Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20211006440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 570 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 15:57:00 đến ngày 2021-12-03 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 81,455,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,630,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22184E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên và đường dây/ đường dây đấu nối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc:i)Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng xây lắp trạm biến áp và đường dây/ đường dây đấu nối; trong đó: có giá trị công việc phần xây lắp trạm biến áp bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng (năm mươi hai tỷ một trăm triệu đồng chẳn) và giá trị công việc phần xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (năm tỷ một trăm triệu đồng chẳn).ii)Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 Hợp đồng xây lắp trạm biến áp, có giá trị công việc xây lắp trạm bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng CỘNG 01 Hợp đồng xây lắp đường dây, có giá trị công việc xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng.Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.200.000.000 đồng (năm mươi bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẳn) - xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên - thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên và đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (đvt: phù hợp cới yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Yêu cầu khác (Phải cung cấp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất 9T-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy kéo và hãm cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị lọc dầu máy biến áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối Trạm biến áp 220 kV Định Quán và đấu nối 570 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết theo HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.630.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải Điện Qụốc Gia; Địa chỉ: Số 610 Đường Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Chi tiết theo HSMT đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 57,6463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 219,2447 | 100m3 |
| 3 | CCLĐ ống PVCØ 48 dày 1,4mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,672 | 100m |
| 4 | Xây đá hộc gia cố mái taluy vữa xi măng M100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 536,516 | m3 |
| 5 | Thi công lớp lọc bằng đá dăm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 70,22 | m2 |
| 7 | Đào gốc cây (bao gồm cả công tác vận chuyển gốc cây ra khỏi trạm để đổ bỏ, nhà thầu tự tìm nơi để đổ bỏ kể cả phí môi trường) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.740 | gốc cây |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC XUNG QUANH: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23,5178 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,0554 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 107,598 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn nắp mương đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 79,903 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bê tông nắp mương, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,2556 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp mương bằng cần cẩu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.561 | cấu kiện |
| 7 | Xây đá hộc rãnh thoát nước, vữa xi măng M100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 568,732 | m3 |
| 8 | CCLĐ ống PVCØ 48 dày 1,4mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,1464 | 100m |
| D | CỌC MỐC RANH TRẠM: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông cọc, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1248 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cọc bê tông bằng cần cẩu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 6 | Sơn 2 nước cọc mốc | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| E | CỌC TIÊU CẢNH BÁO: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bê tông cọc, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5088 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cọc bê tông bằng cần cẩu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76,32 | m2 |
| F | SÂN KHU NHÀ ĐIỀU KHIỂN/NHÀ NGHỈ CA/NHÀ XE: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 B22,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đường đá 4x6 B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,91 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐƯỜNG | |||
| H | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4M: | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.066,28 | m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.318 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.318 | m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.318 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.318 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn lề đường B15, đá 1x2 (bao gồm cả công tác di chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51,705 | m3 |
| I | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 6M: | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 626,16 | m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.423,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.423,1 | m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.423,1 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.423,1 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn lề đường B15, đá 1x2 (bao gồm cả công tác di chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 21,195 | m3 |
| J | ĐƯỜNG VÀO TRẠM: | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm 2 lớp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 99,04 | m3 |
| 2 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 225,1 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 225,1 | m2 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lót 0,5kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 225,1 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 225,1 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn lề đường B15, đá 1x2 (bao gồm cả công tác di chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,375 | m3 |
| K | ĐƯỜNG BE 117 (CẢI TẠO): | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hiện hữu (bao gồm cả công tác vận chuyển, đổ bỏ xà bần: nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 231 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ sau khi phá dỡ bê tông mặt đường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.090 | m2 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 627 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu mặt đường bê tông | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.925 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 500,5 | m3 |
| L | ĐƯỜNG BE 117 (ĐOẠN MỞ RỘNG): | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 420 | m2 |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 126 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu mặt đường bê tông | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 375 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường B22,5, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 97,5 | m3 |
| M | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM: | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2.668 | m3 |
| N | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B 7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 45,464 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76,14 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 32,736 | m3 |
| 5 | Bê tông đà giằng, giằng móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 47,874 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,2164 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT cột, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0782 | tấn |
| 8 | GCLĐ cốt thép cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,3979 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT giằng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,1017 | tấn |
| 10 | GCLĐ CT giằng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,6906 | tấn |
| 11 | Xây tường 10 gạch ACC | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 157,5072 | m3 |
| 12 | Xây tường 20 gạch ACC | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80,0976 | m3 |
| 13 | Trát tường trong và ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.951,12 | m2 |
| 14 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 601,92 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 364,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt phù điêu, bảng tên, logo trên tường, kẻ Jonit tường cột… | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Ốp đá Granit mặt tiền | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 18 | Ốp đá bóc màu xám | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 19 | Bả mactit tường rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.951,12 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường rào | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.951,12 | m2 |
| 21 | Bả mactit cột, dầm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 966,12 | m2 |
| 22 | Sơn nước cột, dầm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 966,12 | m2 |
| 23 | Bản lề D25 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Bản lề D30 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Chốt ngang+đứng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tay đẩy cửa Inox | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Bát móc khóa | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Bu lông M12/140x50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Bu lông d6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 172 | Bộ |
| 30 | Trục +bánh xe +bộ đỡ trục | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Mô tơ cổng lùa 2HP (phụ kiện + ray trọn bộ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Đèn cổng 300x300x300 LED 48W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Đèn LIGHT UP 150W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Đèn COMPACT D=300 (40W) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8079 | tấn |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt thép hình cửa cổng (Sơn 3 nước) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,798 | tấn |
| 37 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông hiện hữu (bao gồm cả công tác vận chuyển, đổ bỏ xà bần: nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 57,75 | m3 |
| 2 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống PVCØ 60mm dày 2,8mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu PVCØ 60mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy Ø 60mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp nối giảm Ø 60-34mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu PVCØ 34mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê PVCØ 34mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt van PVCØ 34mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống PVCØ 34mm dày 2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 11 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,896 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 27,0088 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT hố ga, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,0099 | tấn |
| 5 | Xây tường 20 gạch đinh hố ga Vữa B5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 61,712 | m3 |
| 6 | Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 617,12 | m2 |
| 7 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 8 | CCLĐ Bê tông đan nắp đúc sẵn B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,2136 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 152 | cấu kiện |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8332 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 dày 1,8mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 200 dày 3,2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 786 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H10 (đoạn ống dài 4m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76 | đoạn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 4m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | đoạn |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 (đoạn ống dài 1m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H10 (đoạn ống dài 4m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | đoạn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 (đoạn ống dài 4m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 (đoạn ống dài 1m) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 19 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 115 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19 | mối nối |
