Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 15:58:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,155,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2233531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446706E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.708.981.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.981.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện Hạ tầng kỹ thuật khu dân cƣ thôn Tiên Vệ (VT2), xã Quảng Định, huyện Quảng Xương Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước hệ thống điện sinh hoạt 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc trở lên (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,3537 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,95 | 1m3 |
| 3 | Mua đất đắp K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17.367,4937 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.731,619 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,3062 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,302 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9578 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1437 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,0525 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3243 | 100tấn |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,0525 | 100m2 |
| 12 | Gia cố phần mở rộng đường Phạm Tiến Năng bằng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5005 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước, bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5779 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8736 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 119,91 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 288,53 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.311,52 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8971 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,7502 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 112,42 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 937 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8257 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,17 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1958 | 100m2 |
| 24 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,4 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,65 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6679 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7825 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34 | cái |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 33 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,61 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2554 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,15 | m3 |
| 37 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2992 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cái |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,21 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m3 |
| 42 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1638 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4806 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,546 | 100m |
| 46 | Bộ song thu nước Composite kích thước 800x400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39 | bộ |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,056 | 100m |
| 51 | Bộ song thu nước Composite kích thước 800x400 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | bộ |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,93 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,67 | m3 |
| 54 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,91 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,84 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,94 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2754 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4976 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,785 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9757 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5166 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,833 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6845 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3715 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5413 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3635 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,19 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,34 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,67 | m3 |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,33 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,48 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3189 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1244 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1928 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2401 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1179 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1894 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1669 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0929 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3778 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0446 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,28 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45,93 | m3 |
| 86 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,6958 | 100m2 |
| 87 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.049 | m |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,43 | m3 |
| 89 | Cắt khe co giãn tấm đan rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3008 | 10m |
| C | Hạng mục 3: Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột li tâm MT-8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT18 NPC.14.0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo bằng lệch cột đơn XNBL-SĐ1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tấm bắt sứ chuỗi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Sứ chuỗi Polyme SC24kV+Phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | quả |
| 8 | Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 280,35 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 10 | Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| 11 | Thí nghiệm sứ đứng 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | quả |
| 12 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 35kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | chuỗi |
| 13 | Quay đo kiểm tra tiếp địa cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | vị trí |
| 14 | Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp điện (Xây dựng TBA320KVA-22/0,4KV) | |||
| 1 | Móng cột li tâm MT-8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT18 NPC.14.0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cột |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-24 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-02 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì + chống sét van | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-04 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp máy biến áp và coolie chống trượt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Côn sơn ghế cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Sàn ghế và sàn đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | quả |
| 13 | Sứ đứng VHĐ24kV+ty mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | quả |
| 14 | Thang sắt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Hệ |
| 16 | Tủ điện phân phối tổng 500V-600A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Tủ |
| 17 | Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | m |
| 18 | Cáp mặt máy Cu/PVC-1x120mm2-0,6/1kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 19 | Dây đồng mềm M50 nối trung tính MBA | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m |
| 20 | Dây đồng mềm M50 nối đất CSV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng S-120 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng S-50 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9 | Cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | cái |
| 25 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển VT, phụ kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| E | Hạng mục 5: Cấp điện (Phần lắp đặt TN TBA) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 320kVA -22/0,4KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp chống sét van 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22 kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm MBA 320kVA-22/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | lần/máy |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | 1 pha |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm aptomat 3 pha | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm BI hạ thế | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Ampemet | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Vônmét | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Quay đo tiếp địa trạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | hệ |
| 14 | Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.Trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | chuyến |
| F | Hạng mục 6: Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | móng |
| 2 | Móng cột đôi MT-2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | móng |
| 3 | Cột bê tông li tâm 8.5 NPC.5.0 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28 | cột |
| 4 | Tiếp địa cột RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 6 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp 4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp 4x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22 | cái |
| 9 | Cáp vặn xoắn ABC-4x70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 383 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 332 | m |
| 11 | Ghíp nhôm 3BL S70 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 648 | m |
| 2 | Kẹp siết cáp 4x25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38 | cái |
| 3 | Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2T | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC-4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Cần đèn chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cột |
| 7 | Đèn đường led 150W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | bộ |
| 8 | Dây dẫn điện lên đèn cu/PVC-2x1.5 mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 45 | m |
| 9 | Ghíp đồng nhôm 3bulong GAM25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | tủ |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | T.Bộ |
| H | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu trì tự rơi 22kV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van Cooper - 22KV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| I | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây trung thế có chiều dài tuyến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây hạ thế có chiều dài tuyến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đóng điện phần trạm biến áp phân phối công suất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2233531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446706E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.708.981.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.981.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư ) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt) | - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 2 | Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 3 | Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) | - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 5 | Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) | - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 6 | Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt) | - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 7 | Máy đào(thiết bị chủ chốt) | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 8 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 5 |
| 10 | Xe tưới nước | - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông xi măng | - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 12 | Máy hàn điện | - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi