Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141810-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211131363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:34:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,438,618,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171,500,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bê tông (các loại) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (các loại) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm dây ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tời dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Kim Bôi để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực thành phố Hòa Bình để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Thủy, Yên Thủy để giảm tổn thất điện năng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 171.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022
B Phần đường dây trung áp
1Cột bê tông li tâm PC-12-7,2Chương V của E-HSMT18Cột
2Cột bê tông li tâm PC-12-9,0Chương V của E-HSMT13Cột
3Cột bê tông li tâm PC-12-10,0Chương V của E-HSMT1Cột
4Cột bê tông li tâm PC-14-9,2Chương V của E-HSMT3Cột
5Cột bê tông li tâm PC-14-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT27Cột
6Cột bê tông li tâm PC-14-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT7Cột
7Cột bê tông li tâm PC-14-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT3Cột
8Cột bê tông li tâm PC-16-9,2Chương V của E-HSMT2Cột
9Cột bê tông li tâm PC-16-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT30Cột
10Cột bê tông li tâm PC-16-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT19Cột
11Cột bê tông li tâm PC-16-13,0Chương V của E-HSMT2Cột
12Cột bê tông li tâm PC-16-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4Cột
13Cột bê tông li tâm PC-18-11,0Chương V của E-HSMT2Cột
14Cột bê tông li tâm PC-18-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
15Cột bê tông li tâm PC-20-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT7Cột
16Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT107Cột
17Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT2Bộ
18Tiếp địa, RC-2. đào bằng máyChương V của E-HSMT21Bộ
19Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT2Bộ
20Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT62Bộ
21Tiếp địa, RC-4.. đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT16Bộ
22Xà néo sứ chuỗi 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNL-35-1/2Chương V của E-HSMT19Bộ
23Xà néo sứ đứng 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNSĐL-35-1/2Chương V của E-HSMT33Bộ
24Xà néo sứ đứng 3 pha lệch cột đơn 35kV XNSĐL-35Chương V của E-HSMT1Bộ
25Xà cầu dao cách ly trên cột đơn XCD-1Chương V của E-HSMT2Bộ
26Móc sứ chuỗi MSCChương V của E-HSMT13Bộ
27Xà rẽ nhánh sứ đứng 3 pha cột đôi 35kV ngang tuyến XRN-35NChương V của E-HSMT2Bộ
28Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đôi dọc tuyến XP-1DChương V của E-HSMT1Bộ
29Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đôi dọc tuyến XP-2DChương V của E-HSMT1Bộ
30Xà rẽ nhánh sứ đứng 2 pha cột đơn 35kV XRN-35-2Chương V của E-HSMT1Bộ
31Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Chương V của E-HSMT2Bộ
32Xà rẽ nhánh sứ đứng 3 pha cột đơn 35kV XRN-35Chương V của E-HSMT4Bộ
33Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Chương V của E-HSMT8Bộ
34Xà néo sứ chuỗi 1 pha trên 2 pha dưới cột đôi 35kV dọc tuyến XNL-35D-1/2Chương V của E-HSMT4Bộ
35Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV ngang tuyến XN-35NChương V của E-HSMT10Bộ
36Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV dọc tuyến XN-35DChương V của E-HSMT6Bộ
37Thang trèo trên cột đơn TT-1Chương V của E-HSMT2Bộ
38Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XP-3Chương V của E-HSMT4Bộ
39Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Chương V của E-HSMT5Bộ
40Xà néo sứ chuỗi 1 pha trên 2 pha dưới cột đôi 35kV ngang tuyến XNL-35N-1/2Chương V của E-HSMT19Bộ
41Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Chương V của E-HSMT2Bộ
42Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V của E-HSMT10Bộ
43Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT36Bộ
44Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT36Bộ
45Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT36Bộ
46Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT26Bộ
47Giằng cột GC-5Chương V của E-HSMT3Bộ
48Giằng cột GC-6Chương V của E-HSMT2Bộ
49Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT415quả
50Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT385chuỗi
51Móc treo chữ UChương V của E-HSMT890cái
52Mắt nối trung gianChương V của E-HSMT340cái
53Khánh cho chuỗi kép 70kNChương V của E-HSMT12cái
54Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT340cái
55Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT19cái
56Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT9cái
57Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Chương V của E-HSMT39cái
58Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT622cái
59Ống nối chịu lực cho dây 70Chương V của E-HSMT15ống
60Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT12bộ
61Móng cột MT-2 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT8Móng
62Móng cột MT-3 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT1Móng
63Móng cột MT-3 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
64Móng cột MT-3 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT12Móng
65Móng cột MT-4 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
66Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT5Móng
67Móng cột MT-4 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT12Móng
68Móng cột MT-4 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT10Móng
69Móng cột MT-5 dùng cho cột 18m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT1Móng
70Móng cột MT-5 dùng cho cột 20m đào máyChương V của E-HSMT3Móng
71Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT11Móng
72Móng cột MT-5 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
73Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT9Móng
74Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
75Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT2Móng
76Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT8Móng
77Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16mChương V của E-HSMT1Móng
78Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
79Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT6Móng
80Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT5Móng
81Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
82Móng cột MTĐ-3 dùng cho cột 20m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
83Tiếp địa, RC-2 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
84Tiếp địa, RC-2. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT21HT
85Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT2HT
86Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT62HT
87Tiếp địa, RC-4.. đào máy, hoàn trả phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT16HT
C Phần hoàn trả + Phần đấu nối Hotline
1Hoàn trả Móng cột MT-5 dùng cho cột 18m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT1Móng
2Hoàn trả Móng cột MT-4 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT10Móng
3Hoàn trả Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT5Móng
4Hoàn trả Tiếp địa, RC-4.. đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT16HT
5Phần đấu nối Hotline Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaChương V của E-HSMT12
D Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt Cáp trần AC 70/11Chương V của E-HSMT19.624m
3Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT1.447m
4Thí nghiệm cầu dao cách lyChương V của E-HSMT2Bộ
5TN Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT103Vị trí
6TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT415Quả
7TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT385chuỗi
E Phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT3Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT15Bộ
3Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V của E-HSMT36Quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT211Quả
5Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Chương V của E-HSMT3cái
6Móc treo chữ UChương V của E-HSMT42cái
7Mắt nối trung gianChương V của E-HSMT15cái
8Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT15cái
9Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT18Chuỗi
10Đầu cốt đồng - 50 mmChương V của E-HSMT144cái
11Đầu cốt đồng - 70 mmChương V của E-HSMT144cái
12Đầu cốt đồng - 95 mmChương V của E-HSMT144cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT171cái
14Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HDPE-Ø85/65Chương V của E-HSMT405m
15Đai thép không rỉChương V của E-HSMT36kg
16Khóa đai thépChương V của E-HSMT180cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT78cái
18Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Chương V của E-HSMT9cái
19Kẹp hotline 35-120Chương V của E-HSMT9cái
20Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT18cái
21Biển tên trạmChương V của E-HSMT18cái
22Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT82cái
23Cột BLTL PC-I-12-190-10Chương V của E-HSMT8Cột
24Cột BLTL PC-I-16-190-9,2Chương V của E-HSMT2Cột
25Cột BLTL PC-I-16-190-11Chương V của E-HSMT4Cột
26Cột BLTL PC-I-20-190-9,2Chương V của E-HSMT2Cột
27Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT8Cột
28Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trên cột đơn XTG-1Chương V của E-HSMT22Bộ
29Xà đầu trạm lệch sứ chuỗi trên cột đơn XĐDL-1-SCChương V của E-HSMT3Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trên cột đơn XTG-2Chương V của E-HSMT18Bộ
31Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V của E-HSMT4Bộ
32Xà đầu trạm sứ đứng trên cột đơn XĐD-1-SĐChương V của E-HSMT8Bộ
33Xà đầu trạm sứ chuỗi trên cột đơn XĐD-1-SCChương V của E-HSMT1Bộ
34Xà đầu trạm sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến XĐD-1D-SCChương V của E-HSMT1Bộ
35Xà đầu trạm lệch sứ chuỗi trên cột đôi dọc tuyến XĐDL-1D-SCChương V của E-HSMT1Bộ
36Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trên cột đơn XSI&CSV-1Chương V của E-HSMT18Bộ
37Giá đỡ máy biến áp trên cột đơn GBA-1Chương V của E-HSMT18Bộ
38Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1AChương V của E-HSMT1Bộ
39Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XP-2AChương V của E-HSMT1Bộ
40Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1Chương V của E-HSMT18Bộ
41Thang trèo trên cột đơn TTChương V của E-HSMT22Bộ
42Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCChương V của E-HSMT18Bộ
43Giá lắp tủ điện hạ thế GĐTPChương V của E-HSMT18Bộ
44Giằng cột GC-5Chương V của E-HSMT1Bộ
45Giằng cột GC-6Chương V của E-HSMT1Bộ
46Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT2Bộ
47Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT2Bộ
48Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT2Bộ
49Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT2Bộ
50Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT54Bộ
51Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V của E-HSMT72Bộ
52Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT54Bộ
53Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT54Bộ
54Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16Chương V của E-HSMT3HT
55Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16, hoàn trảChương V của E-HSMT3HT
56Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-18Chương V của E-HSMT2HT
57Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-20Chương V của E-HSMT1HT
58Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-12Chương V của E-HSMT9HT
59Móng cột MT-4 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT8móng
60Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT1móng
61Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT3móng
62Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT1móng
63Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 20m đào máyChương V của E-HSMT1móng
64Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT3HT
65Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16, hoàn trả phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT3HT
66Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-18 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
67Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-20 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
68Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-12 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT9HT
F Phần hoàn trả
1Hoàn trả Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máy, hoàn trảChương V của E-HSMT3móng
2Hoàn trả Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-16, hoàn trảChương V của E-HSMT3HT
G Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT15Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT3Máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV-150A trọn bộ 3 lộ ra ATM nhánh 100AChương V của E-HSMT18Tủ
4Lắp đặt Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT9quả
5Lắp đặt Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT45quả
6Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT36m
7Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V của E-HSMT57m
8Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50Chương V của E-HSMT45m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V của E-HSMT153m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V của E-HSMT459m
11Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50Chương V của E-HSMT225m
12Lắp đặt Cáp trần AC 70/11Chương V của E-HSMT218m
13Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95Chương V của E-HSMT108m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT72m
15Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT18Máy
16TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT18mẫu
17TN Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT54cái
18Thí nghiệm biến dòng điện 1 phaChương V của E-HSMT108Cái
19Thí nghiệm Aptomat Chương V của E-HSMT72Cái
20TN Chống sét van =Chương V của E-HSMT54Cái
21Thí nghiệm thanh cái đồng của tủChương V của E-HSMT18Cái
22Cáp lực hạ thế điện áp Chương V của E-HSMT18Ruột
23TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT18Bộ
24Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT18H.T
25TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT18chuỗi
26TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT247Quả
H Phần đường dây hạ áp
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x95Chương V của E-HSMT247cái
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x70Chương V của E-HSMT4cái
3Tấm treo MT-ABC-20Chương V của E-HSMT93cái
4Bịt đầu cáp BĐC-95Chương V của E-HSMT148cái
5Bịt đầu cáp BĐC-70Chương V của E-HSMT16cái
6Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95Chương V của E-HSMT328cái
7Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V của E-HSMT144cái
8Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Chương V của E-HSMT282cái
9Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Chương V của E-HSMT116cái
10Khóa đaiChương V của E-HSMT398cái
11Tiếp đất RLLChương V của E-HSMT3Vị trí
12Tiếp đất RLL cơ giớiChương V của E-HSMT13Vị trí
13Cột bê tông vuông H 7,5BChương V của E-HSMT16Cột