| 21 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| Q | CỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 5 | CCLĐ cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | đoạn cống |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | mối nối |
| 7 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| R | NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| S | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,856 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23,156 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,357 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| T | CỘT: | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,452 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3252 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5216 | tấn |
| U | ĐÀ KIỀNG VÀ SÀN TRỆT - ĐAN NỀN: | |||
| 1 | Bê tông lót (dầm sàn trệt + sàn trệt) B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 49,498 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm tầng trệt + tấm đỡ B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 22,364 | m3 |
| 3 | Bê tông nền B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,075 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,0441 | tấn |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,7881 | tấn |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø >18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7476 | tấn |
| V | DẦM MÁI: | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24,421 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4643 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7697 | tấn |
| W | SÀN MÁI: | |||
| 1 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 52,397 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,4992 | tấn |
| 3 | SXLĐ thang thăm mái bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8505 | tấn |
| X | LANH TÔ- Ô VĂNG: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,765 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4313 | tấn |
| Y | HỐ THU NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông đan đúc sẵn B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 6 | Xây tường dày 10cm, vữa xi măng M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | m2 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 dày 3,8mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 150 dày 4,2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 200 dày 5,2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp phễu thu nước bằng Inox | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| Z | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 10mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 3D, chốt bật, khóa đa điểm lẫy gà, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 3D, khóa đa điểm lẫy gà, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 3D, chốt bật, khóa đa điểm lẫy gà, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khuôn bao thanh uPVC (bao gồm: bánh xe trượt, tay nắm, chốt cài hông cánh phụ, khóa đa điểm …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề chữ A350, tay nắm, khóa đa điểm ...) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: bánh xe trượt, tay nắm, chốt gài hông cánh phụ, khóa đa điểm ...) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| AA | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, WC: | |||
| 1 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Xây gạch thẻ bậc tam cấp vữa xi măng M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,5245 | m3 |
| 4 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100,75 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,624 | m3 |
| 6 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 7 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ vữa B5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 8 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 659,99 | m2 |
| 9 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 549,35 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 383,04 | m2 |
| 11 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 523,97 | m2 |
| 12 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 93,34 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 159 | m |
| 14 | Cắt Joint | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | m |
| 15 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 91,5 | m2 |
| 17 | Lát gạch kháng axit 600x600 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 18 | Ốp gạch kháng axit 300x600 tường nhà Accus | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 97,2 | m2 |
| 19 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường nhà vệ sinh | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 20 | Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá bóc 100x200x20, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 32,3 | m2 |
| 22 | Láng bậc tam cấp vữa B5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 23 | Ốp đá Granite bậc cấp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng (kích thước tấm 600x600x40 + phụ kiện) chiều cao hoàn thiện 500-800, tải phân bố điều 1500Kg/m2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 255 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện, tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang trí | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 423,6 | m2 |
| 26 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 523,97 | m2 |
| 27 | Màng khò bitum chống thấm mái + sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 523,97 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Bả mactit tường mặt trong + mặt ngoài | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.209,34 | m2 |
| 31 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.000,35 | m2 |
| 32 | Sơn nước tường mặt trong | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 549,35 | m2 |
| 33 | Sơn nước tường mặt ngoài | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 659,99 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.000,35 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt lavabo (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| AB | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 bằng gạch thẻ hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 7 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 8 | Ống PVC Ø168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nẹp nhựa giữ ống | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,65 | cái |
| 13 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AC | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 27-21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 27-21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 34-27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp van đồng thau Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van đồng thau Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC 135 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 90-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 114-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 60-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 90-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AE | CHIẾU SÁNG NHÀ ĐIỀU HÀNH (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP1), Loại tự đứng, IP34-600VAC trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCCB 3P, 400VAC - 150AF/125AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P, 400VAC - 32AF/32AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/32AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/20AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | MCB 1P, 230VAC - 32AF/15AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 2P, 230VDC - 10AF/6AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | MCB 2P, 230VAC - 16AF/16AT cấp cho máy lạnh | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 3 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Hộp công tắc 4 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đèn LEDTUBE đôi 1,2m, 2x18W 220VAC, 50Hz (Trọn bộ máng đèn và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Đèn Led búp bán cầu chiếu tường 1x12W-220VAC, 50Hz (Trọn bộ máng đèn và phụ kiện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 14 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Đèn Led bán cầu ốp trần 12W-220VAC50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp chống nổ và phụ kiện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đèn bán cầu ốp trần 40W-220VDC, 50Hz bóng nung tim (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 17 | Đèn tròn bán cầu ốp trần 40W-220VDC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp chống nổ và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220VAC | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 2 vị trí 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Quạt thông gió 220VAC- 50Hz - 250m3/h | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Quạt thông gió chống nổ 220VAC-50Hz - 250m3/h lắp đặt trong phòng ACCU | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-24000BTU/hr, loại 2 cục (trọn bộ phụ kiện lắp ráp) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 23 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-18000BTU/hr, loại 2 cục (trọn bộ phụ kiện lắp ráp) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 4 x 25mm2 (Từ tủ phân phối AC đến tủ IPP1) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 4mm2 Từ tủ phân phối DC đến tủ IPP1) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 6mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 3mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 28 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 29 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 27 (Trọn bộ cùng các co nối ống) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 30 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 (Trọn bộ cùng các co nối ống) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 31 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 16 (Trọn bộ cùng các co nối ống) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 32 | Hộp nối dây trung gian 600V-10A (Trọn bộ cùng hàng kẹp phù hợp với dây dẫn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 33 | Băng keo cách điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 34 | Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AF | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| AG | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0049 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1339 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | ĐÀ KIỀNG: | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0679 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3848 | tấn |
| AI | DẦM MÁI: | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3853 | tấn |
| AJ | LANH TÔ- Ô VĂNG: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| AK | CỘT: | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0227 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1364 | tấn |
| AL | SÀN MÁI: | |||
| 1 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,226 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| AM | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: bản lề 2D, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề 2D, khóa cầu bằng inox …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm : chốt, khóa sò bằng inox ...) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: khóa tay gạt, bản lề chữ A ...) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| AN | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, WC: | |||
| 1 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,268 | m3 |
| 3 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 4 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,661 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ bậc tam cấp vữa xi măng M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 110,43 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 110,43 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 51,04 | m2 |
| 9 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 52,83 | m2 |
| 10 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 12 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 13 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,95 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, bậc tam cấp bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40,9 | m2 |
| 16 | Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 17 | Ốp gạch Ceramic 300x600 tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20,2 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá bóc 100x200x20, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 20 | SXLD xà gồ thép (bao gồm cả công tác sơn chống rỉ 2 nước) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1243 | tấn |
