Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142535-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211105176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 15:58:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,155,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2233531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446706E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.708.981.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.981.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào(thiết bị chủ chốt)
- Đặc điểm thiết bị - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cƣ thôn Tiên Vệ (VT2), xã Quảng Định, huyện Quảng Xương Hạng mục: Nền mặt đường, công trình thoát nước hệ thống điện sinh hoạt
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tây Thành. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng UBND huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2018, 2019, 2020. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc trở lên (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Quảng Xương Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,3537100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,951m3
3Mua đất đắp K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17.367,4937m3
4Mua đất đắp K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.731,619m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,3062100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,302100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9578100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1437100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,0525100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3243100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,0525100m2
12Gia cố phần mở rộng đường Phạm Tiến Năng bằng cấp phối đá dăm lớp trên dày 16cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5005100m3
B Hạng mục 2: Thoát nước, bó vỉa, đan rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5779100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,91m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8736100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt119,91m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt288,53m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.311,52m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8971100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,7502tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt112,42m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt937cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8257100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,24m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,24m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0346100m2
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,68m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,17m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1179tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,99m3
19Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1381tấn
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,04m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,04m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1958100m2
24Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,4m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,65m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6679tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m3
28Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7825tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34cái
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,07m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,07m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,066100m2
33Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,61m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,68m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2554tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,15m3
37Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2992tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cái
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,21m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,47m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m3
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,58m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1638100m2
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4806100m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,546100m
46Bộ song thu nước Composite kích thước 800x400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39bộ
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,47m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,21m3
49Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0784100m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,056100m
51Bộ song thu nước Composite kích thước 800x400Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14bộ
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,93m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,67m3
54Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,91m3
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,84m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,94m3
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2754tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4976tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,785tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9757tấn
61Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5166100m2
62Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,833100m2
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6845100m2
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3715100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48cái
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5413100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3635100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,19m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,34m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,67m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,33m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,48m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3189tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1244tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1928tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2401tấn
77Ván khuôn móng dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1179100m2
78Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1894100m2
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1669100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0929100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3778100m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0446100m3
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,28m3
85Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45,93m3
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,6958100m2
87Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.049m
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,43m3
89Cắt khe co giãn tấm đan rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,300810m
C Hạng mục 3: Phần đường dây trung thế
1Móng cột li tâm MT-8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1móng
2Cột bê tông li tâm LT18 NPC.14.0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cột
3Tiếp địa cột RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
4Xà néo bằng lệch cột đơn XNBL-SĐ1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Tấm bắt sứ chuỗiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Sứ chuỗi Polyme SC24kV+Phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3chuỗi
7Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6quả
8Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt280,35m
9Ghíp nhôm 3BL S70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
10Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T.Bộ
11Thí nghiệm sứ đứng 35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6quả
12Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme 35kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3chuỗi
13Quay đo kiểm tra tiếp địa cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1vị trí
14Xe chở CB; thí bị đẻ thí nghiệm công việc sau lắp đặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chuyến
D Hạng mục 4: Phần cấp điện (Xây dựng TBA320KVA-22/0,4KV)
1Móng cột li tâm MT-8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2móng
2Cột bê tông li tâm LT18 NPC.14.0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cột
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐT-24Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
4Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-01Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
5Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-02Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
6Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-03Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
7Xà lắp cầu chì + chống sét vanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
8Xà lắp sứ đỡ cung ĐC-04Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
9Giá lắp máy biến áp và coolie chống trượtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
10Côn sơn ghế cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
11Sàn ghế và sàn điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
12Sứ đứng Polyme SĐ24kV+ty mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24quả
13Sứ đứng VHĐ24kV+ty mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4quả
14Thang sắtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
15Tiếp địa trạm biến ápTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Hệ
16Tủ điện phân phối tổng 500V-600ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Tủ
17Cáp treo bọc bán phần ASXV-70/11mm2 lớp XLPE dầy 3,5mm (24kV)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40m
18Cáp mặt máy Cu/PVC-1x120mm2-0,6/1kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
19Dây đồng mềm M50 nối trung tính MBATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m
20Dây đồng mềm M50 nối đất CSVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6m
21Đầu cốt đồng S-120Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14Cái
22Đầu cốt đồng S-50Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6Cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9Cái
24Ghíp nhôm 3BL S70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25cái
25Biển báo an toàn + biển tên trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
26Hộp chụp cáp mặt máy (Theo KT máy)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
27Nắp chụp Fco cầu chì tự rơi, chống sét van, sứ trung, hạ thế MBA.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
28Vận chuyển VT, phụ kiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T.Bộ
E Hạng mục 5: Cấp điện (Phần lắp đặt TN TBA)
1Lắp đặt MBA 320kVA -22/0,4KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Lắp chống sét van 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1Bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 22 kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ (3 pha)
4Thí nghiệm MBA 320kVA-22/0,4kV (2 lần trước và sau lắp đặt)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2lần/máy
5Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1mẫu
6Thí nghiệm cách điện đứng 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25Cái
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31 pha
8Thí nghiệm cầu chì 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
9Thí nghiệm aptomat 3 pha Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
10Thí nghiệm BI hạ thếTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
11Thí nghiệm AmpemetTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
12Thí nghiệm VônmétTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
13Quay đo tiếp địa trạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1hệ
14Xe chở CB; Thiết bị để thí nghiệm Cáp ngầm + T.Bị đo đếm T.Thế; MBA, sau lắp đặt tại C.TrìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1chuyến
F Hạng mục 6: Đường dây hạ thế 0,4KV
1Móng cột đơn MT-1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20móng
2Móng cột đôi MT-2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4móng
3Cột bê tông li tâm 8.5 NPC.5.0Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28cột
4Tiếp địa cột RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
5Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15bộ
6Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
7Kẹp siết cáp 4x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
8Kẹp siết cáp 4x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22cái
9Cáp vặn xoắn ABC-4x70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt383m
10Cáp vặn xoắn ABC-4x95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt332m
11Ghíp nhôm 3BL S70Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
13Chi phí VC cột BT và các loại vật tư khác đến hiện trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T.Bộ
G Hạng mục 7: Hệ thống chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn ABC-4x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt648m
2Kẹp siết cáp 4x25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38cái
3Cổ rề treo cáp cột tròn đơn 1TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15bộ
4Cổ rề treo cáp cột tròn đôi 2TTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
5Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng và tiếp địa lặp lại RC-4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3bộ
6Cần đèn chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cột
7Đèn đường led 150WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18bộ
8Dây dẫn điện lên đèn cu/PVC-2x1.5 mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt45m
9Ghíp đồng nhôm 3bulong GAM25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36cái
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1tủ
11Lắp giá đỡ tủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11 bộ
12Chi phí vân chuyển vật tư, TB, tủ điện đến công trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1T.Bộ
H Chi phí thiết bị
1Máy biến áp 320KVA-22/0,4kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1máy
2Cầu trì tự rơi 22kVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
3Chống sét van Cooper - 22KVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
I Chi phí nghiệm thu đóng điện
1Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây trung thế có chiều dài tuyến Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây hạ thế có chiều dài tuyến Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
3Chi phí đóng điện phần trạm biến áp phân phối công suất Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2233531E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.446706E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng, hệ thống thoát nước) cấp III trở lên, có giá trị ≥ 5.708.981.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.708.981.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục rãnh thoát nước bê tông cốt thép tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư )33
4 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc xây dựng hạ tầng kỹ thuật;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên và trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng (có xác nhận của chủ đầu tư)33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa nóng (thiết bị chủ chốt) - Máy rải bê tông nhựa có bề rộng rải cơ sở tối thiểu 2.5m.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
2 Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
3 Lu bánh thép (thiết bị chủ chốt) - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
4 Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Lu bánh hơi (thiết bị chủ chốt) - Lu bánh hơi có tổng trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
6 Xe tải thùng gắn cẩu tự hành (thiết bị chủ chốt) - Xe tải thùng gắn cẩu tự hành ≥ 2T, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
7 Máy đào(thiết bị chủ chốt) - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,5m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
8 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu;- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
9 Ô tô tải tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.5
10 Xe tưới nước - Xe tưới nước ≥ 5m3.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
11 Máy trộn bê tông xi măng - Máy trộn bê tông xi măng dung tích ≥ 250 lít.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
12 Máy hàn điện - Máy hàn điện công suất ≤ 23kw.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->