. đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 16 | HT |
| 5 | Phần đấu nối Hotline Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương V của E-HSMT | 12 | cò |
| D | Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp trần AC 70/11 | Chương V của E-HSMT | 19.624 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 1.447 | m |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | TN Điện trở tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 103 | Vị trí |
| 6 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 415 | Quả |
| 7 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 385 | chuỗi |
| E | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 36 | Quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 211 | Quả |
| 5 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Móc treo chữ U | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Mắt nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 171 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HDPE-Ø85/65 | Chương V của E-HSMT | 405 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 36 | kg |
| 16 | Khóa đai thép | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 18 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Biển báo, biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 23 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC-I-16-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 25 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 26 | Cột BLTL PC-I-20-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Sơn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trên cột đơn XTG-1 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 29 | Xà đầu trạm lệch sứ chuỗi trên cột đơn XĐDL-1-SC | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trên cột đơn XTG-2 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đầu trạm sứ đứng trên cột đơn XĐD-1-SĐ | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Xà đầu trạm sứ chuỗi trên cột đơn XĐD-1-SC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đầu trạm sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến XĐD-1D-SC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đầu trạm lệch sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến XĐDL-1D-SC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trên cột đơn XSI&CSV-1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ máy biến áp trên cột đơn GBA-1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 38 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 41 | Thang trèo trên cột đơn TT | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 43 | Giá lắp tủ điện hạ thế GĐTP | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 44 | Giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Giằng cột GC-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Giằng cột GC-1 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Giằng cột GC-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 52 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 53 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 54 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16 | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 55 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 56 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 57 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-20 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 58 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-12 | Chương V của E-HSMT | 9 | HT |
| 59 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 60 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 61 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 62 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 63 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 20m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 64 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 65 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16, hoàn trả phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 66 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-18 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 67 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-20 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 68 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-12 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 9 | HT |
| F | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Hoàn trả Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16, hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| G | Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Chương V của E-HSMT | 15 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV-150A trọn bộ 3 lộ ra ATM nhánh 100A | Chương V của E-HSMT | 18 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 9 | quả |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 45 | quả |
| 6 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 57 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 153 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 459 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50 | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp trần AC 70/11 | Chương V của E-HSMT | 218 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 15 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA | Chương V của E-HSMT | 18 | Máy |
| 16 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 18 | mẫu |
| 17 | TN Chống sét van 22-35kV, 1pha | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 20 | TN Chống sét van = | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm thanh cái đồng của tủ | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 22 | Cáp lực hạ thế điện áp | Chương V của E-HSMT | 18 | Ruột |
| 23 | TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KV | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 18 | H.T |
| 25 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 26 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 247 | Quả |
| H | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x95 | Chương V của E-HSMT | 247 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x70 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương V của E-HSMT | 93 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Chương V của E-HSMT | 148 | cái |
| 5 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 | Chương V của E-HSMT | 328 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Chương V của E-HSMT | 282 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 10 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 398 | cái |
| 11 | Tiếp đất RLL | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 12 | Tiếp đất RLL cơ giới | Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 13 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 14 | Cột bê tông vuông H 7,5B bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 37 | Cột |
| 15 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 16 | Cột bê tông vuông H 7,5C bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 17 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 26 | Cột |
| 18 | Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-L | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 19 | Kẹp đai | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2 | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 21 | Móng cột vuông đơn MH-1. đào máy | Chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 22 | Móng cột vuông đơn MH-2. đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 23 | Móng cột vuông đôi MH-3. đào máy | Chương V của E-HSMT | 12 | Móng |
| 24 | Móng cột vuông đơn MH-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 25 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 26 | Móng cột vuông đôi MH-3 | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 27 | Móng cột ly tâm đơn ML-1. đào máy | Chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 28 | Móng cột ly tâm đôi MLĐ-2. đào máy | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 29 | Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 30 | Tiếp đất RLL cơ giới phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 13 | HT |
| I | Phần công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển H1 | Chương V của E-HSMT | 2 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển H2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển H4 | Chương V của E-HSMT | 7 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ di chuyển H3fa | Chương V của E-HSMT | 1 | hòm |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 6 | Đai thép bắt hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11 | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 8 | Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 9 | Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| J | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 2 | Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x50 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 4 | Dây AV50 | Chương V của E-HSMT | 272 | m |
| 5 | Cột bê tông H-5,5 | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Cột bê tông H-7,5 | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| K | Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V của E-HSMT | 3.661 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 16 | Vị trí |
| L | Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực thành phố Hòa Bình để giảm tổn thất điện năng năm 2022 | |||
| M | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-12-7,2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC-12-10,0 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC-16-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm PC-16-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm PC-16-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm PC-18-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm PC-18-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 8 | Sơn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 9 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 11 | Móc sứ chuỗi MSC | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Xà néo sứ đứng 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kV XNSĐL-22-1/2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNSĐL-22 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNSĐL-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 22kV dọc tuyến XNL-22D | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh sứ đứng 3 pha cột đơn 35kV XRN-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo lệch cột đơn XNL-22 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22N | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XL-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV dọc tuyến XN-35D | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 35kV ngang tuyến XNL-35N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha lệch cột đơn 35kV XNL-35 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Giằng cột GC-1 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 27 | Giằng cột GC-2 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 29 | Giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Giằng cột GC-5 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 24 | quả |
| 32 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 32 | quả |
| 33 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 34 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 35 | Móc treo chữ U | Chương V của E-HSMT | 177 | cái |
| 36 | Mắt nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 37 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 38 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 43 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 44 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 45 | Móng cột MT-2 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 46 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 18.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 47 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 16.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 48 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 18.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 49 | Móng cột MTĐ-3 dùng cho cột 18.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 50 | Móng cột MTĐ-3 dùng cho cột 16.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 51 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 52 | Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16.m đào máy | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 53 | Tiếp địa, RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 54 | Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 14 | HT |
| N | Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cò |
| O | Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp trần AC 70/11 | Chương V của E-HSMT | 1.380 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 1.662 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 557 | m |
| 4 | Điện trở tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 15 | Vị trí |
| 5 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 56 | Quả |
| 6 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 66 | chuỗi |
| P | Phần cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo trên cột đơn TT-1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông | Chương V của E-HSMT | 571 | m |
| 9 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 339 | m |
| 10 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125 | Chương V của E-HSMT | 1.145 | m |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 104 | bộ |
| 20 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 53 | cọc |
| 22 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựng | Chương V của E-HSMT | 571 | m |
| 23 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựng | Chương V của E-HSMT | 339 | m |
| 24 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa phần xây dựng | Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| Q | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 571 | m |
| 2 | Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa phần hoàn trả | Chương V của E-HSMT | 193 | m |
| R | Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | Chương V của E-HSMT | 839 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V của E-HSMT | 154 | m |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | TN cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 11 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| S | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 80 | Quả |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V của E-HSMT | 108 | Quả |
| 5 | Móc treo chữ U | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 6 | Mắt nối trung gian | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV | Chương V của E-HSMT | 9 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V của E-HSMT | 126 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HDPE-Ø85/65 | Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 15 | Đai thép không rỉ | Chương V của E-HSMT | 24 | kg |
| 16 | Khóa đai thép | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V của E-HSMT | 102 | cái |
| 18 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Kẹp hotline 35-120 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Biển báo, biển an toàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 26 | Cột BLTL PC-I-12-190-9 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 27 | Cột BLTL PC-I-14-190-9,2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 28 | Cột BLTL PC-I-16-190-11 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 29 | Cột BLTL PC-I-12-190-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 30 | Sơn mặt bích | Chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trên cột đơn XTG-1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 32 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNSĐL-35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 35kV ngang tuyến XNL-35N | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22N | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV dọc tuyến XN-35D | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trên cột đơn XSI&CSV-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GMBA-2,6 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trên cột đơn XTG-2 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Ghế cách điện trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ máy biến áp trên cột đơn GBA-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 47 | Thang trèo TT-3,0M | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Thang trèo 2,5m TT-2,5M | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 49 | Thang trèo 3,5m TT-3,5M | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XL-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐC | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 53 | Giá lắp tủ điện hạ thế GTĐ | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 54 | Giằng cột GC-1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 55 | Giằng cột GC-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 56 | Giằng cột GC-3 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 57 | Giằng cột GC-4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 59 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 60 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 61 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 62 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 63 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3 | Chương V của E-HSMT | 5 | HT |
| 64 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-4 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 65 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 66 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| 67 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m đào máy | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 68 | Móng cột MT-4 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 69 | Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 70 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 16m đào máy | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 71 | Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 72 | Tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 73 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 5 | HT |
| 74 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-4 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 75 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | HT |
| 76 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1 phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| T | Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Chương V của E-HSMT | 6 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV-150A trọn bộ 3 lộ ra ATM nhánh 100A | Chương V của E-HSMT | 12 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 5 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 6 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp trần AC 70/11 | Chương V của E-HSMT | 47 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95 | Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 14 | Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 15 | Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVA | Chương V của E-HSMT | 12 | Máy |
| 16 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Chương V của E-HSMT | 12 | mẫu |
| 17 | Chống sét van 22-35kV, 1pha | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 20 | TN Chống sét van = | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 21 | Thí nghiệm thanh cái đồng của tủ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 22 | TN Cáp lực hạ thế điện áp | Chương V của E-HSMT | 12 | Ruột |
| 23 | TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KV | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Chương V của E-HSMT | 13 | H.T |
| 25 | TN cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 26 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Chương V của E-HSMT | 188 | Quả |
| U | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 KX-4x120 | Chương V của E-HSMT | 151 | cái |
| 2 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x95 | Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 3 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x70 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 4 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp KT-4x120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 9 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 | Chương V của E-HSMT | 344 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Chương V của E-HSMT | 442 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 15 | Khóa đai | Chương V của E-HSMT | 610 | cái |
| 16 | Tiếp đất RLL | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 17 | Tiếp đất RLL cơ giới | Chương V của E-HSMT | 17 | Vị trí |
| 18 | Cột BLTL PC-8,5-3,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 19 | Cột BLTL PC-8,5-4,3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 20 | Cột BLTL PC-8,5-4,3. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 21 | Cột BLTL PC-8,5-5,0 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Cột BLTL PC-10-3,5. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 23 | Cột BLTL PC-10-4,3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 24 | Cột BLTL PC-10-4,3. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V của E-HSMT | 40 | Cột |
| 25 | Xà hạ thế XNL-4L | Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 26 | Xà hạ thế XNL-NL | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Xà hạ thế XNL-LD | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Kẹp đai | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 29 | Cổ dề giữ cáp trên cột tròn đôi CDLT-2a | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 30 | Móng cột ML-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng cột ML-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 32 | Móng cột MLĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 33 | Móng cột ML-1. đào máy | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 34 | Móng cột ML-2. đào máy | Chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 35 | Móng cột ML-3. đào máy | Chương V của E-HSMT | 25 | Móng |
| 36 | Móng cột MLĐ-2. đào máy | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 37 | Móng cột MLĐ-3. đào máy | Chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 38 | Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 39 | Tiếp đất RLL cơ giới phần theo ĐM xây dựng | Chương V của E-HSMT | 17 | HT |
| V | Phần công tơ + Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển H1 | Chương V của E-HSMT | 10 | hòm |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển H2 | Chương V của E-HSMT | 11 | hòm |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển H4 | Chương V của E-HSMT | 11 | hòm |
| 4 | Hòm công tơ di chuyển H3fa | Chương V của E-HSMT | 8 | hòm |
| 5 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Chương V của E-HSMT | 204 | Bộ |
| 6 | Đai thép bắt hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11 | Chương V của E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16 | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 9 | Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25 | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x95 | Chương V của E-HSMT | 518 | m |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 319 | m |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông LT-7,5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông LT-8,5 | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| W | Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Chương V của E-HSMT | 2.442 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V của E-HSMT | 3.166 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V của E-HSMT | 661 | m |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 18 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | Cần cẩu tải trọng ≥10tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250lít | Máy trộn bê tông ≥250lít | 4 |
| 3 | Đầm bê tông (các loại) 0,8kW | Đầm bê tông (các loại) 0,8kW | 4 |
| 4 | Máy hàn điện ≥2,5KW | Máy hàn điện ≥2,5KW | 2 |
| 5 | Tipo tay gạt 2 tấn | Tipo tay gạt 2 tấn | 4 |
| 6 | Pa lăng xích 5 tấn | Pa lăng xích 5 tấn | 4 |
| 7 | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA | 2 |
| 8 | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | Ô tô tải (2,5-15 tấn) | 2 |
| 9 | Máy hãm dây ≥5 tấn | Máy hãm dây ≥5 tấn | 2 |
| 10 | Tời dựng cột | Tời dựng cột | 4 |
| 11 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 4 |
| 12 | Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3 | Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3 | 2 |
| 13 | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi