Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140429-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20211006440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 570 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 15:57:00 đến ngày 2021-12-03 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 81,455,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,630,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22184E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên và đường dây/ đường dây đấu nối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc:i)Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng xây lắp trạm biến áp và đường dây/ đường dây đấu nối; trong đó: có giá trị công việc phần xây lắp trạm biến áp bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng (năm mươi hai tỷ một trăm triệu đồng chẳn) và giá trị công việc phần xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (năm tỷ một trăm triệu đồng chẳn).ii)Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 Hợp đồng xây lắp trạm biến áp, có giá trị công việc xây lắp trạm bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng CỘNG 01 Hợp đồng xây lắp đường dây, có giá trị công việc xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng.Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.200.000.000 đồng (năm mươi bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẳn) - xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên - thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên và đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (đvt: phù hợp cới yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Yêu cầu khác (Phải cung cấp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất 9T-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
17-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị lọc dầu máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
21-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối
Trạm biến áp 220 kV Định Quán và đấu nối
570 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải Điện Qụốc Gia; Địa chỉ: Số 610 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Chi tiết theo HSMT đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 5: Số 218/16 Bùi Thị Xuân, Phường 03, Q. Tân Bình, TP. HCM. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng. Chi tiết theo HSMT đính kèm


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải Điện Qụốc Gia; Địa chỉ: Số 610 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Chi tiết theo HSMT đính kèm


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết theo HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.630.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải Điện Qụốc Gia; Địa chỉ: Số 610 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh Chi tiết theo HSMT đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B SAN LẤP MẶT BẰNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT57,6463100m3
2Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT219,2447100m3
3CCLĐ ống PVCØ 48 dày 1,4mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,672100m
4Xây đá hộc gia cố mái taluy vữa xi măng M100Xem phần 2, chương V của E-HSMT536,516m3
5Thi công lớp lọc bằng đá dămXem phần 2, chương V của E-HSMT8,36m3
6Vải địa kỹ thuậtXem phần 2, chương V của E-HSMT70,22m2
7Đào gốc cây (bao gồm cả công tác vận chuyển gốc cây ra khỏi trạm để đổ bỏ, nhà thầu tự tìm nơi để đổ bỏ kể cả phí môi trường)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.740gốc cây
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT23,5178100m3
2Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT7,0554100m3
3Bê tông lót đá 4x6 B 7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT107,598m3
4Bê tông đúc sẵn nắp mương đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT79,903m3
5GCLĐ CT bê tông nắp mương, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,2556tấn
6Lắp đặt tấm nắp mương bằng cần cẩuXem phần 2, chương V của E-HSMT2.561cấu kiện
7Xây đá hộc rãnh thoát nước, vữa xi măng M100Xem phần 2, chương V của E-HSMT568,732m3
8CCLĐ ống PVCØ 48 dày 1,4mmXem phần 2, chương V của E-HSMT6,1464100m
D CỌC MỐC RANH TRẠM:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
3Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,56m3
4GCLĐ CT bê tông cọc, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1248tấn
5Lắp đặt cọc bê tông bằng cần cẩuXem phần 2, chương V của E-HSMT39cấu kiện
6Sơn 2 nước cọc mốcXem phần 2, chương V của E-HSMT14,04m2
E CỌC TIÊU CẢNH BÁO:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
3Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,36m3
4GCLĐ CT bê tông cọc, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5088tấn
5Lắp đặt cọc bê tông bằng cần cẩuXem phần 2, chương V của E-HSMT159cấu kiện
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuXem phần 2, chương V của E-HSMT76,32m2
F SÂN KHU NHÀ ĐIỀU KHIỂN/NHÀ NGHỈ CA/NHÀ XE:
1Bê tông mặt đường đá 1x2 B22,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,91m3
2Bê tông móng đường đá 4x6 B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,91m3
G HỆ THỐNG ĐƯỜNG
H ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4M:
1Làm móng đường cấp phối đá dămXem phần 2, chương V của E-HSMT1.066,28m3
2Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2.318m2
3Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2.318m2
4Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2.318m2
5Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2.318m2
6Bê tông đúc sẵn lề đường B15, đá 1x2 (bao gồm cả công tác di chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT51,705m3
I ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 6M:
1Làm móng đường cấp phối đá dămXem phần 2, chương V của E-HSMT626,16m3
2Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.423,1m2
3Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1.423,1m2
4Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.423,1m2
5Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1.423,1m2
6Bê tông đúc sẵn lề đường B15, đá 1x2 (bao gồm cả công tác di chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT21,195m3
J ĐƯỜNG VÀO TRẠM:
1Làm móng đường cấp phối đá dăm 2 lớpXem phần 2, chương V của E-HSMT99,04m3
2Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT225,1m2
3Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmXem phần 2, chương V của E-HSMT225,1m2
4Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT225,1m2
5Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT225,1m2
6Bê tông đúc sẵn lề đường B15, đá 1x2 (bao gồm cả công tác di chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,375m3
K ĐƯỜNG BE 117 (CẢI TẠO):
1Phá dỡ bê tông hiện hữu (bao gồm cả công tác vận chuyển, đổ bỏ xà bần: nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Xem phần 2, chương V của E-HSMT231m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi phá dỡ bê tông mặt đườngXem phần 2, chương V của E-HSMT2.090m2
3Làm móng đường cấp phối đá dămXem phần 2, chương V của E-HSMT627m3
4Rải giấy dầu mặt đường bê tôngXem phần 2, chương V của E-HSMT1.925m2
5Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT500,5m3
L ĐƯỜNG BE 117 (ĐOẠN MỞ RỘNG):
1Lu lèn lại mặt đường cũXem phần 2, chương V của E-HSMT420m2
2Làm móng đường cấp phối đá dămXem phần 2, chương V của E-HSMT126m3
3Rải giấy dầu mặt đường bê tôngXem phần 2, chương V của E-HSMT375m2
4Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT97,5m3
M RẢI ĐÁ SÂN TRẠM:
1Trải đá 1x2 sân trạmXem phần 2, chương V của E-HSMT2.668m3
N HÀNG RÀO + CỬA CỔNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B 7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT45,464m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT76,14m3
4Bê tông cột đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT32,736m3
5Bê tông đà giằng, giằng móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT47,874m3
6GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,2164tấn
7GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,0782tấn
8GCLĐ cốt thép cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,3979tấn
9GCLĐ CT giằng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,1017tấn
10GCLĐ CT giằng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,6906tấn
11Xây tường 10 gạch ACCXem phần 2, chương V của E-HSMT157,5072m3
12Xây tường 20 gạch ACCXem phần 2, chương V của E-HSMT80,0976m3
13Trát tường trong và ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT3.951,12m2
14Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặtXem phần 2, chương V của E-HSMT601,92m2
15Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặtXem phần 2, chương V của E-HSMT364,2m2
16Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường, kẻ Jonit tường cột…Xem phần 2, chương V của E-HSMT1Trọn bộ
17Ốp đá Granit mặt tiềnXem phần 2, chương V của E-HSMT4,4m2
18Ốp đá bóc màu xámXem phần 2, chương V của E-HSMT5,5m2
19Bả mactit tường ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT3.951,12m2
20Sơn nước tường ràoXem phần 2, chương V của E-HSMT3.951,12m2
21Bả mactit cột, dầmXem phần 2, chương V của E-HSMT966,12m2
22Sơn nước cột, dầmXem phần 2, chương V của E-HSMT966,12m2
23Bản lề D25Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
24Bản lề D30Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
25Chốt ngang+đứngXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
26Tay đẩy cửa InoxXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
27Bát móc khóaXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
28Bu lông M12/140x50Xem phần 2, chương V của E-HSMT12cái
29Bu lông d6Xem phần 2, chương V của E-HSMT172Bộ
30Trục +bánh xe +bộ đỡ trụcXem phần 2, chương V của E-HSMT6Bộ
31Mô tơ cổng lùa 2HP (phụ kiện + ray trọn bộ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1Bộ
32Đèn cổng 300x300x300 LED 48WXem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
33Đèn LIGHT UP 150WXem phần 2, chương V của E-HSMT1Bộ
34Đèn COMPACT D=300 (40W)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,8079tấn
36Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 3 nước)Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,798tấn
37Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT:
1Phá dỡ bê tông hiện hữu (bao gồm cả công tác vận chuyển, đổ bỏ xà bần: nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường)Xem phần 2, chương V của E-HSMT57,75m3
2Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
3Cung cấp và lắp đặt ống PVCØ 60mm dày 2,8mmXem phần 2, chương V của E-HSMT530m
4Cung cấp và lắp đặt khuỷu PVCØ 60mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy Ø 60mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
6Cung cấp và lắp nối giảm Ø 60-34mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt khuỷu PVCØ 34mmXem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
8Cung cấp và lắp đặt tê PVCØ 34mmXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
9Cung cấp và lắp đặt van PVCØ 34mmXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
10Cung cấp và lắp đặt ống PVCØ 34mm dày 2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT210m
11Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,896m3
3Bê tông hố ga, B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT27,0088m3
4GCLĐ CT hố ga, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,0099tấn
5Xây tường 20 gạch đinh hố ga Vữa B5Xem phần 2, chương V của E-HSMT61,712m3
6Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT617,12m2
7Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT48,64m2
8CCLĐ Bê tông đan nắp đúc sẵn B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,2136m3
9Lắp đặt tấm đan bê tôngXem phần 2, chương V của E-HSMT152cấu kiện
10Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,8332tấn
11Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 dày 1,8mmXem phần 2, chương V của E-HSMT16m
12Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 200 dày 3,2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT786m
13Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 (đoạn ống dài 4m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT76đoạn
14Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 4m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT40đoạn
15Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 1m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1đoạn
16Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 (đoạn ống dài 4m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT18đoạn
17Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 (đoạn ống dài 4m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1đoạn
18Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 (đoạn ống dài 1m)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1đoạn
19Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mmXem phần 2, chương V của E-HSMT115mối nối
20Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmXem phần 2, chương V của E-HSMT19mối nối
21Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,5m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,517tấn
5CCLĐ cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmXem phần 2, chương V của E-HSMT12đoạn cống
6Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mmXem phần 2, chương V của E-HSMT11mối nối
7Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
R NHÀ ĐIỀU HÀNH:
S MÓNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,856m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT23,156m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0261tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,357tấn
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
T CỘT:
1Bê tông cột B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,452m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3252tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,5216tấn
U ĐÀ KIỀNG VÀ SÀN TRỆT - ĐAN NỀN:
1Bê tông lót (dầm sàn trệt + sàn trệt) B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT49,498m3
2Bê tông dầm tầng trệt + tấm đỡ B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT22,364m3
3Bê tông nền B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT41,075m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,0441tấn
5GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,7881tấn
6GCLĐ sắt tròn Ø >18Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7476tấn
V DẦM MÁI:
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT24,421m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4643tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,7697tấn
W SÀN MÁI:
1Bê tông sàn B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT52,397m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,4992tấn
3SXLĐ thang thăm mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT0,8505tấn
X LANH TÔ- Ô VĂNG:
1Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,765m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2538tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4313tấn
Y HỐ THU NƯỚC MÁI:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,512m3
3Bê tông đan đúc sẵn B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,144m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0173tấn
5Lắp tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT8cấu kiện
6Xây tường dày 10cm, vữa xi măng M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,8m3
7Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT16m2
8Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 dày 3,8mmXem phần 2, chương V của E-HSMT44m
9Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 150 dày 4,2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT77m
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 200 dày 5,2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT10m
11Cung cấp và lắp phễu thu nước bằng InoxXem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
Z CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 10mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 3D, chốt bật, khóa đa điểm lẫy gà, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT11,4m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 3D, khóa đa điểm lẫy gà, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,95m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 3D, chốt bật, khóa đa điểm lẫy gà, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT40m2
4Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bánh xe trượt, tay nắm, chốt cài hông cánh phụ, khóa đa điểm …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT10m2
5Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề chữ A350, tay nắm, khóa đa điểm ...)Xem phần 2, chương V của E-HSMT18,08m2
6Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: bánh xe trượt, tay nắm, chốt gài hông cánh phụ, khóa đa điểm ...)Xem phần 2, chương V của E-HSMT17,64m2
AA XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, WC:
1Bê tông B7,5 lót đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,9m3
2Đắp cát nềnXem phần 2, chương V của E-HSMT1
3Xây gạch thẻ bậc tam cấp vữa xi măng M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,5245m3
4Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT100,75m3
5Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT15,624m3
6Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,28m3
7Xây ốp cột bằng gạch thẻ vữa B5Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,912m3
8Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT659,99m2
9Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT549,35m2
10Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT383,04m2
11Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT523,97m2
12Trát cột VM75 dày 1,5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT93,34m2
13Trát gờ chỉ M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT159m
14Cắt JointXem phần 2, chương V của E-HSMT88m
15Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hèXem phần 2, chương V của E-HSMT99m2
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT91,5m2
17Lát gạch kháng axit 600x600Xem phần 2, chương V của E-HSMT60m2
18Ốp gạch kháng axit 300x600 tường nhà AccusXem phần 2, chương V của E-HSMT97,2m2
19Ốp gạch Ceramic 300x600 tường nhà vệ sinhXem phần 2, chương V của E-HSMT33,6m2
20Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,4m2
21Công tác ốp đá bóc 100x200x20, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT32,3m2
22Láng bậc tam cấp vữa B5Xem phần 2, chương V của E-HSMT87,6m2
23Ốp đá Granite bậc cấpXem phần 2, chương V của E-HSMT87,6m2
24Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2Xem phần 2, chương V của E-HSMT255m2
25Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện, tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang tríXem phần 2, chương V của E-HSMT423,6m2
26Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT523,97m2
27Màng khò bitum chống thấm mái + sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT523,97m2
28Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ốngXem phần 2, chương V của E-HSMT40cái
29Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rácXem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
30Bả mactit tường mặt trong + mặt ngoàiXem phần 2, chương V của E-HSMT1.209,34m2
31Bả mactit cột, dầm, trầnXem phần 2, chương V của E-HSMT1.000,35m2
32Sơn nước tường mặt trongXem phần 2, chương V của E-HSMT549,35m2
33Sơn nước tường mặt ngoàiXem phần 2, chương V của E-HSMT659,99m2
34Sơn dầm, trần, cộtXem phần 2, chương V của E-HSMT1.000,35m2
35Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
36Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
37Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
39Cung cấp lắp đặt phễu thu đường kính 50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
40Cung cấp lắp đặt gương soiXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
41Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
42Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bôngXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
AB BỂ TỰ HOẠI:
1Đào đất hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,01m3
3Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
4GCLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0842tấn
5Lắp tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
6Xây tường 20 vữa M75 bằng gạch thẻ hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT6,08m3
7Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT60,8m2
8Ống PVC Ø168Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m
9Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 168Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
12Nẹp nhựa giữ ốngXem phần 2, chương V của E-HSMT8,65cái
13Láng vữa M100 đáy dày tb 2cmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,65m2
14Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
15Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
AC HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT14m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT13m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT8m
4Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT22cái
5Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
6Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
7Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 27-21Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
9Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 27-21Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 34-27Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp van đồng thau Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt van đồng thau Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
AD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 42Xem phần 2, chương V của E-HSMT10m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT16m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT12m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT14m
5Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 42Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
6Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT16cái
7Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
9Cung cấp và lắp đặt Y uPVC 135 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 42Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT7cái
12Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
14Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 90-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
15Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 114-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 60-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
17Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 90-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
AE CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM):
1Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP1), Loại tự đứng, IP34-600VAC trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộXem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
2MCCB 3P, 400VAC - 150AF/125ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3MCB 3P, 400VAC - 32AF/32ATXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
4MCB 1P, 230VAC - 32AF/32ATXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
5MCB 1P, 230VAC - 32AF/20ATXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
6MCB 1P, 230VAC - 32AF/15ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
7MCB 2P, 230VDC - 10AF/6ATXem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
8MCB 2P, 230VAC - 16AF/16AT cấp cho máy lạnhXem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
9Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
10Hộp công tắc 3 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Hộp công tắc 4 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
12Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x18W 220VAC, 50Hz (Trọn bộ máng đèn và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT54bộ
13Đèn Led búp bán cầu chiếu tường 1x12W-220VAC, 50Hz (Trọn bộ máng đèn và phụ kiệnXem phần 2, chương V của E-HSMT15bộ
14Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT3bộ
15Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp chống nổ và phụ kiệnXem phần 2, chương V của E-HSMT7bộ
16Đèn bán cầu ốp trần 40W-220VDC, 50Hz bóng nung tim (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT11bộ
17Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220VDC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp chống nổ và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
18Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220VACXem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
19Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 2 vị trí 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
20Quạt thông gió 220VAC- 50Hz - 250m3/hXem phần 2, chương V của E-HSMT7cái
21Quạt thông gió chống nổ 220VAC-50Hz - 250m3/h lắp đặt trong phòng ACCUXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/hr, loại 2 cục (trọn bộ phụ kiện lắp ráp)Xem phần 2, chương V của E-HSMT6máy
23Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/hr, loại 2 cục (trọn bộ phụ kiện lắp ráp)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4máy
24Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 4 x 25mm2 (Từ tủ phân phối AC đến tủ IPP1)Xem phần 2, chương V của E-HSMT25m
25Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 4mm2 Từ tủ phân phối DC đến tủ IPP1)Xem phần 2, chương V của E-HSMT25m
26Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 6mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT960m
27Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 3mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1.800m
28Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3.000m
29CCLĐ ống cách điện PVC Ø 27 (Trọn bộ cùng các co nối ống)Xem phần 2, chương V của E-HSMT350m
30CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 (Trọn bộ cùng các co nối ống)Xem phần 2, chương V của E-HSMT450m
31CCLĐ ống cách điện PVC Ø 16 (Trọn bộ cùng các co nối ống)Xem phần 2, chương V của E-HSMT600m
32Hộp nối dây trung gian 600V-10A (Trọn bộ cùng hàng kẹp phù hợp với dây dẫn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT60hộp
33Băng keo cách điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT20Cuộn
34Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòngXem phần 2, chương V của E-HSMT6bộ
AF NHÀ BẢO VỆ:
AG MÓNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,968m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,502m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0049tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1339tấn
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
AH ĐÀ KIỀNG:
1Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,192m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0679tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3848tấn
AI DẦM MÁI:
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,312m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0563tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3853tấn
AJ LANH TÔ- Ô VĂNG:
1Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,92m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0449tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0521tấn
AK CỘT:
1Bê tông cột B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,08m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0227tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1364tấn
AL SÀN MÁI:
1Bê tông sàn B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,226m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3327tấn
AM CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 2D, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,32m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề 2D, khóa cầu bằng inox …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,95m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox ...)Xem phần 2, chương V của E-HSMT18,24m2
4Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: khóa tay gạt, bản lề chữ A ...)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,64m2
AN XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, WC:
1Bê tông B7,5 lót đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,612m3
2Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,268m3
3Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,496m3
4Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,661m3
5Xây gạch thẻ bậc tam cấp vữa xi măng M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2025m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT110,43m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT110,43m2
8Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT51,04m2
9Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT52,83m2
10Trát cột VM75 dày 1,5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT8,1m2
11Trát gờ chỉ M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT64,8m
12Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT10,95m2
13Quét Sika -Latex cho mái và sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT10,95m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT3m2
15Lát nền, sàn, bậc tam cấp bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT40,9m2
16Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,8m2
17Ốp gạch Ceramic 300x600 tường, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT20,2m2
18Công tác ốp đá bóc 100x200x20, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT32,72m2
19Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT36m2
20SXLD xà gồ thép (bao gồm cả công tác sơn chống rỉ 2 nước)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1243tấn
21SXLD giằng mái bằng thép mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0595tấn
22Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1Bộ
25Cung cấp lắp đặt phễu thu đường kính 50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
26Cung cấp lắp đặt gương soiXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
27Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
28Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bôngXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
AO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT6m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT7m
3Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT24cái
4Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
5Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
6Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 27-21Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
7Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
8Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 27-21Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 34-27Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp van đồng thau Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
AP HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 42Xem phần 2, chương V của E-HSMT12m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT6m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT7m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT5m
5Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 42Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
6Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT12cái
7Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
8Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt Y uPVC 135 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
11Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC 135 Ø 114-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
13Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 60-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 90-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 114-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 60-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
19Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 90-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
AQ BỂ TỰ HOẠI:
1Đào đất hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,01m3
3Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
4GCLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0842tấn
5Lắp tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
6Xây tường 20 vữa M75 bằng gạch thẻ hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT4,6276m3
7Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT46,276m2
8Ống PVC Ø168Xem phần 2, chương V của E-HSMT5m
9Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 168Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
12Láng vữa M100 đáy dày tb 2cmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,65m2
13Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
14Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
AR CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM):
1Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP3), Loại tự đứng, IP34-600VAC (Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
2MCB 3P, 600VAC - 25AF/25ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3MCB 3P, 600VAC - 16AF/16ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
4MCB 1P, 600VAC - 16AF/16ATXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Hộp công tắc 3 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220VC, 50Hz-75W (bao gồm bộ điều tốc)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
9Đèn LEDTUBE 1x1,2m, 1x18W 220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng máng đèn, chấn lưu điện tử và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
10Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
11Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/hXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT200m
13Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT100m
14Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 4 x 6mm2 (Cấp nguồn cho moto mở cổng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
15CCLĐ ống cách điện PVC Ø 16 (Trọn bộ cùng các co nối ống)Xem phần 2, chương V của E-HSMT150m
16CCLĐ ống thép tráng kẽm Ø 32 dày 2mm (Luồn dây băng đường)Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
17Hộp nối dây trung gian (Trọn bộ cùng hàng kẹp phù hợp với dây dẫn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT10hộp
18Băng keo cách điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT3Cuộn
19Cung cấp và lắp đặt chuông điện 220VAC-50Hz (bao gồm nút nhấn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
20Mô tơ 380VAC-3P-2HP-50Hz (Bao gồm bộ điều khiển)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
AS NHÀ BƠM CỨU HỎA:
AT MÓNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,176m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,866m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0056tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1673tấn
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
AU NỀN:
1Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,494m3
2Bê tông nền B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,497m3
3GCLĐ CT nền, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,48tấn
4Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaXem phần 2, chương V của E-HSMT20,2m
AV CỘT:
1Bê tông cột B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,128m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0242tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1447tấn
AW ĐÀ KIỀNG:
1Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,128m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0228tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1668tấn
AX DẦM MÁI:
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,309m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0649tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3471tấn
AY SÀN MÁI:
1Bê tông sàn B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,174m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2531tấn
AZ LANH TÔ- Ô VĂNG:
1Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,432m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0115tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0391tấn
BA CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, tôn 2 mặt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT10m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn sơn tĩnh điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT5,12m2
BB XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN:
1Bê tông B7,5 lót đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,936m3
2Bê tông nền B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,816m3
3Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT34,64m2
4Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,416m3
5Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,852m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT69,12m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT52,08m2
8Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT44,33m2
9Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT41,74m2
10Trát cột, lam đứng, cầu thang VM75 dày 1,5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT8,4m2
11Trát gờ chỉ M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT57,6m
12Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT48m2
13Quét Sika -Latex cho mái và sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT48m2
14Lắp đặt quả cầu chắn rácXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT2m
16Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT8m
17Cung cấp và lắp đặt cút uPVCØ 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
18Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiXem phần 2, chương V của E-HSMT121,2m2
19Bả mactit cột, dầm, trầnXem phần 2, chương V của E-HSMT94,47m2
20Sơn nước tường ngoài nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT69,12m2
21Sơn nước tường trong nhàXem phần 2, chương V của E-HSMT52,08m2
22Sơn nước cột, dầm, trầnXem phần 2, chương V của E-HSMT94,47m2
BC CHIẾU SÁNG NHÀ BƠM CỨU HỎA (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM):
1Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP2), Loại tự đứng, IP34 - 600VAC (Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
2MCB 1P, 600VAC - 16AF/16ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3MCB 2P, 600VDC - 16AF/6ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
4Hộp công tắc 1 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4bộ
6Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim 40W-220VDC (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1bộ
7Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220VACXem phần 2, chương V của E-HSMT1bộ
9Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT10m
10Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT30m
11CCLĐ ống cách điện PVC Ø 16 (Trọn bộ cùng các co nối ống)Xem phần 2, chương V của E-HSMT30m
12Hộp nối dây trung gian (Trọn bộ cùng hàng kẹp phù hợp với dây dẫn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2hộp
13Băng keo cách điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT1Cuộn
BD NHÀ ĐỂ XE:
BE MÓNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,152m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,76m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0059tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1676tấn
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
BF NỀN:
1Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,33m3
2Bê tông nền B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,33m3
3GCLĐ CT nền, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3698tấn
BG ĐÀ KIỀNG:
1Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,78m3
2Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,724m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0502tấn
4GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2895tấn
BH CỘT:
1Bê tông cột B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,36m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,027tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1768tấn
BI DẦM MÁI:
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,743m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0502tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2881tấn
BJ SÊ NÔ:
1Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,802m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0555tấn
BK CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,97m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox…)Xem phần 2, chương V của E-HSMT18,88m2
3Cung cấp và lắp đặ lam thép dập chữ Z, khung PL200x2, tôn dập chữ Z dày 2mm, sơn tĩnh điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT3,84m2
BL XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, LỢP MÁI:
1Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,972m3
2Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,845m3
3Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT186,62m2
4Láng nền vữa M75 dày 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT52,5m2
5Lăng bu sắc nềnXem phần 2, chương V của E-HSMT58,8m2
6SXLD xà gồ thép (bao gồm cả công tác sơn chống rỉ 2 nước)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1741tấn
7SXLD giằng mái bằng thép mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0866tấn
8Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0.5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT56,7m2
9Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 89 (bao gồm cả côn nhựa và phụ kiện lắp đặt)Xem phần 2, chương V của E-HSMT9m
10Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 100 (bao gồm cả côn nhựa và phụ kiện lắp đặt)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4m
11Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiXem phần 2, chương V của E-HSMT186,62m2
12Sơn nước tườngXem phần 2, chương V của E-HSMT186,62m2
BM CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM):
1MCB 2 cực 600VAC-2P trọn bộ cùng đế âm, bảng điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
2Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A Trọn bộ cùng đế âm, nút nhấnXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3Đèn LED đơn 1x1,2m 220VAC-50Hz 1x18W bao gồm bóng, chóa và chụpXem phần 2, chương V của E-HSMT3bộ
4Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT60m
5CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 Trọn bộ cùng co nối (luồn 1 dây)Xem phần 2, chương V của E-HSMT30m
6Hộp nối dây trung gian 600VAC-10AXem phần 2, chương V của E-HSMT2hộp
7Băng keo cách điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT2Cuộn
BN NHÀ NGHỈ CA:
BO MÓNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,592m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,18m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0099tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3196tấn
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
BP ĐÀ KIỀNG:
1Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,692m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1473tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7701tấn
BQ CỘT:
1Bê tông cột B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,814m3
2GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0562tấn
3GCLĐ CT cột Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3619tấn
BR DẦM MÁI:
1Bê tông dầm B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,72m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1473tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7586tấn
BS SÀN MÁI:
1Bê tông sàn B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,184m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,5177tấn
BT LANH TÔ- Ô VĂNG:
1Bê tông lanh tô B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,056m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2205tấn
3GCLĐ sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1443tấn
BU CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT15,696m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …)Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,3m2
3Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...)Xem phần 2, chương V của E-HSMT25,92m2
BV XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, WC:
1Bê tông B7,5 lót đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT19,888m3
2Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT30,224m3
3Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H Xem phần 2, chương V của E-HSMT18,29m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT485,14m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT485,14m2
6Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT84m2
7Trát trần VM75 kể cả lớp bám dínhXem phần 2, chương V của E-HSMT212,4m2
8Trát cột VM75 dày 1,5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT15,375m2
9Trát gờ chỉ M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT33,4m
10Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT33,6m2
11Quét Sika -Latex cho mái và sê nôXem phần 2, chương V của E-HSMT33,6m2
12Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mmXem phần 2, chương V của E-HSMT9,6m2
13Lát nền, sàn, bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT189,4m2
14Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Xem phần 2, chương V của E-HSMT67,916m2
15Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT134,2m2
16SXLD xà gồ thép (bao gồm cả công tác sơn chống rỉ 2 nước)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4154tấn
17SXLD giằng mái bằng thép mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4127tấn
18Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89Xem phần 2, chương V của E-HSMT8m
19Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 89Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
21Cung cấp lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
24Cung cấp lắp đặt tủ bếp và bàn bếp bằng đá granitXem phần 2, chương V của E-HSMT8m
BW HỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT6m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT7m
3Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT24cái
4Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
5Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 21Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
6Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 27-21Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
7Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
8Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 27-21Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 34-27Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp van đồng thau Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
BX HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 42Xem phần 2, chương V của E-HSMT12m
2Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT12m
3Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
4Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT16m
5Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT18cái
6Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT12cái
7Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
8Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
9Cung cấp và lắp đặt Y uPVC 135 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC 135 Ø 114-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
12Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 90Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 114Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 60-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
15Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 90-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 114-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
17Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 60-42Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
18Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 90-60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
BY BỂ TỰ HOẠI:
1Đào đất hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,01m3
3Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m3
4GCLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0842tấn
5Lắp tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
6Xây tường 20 vữa M75 bằng gạch thẻ hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT6,08m3
7Trát tường VM75 dày 1,5 cmXem phần 2, chương V của E-HSMT60,8m2
8Ống PVC Ø168Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m
9Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 168Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
12Láng vữa M100 đáy dày tb 2cmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,65m2
13Làm tầng lọc cho hầm tự hoạiXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
14Nẹp nhựa giữ ốngXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
15Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
BZ CHIẾU SÁNG NHÀ NGHỈ CA (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM):
1Vỏ tủ điện chiếu sáng (OPP), Loại tự đứng, IP34 - 600VAC (Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
2MCB 4P, 600VAC - 32AF/32ATXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3MCB 2P, 600VAC - 16AF/16ATXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
4Lắp công tơ 3 pha 1 chiều ĐO kWh, Hz, A, V,…(Trọn bộ phụ kiện hoàn thiện lắp đặt trong tủ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
6Đèn LEDTUBE 1,2m, 1x18W 220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng máng đèn và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
7Đèn LEDTUBE 1,2m, 2x18W 220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng máng đèn và phụ kiện)Xem phần 2, chương V của E-HSMT7bộ
8Hộp ổ cắm nhựa 2 cực, 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
9Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/hXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
10Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220VC, 50Hz-75WXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
11Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 4 x 10mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT150m
12Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT200m
13Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT60m
14CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 (Trọn bộ cùng các co nối ống)Xem phần 2, chương V của E-HSMT200m
15CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32 (luồn dây 2x10mm2 chôn trong đất)Xem phần 2, chương V của E-HSMT100m
16Hộp nối dây trung gian 600Vac-10A (Bao gồm Domino nối dây)Xem phần 2, chương V của E-HSMT6hộp
17Băng keo cách điệnXem phần 2, chương V của E-HSMT3Cuộn
CA BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,87m3
3Bê tông bể đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT44,3972m3
4Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,4328m3
5GCLĐ CT bể Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7404tấn
6GCLĐ CT bể Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,7313tấn
7GCLĐ CT bê tông tấm đan nắp bể Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5912tấn
8Lắp đặt tấm đan nắp bểXem phần 2, chương V của E-HSMT92cấu kiện
9Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3671Tấn
10Cung cấp và lắp đặt Boulon: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT58Bộ
11CCLĐ ống STK D49 dày 2,5mmXem phần 2, chương V của E-HSMT6m
12CCLĐ cút STK D49Xem phần 2, chương V của E-HSMT9cái
13Láng bể chứa dầu sự cố, vữa M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT184,4m2
14Xây tường 20 gạch blockXem phần 2, chương V của E-HSMT1,34m3
15Trát tường bể, vữa M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,4m2
16CCLĐ ống thép đen D168 (DN150) (dày 4,78mm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,6m
17CCLĐ ống STK DN250 (dày 6,35mm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1m
18CCLĐ cút thép đường kính 168mmXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
19Quét nhựa đường mặt ngoài ống thépXem phần 2, chương V của E-HSMT2,3148m2
20Cung cấp lắp bích thép, đường kính ống DN 250mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cặp bích
21Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CB BỂ NƯỚC CỨU HỎA (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,624m3
3Bê tông bể đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT71,018m3
4GCLĐ CT bể Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0666tấn
5GCLĐ CT bể Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,8139tấn
6Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,9077Tấn
7Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT18m
8Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT12cái
9Cung cấp và lắp đặt tê uPVC Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt van uPVC Ø 34Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
11Láng đáy bể, vữa M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT69,825m2
12Xây tường 20 gạch blockXem phần 2, chương V của E-HSMT1,488m3
13Trát tường bể, vữa M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,88m2
14Chống thấm mặt trong thành bể bằng Sika Seal 107Xem phần 2, chương V của E-HSMT145,18m2
15Phao cơ (phao tự động đóng mở cấp nước vào bể)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
16Bả matít vào tườngXem phần 2, chương V của E-HSMT87,72m2
17Sơn nước bên ngoài bểXem phần 2, chương V của E-HSMT87,72m2
18CCLĐ ống STK D219 dày 6,35mm (DN200)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4m
19Quét nhựa đường mặt ngoài ống thépXem phần 2, chương V của E-HSMT2,752m2
20CCLĐ van thép DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
21CCLĐ mối nối mềm DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
22CCLĐ giằng thép (bao gồm cả công tác sơn 2 nước)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3823tấn
23CCLĐ vì thép (bao gồm cả công tác sơn 2 nước)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4393tấn
24Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mmXem phần 2, chương V của E-HSMT105,12m2
25Cung cấp và lắp đặt Boulon: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT412Bộ
26Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CC MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT33,08m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT54,32m3
4Bê tông bản hố thu, giằng, cột đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT23,9126m3
5Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0874m3
6GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,9559tấn
7GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,3177tấn
8GCLĐ CT bê tông đan đúc sẵn D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,037tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnXem phần 2, chương V của E-HSMT2cấu kiện
10Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,82m3
11Trát vữa, VM75 dày 1,5cmXem phần 2, chương V của E-HSMT128,2m2
12Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2979tấn
13CCLĐ ống thép mạ kẽm DN250 dày 6,35mmXem phần 2, chương V của E-HSMT36m
14Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốcXem phần 2, chương V của E-HSMT320,32m2
15Chèn dây gai tẩm nhựa đườngXem phần 2, chương V của E-HSMT60,4m
16Xếp đá 4x6 chống cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT65,28m3
17Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CD MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV (6CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,374m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,186m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0696tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,0272tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2,16m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CE MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV (6CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,904m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT8,808m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0696tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,7932tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT2,16m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CF MÓNG SỨ ĐỠ 220KV - CAO 2,7M (27CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,068m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT39,636m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3132tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,5694tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT108Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT9,72m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CG MÓNG SỨ ĐỠ 220KV - CAO 3,3M (45CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT21,78m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT66,06m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,522tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,949tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT180Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT16,2m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CH MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV (14CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT47,656m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT149,562m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,9745tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,3126tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT336Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT30,24m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CI MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV (18CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,24m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT42,768m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4176tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,8595tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT144Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT12,96m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CJ MÓNG MÁY CẮT 220KV (7CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT17,661m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT53,564m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3729tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,0522tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT84Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,89m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CK MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV (12CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT10,296m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT33,432m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2784tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,9314tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT96Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT8,64m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CL MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV (21CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT15,309m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT42,651m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2436tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,5951tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT84Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT7,56m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CM MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (18CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,178m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,954m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,379tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT72Bộ
6Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT9,135m2
7Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT59,4m
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CN MÓNG TỦ MÁY CẮT (7CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,756m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,129m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1335tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT28Bộ
6Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT3,4195m2
7Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT11,55m
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CO MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 220KV - MTC2-1 (16CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT41,6m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT168,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,8525tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT12,6565tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,2085tấn
7Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/220: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT256Bộ
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT23,04m2
9Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CP MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 220KV - MTC2-2 (12CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT36,24m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT141,12m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,1394tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,2676tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,2614tấn
7Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/220: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT192Bộ
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT17,28m2
9Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CQ MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (15CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT26,1m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT103,35m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,0264tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,4671tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,8177tấn
7Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/250,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT240Bộ
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT15m2
9Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CR MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-2 (20CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT43,6m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT162m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,7018tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,4886tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,682tấn
7Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/250,: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT320Bộ
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT20m2
9Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CS MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV (22CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,358m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT19,536m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1469tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,8042tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT88Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT5,5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CT MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV (6CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,176m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,11m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0401tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4102tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT24Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,25m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CU MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV (6CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,55m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT9,078m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0801tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,8377tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT48Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT3m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CV MÓNG SỨ ĐỠ 110KV CAO 2,7M (20CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,92m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,7m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1335tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,3675tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT80Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CW MÓNG SỨ ĐỠ 110KV CAO 3M (30CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,88m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT20,55m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,2003tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,0512tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT120Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT7,5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CX MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (25CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT21,675m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT70,325m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,5007tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,2982tấn
6Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT300Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT18,75m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CY MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV (24CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT6,936m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT21,312m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1602tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,9682tấn
6Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT96Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT6m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
CZ MÓNG MÁY CẮT 110KV (9CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,202m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT16,65m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1202tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,5225tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT72Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT4,5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DA MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV (27CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT7,803m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT23,976m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1803tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,2143tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT108Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT6,75m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DB MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,578m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,75m3
4GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0216tấn
5GCLĐ CT móng D Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1435tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DC MÓNG SỨ ĐỠ 22KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,906m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,095tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0356tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DD MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 22KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,906m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,095tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0356tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m3
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DE MÓNG DAO CÁCH LY 22KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,816m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,9m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1273tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0712tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DF MÓNG MÁY CẮT 22KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,982m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,818m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,153tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0949tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT1,44m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DG MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 22KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,832m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3,48m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1371tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0949tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT16Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,72m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DH MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22KV (2CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,648m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,906m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,095tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0356tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT8Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,5m2
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DI MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (1CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,196m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,605m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0165tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0385tấn
6Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20x550/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT4Bộ
7Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,25m3
8Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DJ MÓNG MÁY BƠM (1CK):
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,08m3
3Bê tông móng B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,11m3
4Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x750/75: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT4Bộ
5Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmXem phần 2, chương V của E-HSMT0,36m2
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DK HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP:
DL MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø250/160Xem phần 2, chương V của E-HSMT24m
2Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø260/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT90m
DM MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Xem phần 2, chương V của E-HSMT205,446m3
3Bê tông mương cáp B15 đá 1x2Xem phần 2, chương V của E-HSMT366,4013m3
4GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT19,3815tấn
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT103,3165m3
6GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT14,5828tấn
7Lắp tấm đan bằng cần cẩuXem phần 2, chương V của E-HSMT3.142cấu kiện
8Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT110,9578Tấn
9Cung cấp và lắp đặt Boulon neo (M8, M10): Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT28.468cái
10Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø85/65Xem phần 2, chương V của E-HSMT610m
11Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø130/100Xem phần 2, chương V của E-HSMT300m
12Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
DN MÁNG CÁP MÁY BIẾN ÁP:
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,3319Tấn
DO GIÁ ĐỠ TỦ VÀ BẢNG KÊ:
1Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,7224tấn
2Cung cấp và lắp đặt Boulon neo (M12): Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT404cái
DP HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
DQ MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG:
1CCLĐ trụ nước chữa cháy (bao gồm hộp và vòi chữa cháy)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
2CCLĐ trụ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm hộp và van chặn)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3Cung cấp+lắp đặt van chặn DN150mmXem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
4Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT7cái
5Cung cấp+lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mmXem phần 2, chương V của E-HSMT570m
6Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100mm dày 4.78mmXem phần 2, chương V của E-HSMT5m
7Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN 150Xem phần 2, chương V của E-HSMT26cái
8Cung cấp+lắp đặt đặt co giảm STK D100/150Xem phần 2, chương V của E-HSMT7cái
9Cung cấp+lắp đặt tê STK DN150/150Xem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
10Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150Xem phần 2, chương V của E-HSMT16bích
11Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT14bích
12Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT5m2
13Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT112cái
14Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x100: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT128cái
15Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C, chống cháy chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT1.100m
16Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT110m
17Cung cấp+lắp đặt ống măng sông STK DN25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT30cái
18Hộp đựng module báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT2hộp
19Hộp phân dây ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT9hộp
20Cung cấp và rải dây tiếp địa đồng mềm 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT80m
21Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT60cái
22Mối hàn CadweldXem phần 2, chương V của E-HSMT20mối
23Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2thùng
DR VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHO NHÀ BƠM:
1Cung cấp bình điều áp 50 lítXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
2Công tắc áp lực (kèm theo tủ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
3Cung cấp+lắp đặt van xả cặn DN34mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
4Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lựcXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp chống rung DN50Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp chống rung DN150Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Cung cấp chống rung DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm, DN200mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt van chặn,DN34mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mmXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
14Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mmXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
15Cung cấp và lắp đặt van an toàn, DN100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
19Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mmXem phần 2, chương V của E-HSMT25m
21Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mmXem phần 2, chương V của E-HSMT18m
22Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 3.96mmXem phần 2, chương V của E-HSMT7m
23Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT16m
24Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT10m
25Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mmXem phần 2, chương V của E-HSMT18m
26Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kGXem phần 2, chương V của E-HSMT2bình
27Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòngXem phần 2, chương V của E-HSMT2Bộ
DS VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁO CHÁY:
1Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT2đầu
2Module điều khiểnXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
3Module kiểm soát thiết bị không địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
4Module cách lyXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT100m
6Hộp đựng ModuleXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
DT PHỤ KIỆN NHÀ BƠM:
1Cung cấp+lắp đặt côn lệch tâm STK DN 200/150Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200/200Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
3Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80/80Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50/50Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
8Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN150Xem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
9Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN80Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
10Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN50Xem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
11Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN34Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200Xem phần 2, chương V của E-HSMT20cái
13Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150Xem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
14Cung cấp và lắp đặt bích STK DN80Xem phần 2, chương V của E-HSMT6cặp bích
15Cung cấp+lắp đặt răng kép DN50Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
16Cung cấp+lắp đặt răng kép DN34Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
17Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M22x400/100: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT20cái
18Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT20cái
19Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT112cái
20Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT160cái
21Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT226cái
22Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT3m2
23Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,1737Tấn
DU SƠ ĐỒ CẤP NGUỒN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY:
1Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
2MCCB 4P, 600V - 300AXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
3MCB 4P, 600V - 40AXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
4MCB 2P, 600V - 20AF/20AXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Hộp công tắc 2 nút 250V-5A trọn bộ đế âm, mặt nạXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
6Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
7CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 27Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
8Cáp đồng bọc uPVC/XLPE/uPVC 0,6/1kV (3x95x1x50)mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT100m
9Cáp đồng bọc uPVC/XLPE/uPVC 0,6/1kV (3x70x1x35)mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT15m
10Cáp đồng bọc uPVC/XLPE/uPVC 0,6/1kV (3x10x1x6)mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT15m
11Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT50m
12Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
13CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT100m
14Đèn Led đơn 1,2m, 40W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng đèn, chụp)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bộ
DV VẬT TƯ NỐI ĐẤT MÁY BƠM:
1Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
2Dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT20m
3Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
4Đầu cosse dây tiếp địa 25mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
5Kẹp C dây tiếp địa 25mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Kẹp C dây tiếp địa 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2mối
DW THIẾT BỊ CHỮA CHÁY:
1Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mmXem phần 2, chương V của E-HSMT80m
2Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,6mmXem phần 2, chương V của E-HSMT258m
3Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT6m
4Cung cấp và lắp đặt co STK DN 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT16cái
5Cung cấp và lắp đặt co STK DN 65Xem phần 2, chương V của E-HSMT26cái
6Cung cấp và lắp đặt co STK DN 25Xem phần 2, chương V của E-HSMT164cái
7Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100Xem phần 2, chương V của E-HSMT14cái
8Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x65 x65Xem phần 2, chương V của E-HSMT8cái
9Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 65x65Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 50x50Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
11Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT20bích
12Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 65Xem phần 2, chương V của E-HSMT32bích
13Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2OXem phần 2, chương V của E-HSMT72cái
14Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2OXem phần 2, chương V của E-HSMT10cái
15Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT4m2
16Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT320cái
17Cung cấp lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mmXem phần 2, chương V của E-HSMT164cái
18Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,417Tấn
19Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT120m
20Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT76cái
DX THIẾT BỊ BÁO CHÁY:
1Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổXem phần 2, chương V của E-HSMT8đầu
2CCLĐ Module điều khiểnXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
3CCLĐ Module kiểm soát thiết bị không địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
4Module bảo vệ ngắn mạchXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
5Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT800m
6Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dâyXem phần 2, chương V của E-HSMT80m
7Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN27Xem phần 2, chương V của E-HSMT40cái
8Hộp phân dây 100x100Xem phần 2, chương V của E-HSMT4hộp
9CCLĐ hộp đựng module báo cháy ngoải trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT2hộp
10Đèn báo cháy ngoài trờiXem phần 2, chương V của E-HSMT2đèn
11Nút báo cháy địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT2nút
12Chuông báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT2chuông
DY SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỤM VAN DELUGE:
1Cung cấp và lắp đặt van cổng, đường kính van 100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
2Cung cấp+lắp đặt van điều tiết DN100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp và lắp đặt van xả thử DN 80Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt van xả giàn phun sương DN 50mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.9mmXem phần 2, chương V của E-HSMT4m
6Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mm dày 2mmXem phần 2, chương V của E-HSMT12m
7Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x100 x100Xem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
8Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 x80Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
9Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 x50Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
11Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN80mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
12Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 100Xem phần 2, chương V của E-HSMT16bích
13Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 80Xem phần 2, chương V của E-HSMT4bích
14Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
15Cung cấp và lắp đặt van xả chính DN 25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
16Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN 25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
17Lọc rác D25Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
18Cung cấp và lắp đặt van tác động khẩn bằng tay DN 25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
19Cung cấp và lắp đặt van điện từ DN 25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
20Cung cấp và lắp đặt áp lực kế đầu vào và raXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
21Cung cấp và lắp đặt công tắc báo độngXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
22Cung cấp và lắp đặt van kiển soát nguồn nước DN 25mmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
23Nút nhấn cài đặt ban đầuXem phần 2, chương V của E-HSMT1nút
DZ THIẾT BỊ BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH:
1Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học - địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT6đầu
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy quang học thườngXem phần 2, chương V của E-HSMT8đầu
3Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng chống nổXem phần 2, chương V của E-HSMT2đầu
4Nút báo cháy thườngXem phần 2, chương V của E-HSMT1nút
5Nút báo cháy địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT1nút
6Module điều khiểnXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
7Module kiểm soát thiết bị không địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt chuông báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT1chuông
9Module bảo vệ ngắn mạchXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT300m
11Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyXem phần 2, chương V của E-HSMT100m
12Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN21Xem phần 2, chương V của E-HSMT100cái
13Cung cấp+lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dâyXem phần 2, chương V của E-HSMT20m
14Cung cấp+lắp đặt hộp nối thép 50x50Xem phần 2, chương V của E-HSMT20hộp
15Hộp đựng ModuleXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
16Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kGXem phần 2, chương V của E-HSMT13bình
17Cung cấp+lắp đặt hộp nối dây 10 đôiXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
18Đèn thoát hiểmXem phần 2, chương V của E-HSMT4Bộ
EA BỐ TRÍ BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ NGHỈ CA:
1Cung cấp+lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói)Xem phần 2, chương V của E-HSMT4bình
2Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy quang học thườngXem phần 2, chương V của E-HSMT2đầu
3Nút báo cháy thườngXem phần 2, chương V của E-HSMT1nút
4Module điều khiểnXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Module kiểm soát thiết bị không địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Chuông báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT1chuông
7Module bảo vệ ngắn mạchXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
8Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT30m
9Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyXem phần 2, chương V của E-HSMT30m
10Lắp đặt hộp đựng ModuleXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
EB BỐ TRÍ BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ NGHỈ BẢO VỆ:
1Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 LoopXem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
2Cung cấp+lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2bình
3Nút báo cháy địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT1nút
4Module điều khiểnXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
5Chuông báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT1chuông
6Đèn báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT1đèn
7Module bảo vệ ngắn mạchXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
8Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT5m
9Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dâyXem phần 2, chương V của E-HSMT3m
10Hộp đựng ModuleXem phần 2, chương V của E-HSMT1hộp
EC SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN TỦ MODULE TẠI NHÀ BẢO VỆ:
1Cung cấp+lắp đặt tủ đựng Module báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT1tủ
2Đèn báo màuXem phần 2, chương V của E-HSMT3Bộ
3Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễuXem phần 2, chương V của E-HSMT5m
4Chuông báo cháyXem phần 2, chương V của E-HSMT3chuông
5Module đầu vào địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT9cái
6Module đầu ra địa chỉXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
7Module cách lyXem phần 2, chương V của E-HSMT3cái
8MCB 2P, 240VAC - 10AXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
9Bộ nguồn 240V/24VDC-10A + MCB 240V-10A 2PXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Rơ le trung gian 1AXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
11Bu lông M12Xem phần 2, chương V của E-HSMT4Bộ
12Bu lông M4Xem phần 2, chương V của E-HSMT6Bộ
13Nút nhấn khởi độngXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
14Nút nhấn dừngXem phần 2, chương V của E-HSMT4cái
15Phụ kiện lắp đặtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
ED SƠ ĐỒ ĐẦU NỐI TÍN HIỆU TỦ BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ VÀO TỦ SCADA:
1Lắp đặt ống nhựa d=60mmXem phần 2, chương V của E-HSMT12m
2Dây dẫn đồng 2 ruột 24x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT65m
3Dây dẫn đồng 2 ruột 12x1,5mm2Xem phần 2, chương V của E-HSMT65m
EE TRANG BỊ PCCC THEO QĐ 1213/QĐ-EVNNPT NGÀY 20/7/2018:
1Sơ đồ chữa cháy toàn trạmXem phần 2, chương V của E-HSMT1bảng
2Tiêu lệnh PCCCXem phần 2, chương V của E-HSMT3bảng
3Nội qui PCCCXem phần 2, chương V của E-HSMT3bảng
4Thang tre 4mXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
5Câu liêmXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
6Xô xách nước 10-15 lítXem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Bảng hướng dẫn tủ báo cháy trung tâmXem phần 2, chương V của E-HSMT1bảng
EF TRANG BỊ PCCC THEO PHỤ LỤC II THÔNG TƯ 150/2020/TT-BCA:
1Mũ chữa cháy/cứu nạ cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
2Quần, áo chữa cháy/cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5Bộ
3Găng tay chữa cháy/cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5đôi
4Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn cứu hộXem phần 2, chương V của E-HSMT5đôi
5Mặt nạ phòng độcXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
6Đèn pin (độ sáng 200ml, chịu nước IPX4)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
7Rìu cứu nạn (2kg, dài 90cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
8Xà ben ( dài 100cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
9Búa tạ (5kg, dài 50cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
10Kiềm cộng lực (tải cắt 60kg, dài 60cm)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
11Túi sơ cứu loại AXem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
12Cáng cứu thương (186cmx51cmx17cm- 160kg)Xem phần 2, chương V của E-HSMT1cái
13Bộ đàm cầm tay (IP54)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2cái
EG CHI TIẾT MƯƠNG CHO VỊ TRÍ ỐNG QUA ĐƯỜNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6, B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,2m3
3Bê tông mương đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT11,31m3
4SXLĐ cốt thép bê tông mương, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,0759tấn
5Bê tông đan nắp mương đúc sẵn đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT5,655m3
6Lắp đặt tấm đanXem phần 2, chương V của E-HSMT130cái
7Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
EH CHI TIẾT HỘP VÒI CHỮA CHÁY:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6, B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,21m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT1,32m3
4SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,0798tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT5cái
6Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
EI CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Bê tông lót, đá 4x6, B7,5Xem phần 2, chương V của E-HSMT4,42m3
3Bê tông móng đá 1x2 B15Xem phần 2, chương V của E-HSMT13,26m3
4SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,6033tấn
5Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóngXem phần 2, chương V của E-HSMT884cái
6Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,8608Tấn
7Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
EJ SƠN ỐNG THÉP CÁC LOẠI:
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem phần 2, chương V của E-HSMT370,6082m2
EK ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA:
1Đào đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
2Đắp đấtXem phần 2, chương V của E-HSMT1
3Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan tự hànhXem phần 2, chương V của E-HSMT12lần
4Khoan 15m đầu bằng máy khoan xoay tự hành (12 giếng tiếp địa )Xem phần 2, chương V của E-HSMT180m
5Cung cấp+lắp đặt ống STK Ø100mmXem phần 2, chương V của E-HSMT180m
EL CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH {Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
EM DÀN TRỤ CỔNG 220kV (24 XÀ + 28 TRỤ):
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT39,3101Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT76,255Tấn
3Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha)Xem phần 2, chương V của E-HSMT48m2
EN DÀN TRỤ CỔNG 110kV (27 XÀ + 35 TRỤ):
1Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT25,65Tấn
2Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT41,9022Tấn
3Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha)Xem phần 2, chương V của E-HSMT33,6m2
EO TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV:
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT28,7656tấn
2Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT6,9m
EP TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV:
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT29,4574tấn
2Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mmXem phần 2, chương V của E-HSMT8m
EQ TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 22KV:
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT2,6037tấn
ER BIẾN THẾ TỰ DÙNG:
1Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng)Xem phần 2, chương V của E-HSMT0,4835tấn
2Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D80Xem phần 2, chương V của E-HSMT2m
ES SƠN CHỈ DANH CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY:
1Sơn sắt thép các loại 2 nướcXem phần 2, chương V của E-HSMT45,0393m2
2Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt (kích thước bảng 20x30cm) (bao gồm nhân công dán) cho thất cả các thiết bịXem phần 2, chương V của E-HSMT313cái
ET PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
EU THIẾT BỊ 220kV
1Máy cắt 245kV/2.000A
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 7 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 30 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.
- Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ.
- Loại ngoài trời, 3x1 pha, truyền động 3x1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC)
- Điện áp điều khiển: 220VDC
7bộ
2Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 36 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ8bộ
3Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ6bộ
4Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 18 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ18bộ
5Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 30 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20/2x0.5/2x5P20 - Tải: 30/2x10/2x30VA21bộ
6Biến điện áp kiểu tụ 245kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ.'- Loại ngoài trời, 1pha, 245kV, 6400pF - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA18bộ
7Chống sét van 192kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ.- Bộ đếm sét: 18 bộTrọn bộ vật tư dự kiến đề kết nối các bộ giám sát dòng rò- Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)18bộ
EV PHỤ KIỆN PHÍA 220kV
1Sứ đứng 245kVLoại ngoài trời, 245kV, 10kN, 31mm/kV72bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 245kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC630, 1xAAC63072bộ
3Dây dẫn AAC630Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610893.760m
4Dây dẫn AAC800Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610891.800m
5Chuỗi sứ néo 220kV245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC6306Bộ
6Chuỗi sứ néo 220kV245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 1xAAC63024Bộ
7Chuỗi sứ néo 220kV245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC80036Bộ
8Chuỗi sứ treo 220kV245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC63015Bộ
9Chuỗi sứ treo 220kV245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 1xAAC 63012Bộ
10Chuỗi sứ treo 220kV245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC80012Bộ
11Kẹp định vị 2 dây loại thẳngCỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm267Cái
12Kẹp định vị 2 dây loại thẳngCỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm204Cái
13Kẹp rẽ nhánh T loại épTừ dây 1xAAC800 qua 1xAAC63060Cái
14Kẹp rẽ nhánh T loại épTừ dây AAC630 qua dây AAC63042Cái
15Kẹp rẽ nhánh T loại épTừ dây 2xAAC800 qua 1xAAC63012Cái
16Kẹp rẽ nhánh T loại épTừ dây 2xAAC630 qua 1xAAC6305Cái
17Kẹp rẽ nhánh T loại épTừ dây 1xACSR330 qua dây 1xAAC63024cái
EW THIẾT BỊ 110kV
1Máy cắt 123kV/2.000A
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 4 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 4 bộ.
- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.
- Sàn thao tác máy cắt: 4 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac)
- Điện áp điều khiển: 220Vdc
4bộ
2Máy cắt 123kV/2000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 5 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 5 bộ.- Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2000A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc5bộ
3Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 30 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ5bộ
4Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ5bộ
5Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ3bộ
6Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ5bộ
7Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)2bộ
8Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)5bộ
9Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 9 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)9bộ
10Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 15 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ.- Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC)15bộ
11Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x20VA12bộ
12Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA15bộ
13Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 0.5; 3P - Tải: 15VA-15VA-50VA6bộ
14Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 0.5; 3P - Tải: 15VA-15VA-50VA6bộ
15Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 16 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 0.5; 3P - Tải: 15VA-15VA-50VA16bộ
16Chống sét van 96kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Bộ đếm sét: 12 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)12bộ
EX PHỤ KIỆN PHÍA 110kV
1Sứ đứng 123kVLoại ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV50bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 1xAAC63025bộ
3Kẹp cực cho sứ đứng 123kVPhù hợp cho cỡ dây 2xAAC63025bộ
4Dây dẫn AAC 630Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610893.540m
5Dây dẫn AAC800Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 610892.330m
6Chuỗi sứ néo 110kV123kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC 63030Bộ
7Chuỗi sứ néo 110kV123kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC80072Bộ
8Chuỗi sứ treo 110kV123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC63027Bộ
9Chuỗi sứ treo 110kV123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo AAC63015Bộ
10Chuỗi sứ treo 110kV123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC80027Bộ
11Kẹp định vị dây loại thẳngCỡ dây AAC630, khỏang cách 200mm297Cái
12Kẹp định vị dây loại thẳngCỡ dây AAC800, khỏang cách 200mm342Cái
13Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây 1xAAC800 đến dây 1xAAC 63066Cái
14Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây 2xAAC800 qua dây AAC 63047Cái
15Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây AAC630 qua dây AAC63045Cái
16Kẹp rẽ nhánh TRẽ từ dây 2xAAC 630 qua dây AAC 63011Cái
EY THIẾT BỊ 22kV
1Máy cắt 24kV/3P/630A:
- Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình
- Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm, 3 pha: 2 bộ.
- Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây Cu-185mm2 : 12 bộ.
- Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s
- Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC)
- Điện áp điều khiển: 220VDC
2bộ
2Dao cách ly, 24kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện cho cỡ dây Cu-185mm2: 12 bộ.- Loại ngoài trời, 3cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220VDC)2bộ
3Biến dòng điện 24kV - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 12 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s50-100/1-1A, 0.5/5P20; 10/20VA6bộ
4Biến dòng điện 24kV - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 12 bộ.- Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s1200-2000/1A; 5P20; 20VA6bộ
5Biến điện áp 24kV - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ.- Loại ngoài trời, 1pha, 24kV - Tỷ số: 22kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 6P; 3P - Tải: 15VA; 15VA6bộ
6Chống sét van 30kV/10kA- Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây CU-185mm2: 6 bộ.- Bộ đếm sét: 6 bộ- Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét)6bộ
EZ PHỤ KIỆN PHÍA 22kV
1Sứ đứng 24kVLoại ngoài trời, 24kV, 10kN, 25mm/kV6bộ
2Kẹp cực cho sứ đứng 24kVPhù hợp cho cỡ dây 1xCu-185mm26bộ
3Dây đồng bọc 24kV12.7/22(24) kV, Cu-XLPE/PVC-185mm2120m
FA PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
FB MÁY BƠM
1Máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi độngTập 2 của E-HSMT1cái
2Máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1cái
3Bơm duy trì áp lực 6m3/h, H=80m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1cái
4Bơm đẩy giếng khoan nước sinh hoạt 5HP, 1P, Q = 5m3/h (kể hộp điều khiển), dây dẫn phụ kiện…Tập 2 của E-HSMT1cái
5Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) dây dẫn phụ kiện…Tập 2 của E-HSMT1cái
6Bơm hệ thống cấp nước 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) dây dẫn phụ kiện…Tập 2 của E-HSMT1cái
FC HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI
1Tấm pin NLMT (trọn bộ phụ kiện giá đỡ)450Wp - 42,86VDC - 10,5A, POLY CRYSTALLINE SILICON48tấm
2Bộ Inverter 3p (trọn bộ phụ kiện)3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường2bộ
3Tủ điện DC (trọn bộ phụ kiện, hàng kẹp...)14 kênh, IP56, lắp trong nhà1bộ
4Tủ điện AC (trọn bộ phụ kiện, hàng kẹp...)14 kênh, IP56, lắp trong nhà1bộ
5Cáp đồng bọc PVC3x16+1x10mm2, CU/PVC/PVC30m
6Cáp đồng bọc PVC2x16mm2, Cu/PVC/PVC80m
7MCB220VDC, 2pha, 20A2bộ
8MCB380VAC, 4pha, 25A2bộ
9MCB380VAC, 4pha, 50A1bộ
10Ống HDPED2090m
11Công tơ 3P 2 chiềuĐo kwh, Hz, A, V1bộ
12Màn hình LCD220VAC, 50Hz, 32inch1cái
13Bộ thiết bị quan trắcĐo nhiệt độ, tốc đô hướng gió, bức xạ mặt trời1bộ
14MÁY BƠM TĂNG ÁP (trọn bộ phụ kiện,dây dẫn nước, nguồn, hoàn thành lắp đặt)NGOÀI TRỜI, 220VAC-500W1bộ
15PHỤ KIỆNBĂNG KEO, ĐẦU COSSE, KẸP…1
FD MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA- Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV;
- Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV
- Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN;
- Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s;
- Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV
- Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu cáp ngầm 3Cx50mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực
- Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2
2Máy
FE VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
FF PHẦN NỐI ĐẤT
FG Phần ngầm - lưới nối đất
1Dây thép mạ kẽmLưới tiếp địa và ê ke mối hàn điệnФ1412.000m
2Cọc thép mạ kẽmФ22 - dài 3m184cọc
3Giếng nối đấtBao gồm ống nối, mối hàn, phụ kiện hoàn thành giếngThép mạ kẽm Ф100 - sâu 15m12cái
4Mối hàn điệnHàn thép - thép lưới tiếp địa, bào gồm chất bảo vệ mối hàn Bitum1.350Mối
FH Phần nối xuống lưới
1Dây đồng (Trung tính MBA 220kV)240 mm2, bọc PVC-600V44m
2Dây đồng (Từ chống sét đến đồng hồ đếm sét, trung tính MBA 22kV, thiết bị đến giá đỡ)120 mm2, bọc PVC-600V1.700m
3Dây đồng (Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất)120mm2, trần4.900m
4Dây đồng (Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất)50mm2, trần950m
5Đầu cosse épCỡ dây 240mm22cái
6Đầu cosse épCỡ dây 120mm21.790cái
7Đầu cosse épCỡ dây 50mm2520mối
8Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT900bộ
9Kẹp cố định dâyTập 2 của E-HSMT1.100cái
10Bu lông + đai ốcCho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm22.312bộ
11Thanh đồng tiếp địa (Trọn bộ cùng các phụ kiện để lắp đặt trong nhà điều hành)Kích thước 400x45x45bộ
FI PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM
1Cáp thép tráng kẽmTK70800m
2Chuỗi néo dây chống sétCỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện44bộ
3Đầu cosse épCỡ dây 70mm244cái
4Bu lông, đai ốcCho đầu cosse 70mm244bộ
FJ PHẦN CHỐNG SÉT CHO CÁC NHÀ
1Kim thu sét (Trọn bộ cùng các phụ kiện định vị trên mái nhà)D20, dài 2.5m22kim
2Dây đồng120 mm2, trần410m
3Đầu cosse épCỡ dây 120mm256cái
4Bu lông, đai ốcCho đầu cosse 120mm256bộ
5Mối hàn hóa nhiệt các loạiTập 2 của E-HSMT6mối
6Kẹp cố định dâyTập 2 của E-HSMT40cái
FK THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM
1Tủ điện chiếu sáng (CSNT) sơn tỉnh điện (IPP0), gồm:
MCCB 3 pha -50A: 1 cái
MCB 1 pha - 32A: 5 cái
MCB 1 cực - 16A: 3 cái
Khóa chọn 220/380Vac-50A: 1 cái
Relay thời gian 24h - 220Vac: 1 cái
Contactor 220/380Vac-50A-3P: 2 cái
Loại treo tường, IP34, 600VAC, thanh cái 50A, 15kA
Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ
1tủ
2Đèn LED cao áp (Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị)220V-150W85bộ
3Đèn LED quả cầu (Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa - chiếu sáng cổng trạm)220V-40W2bộ
4Đèn LED light up (Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa - chiếu sáng bảng tên trạm)220V-40W2bộ
5Dây dẫn (Từ tủ phân phối AC đến tủ chiếu sáng sân trạm)PVC/PVC/Cu-(3x10+1x10)mm225m
6Dây dẫnPVC/PVC/Cu-2x6mm2920m
7Dây dẫnPVC/PVC/Cu-2x2.5mm2170m
8Dây dẫnPVC/PVC/Cu-2x1.5mm21.355m
9Đầu cosse épCác loại cỡ dây1
10Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủCỡ dây PVC/PVC/Cu-(3x10+1x10)mm22cái
11Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủCỡ dây PVC/PVC/Cu-(2x6)mm243cái
12Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủCỡ dây PVC/PVC/Cu-2x2.5mm29cái
13Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủCỡ dây PVC/PVC/Cu-2x1.5mm288cái
14Ống nhựa PVC-Trọn bộ cùng các co nối ốngФ50620m
15Ống thép tráng kẽm-Trọn bộ cùng các co nối ốngФ32510m
16Ống thép xoắn -Trọn bộ cùng các co nối ống luồn g dây từ ống thép D32 đến đènФ20120m
17Kẹp định vị ống -Khoảng cách 2 kẹp là 3 métCỡ Ф32, Ф20182cái
18Băng keo cách điện10cuộn
19Tủ đấu dây- trọn bộ cùng hàng kẹp , MCB, thanh cái đấu nối nội bộ, trọn bộ khung định vị lên trụ cổng gồm:MCB-1P-32AT/32AF: 2 cáiMCB-1P-6AT/6AF: 4 cáiIP54, Chống nước23cái
FL HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Bộ xử lý tín hiệu đa năng 32 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật sốTrọn bộ cùng bàn phím điều khiển≥32 kênh, 50TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh trong 90 ngày1bộ
2Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh (Kèm accu, bàn phím)Trọn bộ cùng bàn phím, còi báo động.24 kênh, có khả năng lưu giữ phát hiện sự cố1bộ
3Camera quan sát ngoài trời, loại làm việc trong môi trường điện từ trường cao.Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thépmàu, tốc độ cao,360, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, IP6612bộ
4Camera quan sát ngoài trời, loại làm việc trong môi trường điện từ trường cao.Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thépmàu, tốc độ cao,cố định, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, IP661bộ
5Camera quan sát trong nhà, loại làm việc trong môi trường điện từ trường cao.Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thépmàu, tốc độ cao,360, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, IP564bộ
6Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam Trọn bộ cùng chân đế để định vị trên đầu tường hàng rào xung quanh trạm24Vac, hoạt động từ 9-30Vac, khoảng cách phát hiện hơn 250 mét10bộ
7Màn hình quan sát hình ảnh, kèm dây HDMILoại tinh thể lỏng, 40 inch, 220Vac2cái
8Ổn áp -Trọn bộ kèm dây cấp nguồn2000VA, 220Vac/220Vac1bộ
9Cáp quang singlemodeCáp SM 4 lõi2.200m
10ODF 48 port, SC (kèm phụ kiện)1bộ
11ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện)17bộ
12Dây nhảy quangLoại Duplex34sợi
13Dây cấp nguồnCVV-2x1.52.200m
14Cáp PoECat6300m
15Bộ chuyển đổi tín hiệu (1 bộ gồm 2 cái)WT-8110SA-11-2017bộ
16Khung giá gắn Media Converter 24 khe1bộ
17Bộ switch tín hiệu, loại >24 kênh1bộ
18Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu BeamDVV/Sc/4Cx0.5mm22.000m
19Hộp nối dây6cái
20Tủ Camera ngoài trời chống nướcIP 5613tủ
21Ống nhựa cứngФ32500m
22Bộ cắt sét nguồn1bộ
23Băng keo cách điện10cuộn
24Ống nhựa cứng -Trọn bộ cùng các co nốiLuồn dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu BeamФ 11040m
25Ống HDPE luồn cáp quang-Trọn bộ cùng các co nốiLuồn dây cáp quang đi trong mương cáp và trong đấtФ321.100m
26Ống nhựa lõi thép xoắnФ32200m
27Bộ chuyển đổi HDMI+USB sang quang, kèm phụ kiện nguồn, dây nhảy quang, dây HDMI…1bộ
28Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC-14A cho đầu Beam1bộ
29CB nguồn 10A17cái
30Tủ đặt rack mount -Trọn bộ bao gồm CB bảo vệ và các tiếp điểm đấu nối1tủ
31Phụ kiện: dây rút inox, cáp tiếp địa cho tủ, bảng đồng tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp…1
FM Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ
1ống nhựa xoắn HDPEF 120500m
FN Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV
1Bảng ký hiệu thứ tự phatreo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cái90bộ
2Sơn lưỡi tiếp địa dao cách lyMàu Trắng và đỏ1
3Decal dán chỉ danh vận hành thiết bịMàu đỏ1
FO PHẦN LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI:
FP KÉO RẢI CĂNG DÂY, LẤY ĐỘ VÕNG: (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn 2xACSR 330/43
Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau:
- Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 3 cái;
- Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 2 cái;
- Khung định vị dây dẫn: 54 cái;
- Khung định vị dây lèo: 72 cái;
- Tạ chống rung dây dẫn: 96 cái
Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6.447,9m
2Dây chống sét TK 70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.951m
3Dây cáp quang OPGW 70Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang như sau:- Tạ chống rung cho dây cáp quang: 3 cái;- Kẹp bắt cáp quang trên cột: 24 cái;- Kẹp cuộn cáp quang: 4 cái;- Chuỗi néo cáp quang OPGW 70: 4 chuỗi.Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.400m
4Thi công kéo dây giao chéo đường dây hạ thế, thông tinChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Lần
FQ CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN: (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
FR Dây dẫn 2xACSR 330/43
1Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR 330/43Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.24chuỗi
2Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR 330/43Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12chuỗi
3Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR 330/43Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.12chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ lèo dây 2xACSR 330/43Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.48chuỗi
5Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR 330/43Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.96Bộ
FS Dây chống sét TK 70
1Tạ chống rung dây chống sétChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.11Bộ
2Chuỗi néo dây chống sét TK 70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.20Chuỗi
FT Dây cáp quang OPGW 70
1Hộp nối cáp quang OPGW/OFCChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Hộp
FU VẬT TƯ KHÁC: (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địaChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2Bộ
2Bảng số trụChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2cái
3Bảng phân mạch và bảng tên đường dâyChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2cái
4Biển báo nguy hiểmChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2cái
FV PHẦN LẮP DỰNG ĐẤU NỐI TẠM: (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
FW KÉO RẢI CĂNG DÂY, LẤY ĐỘ VÕNG:
1Dây cáp quang OPGW 70
- Tạ chống rung cho dây cáp quang: 4 cái;
- Chuỗi néo cáp quang OPGW 70: 4 chuỗi.
Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.500m
FX CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN CHO DÂY DẪN:
1Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 795MCMChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3Cái
2Chuỗi khóa néo dây ACSR 795MCMChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6Bộ
3Kẹp T rẽ nhánhChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6Cái
FY CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN CHO DÂY CHỐNG SÉT:
1Tạ chống rung dây chống sét TK 70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2Bộ
2Chuỗi néo dây chống sét TK 70Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2Bộ
FZ CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN CHO DÂY CÁP QUANG:
1Hộp nối dây cáp quang, ITU - G652 + giá đỡChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Hộp
GA PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN B CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1N222-36E+XP - Cột tháp 2 mạch néo dừng cao 36m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 30.567 kg/01 vị trí.Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.61.134Kg
GB MÓNG 4T78 35-65, KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 2 VỊ TRÍ: (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.349,62m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.35,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.3.160,5kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.6.977,98kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.9.801,04kg
6Đào đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2
7Đắp đấtChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2
8Đục đáChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.2
GC PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Hệ thống tiếp địaChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
2Hệ thống cáp quangChương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT.1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,83%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22184E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên và đường dây/ đường dây đấu nối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc:i)Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng xây lắp trạm biến áp và đường dây/ đường dây đấu nối; trong đó: có giá trị công việc phần xây lắp trạm biến áp bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng (năm mươi hai tỷ một trăm triệu đồng chẳn) và giá trị công việc phần xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (năm tỷ một trăm triệu đồng chẳn).ii)Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 Hợp đồng xây lắp trạm biến áp, có giá trị công việc xây lắp trạm bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng CỘNG 01 Hợp đồng xây lắp đường dây, có giá trị công việc xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng.Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.200.000.000 đồng (năm mươi bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẳn) - xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên - thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên và đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
5 Công nhân kỹ thuật (đvt: phù hợp cới yêu cầu của gói thầu) 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
6 Yêu cầu khác (Phải cung cấp) 1 Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T xe4
2 Cần cẩu 25T vươn 25m cái2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít máy4
4 Đầm dùi các loại cái2
5 Máy đầm đất 9T-12 tấn Máy2
6 Máy hàn máy2
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T máy2
8 Máy kéo dây máy2
9 Máy hãm dây máy2
10 Tời máy dựng cột cái2
11 Giá đỡ bành cáp cái2
12 Máy đầm đất máy2
13 Máy ủi máy2
14 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy2
15 Máy phát điện >100KVA máy2
16 Máy bộ đàm cầm tay máy2
17 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ cái2
18 Máy kéo và hãm cáp quang máy2
19 Thiết bị lọc dầu máy biến áp Bộ1
20 Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ Bộ1
21 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->