14Cột bê tông vuông H 7,5B bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT37Cột
15Cột bê tông vuông H 7,5CChương V của E-HSMT2Cột
16Cột bê tông vuông H 7,5C bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
17Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT26Cột
18Xà néo lệch trên cột bê tông ly tâm đơn XNL-LChương V của E-HSMT9Bộ
19Kẹp đaiChương V của E-HSMT28cái
20Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2Chương V của E-HSMT17Bộ
21Móng cột vuông đơn MH-1. đào máyChương V của E-HSMT13Móng
22Móng cột vuông đơn MH-2. đào máyChương V của E-HSMT1Móng
23Móng cột vuông đôi MH-3. đào máyChương V của E-HSMT12Móng
24Móng cột vuông đơn MH-1Chương V của E-HSMT6Móng
25Móng cột vuông đơn MH-2Chương V của E-HSMT2Móng
26Móng cột vuông đôi MH-3Chương V của E-HSMT5Móng
27Móng cột ly tâm đơn ML-1. đào máyChương V của E-HSMT18Móng
28Móng cột ly tâm đôi MLĐ-2. đào máyChương V của E-HSMT4Móng
29Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT3HT
30Tiếp đất RLL cơ giới phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT13HT
I Phần công tơ
1Hòm công tơ di chuyển H1Chương V của E-HSMT2hòm
2Hòm công tơ di chuyển H2Chương V của E-HSMT4hòm
3Hòm công tơ di chuyển H4Chương V của E-HSMT7hòm
4Hòm công tơ di chuyển H3faChương V của E-HSMT1hòm
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V của E-HSMT42Bộ
6Đai thép bắt hòm công tơChương V của E-HSMT28cái
7Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11Chương V của E-HSMT36m
8Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16Chương V của E-HSMT42m
9Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25Chương V của E-HSMT6m
J Phần tháo dỡ thu hồi
1Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x95Chương V của E-HSMT102m
2Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x50Chương V của E-HSMT38m
3Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chương V của E-HSMT171m
4Dây AV50Chương V của E-HSMT272m
5Cột bê tông H-5,5Chương V của E-HSMT7cột
6Cột bê tông H-7,5Chương V của E-HSMT4cột
7Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4VChương V của E-HSMT1bộ
8Sứ hạ thếChương V của E-HSMT4quả
K Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V của E-HSMT3.661m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V của E-HSMT61m
3Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT16Vị trí
L Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực thành phố Hòa Bình để giảm tổn thất điện năng năm 2022
M Phần đường dây trung áp
1Cột bê tông li tâm PC-12-7,2Chương V của E-HSMT2Cột
2Cột bê tông li tâm PC-12-10,0Chương V của E-HSMT6Cột
3Cột bê tông li tâm PC-16-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
4Cột bê tông li tâm PC-16-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4Cột
5Cột bê tông li tâm PC-16-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
6Cột bê tông li tâm PC-18-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
7Cột bê tông li tâm PC-18-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT5Cột
8Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT14Cột
9Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT1Bộ
10Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT14Bộ
11Móc sứ chuỗi MSCChương V của E-HSMT9Bộ
12Xà néo sứ đứng 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 22kV XNSĐL-22-1/2Chương V của E-HSMT1Bộ
13Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNSĐL-22Chương V của E-HSMT2Bộ
14Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNSĐL-35Chương V của E-HSMT2Bộ
15Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 22kV dọc tuyến XNL-22DChương V của E-HSMT3Bộ
16Xà rẽ nhánh sứ đứng 3 pha cột đơn 35kV XRN-35Chương V của E-HSMT1Bộ
17Xà néo lệch cột đơn XNL-22Chương V của E-HSMT1Bộ
18Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22NChương V của E-HSMT2Bộ
19Xà đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XL-1Chương V của E-HSMT1Bộ
20Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2Chương V của E-HSMT1Bộ
21Xà đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3Chương V của E-HSMT2Bộ
22Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV dọc tuyến XN-35DChương V của E-HSMT4Bộ
23Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 35kV ngang tuyến XNL-35NChương V của E-HSMT1Bộ
24Xà néo sứ chuỗi 3 pha lệch cột đơn 35kV XNL-35Chương V của E-HSMT1Bộ
25Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Chương V của E-HSMT2Bộ
26Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT7Bộ
27Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT7Bộ
28Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT7Bộ
29Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT4Bộ
30Giằng cột GC-5Chương V của E-HSMT1Bộ
31Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V của E-HSMT24quả
32Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT32quả
33Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT30chuỗi
34Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT36chuỗi
35Móc treo chữ UChương V của E-HSMT177cái
36Mắt nối trung gianChương V của E-HSMT66cái
37Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT21cái
38Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT6cái
39Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT12cái
40Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Chương V của E-HSMT30cái
41Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Chương V của E-HSMT15cái
42Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150Chương V của E-HSMT76bộ
43Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Chương V của E-HSMT9cái
44Kẹp hotline 35-120Chương V của E-HSMT9cái
45Móng cột MT-2 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT2Móng
46Móng cột MT-4 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
47Móng cột MT-4 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
48Móng cột MT-5 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT3Móng
49Móng cột MTĐ-3 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
50Móng cột MTĐ-3 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
51Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT3Móng
52Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
53Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT1HT
54Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT14HT
N Phần đấu nối Hotline
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaChương V của E-HSMT181 cò
O Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Cáp trần AC 70/11Chương V của E-HSMT1.380m
2Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V của E-HSMT1.662m
3Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT557m
4Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT15Vị trí
5TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT56Quả
6TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT66chuỗi
P Phần cáp ngầm trung áp
1Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Chương V của E-HSMT6Bộ
2Xà đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3Chương V của E-HSMT1Bộ
3Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V của E-HSMT6Bộ
4Ghế thao tác trên cột đơn GTT-1Chương V của E-HSMT1Bộ
5Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V của E-HSMT1Bộ
6Xà cầu dao cách ly 3 pha trên cột đơn XCD-1Chương V của E-HSMT1Bộ
7Thang trèo trên cột đơn TT-1Chương V của E-HSMT1Bộ
8Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngChương V của E-HSMT571m
9Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênChương V của E-HSMT339m
10Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT193m
11Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT8Bộ
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125Chương V của E-HSMT1.145m
13Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70Chương V của E-HSMT2Bộ
14Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V của E-HSMT4Bộ
15Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT4cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT36cái
17Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT60bộ
18Đầu cốt đồng - 70 mmChương V của E-HSMT48bộ
19Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT104bộ
20Biển báo tên cầu dao: BT-CDChương V của E-HSMT1bộ
21Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT53cọc
22Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngChương V của E-HSMT571m
23Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngChương V của E-HSMT339m
24Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa phần xây dựngChương V của E-HSMT193m
Q Phần hoàn trả
1Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trảChương V của E-HSMT571m
2Hào cáp đơn đi dưới nền đường bê tông nhựa phần hoàn trảChương V của E-HSMT193m
R Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt cầu dao cách ly Chương V của E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT18Bộ
3Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V của E-HSMT29m
4Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT89m
5Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmmChương V của E-HSMT350m
6Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmmChương V của E-HSMT839m
7Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT154m
8Thí nghiệm cầu dao cách lyChương V của E-HSMT1Bộ
9Thí nghiệm chống sét vanChương V của E-HSMT18Bộ
10TN cáp ngầmChương V của E-HSMT3sợi
11TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT8Quả
S Phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT6Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT6Bộ
3Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V của E-HSMT80Quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT108Quả
5Móc treo chữ UChương V của E-HSMT60cái
6Mắt nối trung gianChương V của E-HSMT15cái
7Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT3cái
8Sứ chuỗi Polyme 24kVChương V của E-HSMT9Chuỗi
9Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
10Đầu cốt đồng - 50 mmChương V của E-HSMT96cái
11Đầu cốt đồng - 70 mmChương V của E-HSMT96cái
12Đầu cốt đồng - 95 mmChương V của E-HSMT96cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT126cái
14Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HDPE-Ø85/65Chương V của E-HSMT312m
15Đai thép không rỉChương V của E-HSMT24kg
16Khóa đai thépChương V của E-HSMT120cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT102cái
18Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Chương V của E-HSMT18cái
19Kẹp hotline 35-120Chương V của E-HSMT18cái
20Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT12cái
21Biển tên trạmChương V của E-HSMT17cái
22Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT9cái
23Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Chương V của E-HSMT3cái
24Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70Chương V của E-HSMT9cái
25Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT76cái
26Cột BLTL PC-I-12-190-9Chương V của E-HSMT4Cột
27Cột BLTL PC-I-14-190-9,2Chương V của E-HSMT4Cột
28Cột BLTL PC-I-16-190-11Chương V của E-HSMT10Cột
29Cột BLTL PC-I-12-190-10Chương V của E-HSMT2Cột
30Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT14Cột
31Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trên cột đơn XTG-1Chương V của E-HSMT5Bộ
32Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNSĐL-35Chương V của E-HSMT2Bộ
33Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,6Chương V của E-HSMT1Bộ
34Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 35kV ngang tuyến XNL-35NChương V của E-HSMT1Bộ
35Xà néo sứ chuỗi lệch cột đôi 22kV ngang tuyến XNL-22NChương V của E-HSMT3Bộ
36Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đôi 35kV dọc tuyến XN-35DChương V của E-HSMT1Bộ
37Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2Chương V của E-HSMT6Bộ
38Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2Chương V của E-HSMT6Bộ
39Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trên cột đơn XSI&CSV-1Chương V của E-HSMT8Bộ
40Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GMBA-2,6Chương V của E-HSMT4Bộ
41Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trên cột đơn XTG-2Chương V của E-HSMT8Bộ
42Ghế cách điện trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6Chương V của E-HSMT4Bộ
43Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Chương V của E-HSMT6Bộ
44Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Chương V của E-HSMT4Bộ
45Giá đỡ máy biến áp trên cột đơn GBA-1Chương V của E-HSMT8Bộ
46Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1Chương V của E-HSMT8Bộ
47Thang trèo TT-3,0MChương V của E-HSMT2Bộ
48Thang trèo 2,5m TT-2,5MChương V của E-HSMT4Bộ
49Thang trèo 3,5m TT-3,5MChương V của E-HSMT11Bộ
50Xà đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XL-1Chương V của E-HSMT6Bộ
51Xà đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3Chương V của E-HSMT1Bộ
52Giá đỡ cáp trên mặt máy biến áp GĐCChương V của E-HSMT12Bộ
53Giá lắp tủ điện hạ thế GTĐChương V của E-HSMT12Bộ
54Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT5Bộ
55Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT5Bộ
56Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT5Bộ
57Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT4Bộ
58Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT36Bộ
59Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V của E-HSMT48Bộ
60Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT36Bộ
61Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT36Bộ
62Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT1HT
63Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3Chương V của E-HSMT5HT
64Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-4Chương V của E-HSMT2HT
65Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2Chương V của E-HSMT2HT
66Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT3HT
67Móng cột MT-4 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT4móng
68Móng cột MT-4 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT4móng
69Móng cột MT-5 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT2móng
70Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT4móng
71Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12m đào máyChương V của E-HSMT1móng
72Tiếp địa RC-4Chương V của E-HSMT1HT
73Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT5HT
74Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-4 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
75Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
76Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT3HT
T Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT6Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT6Máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV-150A trọn bộ 3 lộ ra ATM nhánh 100AChương V của E-HSMT12Tủ
4Lắp đặt Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT18quả
5Lắp đặt Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT18quả
6Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT108m
7Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPEChương V của E-HSMT126m
8Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50Chương V của E-HSMT90m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V của E-HSMT112m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V của E-HSMT336m
11Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50Chương V của E-HSMT90m
12Lắp đặt Cáp trần AC 70/11Chương V của E-HSMT47m
13Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95Chương V của E-HSMT72m
14Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT48m
15Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT12Máy
16TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT12mẫu
17Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT36cái
18Thí nghiệm biến dòng điện 1 phaChương V của E-HSMT72Cái
19Thí nghiệm Aptomat Chương V của E-HSMT48Cái
20TN Chống sét van =Chương V của E-HSMT36Cái
21Thí nghiệm thanh cái đồng của tủChương V của E-HSMT12Cái
22TN Cáp lực hạ thế điện áp Chương V của E-HSMT12Ruột
23TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT12Bộ
24Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT13H.T
25TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT6chuỗi
26TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT188Quả
U Phần đường dây hạ áp
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 KX-4x120Chương V của E-HSMT151cái
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x95Chương V của E-HSMT172cái
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x70Chương V của E-HSMT40cái
4Tấm treo MT-ABC-20Chương V của E-HSMT216cái
5Kẹp treo cáp KT-4x120Chương V của E-HSMT6cái
6Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95Chương V của E-HSMT16cái
7Bịt đầu cáp BĐC-120Chương V của E-HSMT84cái
8Bịt đầu cáp BĐC-95Chương V của E-HSMT52cái
9Bịt đầu cáp BĐC-70Chương V của E-HSMT64cái
10Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95Chương V của E-HSMT344cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmChương V của E-HSMT76cái
12Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V của E-HSMT84cái
13Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Chương V của E-HSMT442cái
14Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Chương V của E-HSMT168cái
15Khóa đaiChương V của E-HSMT610cái
16Tiếp đất RLLChương V của E-HSMT1Vị trí
17Tiếp đất RLL cơ giớiChương V của E-HSMT17Vị trí
18Cột BLTL PC-8,5-3,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT6Cột
19Cột BLTL PC-8,5-4,3Chương V của E-HSMT2Cột
20Cột BLTL PC-8,5-4,3. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT11Cột
21Cột BLTL PC-8,5-5,0Chương V của E-HSMT1Cột
22Cột BLTL PC-10-3,5. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT11Cột
23Cột BLTL PC-10-4,3Chương V của E-HSMT2Cột
24Cột BLTL PC-10-4,3. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT40Cột
25Xà hạ thế XNL-4LChương V của E-HSMT12Bộ
26Xà hạ thế XNL-NLChương V của E-HSMT3Bộ
27Xà hạ thế XNL-LDChương V của E-HSMT1Bộ
28Kẹp đaiChương V của E-HSMT80cái
29Cổ dề giữ cáp trên cột tròn đôi CDLT-2aChương V của E-HSMT16Bộ
30Móng cột ML-2Chương V của E-HSMT1Móng
31Móng cột ML-3Chương V của E-HSMT2Móng
32Móng cột MLĐ-2Chương V của E-HSMT1Móng
33Móng cột ML-1. đào máyChương V của E-HSMT1Móng
34Móng cột ML-2. đào máyChương V của E-HSMT6Móng
35Móng cột ML-3. đào máyChương V của E-HSMT25Móng
36Móng cột MLĐ-2. đào máyChương V của E-HSMT5Móng
37Móng cột MLĐ-3. đào máyChương V của E-HSMT13Móng
38Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
39Tiếp đất RLL cơ giới phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT17HT
V Phần công tơ + Phần tháo dỡ thu hồi
1Hòm công tơ di chuyển H1Chương V của E-HSMT10hòm
2Hòm công tơ di chuyển H2Chương V của E-HSMT11hòm
3Hòm công tơ di chuyển H4Chương V của E-HSMT11hòm
4Hòm công tơ di chuyển H3faChương V của E-HSMT8hòm
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V của E-HSMT204Bộ
6Đai thép bắt hòm công tơChương V của E-HSMT80cái
7Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11Chương V của E-HSMT126m
8Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16Chương V của E-HSMT66m
9Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25Chương V của E-HSMT48m
10Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x95Chương V của E-HSMT518m
11Tháo dỡ thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25mm2Chương V của E-HSMT319m
12Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông LT-7,5Chương V của E-HSMT1cột
13Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông LT-8,5Chương V của E-HSMT11cột
W Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Chương V của E-HSMT2.442m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V của E-HSMT3.166m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V của E-HSMT661m
4Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT18Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 2 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn2
2 Máy trộn bê tông ≥250lít Máy trộn bê tông ≥250lít4
3 Đầm bê tông (các loại) 0,8kW Đầm bê tông (các loại) 0,8kW4
4 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW2
5 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn4
6 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn4
7 Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 7kVA2
8 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)2
9 Máy hãm dây ≥5 tấn Máy hãm dây ≥5 tấn2
10 Tời dựng cột Tời dựng cột4
11 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt4
12 Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3 Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m32
13 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->