| 21 | SXLD giằng mái bằng thép mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 2 vòi (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt gương soi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng xà bông | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AO | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 27-21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 27-21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 34-27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp van đồng thau Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AP | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC 135 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC 135 Ø 114-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 60-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 90-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 114-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 60-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 90-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AQ | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 bằng gạch thẻ hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,6276 | m3 |
| 7 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 46,276 | m2 |
| 8 | Ống PVC Ø168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 13 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AR | CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP3), Loại tự đứng, IP34-600VAC (Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB 3P, 600VAC - 25AF/25AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 3P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Hộp công tắc 3 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220VC, 50Hz-75W (bao gồm bộ điều tốc) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đèn LEDTUBE 1x1,2m, 1x18W 220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng máng đèn, chấn lưu điện tử và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 4 x 6mm2 (Cấp nguồn cho moto mở cổng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 15 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 16 (Trọn bộ cùng các co nối ống) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 16 | CCLĐ ống thép tráng kẽm Ø 32 dày 2mm (Luồn dây băng đường) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Hộp nối dây trung gian (Trọn bộ cùng hàng kẹp phù hợp với dây dẫn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Băng keo cách điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt chuông điện 220VAC-50Hz (bao gồm nút nhấn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Mô tơ 380VAC-3P-2HP-50Hz (Bao gồm bộ điều khiển) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AS | NHÀ BƠM CỨU HỎA: | |||
| AT | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,866 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AU | NỀN: | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,494 | m3 |
| 2 | Bê tông nền B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,497 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT nền, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 4 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20,2 | m |
| AV | CỘT: | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| AW | ĐÀ KIỀNG: | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| AX | DẦM MÁI: | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,309 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3471 | tấn |
| AY | SÀN MÁI: | |||
| 1 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,174 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2531 | tấn |
| AZ | LANH TÔ- Ô VĂNG: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| BA | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, tôn 2 mặt sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ lá sách tôn sơn tĩnh điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| BB | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN: | |||
| 1 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,936 | m3 |
| 2 | Bê tông nền B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 4 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,416 | m3 |
| 5 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44,33 | m2 |
| 9 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,74 | m2 |
| 10 | Trát cột, lam đứng, cầu thang VM75 dày 1,5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 57,6 | m |
| 12 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 13 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 14 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút uPVCØ 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 121,2 | m2 |
| 19 | Bả mactit cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 94,47 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường ngoài nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 21 | Sơn nước tường trong nhà | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 52,08 | m2 |
| 22 | Sơn nước cột, dầm, trần | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 94,47 | m2 |
| BC | CHIẾU SÁNG NHÀ BƠM CỨU HỎA (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (IPP2), Loại tự đứng, IP34 - 600VAC (Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 600VDC - 16AF/6AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Hộp công tắc 1 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn Led bán cầu ốp trần 28W-220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đèn bán cầu ốp trần bóng nung tim 40W-220VDC (trọn bộ cùng chóa, chụp bảo vệ và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động 28W-220VAC | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 11 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 16 (Trọn bộ cùng các co nối ống) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Hộp nối dây trung gian (Trọn bộ cùng hàng kẹp phù hợp với dây dẫn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Băng keo cách điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| BD | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| BE | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1676 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BF | NỀN: | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 2 | Bê tông nền B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT nền, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3698 | tấn |
| BG | ĐÀ KIỀNG: | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,724 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| BH | CỘT: | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1768 | tấn |
| BI | DẦM MÁI: | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2881 | tấn |
| BJ | SÊ NÔ: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0555 | tấn |
| BK | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm: khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox…) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặ lam thép dập chữ Z, khung PL200x2, tôn dập chữ Z dày 2mm, sơn tĩnh điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| BL | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, LỢP MÁI: | |||
| 1 | Xây tường dày 20cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,845 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 186,62 | m2 |
| 4 | Láng nền vữa M75 dày 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 52,5 | m2 |
| 5 | Lăng bu sắc nền | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 6 | SXLD xà gồ thép (bao gồm cả công tác sơn chống rỉ 2 nước) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 7 | SXLD giằng mái bằng thép mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn sóng vuông tráng kẽm dày 0.5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 89 (bao gồm cả côn nhựa và phụ kiện lắp đặt) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 100 (bao gồm cả côn nhựa và phụ kiện lắp đặt) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 11 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 186,62 | m2 |
| 12 | Sơn nước tường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 186,62 | m2 |
| BM | CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): | |||
| 1 | MCB 2 cực 600VAC-2P trọn bộ cùng đế âm, bảng điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A Trọn bộ cùng đế âm, nút nhấn | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn LED đơn 1x1,2m 220VAC-50Hz 1x18W bao gồm bóng, chóa và chụp | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 Trọn bộ cùng co nối (luồn 1 dây) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Hộp nối dây trung gian 600VAC-10A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Băng keo cách điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Cuộn |
| BN | NHÀ NGHỈ CA: | |||
| BO | MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BP | ĐÀ KIỀNG: | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,692 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7701 | tấn |
| BQ | CỘT: | |||
| 1 | Bê tông cột B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,814 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3619 | tấn |
| BR | DẦM MÁI: | |||
| 1 | Bê tông dầm B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,72 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7586 | tấn |
| BS | SÀN MÁI: | |||
| 1 | Bê tông sàn B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,184 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5177 | tấn |
| BT | LANH TÔ- Ô VĂNG: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,056 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2205 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1443 | tấn |
| BU | CỬA ĐI, CỬA SỔ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,696 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung bao thanh uPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ kính cường dày 8mm, khung bao thanh uPVC (bao gồm: chốt, khóa sò bằng inox ...) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| BV | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN, WC: | |||
| 1 | Bê tông B7,5 lót đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19,888 | m3 |
| 2 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30,224 | m3 |
| 3 | Xây tường dày 10cm vữa B5 gạch AAC, H | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18,29 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 485,14 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 485,14 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm VM75 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 84 | m2 |
| 7 | Trát trần VM75 kể cả lớp bám dính | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 212,4 | m2 |
| 8 | Trát cột VM75 dày 1,5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,375 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,4 | m |
| 10 | Láng vữa M75 dày 3cm mái + sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 11 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, bậc tam cấp bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 189,4 | m2 |
| 14 | Ốp gạch Granit chân tường 120x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 67,916 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 134,2 | m2 |
| 16 | SXLD xà gồ thép (bao gồm cả công tác sơn chống rỉ 2 nước) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4154 | tấn |
| 17 | SXLD giằng mái bằng thép mạ kẽm (mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4127 | tấn |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 89 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 89 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen (bao gồm vòi, các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt (bao gồm vòi xịt và phụ kiện kèm theo) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm vòi, bộ xả và các phụ kiện kèm theo, lắp hoàn chỉnh) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp lắp đặt tủ bếp và bàn bếp bằng đá granit | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | m |
| BW | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 27-21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 27-21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC Ø 34-27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp van đồng thau Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BX | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 90 Ø 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu uPVC 135 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Y uPVC 135 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Y rút uPVC 135 Ø 114-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 90 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC 90 Ø 114 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 60-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 90-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê rút uPVC 90 Ø 114-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 60-42 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút uPVC 90 Ø 90-60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BY | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 3 | Bê tông đan đúc sẵn B15, đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | GCLĐ cốt thép bê tông đan đúc sẵn, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0842 | tấn |
| 5 | Lắp tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Xây tường 20 vữa M75 bằng gạch thẻ hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 7 | Trát tường VM75 dày 1,5 cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 8 | Ống PVC Ø168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 60 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVCØ 168 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Láng vữa M100 đáy dày tb 2cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 13 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nẹp nhựa giữ ống | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| BZ | CHIẾU SÁNG NHÀ NGHỈ CA (TẤT CẢ CÁC ỐNG ĐIỆN, DÂY ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN ĐỀU ĐẶT ÂM): | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chiếu sáng (OPP), Loại tự đứng, IP34 - 600VAC (Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | MCB 4P, 600VAC - 32AF/32AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P, 600VAC - 16AF/16AT | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp công tơ 3 pha 1 chiều ĐO kWh, Hz, A, V,…(Trọn bộ phụ kiện hoàn thiện lắp đặt trong tủ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 600VAC-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đèn LEDTUBE 1,2m, 1x18W 220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng máng đèn và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn LEDTUBE 1,2m, 2x18W 220VAC, 50Hz (trọn bộ cùng máng đèn và phụ kiện) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cực, 10A-600V, trọn bộ đế âm và mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 250m3/h | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 220VC, 50Hz-75W | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 4 x 10mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc PVC/PVC/Cu - 2 x 2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | CCLĐ ống cách điện PVC Ø 21 (Trọn bộ cùng các co nối ống) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 15 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 32 (luồn dây 2x10mm2 chôn trong đất) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 16 | Hộp nối dây trung gian 600Vac-10A (Bao gồm Domino nối dây) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Băng keo cách điện | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | Cuộn |
| CA | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,87 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 44,3972 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,4328 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7404 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bể Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7313 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT bê tông tấm đan nắp bể Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5912 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp bể | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3671 | Tấn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Boulon: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 58 | Bộ |
| 11 | CCLĐ ống STK D49 dày 2,5mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 12 | CCLĐ cút STK D49 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Láng bể chứa dầu sự cố, vữa M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 184,4 | m2 |
| 14 | Xây tường 20 gạch block | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 15 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 16 | CCLĐ ống thép đen D168 (DN150) (dày 4,78mm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,6 | m |
| 17 | CCLĐ ống STK DN250 (dày 6,35mm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 18 | CCLĐ cút thép đường kính 168mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Quét nhựa đường mặt ngoài ống thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,3148 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp bích thép, đường kính ống DN 250mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 21 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CB | BỂ NƯỚC CỨU HỎA (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,624 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 71,018 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT bể Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,8139 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,9077 | Tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVC Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van uPVC Ø 34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Láng đáy bể, vữa M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 69,825 | m2 |
| 12 | Xây tường 20 gạch block | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 13 | Trát tường bể, vữa M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 14 | Chống thấm mặt trong thành bể bằng Sika Seal 107 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 145,18 | m2 |
| 15 | Phao cơ (phao tự động đóng mở cấp nước vào bể) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bả matít vào tường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 17 | Sơn nước bên ngoài bể | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 87,72 | m2 |
| 18 | CCLĐ ống STK D219 dày 6,35mm (DN200) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 19 | Quét nhựa đường mặt ngoài ống thép | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,752 | m2 |
| 20 | CCLĐ van thép DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | CCLĐ mối nối mềm DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | CCLĐ giằng thép (bao gồm cả công tác sơn 2 nước) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3823 | tấn |
| 23 | CCLĐ vì thép (bao gồm cả công tác sơn 2 nước) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4393 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 105,12 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Boulon: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 412 | Bộ |
| 26 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CC | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 54,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bản hố thu, giằng, cột đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23,9126 | m3 |
| 5 | Bê tông đan đúc sẵn đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0874 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,9559 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,3177 | tấn |
| 8 | GCLĐ CT bê tông đan đúc sẵn D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Xây tường 20 gạch thẻ, vữa M75 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,82 | m3 |
| 11 | Trát vữa, VM75 dày 1,5cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 128,2 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2979 | tấn |
| 13 | CCLĐ ống thép mạ kẽm DN250 dày 6,35mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 320,32 | m2 |
| 15 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60,4 | m |
| 16 | Xếp đá 4x6 chống cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CD | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV (6CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,374 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,186 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0272 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CE | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220KV (6CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,808 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,7932 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CF | MÓNG SỨ ĐỠ 220KV - CAO 2,7M (27CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,068 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 39,636 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3132 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,5694 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CG | MÓNG SỨ ĐỠ 220KV - CAO 3,3M (45CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 21,78 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 66,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,522 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,949 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 180 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CH | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220KV (14CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 47,656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 149,562 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,9745 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,3126 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 336 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CI | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220KV (18CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4176 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,8595 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CJ | MÓNG MÁY CẮT 220KV (7CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17,661 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 53,564 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3729 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,0522 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 84 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CK | MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 220KV (12CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,432 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,9314 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CL | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220KV (21CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15,309 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 42,651 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,5951 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 84 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CM | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK (18CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,954 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,135 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 59,4 | m |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CN | MÓNG TỦ MÁY CẮT (7CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,129 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,4195 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,55 | m |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CO | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 220KV - MTC2-1 (16CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 168,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,8525 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12,6565 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,2085 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/220: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 256 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CP | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 220KV - MTC2-2 (12CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 36,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 141,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,1394 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,2676 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,2614 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/220: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 192 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CQ | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 (15CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 103,35 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,0264 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,4671 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,8177 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/250,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 240 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CR | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-2 (20CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 43,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 162 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,7018 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,4886 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø > 18 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,682 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M30x1200/250,: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 320 | Bộ |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CS | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV (22CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,358 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19,536 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1469 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,8042 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 88 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CT | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110KV (6CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,25 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CU | MÓNG CHỐNG SÉT KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN THẾ 110KV (6CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9,078 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8377 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CV | MÓNG SỨ ĐỠ 110KV CAO 2,7M (20CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,3675 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CW | MÓNG SỨ ĐỠ 110KV CAO 3M (30CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20,55 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2003 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,0512 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CX | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV (25CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 21,675 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 70,325 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5007 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,2982 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CY | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110KV (24CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,936 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 21,312 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1602 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,9682 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặ Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| CZ | MÓNG MÁY CẮT 110KV (9CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1202 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,5225 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DA | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV (27CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7,803 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 23,976 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,2143 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DB | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng D | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1435 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DC | MÓNG SỨ ĐỠ 22KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DD | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ 22KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DE | MÓNG DAO CÁCH LY 22KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x750/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DF | MÓNG MÁY CẮT 22KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,982 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800x200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DG | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 22KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0949 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DH | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22KV (2CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M24x800/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DI | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (1CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20x550/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DJ | MÓNG MÁY BƠM (1CK): | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x750/75: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DK | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP: | |||
| DL | MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø250/160 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø260/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 90 | m |
| DM | MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 205,446 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 366,4013 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 19,3815 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 103,3165 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT tấm đan, sắt Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14,5828 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3.142 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 110,9578 | Tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo (M8, M10): Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 28.468 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø85/65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE xoắn Ø130/100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| DN | MÁNG CÁP MÁY BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3319 | Tấn |
| DO | GIÁ ĐỠ TỦ VÀ BẢNG KÊ: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,7224 | tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo (M12): Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 404 | cái |
| DP | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| DQ | MẶT BẰNG BỐ TRÍ CHUNG: | |||
| 1 | CCLĐ trụ nước chữa cháy (bao gồm hộp và vòi chữa cháy) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | CCLĐ trụ họng chờ nước chữa cháy (bao gồm hộp và van chặn) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN150mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 570 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN100mm dày 4.78mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt đặt co STK 90 DN 150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt đặt co giảm STK D100/150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN150/150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bích |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | bích |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x80: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16x100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5sq-2C, chống cháy chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN25mm dày 2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt ống măng sông STK DN25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Hộp đựng module báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Hộp phân dây ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 20 | Cung cấp và rải dây tiếp địa đồng mềm 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Mối hàn Cadweld | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | mối |
| 23 | Thùng cát và xẻng cát (0,5 m3) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | thùng |
| DR | VẬT TƯ, THIẾT BỊ CHO NHÀ BƠM: | |||
| 1 | Cung cấp bình điều áp 50 lít | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Công tắc áp lực (kèm theo tủ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van xả cặn DN34mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp chống rung DN50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp chống rung DN150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp chống rung DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt mối nối mềm, DN200mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt van chặn,DN34mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN80mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN150mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt van chặn DN200mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van an toàn, DN100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê DN50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và ắp đặt van 1 chiều DN150mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200mm dày 6,35mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN150mm dày 5.56mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN80mm dày 3.96mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN34mm dày 2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt máng điện 150x100, tôn dày 1mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | Đèn Exit 12W-225V, 50Hz, có pin DC dự phòng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| DS | VẬT TƯ THIẾT BỊ BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói Ion - địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 2 | Module điều khiển | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Module cách ly | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Hộp đựng Module | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| DT | PHỤ KIỆN NHÀ BƠM: | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt côn lệch tâm STK DN 200/150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN200/200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN150/50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN80/80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN50/50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cút STK90 DN150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút STK 90 DN34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN200 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN150 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt răng kép DN50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt răng kép DN34 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M22x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M18x400/100: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M20: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 226 | cái |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho bích dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1737 | Tấn |
| DU | SƠ ĐỒ CẤP NGUỒN TRẠM BƠM CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Tủ điện (Trọn bộ cùng hàng kẹp, kẹp cáp xuyên đáy tủ, bộ định vị thiết bị,… để lắp đặt hoàn chỉnh tủ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 4P, 600V - 300A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCB 4P, 600V - 40A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P, 600V - 20AF/20A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Hộp công tắc 2 nút 250V-5A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc uPVC/XLPE/uPVC 0,6/1kV (3x95x1x50)mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc uPVC/XLPE/uPVC 0,6/1kV (3x70x1x35)mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc uPVC/XLPE/uPVC 0,6/1kV (3x10x1x6)mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc uPVC 0,6/1kV - 2 x 2,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | CCLĐ ống cách điện uPVC Ø 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Đèn Led đơn 1,2m, 40W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast, máng đèn, chụp) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| DV | VẬT TƯ NỐI ĐẤT MÁY BƠM: | |||
| 1 | Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 2 | Dây tiếp địa, đồng mềm 25mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đầu cosse dây tiếp địa 25mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Kẹp C dây tiếp địa 25mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kẹp C dây tiếp địa 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | mối |
| DW | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN100mm dày 4,78mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN65mm dày 3,6mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 258 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt co STK DN 25 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x65 x65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 65x65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN 50x50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | bích |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt bích STK DN 65 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 32 | bích |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 46 lít/phút,40m H2O | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương 52 lít/phút,40m H2O | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt Amiăng cho tấm dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M16: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt hai đầu răng STK DN 25 dày 250mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,417 | Tấn |
| 19 | Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 20 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| DX | THIẾT BỊ BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời chống nổ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 2 | CCLĐ Module điều khiển | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | CCLĐ Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Module bảo vệ ngắn mạch | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN27mm bảo vệ dây | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN27 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Hộp phân dây 100x100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | CCLĐ hộp đựng module báo cháy ngoải trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Đèn báo cháy ngoài trời | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | đèn |
| 11 | Nút báo cháy địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | nút |
| 12 | Chuông báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | chuông |
| DY | SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỤM VAN DELUGE: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt van cổng, đường kính van 100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt van điều tiết DN100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt van xả thử DN 80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt van xả giàn phun sương DN 50mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN50mm dày 2.9mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN25mm dày 2mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt tê STK DN100x100 x100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 x80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt tê STK DN100x100 x50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co STK 90 DN80mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 100 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 16 | bích |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bích STK DN 80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bích |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt van tràn (Deluge DV 1) Ø = 100mm (Bao gồm phụ kiện trọn gói) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van xả chính DN 25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều DN 25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lọc rác D25 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van tác động khẩn bằng tay DN 25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van điện từ DN 25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt áp lực kế đầu vào và ra | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt công tắc báo động | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt van kiển soát nguồn nước DN 25mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Nút nhấn cài đặt ban đầu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| DZ | THIẾT BỊ BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy khói quang học - địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy quang học thường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng chống nổ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Nút báo cháy thường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| 5 | Nút báo cháy địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| 6 | Module điều khiển | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | chuông |
| 9 | Module bảo vệ ngắn mạch | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống DN21 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt ống ruột gà DN21mm bảo vệ dây | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối thép 50x50 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 15 | Hộp đựng Module | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối dây 10 đôi | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Đèn thoát hiểm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| EA | BỐ TRÍ BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ NGHỈ CA: | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo cháy quang học thường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Nút báo cháy thường | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| 4 | Module điều khiển | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | chuông |
| 7 | Module bảo vệ ngắn mạch | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng Module | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| EB | BỐ TRÍ BÌNH CHỮA CHÁY NHÀ NGHỈ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt bình CO2 chữa cháy 5kg (trọn gói) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 3 | Nút báo cháy địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | nút |
| 4 | Module điều khiển | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | chuông |
| 6 | Đèn báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | đèn |
| 7 | Module bảo vệ ngắn mạch | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống STK DN21mm bảo vệ dây | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 10 | Hộp đựng Module | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| EC | SƠ ĐỒ ĐIỀU KHIỂN TỦ MODULE TẠI NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ đựng Module báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn báo màu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn, tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 có giáp bảo vệ, chống cháy, chống nhiễu | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 4 | Chuông báo cháy | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | chuông |
| 5 | Module đầu vào địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Module đầu ra địa chỉ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Module cách ly | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCB 2P, 240VAC - 10A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bộ nguồn 240V/24VDC-10A + MCB 240V-10A 2P | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rơ le trung gian 1A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Bu lông M4 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Nút nhấn khởi động | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Nút nhấn dừng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| ED | SƠ ĐỒ ĐẦU NỐI TÍN HIỆU TỦ BÁO CHÁY ĐỊA CHỈ VÀO TỦ SCADA: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=60mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Dây dẫn đồng 2 ruột 24x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Dây dẫn đồng 2 ruột 12x1,5mm2 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 65 | m |
| EE | TRANG BỊ PCCC THEO QĐ 1213/QĐ-EVNNPT NGÀY 20/7/2018: | |||
| 1 | Sơ đồ chữa cháy toàn trạm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Tiêu lệnh PCCC | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 3 | Nội qui PCCC | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 4 | Thang tre 4m | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Câu liêm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Xô xách nước 10-15 lít | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bảng hướng dẫn tủ báo cháy trung tâm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| EF | TRANG BỊ PCCC THEO PHỤ LỤC II THÔNG TƯ 150/2020/TT-BCA: | |||
| 1 | Mũ chữa cháy/cứu nạ cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Quần, áo chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | đôi |
| 4 | Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn cứu hộ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | đôi |
| 5 | Mặt nạ phòng độc | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đèn pin (độ sáng 200ml, chịu nước IPX4) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Rìu cứu nạn (2kg, dài 90cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Xà ben ( dài 100cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Búa tạ (5kg, dài 50cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kiềm cộng lực (tải cắt 60kg, dài 60cm) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Túi sơ cứu loại A | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cáng cứu thương (186cmx51cmx17cm- 160kg) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ đàm cầm tay (IP54) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| EG | CHI TIẾT MƯƠNG CHO VỊ TRÍ ỐNG QUA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 11,31 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông mương, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,0759 | tấn |
| 5 | Bê tông đan nắp mương đúc sẵn đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5,655 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 130 | cái |
| 7 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| EH | CHI TIẾT HỘP VÒI CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| EI | CHI TIẾT GỐI ĐỠ ỐNG: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót, đá 4x6, B7,5 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 B15 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông móng, sắt tròn Ø | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,6033 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M14x400/200: Mạ kẽm nhúng nóng | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 884 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8608 | Tấn |
| 7 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| EJ | SƠN ỐNG THÉP CÁC LOẠI: | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 370,6082 | m2 |
| EK | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Đào đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan tự hành | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 12 | lần |
| 4 | Khoan 15m đầu bằng máy khoan xoay tự hành (12 giếng tiếp địa ) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống STK Ø100mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 180 | m |
| EL | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH {Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| EM | DÀN TRỤ CỔNG 220kV (24 XÀ + 28 TRỤ): | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 39,3101 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 76,255 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| EN | DÀN TRỤ CỔNG 110kV (27 XÀ + 35 TRỤ): | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép xà mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 25,65 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 41,9022 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ (Bảng thứ tự pha) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| EO | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 28,7656 | tấn |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 6,9 | m |
| EP | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 29,4574 | tấn |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | m |
| EQ | TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 22KV: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2,6037 | tấn |
| ER | BIẾN THẾ TỰ DÙNG: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 0,4835 | tấn |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt ống PVC D80 | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | m |
| ES | SƠN CHỈ DANH CHO MÁY CẮT VÀ DAO CÁCH LY: | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 45,0393 | m2 |
| 2 | Dán chỉ danh bằng mica chịu nhiệt (kích thước bảng 20x30cm) (bao gồm nhân công dán) cho thất cả các thiết bị | Xem phần 2, chương V của E-HSMT | 313 | cái |
| ET | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN TỪ KHO BAN A ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| EU | THIẾT BỊ 220kV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 1 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 7 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 30 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 1 bộ. | - Loại ngoài trời, 3x1 pha, truyền động 3x1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC) - Điện áp điều khiển: 220VDC | 7 | bộ |
| 2 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 8 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 36 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 8 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 245kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 6 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 6 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 245kV/1P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm, bộ 1 pha: 18 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 1 pha, 245kV, 2000A, 50kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ | 18 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 220kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 30 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 5P20/2x0.5/2x5P20 - Tải: 30/2x10/2x30VA | 21 | bộ |
| 6 | Biến điện áp kiểu tụ 245kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. | '- Loại ngoài trời, 1pha, 245kV, 6400pF - Tỷ số: 220kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 3P - Tải: 25VA; 50VA | 18 | bộ |
| 7 | Chống sét van 192kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ.- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ.- Bộ đếm sét: 18 bộTrọn bộ vật tư dự kiến đề kết nối các bộ giám sát dòng rò | - Loại ngoài trời, 1 pha, 192kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 18 | bộ |
| EV | PHỤ KIỆN PHÍA 220kV | |||
| 1 | Sứ đứng 245kV | Loại ngoài trời, 245kV, 10kN, 31mm/kV | 72 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 245kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630, 1xAAC630 | 72 | bộ |
| 3 | Dây dẫn AAC630 | Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 3.760 | m |
| 4 | Dây dẫn AAC800 | Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 1.800 | m |
| 5 | Chuỗi sứ néo 220kV | 245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC630 | 6 | Bộ |
| 6 | Chuỗi sứ néo 220kV | 245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 1xAAC630 | 24 | Bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 220kV | 245kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC800 | 36 | Bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo 220kV | 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC630 | 15 | Bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo 220kV | 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 1xAAC 630 | 12 | Bộ |
| 10 | Chuỗi sứ treo 220kV | 245kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC800 | 12 | Bộ |
| 11 | Kẹp định vị 2 dây loại thẳng | Cỡ dây 2xAAC630, khỏang cách 200mm | 267 | Cái |
| 12 | Kẹp định vị 2 dây loại thẳng | Cỡ dây 2xAAC800, khỏang cách 200mm | 204 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Từ dây 1xAAC800 qua 1xAAC630 | 60 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Từ dây AAC630 qua dây AAC630 | 42 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Từ dây 2xAAC800 qua 1xAAC630 | 12 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Từ dây 2xAAC630 qua 1xAAC630 | 5 | Cái |
| 17 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép | Từ dây 1xACSR330 qua dây 1xAAC630 | 24 | cái |
| EW | THIẾT BỊ 110kV | |||
| 1 | Máy cắt 123kV/2.000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 4 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 4 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 4 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 4 | bộ |
| 2 | Máy cắt 123kV/2000A - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 5 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. - Sàn thao tác máy cắt: 5 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, cắt 3 pha, 123kV, 2000A, 31,5kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220Vac) - Điện áp điều khiển: 220Vdc | 5 | bộ |
| 3 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 30 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 5 | bộ |
| 4 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 5 | bộ |
| 5 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 3 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/1ES, tiếp đất 1 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Có dao tiếp địa 01 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ | 5 | bộ |
| 7 | Dao cách ly, 123kV/3P/2.000A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 2 | bộ |
| 8 | Dao cách ly, 123kV/3P/1.250A/0ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 5 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 5 | bộ |
| 9 | Dao cách ly, 123kV/1P/2.000A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 9 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 18 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 2.000A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 9 | bộ |
| 10 | Dao cách ly, 123kV/1P/1.250A/1ES, không tiếp đất - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 15 bộ. - Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 pha, 123kV, 1.250A, 31,5kA/1s - Không có dao tiếp địa - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220DC) | 15 | bộ |
| 11 | Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 24 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 800-1600-2000/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x20VA | 12 | bộ |
| 12 | Biến dòng điện 123kV/1P- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 30 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 123kV, 31.5kA/1s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Cấp chính xác: 2x0.5-3x5P20 - Tải: 2x10VA, 3x30VA | 15 | bộ |
| 13 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 0.5; 3P - Tải: 15VA-15VA-50VA | 6 | bộ |
| 14 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 2xAAC630: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 0.5; 3P - Tải: 15VA-15VA-50VA | 6 | bộ |
| 15 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 16 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 123kV - Tỷ số: 110kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 0.5; 0.5; 3P - Tải: 15VA-15VA-50VA | 16 | bộ |
| 16 | Chống sét van 96kV/10kA- Kẹp cực thiết bị, cho cỡ dây loại 1xAAC630: 12 bộ.- Bộ đếm sét: 12 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 96kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 12 | bộ |
| EX | PHỤ KIỆN PHÍA 110kV | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV | Loại ngoài trời, 123kV, 10kN, 25mm/kV | 50 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 1xAAC630 | 25 | bộ |
| 3 | Kẹp cực cho sứ đứng 123kV | Phù hợp cho cỡ dây 2xAAC630 | 25 | bộ |
| 4 | Dây dẫn AAC 630 | Dây AAC630 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 3.540 | m |
| 5 | Dây dẫn AAC800 | Dây AAC800 theo TCVN 64883:1999 hoặc IEC 61089 | 2.330 | m |
| 6 | Chuỗi sứ néo 110kV | 123kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC 630 | 30 | Bộ |
| 7 | Chuỗi sứ néo 110kV | 123kV, 120kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để néo 2xAAC800 | 72 | Bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo 110kV | 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC630 | 27 | Bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo 110kV | 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo AAC630 | 15 | Bộ |
| 10 | Chuỗi sứ treo 110kV | 123kV, 70kN, 25mm/kVPhụ kiện đi kèm, phù hợp để treo 2xAAC800 | 27 | Bộ |
| 11 | Kẹp định vị dây loại thẳng | Cỡ dây AAC630, khỏang cách 200mm | 297 | Cái |
| 12 | Kẹp định vị dây loại thẳng | Cỡ dây AAC800, khỏang cách 200mm | 342 | Cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây 1xAAC800 đến dây 1xAAC 630 | 66 | Cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây 2xAAC800 qua dây AAC 630 | 47 | Cái |
| 15 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây AAC630 qua dây AAC630 | 45 | Cái |
| 16 | Kẹp rẽ nhánh T | Rẽ từ dây 2xAAC 630 qua dây AAC 630 | 11 | Cái |
| EY | THIẾT BỊ 22kV | |||
| 1 | Máy cắt 24kV/3P/630A: - Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên: 2 bình - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình mạ kẽm, 3 pha: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây Cu-185mm2 : 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3 cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Căng lò xo bằng tay và động cơ (220VAC) - Điện áp điều khiển: 220VDC | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly, 24kV/3P/630A/2ES, tiếp đất 2 phía - Giá đỡ đi kèm theo thiết bị, sắt hình H mạ kẽm: 2 bộ. - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện cho cỡ dây Cu-185mm2: 12 bộ. | - Loại ngoài trời, 3cực, truyền động 3 pha, 24kV, 630A, 25kA/1s - Có dao tiếp địa 02 phía - Dao cách ly truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) - Dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ (220VDC) | 2 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 24kV - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 12 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s50-100/1-1A, 0.5/5P20; 10/20VA | 6 | bộ |
| 4 | Biến dòng điện 24kV - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 12 bộ. | - Loại ngòai trời, 1 pha, 24kV, 25kA/1s1200-2000/1A; 5P20; 20VA | 6 | bộ |
| 5 | Biến điện áp 24kV - Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây loại Cu-185mm2: 6 bộ. | - Loại ngoài trời, 1pha, 24kV - Tỷ số: 22kV/sqrt3 : 110V/sqrt3 : 110V/sqrt3 - Cấp chính xác: 6P; 3P - Tải: 15VA; 15VA | 6 | bộ |
| 6 | Chống sét van 30kV/10kA- Kẹp cực thiết bị loại ngang, bao gồm phụ kiện cách điện, cho cỡ dây CU-185mm2: 6 bộ.- Bộ đếm sét: 6 bộ | - Loại ngoài trời, 1 pha, 30kV-10kA, Class3 (bao gồm lắp các phụ kiện kèm theo để đấu nối từ chống sét xuống đồng hồ đếm sét) | 6 | bộ |
| EZ | PHỤ KIỆN PHÍA 22kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | Loại ngoài trời, 24kV, 10kN, 25mm/kV | 6 | bộ |
| 2 | Kẹp cực cho sứ đứng 24kV | Phù hợp cho cỡ dây 1xCu-185mm2 | 6 | bộ |
| 3 | Dây đồng bọc 24kV | 12.7/22(24) kV, Cu-XLPE/PVC-185mm2 | 120 | m |
| FA | PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| FB | MÁY BƠM | |||
| 1 | Máy bơm cứu hoả dùng động cơ Diesel 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; bộ accu khởi động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm cứu hoả dùng động cơ điện, 160m3/h, H=70m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm; bộ hạn chế dòng khởi động và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm duy trì áp lực 6m3/h, H=80m, kèm tủ điều khiển áp lực tự động theo lưu lượng máy bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bơm đẩy giếng khoan nước sinh hoạt 5HP, 1P, Q = 5m3/h (kể hộp điều khiển), dây dẫn phụ kiện… | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) dây dẫn phụ kiện… | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bơm hệ thống cấp nước 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) dây dẫn phụ kiện… | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| FC | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tấm pin NLMT (trọn bộ phụ kiện giá đỡ) | 450Wp - 42,86VDC - 10,5A, POLY CRYSTALLINE SILICON | 48 | tấm |
| 2 | Bộ Inverter 3p (trọn bộ phụ kiện) | 3 pha, 1000VDC-380VAC, tích hợp bộ hoà đồng bộ với lưới, 10kW, hiệu suất H > 96%, treo tường | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điện DC (trọn bộ phụ kiện, hàng kẹp...) | 14 kênh, IP56, lắp trong nhà | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện AC (trọn bộ phụ kiện, hàng kẹp...) | 14 kênh, IP56, lắp trong nhà | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc PVC | 3x16+1x10mm2, CU/PVC/PVC | 30 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc PVC | 2x16mm2, Cu/PVC/PVC | 80 | m |
| 7 | MCB | 220VDC, 2pha, 20A | 2 | bộ |
| 8 | MCB | 380VAC, 4pha, 25A | 2 | bộ |
| 9 | MCB | 380VAC, 4pha, 50A | 1 | bộ |
| 10 | Ống HDPE | D20 | 90 | m |
| 11 | Công tơ 3P 2 chiều | Đo kwh, Hz, A, V | 1 | bộ |
| 12 | Màn hình LCD | 220VAC, 50Hz, 32inch | 1 | cái |
| 13 | Bộ thiết bị quan trắc | Đo nhiệt độ, tốc đô hướng gió, bức xạ mặt trời | 1 | bộ |
| 14 | MÁY BƠM TĂNG ÁP (trọn bộ phụ kiện,dây dẫn nước, nguồn, hoàn thành lắp đặt) | NGOÀI TRỜI, 220VAC-500W | 1 | bộ |
| 15 | PHỤ KIỆN | BĂNG KEO, ĐẦU COSSE, KẸP… | 1 | LÔ |
| FD | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV-250kVA | - Loại ngoài trời, ngâm trong dầu, 3 pha, hai cuộn dây đưa ra 3 đầu sứ phía 23kV, 3 đầu sứ phía 0,4kV, 1 đầu sứ phía trung tính 0,4kV; - Cấp điện áp 23+2x2,5%/0,4kV - Công suất: 250kVA ở chế độ ONAN; - Mức chịu dòng ngắn mạch: 25kA/1s; - Tiêu chuẩn đường rò: 31mm/kV - Đầu ra phía 22kV phù hợp để đấu cáp ngầm 3Cx50mm2, bao gồm nắp chụp cách điện 24kV đầu cực - Đầu ra phía 0,4kV máy biến áp phù hợp để đấu 3x1CxPVC/Cu/PVC-250mm2 + 1CxPVC/Cu/PVC-150mm2 | 2 | Máy |
| FE | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| FF | PHẦN NỐI ĐẤT | |||
| FG | Phần ngầm - lưới nối đất | |||
| 1 | Dây thép mạ kẽmLưới tiếp địa và ê ke mối hàn điện | Ф14 | 12.000 | m |
| 2 | Cọc thép mạ kẽm | Ф22 - dài 3m | 184 | cọc |
| 3 | Giếng nối đấtBao gồm ống nối, mối hàn, phụ kiện hoàn thành giếng | Thép mạ kẽm Ф100 - sâu 15m | 12 | cái |
| 4 | Mối hàn điệnHàn thép - thép lưới tiếp địa, bào gồm chất bảo vệ mối hàn Bitum | 1.350 | Mối | |
| FH | Phần nối xuống lưới | |||
| 1 | Dây đồng (Trung tính MBA 220kV) | 240 mm2, bọc PVC-600V | 44 | m |
| 2 | Dây đồng (Từ chống sét đến đồng hồ đếm sét, trung tính MBA 22kV, thiết bị đến giá đỡ) | 120 mm2, bọc PVC-600V | 1.700 | m |
| 3 | Dây đồng (Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất) | 120mm2, trần | 4.900 | m |
| 4 | Dây đồng (Kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất) | 50mm2, trần | 950 | m |
| 5 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 240mm2 | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 120mm2 | 1.790 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 50mm2 | 520 | mối |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 900 | bộ |
| 9 | Kẹp cố định dây | Tập 2 của E-HSMT | 1.100 | cái |
| 10 | Bu lông + đai ốc | Cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 | 2.312 | bộ |
| 11 | Thanh đồng tiếp địa (Trọn bộ cùng các phụ kiện để lắp đặt trong nhà điều hành) | Kích thước 400x45x4 | 5 | bộ |
| FI | PHẦN CHỐNG SÉT SÂN TRẠM | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm | TK70 | 800 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét | Cỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện | 44 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 70mm2 | 44 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc | Cho đầu cosse 70mm2 | 44 | bộ |
| FJ | PHẦN CHỐNG SÉT CHO CÁC NHÀ | |||
| 1 | Kim thu sét (Trọn bộ cùng các phụ kiện định vị trên mái nhà) | D20, dài 2.5m | 22 | kim |
| 2 | Dây đồng | 120 mm2, trần | 410 | m |
| 3 | Đầu cosse ép | Cỡ dây 120mm2 | 56 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc | Cho đầu cosse 120mm2 | 56 | bộ |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mối |
| 6 | Kẹp cố định dây | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| FK | THIẾT BỊ VẬT TƯ DÀNH CHO CHIẾU SÁNG SÂN TRẠM | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng (CSNT) sơn tỉnh điện (IPP0), gồm: MCCB 3 pha -50A: 1 cái MCB 1 pha - 32A: 5 cái MCB 1 cực - 16A: 3 cái Khóa chọn 220/380Vac-50A: 1 cái Relay thời gian 24h - 220Vac: 1 cái Contactor 220/380Vac-50A-3P: 2 cái | Loại treo tường, IP34, 600VAC, thanh cái 50A, 15kA Trọn bộ cùng thanh cái, hàng kẹp, đấu nối nội bộ | 1 | tủ |
| 2 | Đèn LED cao áp (Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa, khung định vị) | 220V-150W | 85 | bộ |
| 3 | Đèn LED quả cầu (Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa - chiếu sáng cổng trạm) | 220V-40W | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED light up (Trọn bộ cùng bóng đèn, chụp, chóa - chiếu sáng bảng tên trạm) | 220V-40W | 2 | bộ |
| 5 | Dây dẫn (Từ tủ phân phối AC đến tủ chiếu sáng sân trạm) | PVC/PVC/Cu-(3x10+1x10)mm2 | 25 | m |
| 6 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-2x6mm2 | 920 | m |
| 7 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-2x2.5mm2 | 170 | m |
| 8 | Dây dẫn | PVC/PVC/Cu-2x1.5mm2 | 1.355 | m |
| 9 | Đầu cosse ép | Các loại cỡ dây | 1 | lô |
| 10 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ | Cỡ dây PVC/PVC/Cu-(3x10+1x10)mm2 | 2 | cái |
| 11 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ | Cỡ dây PVC/PVC/Cu-(2x6)mm2 | 43 | cái |
| 12 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ | Cỡ dây PVC/PVC/Cu-2x2.5mm2 | 9 | cái |
| 13 | Kẹp giữ cáp xuyên đáy tủ | Cỡ dây PVC/PVC/Cu-2x1.5mm2 | 88 | cái |
| 14 | Ống nhựa PVC-Trọn bộ cùng các co nối ống | Ф50 | 620 | m |
| 15 | Ống thép tráng kẽm-Trọn bộ cùng các co nối ống | Ф32 | 510 | m |
| 16 | Ống thép xoắn -Trọn bộ cùng các co nối ống luồn g dây từ ống thép D32 đến đèn | Ф20 | 120 | m |
| 17 | Kẹp định vị ống -Khoảng cách 2 kẹp là 3 mét | Cỡ Ф32, Ф20 | 182 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 19 | Tủ đấu dây- trọn bộ cùng hàng kẹp , MCB, thanh cái đấu nối nội bộ, trọn bộ khung định vị lên trụ cổng gồm:MCB-1P-32AT/32AF: 2 cáiMCB-1P-6AT/6AF: 4 cái | IP54, Chống nước | 23 | cái |
| FL | HỆ THỐNG GIÁM SÁT CAMERA QUAN SÁT VÀ CẢNH BÁO CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 32 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật sốTrọn bộ cùng bàn phím điều khiển | ≥32 kênh, 50TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh trong 90 ngày | 1 | bộ |
| 2 | Bộ xử lý chống đột nhập 24 kênh (Kèm accu, bàn phím)Trọn bộ cùng bàn phím, còi báo động. | 24 kênh, có khả năng lưu giữ phát hiện sự cố | 1 | bộ |
| 3 | Camera quan sát ngoài trời, loại làm việc trong môi trường điện từ trường cao.Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | màu, tốc độ cao,360, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, IP66 | 12 | bộ |
| 4 | Camera quan sát ngoài trời, loại làm việc trong môi trường điện từ trường cao.Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | màu, tốc độ cao,cố định, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, IP66 | 1 | bộ |
| 5 | Camera quan sát trong nhà, loại làm việc trong môi trường điện từ trường cao.Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | màu, tốc độ cao,360, ống kính zoom 30 lần, nguồn 24VAC, IP56 | 4 | bộ |
| 6 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam Trọn bộ cùng chân đế để định vị trên đầu tường hàng rào xung quanh trạm | 24Vac, hoạt động từ 9-30Vac, khoảng cách phát hiện hơn 250 mét | 10 | bộ |
| 7 | Màn hình quan sát hình ảnh, kèm dây HDMI | Loại tinh thể lỏng, 40 inch, 220Vac | 2 | cái |
| 8 | Ổn áp -Trọn bộ kèm dây cấp nguồn | 2000VA, 220Vac/220Vac | 1 | bộ |
| 9 | Cáp quang singlemode | Cáp SM 4 lõi | 2.200 | m |
| 10 | ODF 48 port, SC (kèm phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 11 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | 17 | bộ | |
| 12 | Dây nhảy quang | Loại Duplex | 34 | sợi |
| 13 | Dây cấp nguồn | CVV-2x1.5 | 2.200 | m |
| 14 | Cáp PoE | Cat6 | 300 | m |
| 15 | Bộ chuyển đổi tín hiệu (1 bộ gồm 2 cái) | WT-8110SA-11-20 | 17 | bộ |
| 16 | Khung giá gắn Media Converter 24 khe | 1 | bộ | |
| 17 | Bộ switch tín hiệu, loại >24 kênh | 1 | bộ | |
| 18 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu Beam | DVV/Sc/4Cx0.5mm2 | 2.000 | m |
| 19 | Hộp nối dây | 6 | cái | |
| 20 | Tủ Camera ngoài trời chống nước | IP 56 | 13 | tủ |
| 21 | Ống nhựa cứng | Ф32 | 500 | m |
| 22 | Bộ cắt sét nguồn | 1 | bộ | |
| 23 | Băng keo cách điện | 10 | cuộn | |
| 24 | Ống nhựa cứng -Trọn bộ cùng các co nốiLuồn dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu Beam | Ф 110 | 40 | m |
| 25 | Ống HDPE luồn cáp quang-Trọn bộ cùng các co nốiLuồn dây cáp quang đi trong mương cáp và trong đất | Ф32 | 1.100 | m |
| 26 | Ống nhựa lõi thép xoắn | Ф32 | 200 | m |
| 27 | Bộ chuyển đổi HDMI+USB sang quang, kèm phụ kiện nguồn, dây nhảy quang, dây HDMI… | 1 | bộ | |
| 28 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VDC-14A cho đầu Beam | 1 | bộ | |
| 29 | CB nguồn 10A | 17 | cái | |
| 30 | Tủ đặt rack mount -Trọn bộ bao gồm CB bảo vệ và các tiếp điểm đấu nối | 1 | tủ | |
| 31 | Phụ kiện: dây rút inox, cáp tiếp địa cho tủ, bảng đồng tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp… | 1 | lô | |
| FM | Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE | F 120 | 500 | m |
| FN | Phụ kiện lắp tại sân 220kV VÀ 110kV | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | treo chỉ thứ tự pha A,B,C tại các ngăn lộ và thanh cái | 90 | bộ |
| 2 | Sơn lưỡi tiếp địa dao cách ly | Màu Trắng và đỏ | 1 | lô |
| 3 | Decal dán chỉ danh vận hành thiết bị | Màu đỏ | 1 | lô |
| FO | PHẦN LẮP DỰNG ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI: | |||
| FP | KÉO RẢI CĂNG DÂY, LẤY ĐỘ VÕNG: (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn 2xACSR 330/43 Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây dẫn như sau: - Ống nối dây dẫn ACSR 330/43: 3 cái; - Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 330/43: 2 cái; - Khung định vị dây dẫn: 54 cái; - Khung định vị dây lèo: 72 cái; - Tạ chống rung dây dẫn: 96 cái | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.447,9 | m |
| 2 | Dây chống sét TK 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 951 | m |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 70Việc kéo rãi căng dây, lấy độ võng với chiều dài ở trên đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang như sau:- Tạ chống rung cho dây cáp quang: 3 cái;- Kẹp bắt cáp quang trên cột: 24 cái;- Kẹp cuộn cáp quang: 4 cái;- Chuỗi néo cáp quang OPGW 70: 4 chuỗi. | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 400 | m |
| 4 | Thi công kéo dây giao chéo đường dây hạ thế, thông tin | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Lần |
| FQ | CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN: (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| FR | Dây dẫn 2xACSR 330/43 | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR 330/43 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 24 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR 330/43 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR 330/43 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây 2xACSR 330/43 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 48 | chuỗi |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR 330/43 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 96 | Bộ |
| FS | Dây chống sét TK 70 | |||
| 1 | Tạ chống rung dây chống sét | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 11 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét TK 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 20 | Chuỗi |
| FT | Dây cáp quang OPGW 70 | |||
| 1 | Hộp nối cáp quang OPGW/OFC | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Hộp |
| FU | VẬT TƯ KHÁC: (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | cái |
| 3 | Bảng phân mạch và bảng tên đường dây | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | cái |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | cái |
| FV | PHẦN LẮP DỰNG ĐẤU NỐI TẠM: (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| FW | KÉO RẢI CĂNG DÂY, LẤY ĐỘ VÕNG: | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70 - Tạ chống rung cho dây cáp quang: 4 cái; - Chuỗi néo cáp quang OPGW 70: 4 chuỗi. | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 500 | m |
| FX | CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN CHO DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 795MCM | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3 | Cái |
| 2 | Chuỗi khóa néo dây ACSR 795MCM | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Bộ |
| 3 | Kẹp T rẽ nhánh | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6 | Cái |
| FY | CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN CHO DÂY CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Tạ chống rung dây chống sét TK 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét TK 70 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | Bộ |
| FZ | CÁCH ĐIỆN & PHỤ KIỆN CHO DÂY CÁP QUANG: | |||
| 1 | Hộp nối dây cáp quang, ITU - G652 + giá đỡ | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Hộp |
| GA | PHẦN CUNG CẤP CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN B CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | N222-36E+XP - Cột tháp 2 mạch néo dừng cao 36m - vùng gió IA. Tổng số vị trí: 2 (vị trí). Khối lượng thép mạ kẽm và bu lông (đã trừ khoét vát, đột lỗ) tổng cộng: 30.567 kg/01 vị trí. | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 61.134 | Kg |
| GB | MÓNG 4T78 35-65, KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO 2 VỊ TRÍ: (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B15 (mác 200) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 349,62 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 35,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 3.160,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 6.977,98 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 9.801,04 | kg |
| 6 | Đào đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | lô |
| 7 | Đắp đất | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | lô |
| 8 | Đục đá | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 2 | lô |
| GC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Chương V - E-Yêu cầu kỹ thuật của EHSMT. | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,83% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22184E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng): Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên và đường dây/ đường dây đấu nối có cấp điện áp từ 220kV trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Đáp ứng Một trong Hai trường hợp sau được đánh giá là hợp đồng tương tự về quy mô công việc:i)Trường hợp 1: Hoặc là Hợp đồng xây lắp trạm biến áp và đường dây/ đường dây đấu nối; trong đó: có giá trị công việc phần xây lắp trạm biến áp bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng (năm mươi hai tỷ một trăm triệu đồng chẳn) và giá trị công việc phần xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng (năm tỷ một trăm triệu đồng chẳn).ii)Trường hợp 2: Hoặc gồm 01 Hợp đồng xây lắp trạm biến áp, có giá trị công việc xây lắp trạm bằng hoặc lớn hơn 52.100.000.000 đồng CỘNG 01 Hợp đồng xây lắp đường dây, có giá trị công việc xây lắp đường dây bằng hoặc lớn hơn 5.100.000.000 đồng.Ghi chú: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét; quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.200.000.000 đồng (năm mươi bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẳn) - xét tương ứng với từng trường hợp 1 hoặc 2 ở trên - thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên và đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | - Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, tương đương 110kV) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (đvt: phù hợp cới yêu cầu của gói thầu) | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
| 6 | Yêu cầu khác (Phải cung cấp) | 1 | Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật huy động cho gói thầu phải có danh sách thể hiện tên, ngành nghề và có thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | xe | 4 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | cái | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | máy | 4 |
| 4 | Đầm dùi các loại | cái | 2 |
| 5 | Máy đầm đất 9T-12 tấn | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn | máy | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | máy | 2 |
| 8 | Máy kéo dây | máy | 2 |
| 9 | Máy hãm dây | máy | 2 |
| 10 | Tời máy dựng cột | cái | 2 |
| 11 | Giá đỡ bành cáp | cái | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | máy | 2 |
| 13 | Máy ủi | máy | 2 |
| 14 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy | 2 |
| 15 | Máy phát điện >100KVA | máy | 2 |
| 16 | Máy bộ đàm cầm tay | máy | 2 |
| 17 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | cái | 2 |
| 18 | Máy kéo và hãm cáp quang | máy | 2 |
| 19 | Thiết bị lọc dầu máy biến áp | Bộ | 1 |
| 20 | Bộ thiết bị lắp đặt VTTB nhất, nhị thứ | Bộ | 1 |
| 21 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | Lô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi