Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142358-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211131283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 15:56:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,859,219,888 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 237,800,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥10tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông ≥250lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 6
3-Đầm bê tông (các loại) 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông (các loại) 0,8kW
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy hàn điện ≥2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥2,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tipo tay gạt 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tipo tay gạt 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
6-Pa lăng xích 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải (2,5-15 tấn)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hãm dây ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Tời dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tời dựng cột
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3
- Số lượng tối thiểu 3
13-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Kim Bôi để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lương Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực thành phố Hòa Bình để giảm tổn thất điện năng năm 2022; Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Thủy, Yên Thủy để giảm tổn thất điện năng năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 237.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đầu tư- Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Kim Bôi để giảm tổn thất điện năng năm 2022
B Phần đường dây trung áp
1Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2Chương V của E-HSMT12Cột
2Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT3Cột
3Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9Chương V của E-HSMT9Cột
4Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10Chương V của E-HSMT8Cột
5Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT5Cột
6Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2Chương V của E-HSMT1Cột
7Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4Cột
8Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT7Cột
9Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT12Cột
10Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT36Bộ
11Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 22kV XĐT-22Chương V của E-HSMT11Bộ
12Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XR3-22Chương V của E-HSMT2Bộ
13Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XR3-35Chương V của E-HSMT3Bộ
14Xà đỡ vượt 3 pha hình Z XĐZ-35Chương V của E-HSMT2Bộ
15Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Chương V của E-HSMT8Bộ
16Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35NChương V của E-HSMT3Bộ
17Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DChương V của E-HSMT2Bộ
18Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến XN-22NChương V của E-HSMT5Bộ
19Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22DChương V của E-HSMT3Bộ
20Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Chương V của E-HSMT1Bộ
21Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 22kV XN-22Chương V của E-HSMT2Bộ
22Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1Chương V của E-HSMT4Bộ
23Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT14Bộ
24Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT14Bộ
25Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT14Bộ
26Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT3Bộ
27Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V của E-HSMT54Bộ
28Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT63quả
29Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 22kV (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT61chuỗi
30Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT33chuỗi
31Móc treo chữ UChương V của E-HSMT188cái
32Mắc nối trung gian điều chỉnhChương V của E-HSMT94cái
33Khóa néo cho dây ACChương V của E-HSMT94cái
34Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Chương V của E-HSMT138cái
35Phụ kiện đấu nối Hotline 22kV-70-120mm2Chương V của E-HSMT2bộ
36Móng cột MT-3 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT12Móng
37Móng cột MT-3 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT3Móng
38Móng cột MT-4 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
39Móng cột MT-4 dùng cho cột 14mChương V của E-HSMT1Móng
40Móng cột MT-4 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT5Móng
41Móng cột MT-4 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT1Móng
42Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT3Móng
43Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT8Móng
44Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
45Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT36Bộ
C Phần tháo dỡ thu hồi + Phần đấu nối Hotline
1Sứ đứng: VHD35Chương V của E-HSMT12quả
2Cột bê tông: LT10.Chương V của E-HSMT1cột
3Xà rẽ TH XRChương V của E-HSMT1bộ
4Dây nhôm lõi thép: AC50.Chương V của E-HSMT234m
5Đấu nối Hotline Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 phaChương V của E-HSMT91 cò
6Đấu nối Hotline Lắp đặt kẹp các loạiChương V của E-HSMT18cái
D Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm vật liệu
1Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V của E-HSMT7.834m
2TN Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT36Vị trí
3TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT117Quả
4TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT94chuỗi
E Phần Trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT2Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT4Bộ
3Tháo hạ, di chuyển, lắp lại Cầu chì tự rơi 35kVChương V của E-HSMT1Bộ
4Tháo hạ, di chuyển, lắp lại Cầu chì tự rơi 22kVChương V của E-HSMT1Bộ
5Tháo hạ, di chuyển, lắp lại Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT3Bộ
6Tháo hạ, di chuyển, lắp lại Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT3Bộ
7Cách điện đứng Gốm 24kVChương V của E-HSMT48Quả
8Cách điện đứng Gốm 35kVChương V của E-HSMT81Quả
9Đầu cốt đồng 1 lỗ Chương V của E-HSMT60cái
10Đầu cốt đồng ĐC-M35Chương V của E-HSMT16cái
11Đầu cốt đồng 1 lỗ 70Chương V của E-HSMT48cái
12Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Chương V của E-HSMT56cái
13Đầu cốt đồng 1 lỗ 120Chương V của E-HSMT12cái
14Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70Chương V của E-HSMT81cái
15Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HĐPE ϕ 85/65Chương V của E-HSMT132m
16Đai thép không rỉChương V của E-HSMT80cái
17Khóa đai thépChương V của E-HSMT80cái
18Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Chương V của E-HSMT96cái
19Phụ kiện đấu nối Hotline KQCuAl+HLCu-(70-120)mm2. (Kèm chụp bảo vệ)Chương V của E-HSMT9cái
20Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT8cái
21Biển tên trạmChương V của E-HSMT8cái
22KhóaChương V của E-HSMT8cái
23Dây đồng mềm M-35 (nối chống sét van)Chương V của E-HSMT32m
24Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA)Chương V của E-HSMT50m
25Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ đơn 70mm2-22kVChương V của E-HSMT9cái
26Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ đơn 70mm2-35kVChương V của E-HSMT15cái
27Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11Chương V của E-HSMT1Cột
28Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13Chương V của E-HSMT1Cột
29Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10Chương V của E-HSMT5Cột
30Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT2cột
31Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (trạm 1 cột) XSI-CSV-1Chương V của E-HSMT8Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Chương V của E-HSMT10Bộ
33Xà đón dây đầu trạm (trạm 1 cột) XĐD-1Chương V của E-HSMT7Bộ
34Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Chương V của E-HSMT8Bộ
35Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Chương V của E-HSMT8Bộ
36Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Chương V của E-HSMT8Bộ
37Thang trèo TT-1Chương V của E-HSMT1Bộ
38Thang trèo TTChương V của E-HSMT9Bộ
39Xà đỡ lèo XL-1Chương V của E-HSMT1Bộ
40Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCChương V của E-HSMT8Bộ
41Giá đỡ tủ phân phối GĐTPChương V của E-HSMT8Bộ
42Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT8Bộ
43Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V của E-HSMT8Bộ
44Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT8Bộ
45Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT8Bộ
46Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-4Chương V của E-HSMT1HT
47Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2Chương V của E-HSMT1HT
48Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT6HT
49Móng cột trạm biến áp MT-4Chương V của E-HSMT5móng
50Móng cột MT-5 dùng cho cột -14m đào máyChương V của E-HSMT1móng
51Móng cột trạm MT-7Chương V của E-HSMT1móng
52Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 18m HTTĐ-4 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
53Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-2 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
54Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT6HT
F Phần tháo dỡ thu hồi
1Thu hồi Cách điện gốm 22kVChương V của E-HSMT8Bộ
2Thu hồi xà đầu trạm ngang tuyếnChương V của E-HSMT1Bộ
3Thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét vanChương V của E-HSMT2Bộ
4Thu hồi xà đỡ sứ trung gianChương V của E-HSMT2Bộ
5Thu hồi thang trrèoChương V của E-HSMT2Bộ
6Thu hồi giá đỡ máy biến ápChương V của E-HSMT2Bộ
7Thu hồi xà néo lệch hạ áp (kèm sứ đứng hạ thế)Chương V của E-HSMT2Bộ
8Thu hồi ghế cách điệnChương V của E-HSMT2Bộ
9Thu hồi giá đỡ tủ phân phốiChương V của E-HSMT1bộ
10Cột bê tông ly tâm 12mChương V của E-HSMT2cột
11Thu hồi cách điện gốm 35kVChương V của E-HSMT13quả
G Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT2Máy
2Tháo, di chuyển, lắp lại Máy biến áp phân phối 35/0,4kV-180kVAChương V của E-HSMT1Máy
3Tháo, di chuyển, lắp lại Máy biến áp phân phối 10(22)/0,4kV-180kVAChương V của E-HSMT1Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100kVA-35/0,4kVChương V của E-HSMT4Máy
5Tháo hạ, di chuyển, lắp lại Tủ điện phân phối hợp bộChương V của E-HSMT2Tủ
6Lắp đặt Tủ điện phân phối hợp bộ 600V-150A (vỏ sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMT6Tủ
7Lắp đặt Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT6Quả
8Lắp đặt Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT12Quả
9Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50Chương V của E-HSMT45m
10Lắp đặt Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2Chương V của E-HSMT36m
11Lắp đặt Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2Chương V của E-HSMT120m
12Lắp đặt Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2Chương V của E-HSMT36m
13Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50Chương V của E-HSMT75m
14Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V của E-HSMT126m
15Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT8Máy
16TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT8mẫu
17TN Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT18cái
18Thí nghiệm biến dòng điện 1 phaChương V của E-HSMT36Cái
19Thí nghiệm Aptomat Chương V của E-HSMT24Cái
20TN Chống sét van =Chương V của E-HSMT18Cái
21Thí nghiệm thanh cái đồng của tủChương V của E-HSMT6Cái
22Cáp lực hạ thế điện áp Chương V của E-HSMT6Ruột
23TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT6Bộ
24Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT8H.T
25TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT129Quả
H Phần đường dây hạ áp
1Kẹp hãm KH-ABC-4x95Chương V của E-HSMT214cái
2Kẹp hãm KH-ABC-4x70Chương V của E-HSMT76cái
3Kẹp hãm KH-ABC-4x50Chương V của E-HSMT116cái
4Tấm treo MT-ABC-16Chương V của E-HSMT25cái
5Tấm treo MT-ABC-20Chương V của E-HSMT362cái
6Kẹp treo cáp 4x95Chương V của E-HSMT10cái
7Kẹp treo cáp 4x70Chương V của E-HSMT1cái
8Kẹp treo cáp 4x50Chương V của E-HSMT14cái
9Bịt đầu cáp BĐC-95Chương V của E-HSMT64cái
10Bịt đầu cáp BĐC-70Chương V của E-HSMT52cái
11Bịt đầu cáp BĐC-50Chương V của E-HSMT80cái
12Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây dẫn)Chương V của E-HSMT264cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V của E-HSMT64cái
14Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Chương V của E-HSMT638cái
15Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Chương V của E-HSMT112cái
16Khóa đaiChương V của E-HSMT750cái
17Tiếp đất RLLChương V của E-HSMT33Vị trí
18Cột bê tông vuông H 7,5BChương V của E-HSMT83Cột
19Cột bê tông vuông H 7,5CChương V của E-HSMT28Cột
20Cột bê tông vuông H 8,5BChương V của E-HSMT14Cột
21Cột bê tông vuông H 8,5CChương V của E-HSMT8Cột
22Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3Chương V của E-HSMT3Cột
23Cột BLTL PC-I-8,5-190-5Chương V của E-HSMT3Cột
24Cột BLTL PC-I-10-190-4,3Chương V của E-HSMT10Cột
25Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2Chương V của E-HSMT44Bộ
26Cổ dề giữ cáp trên cột tròn đôi CDLT-2Chương V của E-HSMT30Bộ
27Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ)Chương V của E-HSMT44Bộ
28Móng cột vuông đơn MH-1Chương V của E-HSMT43Móng
29Móng cột vuông đơn MH-2Chương V của E-HSMT36Móng
30Móng cột vuông đôi MH-3Chương V của E-HSMT27Móng
31Móng cột ly tâm đơn ML-2Chương V của E-HSMT1Móng
32Móng cột ly tâm đơn ML-3Chương V của E-HSMT3Móng
33Móng cột ly tâm đôi MĐL-2Chương V của E-HSMT6Móng
34Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT33HT
I Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V của E-HSMT4.147m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V của E-HSMT1.444m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V của E-HSMT2.754m
4Thí nghiệm tiếp địa33Vị trí
J II. Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Sơn để giảm tổn thất điện năng năm 2022
K Phần đường dây trung áp
1Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2Chương V của E-HSMT42Cột
2Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4Cột
3Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9Chương V của E-HSMT37Cột
4Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10Chương V của E-HSMT10Cột
5Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT13Cột
6Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT2Cột
7Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11Chương V của E-HSMT1Cột
8Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT5Cột
9Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13Chương V của E-HSMT1Cột
10Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT3Cột
11Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT9Cột
12Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT4Cột
13Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
14Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT24Cột
15Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT91Bộ
16Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT1Bộ
17Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch đường dây 35kV XNL-35-1/2Chương V của E-HSMT1Bộ
18Móc chuổi cách điện MSCChương V của E-HSMT18Bộ
19Xà rẽ nhánh lệch 35kV XR3-35Chương V của E-HSMT9Bộ
20Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi bằng 35kV XCDCL-35NChương V của E-HSMT1Bộ
21Ghế cách điện cột đơn GCĐ-1Chương V của E-HSMT1Bộ
22Xà đỡ thẳng 3 pha đường dây 35kV XĐT-35Chương V của E-HSMT39Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha bằng đường dây 35kV XĐG-35Chương V của E-HSMT6Bộ
24Xà néo cột đôi ngang tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35NChương V của E-HSMT33Bộ
25Xà phụ 35kV XP3-35NChương V của E-HSMT2Bộ
26Xà néo cột đôi dọc tuyến kiểu bằng đường dây 35kV XN-35DChương V của E-HSMT6Bộ
27Xà néo cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35NChương V của E-HSMT1Bộ
28Thang trèo TT-12Chương V của E-HSMT1Bộ
29Xà néo lệch cột đơn 3 pha dọc đường dây 35kV XNL-35Chương V của E-HSMT4Bộ
30Xà néo góc cột đơn 3 pha bằng đường dây 35kV XN-35Chương V của E-HSMT3Bộ
31Xà néo cột đôi 3 pha lệch dọc tuyến đường dây 35kV XNL-35D-1/2Chương V của E-HSMT2Bộ
32Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch đường dây 35kV XNL-35N-1/2Chương V của E-HSMT2Bộ
33Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT40Bộ
34Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT40Bộ
35Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT40Bộ
36Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT8Bộ
37Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT263quả
38Chuỗi néo kép Polimer 35kV/(2x70)kNChương V của E-HSMT9chuỗi
39Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kNChương V của E-HSMT294chuỗi
40Móc treo chữ UChương V của E-HSMT747cái
41Mắc nối trung gian điều chỉnhChương V của E-HSMT273cái
42Khánh cho chuỗi kép 70kNChương V của E-HSMT18cái
43Khóa néo cho dây AC KN-70-185Chương V của E-HSMT273cái
44Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Chương V của E-HSMT366cái
45Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ 70-95mm2Chương V của E-HSMT8cái
46Đầu cốt SYG-70Chương V của E-HSMT6cái
47Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Chương V của E-HSMT30bộ
48Móng cột MT-3 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT40Móng
49Móng cột MT-3 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
50Móng cột MT-4 dùng cho cột 14mChương V của E-HSMT2Móng
51Móng cột MT-4 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
52Móng cột MT-5 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
53Móng cột MT-6 dùng cho cột 18.m đào máyChương V của E-HSMT5Móng
54Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
55Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT21Móng
56Móng cột MTĐ-1 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT12Móng
57Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT5Móng
58Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT91HT
59Tiếp địa, RC-4Chương V của E-HSMT1HT
L Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm vật liệu
1Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt Dây dẫn nhôm trần có lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-70/11mm2Chương V của E-HSMT21.175m
3Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT670m
4Thí nghiệm cầu dao cách lyChương V của E-HSMT1Bộ
5TN Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT92Vị trí
6TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT263Quả
7TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT312chuỗi
M Phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT18Bộ
2Cách điện đứng Gốm 35kVChương V của E-HSMT268Quả
3Đầu cốt đồng 1 lỗ Chương V của E-HSMT144cái
4Đầu cốt đồng ĐC-M35Chương V của E-HSMT36cái
5Đầu cốt đồng 1 lỗ 70Chương V của E-HSMT108cái
6Đầu cốt đồng 1 lỗ 95Chương V của E-HSMT144cái
7Đầu cốt xử lý đồng nhôm 1 lỗ 70Chương V của E-HSMT162cái
8Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HĐPE ϕ 85/65Chương V của E-HSMT324m
9Đai thép không rỉChương V của E-HSMT180cái
10Khóa đai thépChương V của E-HSMT180cái
11Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn)Chương V của E-HSMT312cái
12Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT18cái
13Biển tên trạmChương V của E-HSMT18cái
14KhóaChương V của E-HSMT18cái
15Dây đồng mềm M-35 (nối chống sét van)Chương V của E-HSMT72m
16Dây đồng mềm M-95 (nối trung tính MBA)Chương V của E-HSMT108m
17Dây định hình phi kim loại buộc cố định cổ sứ đơn 70-95mm2Chương V của E-HSMT51cái
18Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13Chương V của E-HSMT15Cột
19Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11Chương V của E-HSMT2Cột
20Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT17Cột
21Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-1Chương V của E-HSMT18Bộ
22Xà đón dây đầu trạm 1 cột XĐD-1Chương V của E-HSMT15Bộ
23Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van Trạm 1 cột XSI-CSV-1Chương V của E-HSMT18Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-2Chương V của E-HSMT17Bộ
25Xà phụ đỡ lèo XP-1Chương V của E-HSMT1Bộ
26Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GBA-2Chương V của E-HSMT1Bộ
27Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GBA-1Chương V của E-HSMT17Bộ
28Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Chương V của E-HSMT18Bộ
29Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-14Chương V của E-HSMT16Bộ
30Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-12Chương V của E-HSMT1Bộ
31Thang trèo trạm biến áp cột 16m TT-16Chương V của E-HSMT1Bộ
32Giá đỡ tủ phân phối GĐTP-1Chương V của E-HSMT18Bộ
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT18Bộ
34Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V của E-HSMT18Bộ
35Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT18Bộ
36Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT18Bộ
37Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3Chương V của E-HSMT1HT
38Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-5Chương V của E-HSMT16HT
39Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT1HT
40Móng cột MT-5 dùng cho cột 14m đào máyChương V của E-HSMT15móng
41Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16m đào máyChương V của E-HSMT1móng
42Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
43Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 14m HTTĐ-5 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT16HT
44Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT1HT
N Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Máy biến áp phân phối 100kVA-35/0,4kVChương V của E-HSMT18Máy
2Lắp đặt Tủ điện phân phối hợp bộ 600V-150A (vỏ sơn tĩnh điện)Chương V của E-HSMT18Tủ
3Lắp đặt Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT18bộ
4Lắp đặt Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2Chương V của E-HSMT108m
5Lắp đặt Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 mm2Chương V của E-HSMT324m
6Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50Chương V của E-HSMT216m
7Lắp đặt Dây ACSR-70/11Chương V của E-HSMT282m
8Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT18Máy
9TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT18mẫu
10TN Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT54cái
11Thí nghiệm biến dòng điện 1 phaChương V của E-HSMT108Cái
12Thí nghiệm Aptomat Chương V của E-HSMT72Cái
13TN Chống sét van =Chương V của E-HSMT54Cái
14Thí nghiệm thanh cái đồng của tủChương V của E-HSMT18Cái
15Cáp lực hạ thế điện áp Chương V của E-HSMT18Ruột
16TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT18Bộ
17Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT18H.T
18TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT268Quả
O Phần đường dây hạ áp
1Kẹp xiết KX-ABC-4x120Chương V của E-HSMT4cái
2Kẹp hãm KH-ABC-4x95Chương V của E-HSMT298cái
3Kẹp hãm KH-ABC-4x70Chương V của E-HSMT113cái
4Tấm treo MT-ABC-16Chương V của E-HSMT13cái
5Tấm treo MT-ABC-20Chương V của E-HSMT399cái
6Kẹp treo cáp 4x95Chương V của E-HSMT8cái
7Kẹp treo cáp 4x70Chương V của E-HSMT5cái
8Bịt đầu cáp BĐC-120Chương V của E-HSMT8cái
9Bịt đầu cáp BĐC-95Chương V của E-HSMT148cái
10Bịt đầu cáp BĐC-70Chương V của E-HSMT48cái
11Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây dẫn)Chương V của E-HSMT268cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM95Chương V của E-HSMT144cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V của E-HSMT8cái
14Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Chương V của E-HSMT306cái
15Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Chương V của E-HSMT82cái
16Khóa đaiChương V của E-HSMT388cái
17Tiếp đất RLLChương V của E-HSMT18Vị trí
18Cột bê tông vuông H 7,5BChương V của E-HSMT86Cột
19Cột bê tông vuông H 7,5CChương V của E-HSMT57Cột
20Gông cột CDN-2Chương V của E-HSMT7Bộ
21Cặp cáp bọc nhựa 2 bu lông (đấu nối dây xuống hòm công tơ)Chương V của E-HSMT14Bộ
22Móng cột vuông đơn MH-1Chương V của E-HSMT44Móng
23Móng cột vuông đơn MH-2Chương V của E-HSMT57Móng
24Móng cột vuông đôi MH-3Chương V của E-HSMT21Móng
25Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT18HT
P Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120Chương V của E-HSMT47m
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V của E-HSMT5.276m
3Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V của E-HSMT2.332m
4Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT18vị trí
Q III. Công trình: Xây dựng mới các TBA phân phối khu vực huyện Lạc Thủy, Yên Thủy để giảm tổn thất điện năng năm 2022
R Phần đường dây trung áp
1Cột bê tông li tâm PC-12-7,2Chương V của E-HSMT12Cột
2Cột bê tông li tâm PC-12-7,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT8Cột
3Cột bê tông li tâm PC-12-9,0Chương V của E-HSMT1Cột
4Cột bê tông li tâm PC-12-10,0Chương V của E-HSMT12Cột
5Cột bê tông li tâm PC-12-10,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT9Cột
6Cột bê tông li tâm PC-14-9,2Chương V của E-HSMT4Cột
7Cột bê tông li tâm PC-14-11,0Chương V của E-HSMT7Cột
8Cột bê tông li tâm PC-14-13,0Chương V của E-HSMT4Cột
9Cột bê tông li tâm PC-16-9,2. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT14Cột
10Cột bê tông li tâm PC-16-11,0Chương V của E-HSMT2Cột
11Cột bê tông li tâm PC-16-11,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT18Cột
12Cột bê tông li tâm PC-16-13,0Chương V của E-HSMT2Cột
13Cột bê tông li tâm PC-16-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT12Cột
14Cột bê tông li tâm PC-18-13,0Chương V của E-HSMT1Cột
15Cột bê tông li tâm PC-18-13,0. dựng bằng cần cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
16Sơn mặt bíchChương V của E-HSMT65Cột
17Tiếp địa, RC-2Chương V của E-HSMT11Bộ
18Tiếp địa, RC-2. đào bằng máyChương V của E-HSMT60Bộ
19Tiếp địa, RC-4. đào bằng máyChương V của E-HSMT7Bộ
20Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới cột đơn 35kV XNL-35-1/2Chương V của E-HSMT6Bộ
21Xà néo 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐL-35-1/2Chương V của E-HSMT8Bộ
22Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 35kVChương V của E-HSMT2Bộ
23Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-CL1Chương V của E-HSMT2Bộ
24Móc chuổi cách điện MSCChương V của E-HSMT17Bộ
25Ghế cách điện cột đơn GTT-1Chương V của E-HSMT2Bộ
26Xà rẽ nhánh 1 pha cột đơn 35kV XR1-35Chương V của E-HSMT2Bộ
27Xà rẽ nhánh 2 pha cột đơn 35kV XR2-35Chương V của E-HSMT1Bộ
28Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35Chương V của E-HSMT5Bộ
29Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35Chương V của E-HSMT22Bộ
30Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến XN-35NChương V của E-HSMT6Bộ
31Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35DChương V của E-HSMT11Bộ
32Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35NChương V của E-HSMT1Bộ
33Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35DChương V của E-HSMT2Bộ
34Thang trèo cột cầu dao TTChương V của E-HSMT2Bộ
35Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3Chương V của E-HSMT2Bộ
36Xà néo cột đơn 3 pha lệch XNL-35Chương V của E-HSMT2Bộ
37Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35Chương V của E-HSMT7Bộ
38Xà néo cột đúp 1 pha trên 2 pha dưới ngang tuyến 35kV XNL-35N-1/2Chương V của E-HSMT12Bộ
39Xà néo sứ đứngg 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35Chương V của E-HSMT5Bộ
40Xà phụ đỡ lèo 2 pha XP-2Chương V của E-HSMT2Bộ
41Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1Chương V của E-HSMT2Bộ
42Giằng cột GC-1Chương V của E-HSMT26Bộ
43Giằng cột GC-2Chương V của E-HSMT26Bộ
44Giằng cột GC-3Chương V của E-HSMT26Bộ
45Giằng cột GC-4Chương V của E-HSMT17Bộ
46Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT271quả
47Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 70kN (chưa gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT273chuỗi
48Móc treo chữ UChương V của E-HSMT606cái
49Mắt nối trung gianChương V của E-HSMT258cái
50Khánh cho chuỗi kép 70kNChương V của E-HSMT12cái
51Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95Chương V của E-HSMT258cái
52Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT9cái
53Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70Chương V của E-HSMT9cái
54Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT426cái
55Ống nối chịu lực cho dây 70Chương V của E-HSMT3ống
56Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT12bộ
57Móng cột MT-2 dùng cho cột 12mChương V của E-HSMT9Móng
58Móng cột MT-2 dùng cho cột 12.m đào máyChương V của E-HSMT11Móng
59Móng cột đơn MT-4-14. đào bằng máyChương V của E-HSMT2Móng
60Móng cột đơn MT-3-12. đào bằng máyChương V của E-HSMT1Móng
61Móng cột đơn MT-3-14. đào bằng máyChương V của E-HSMT4Móng
62Móng cột đơn MT-4-12. đào bằng máyChương V của E-HSMT1Móng
63Móng cột đơn MT-4-14Chương V của E-HSMT1Móng
64Móng cột đơn MT-4-16. đào bằng máyChương V của E-HSMT6Móng
65Móng cột MT-5 dùng cho cột 16mChương V của E-HSMT2Móng
66Móng cột đơn MT-5-18. đào bằng máyChương V của E-HSMT2Móng
67Móng cột MT-5 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT10Móng
68Móng cột MT-5 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT2Móng
69Móng cột BTLT đôi MTĐ-1-12Chương V của E-HSMT5Móng
70Móng cột MTĐ-1-12.đào máyChương V của E-HSMT5Móng
71Móng cột MTĐ-1-14.đào máyChương V của E-HSMT2Móng
72Móng cột đúp MTĐ-2-16Chương V của E-HSMT1Móng
73Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 16.m đào máyChương V của E-HSMT14Móng
74Móng cột MTĐ-2 dùng cho cột 14.m đào máyChương V của E-HSMT1Móng
75Tiếp địa, RC-2 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT11HT
76Tiếp địa, RC-2. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT60HT
77Tiếp địa, RC-4. đào bằng máy phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT7HT
S Phần đấu nối Hotline + Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 phaChương V của E-HSMT31 cò
2Lắp đặt Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630AChương V của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt Dây AC-70/11Chương V của E-HSMT16.371m
4Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT900m
5Thí nghiệm cầu dao cách lyChương V của E-HSMT2Bộ
6TN Điện trở tiếp đấtChương V của E-HSMT78Vị trí
7TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT271Quả
8TN cách điện treo đã lắp thành chuỗiChương V của E-HSMT273chuỗi
T Phần cáp ngầm trung áp
1Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1Chương V của E-HSMT2Bộ
2Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCL-35Chương V của E-HSMT1Bộ
3Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơnChương V của E-HSMT1Bộ
4Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơnChương V của E-HSMT1Bộ
5Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1Chương V của E-HSMT2Bộ
6Thang trèo trên cột đơn TT-1Chương V của E-HSMT1Bộ
7Ghế thao tác cột đơn GTT-1Chương V của E-HSMT1Bộ
8Hào cáp đơn qua đường bê tôngChương V của E-HSMT11m
9Hào cáp đơn đi dưới nền bê tôngChương V của E-HSMT122m
10Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiênChương V của E-HSMT183m
11Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT10Bộ
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125Chương V của E-HSMT330m
13Ống nhựa chịu lực HDPE-PE100-Ø200 PN-8Chương V của E-HSMT11m
14Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70Chương V của E-HSMT2Bộ
15Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT6cái
16Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT3cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Chương V của E-HSMT12cái
18Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT24bộ
19Đầu cốt đồng - 70 mmChương V của E-HSMT16bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT17bộ
21Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT19cọc
22Hào cáp đơn qua đường bê tông phần xây dựngChương V của E-HSMT11m
23Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần xây dựngChương V của E-HSMT122m
24Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên phần xây dựngChương V của E-HSMT183m
U Phần hoàn trả
1Hào cáp đơn qua đường bê tông phần hoàn trảChương V của E-HSMT11m
2Hào cáp đơn đi dưới nền bê tông phần hoàn trảChương V của E-HSMT122m
V Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt cầu dao cách ly Chương V của E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT2Bộ
3Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT35m
4Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmmChương V của E-HSMT347m
5Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT8m
6Thí nghiệm cầu dao cách lyChương V của E-HSMT1Bộ
7Thí nghiệm chống sét vanChương V của E-HSMT2Bộ
8TN cáp ngầmChương V của E-HSMT1sợi
9TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT10Quả
W Phần trạm biến áp
1Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT1Bộ
2Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - PolymerChương V của E-HSMT17Bộ
3Sứ đứng gốm 22kV cả tyChương V của E-HSMT10Quả
4Sứ đứng gốm 35kV cả tyChương V của E-HSMT264Quả
5Đầu cốt đồng - 50 mmChương V của E-HSMT144cái
6Đầu cốt đồng - 70 mmChương V của E-HSMT144cái
7Đầu cốt đồng - 95 mmChương V của E-HSMT144cái
8Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmChương V của E-HSMT165cái
9Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực và cáp xuất tuyến HDPE-Ø85/65Chương V của E-HSMT396m
10Đai thép không rỉChương V của E-HSMT36cái
11Khóa đai thépChương V của E-HSMT180cái
12Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Chương V của E-HSMT3cái
13Kẹp hotline 35-120Chương V của E-HSMT3cái
14Biển báo, biển an toànChương V của E-HSMT18cái
15Biển tên trạmChương V của E-HSMT19cái
16Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V của E-HSMT54cái
17Cột bê tông li tâm PC.12-7,2Chương V của E-HSMT2Cột
18Cột bê tông li tâm PC.12-10,0Chương V của E-HSMT11Cột
19Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van (trạm 1 cột) XSI-CSV-1Chương V của E-HSMT17Bộ
20Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Chương V của E-HSMT19Bộ
21Xà đón dây đầu trạm cột đơn XĐD-1Chương V của E-HSMT11Bộ
22Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V của E-HSMT2Bộ
23Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GMBA-2,6Chương V của E-HSMT1Bộ
24Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2Chương V của E-HSMT17Bộ
25Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6Chương V của E-HSMT1Bộ
26Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6Chương V của E-HSMT1Bộ
27Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6Chương V của E-HSMT1Bộ
28Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1Chương V của E-HSMT17Bộ
29Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1Chương V của E-HSMT17Bộ
30Thang trèo TT-1Chương V của E-HSMT3Bộ
31Thang trèo TTChương V của E-HSMT17Bộ
32Xà đỡ lèo XL-1Chương V của E-HSMT11Bộ
33Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐCChương V của E-HSMT18Bộ
34Giá lắp tủ điện hạ thếChương V của E-HSMT18Bộ
35Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V của E-HSMT54Bộ
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V của E-HSMT72Bộ
37Nắp chụp đầu cực CSVChương V của E-HSMT54Bộ
38Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực)Chương V của E-HSMT54Bộ
39Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3Chương V của E-HSMT3HT
40Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-4Chương V của E-HSMT2HT
41Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1Chương V của E-HSMT13HT
42Móng cột MT-3 dùng cho cột -12m đào máyChương V của E-HSMT2móng
43Móng cột MT-4 dùng cho cột -12m đào máyChương V của E-HSMT11móng
44Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 16m HTTĐ-3 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT3HT
45Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 20m HTTĐ-4 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT2HT
46Hệ thống tiếp địa trạm biến áp cột 12m HTTĐ-1 phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT13HT
X Phần lắp đặt thiết bị, vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT17Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAChương V của E-HSMT1Máy
3Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,6kV-150A trọn bộ 3 lộ ra ATM nhánh 100AChương V của E-HSMT18Tủ
4Lắp đặt Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT3quả
5Lắp đặt Chống sét van 35kVChương V của E-HSMT51quả
6Lắp đặt Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEChương V của E-HSMT12m
7Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-1x50Chương V của E-HSMT15m
8Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50Chương V của E-HSMT152m
9Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V của E-HSMT456m
10Lắp đặt Dây dẫn Cu/XLPE/HDPE-18/30(36)kV-1x50Chương V của E-HSMT255m
11Lắp đặt Cáp trần AC 70/11Chương V của E-HSMT270m
12Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x95Chương V của E-HSMT116m
13Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x35Chương V của E-HSMT72m
14Thí nghiệm MBA lực 3 pha, ≤ 1MVAChương V của E-HSMT18Máy
15TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnChương V của E-HSMT18mẫu
16TN Chống sét van 22-35kV, 1phaChương V của E-HSMT54cái
17Thí nghiệm biến dòng điện 1 phaChương V của E-HSMT108Cái
18Thí nghiệm Aptomat Chương V của E-HSMT72Cái
19TN Chống sét van =Chương V của E-HSMT54Cái
20Thí nghiệm thanh cái đồng của tủChương V của E-HSMT18Cái
21Cáp lực hạ thế điện áp Chương V của E-HSMT18Ruột
22TN cầu chì tự rơi 1 pha, cấp điện áp ≤35KVChương V của E-HSMT18Bộ
23Thí nghiệm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT18H.T
24TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVChương V của E-HSMT274Quả
Y Phần đường dây hạ áp
1Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x95Chương V của E-HSMT305cái
2Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x70Chương V của E-HSMT16cái
3Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 KX-4x50Chương V của E-HSMT89cái
4Tấm treo MT-ABC-16Chương V của E-HSMT6cái
5Tấm treo MT-ABC-20Chương V của E-HSMT409cái
6Móc treo cáp 4x95Chương V của E-HSMT1cái
7Móc treo cáp 4x70Chương V của E-HSMT2cái
8Móc treo cáp 4x50Chương V của E-HSMT3cái
9Bịt đầu cáp dây vặn xoắnChương V của E-HSMT152cái
10Kẹp cáp nhôm nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95Chương V của E-HSMT370cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmChương V của E-HSMT144cái
12Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Chương V của E-HSMT396cái
13Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Chương V của E-HSMT56cái
14Khóa đaiChương V của E-HSMT452cái
15Tiếp đất RLLChương V của E-HSMT8Vị trí
16Cột bê tông vuông H 7,5BChương V của E-HSMT47Cột
17Cột bê tông vuông H 7,5CChương V của E-HSMT7Cột
18Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3Chương V của E-HSMT10Cột
19Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT42Cột
20Cột BLTL PC-I-8,5-190-5Chương V của E-HSMT3Cột
21Cột BLTL PC-I-8,5-190-5,0 bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT1Cột
22Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT6Cột
23Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2Chương V của E-HSMT27Bộ
24Cổ dề giữ cáp CDLT-2Chương V của E-HSMT7Bộ
Z Phần công tơ + Phần lắp đặt thiết bị vật liệu + Phần thí nghiệm thiết bị, vật liệu
1Hòm công tơ di chuyển H1Chương V của E-HSMT4hòm
2Hòm công tơ di chuyển H2Chương V của E-HSMT3hòm
3Hòm công tơ di chuyển H4Chương V của E-HSMT5hòm
4Hòm công tơ di chuyển H3faChương V của E-HSMT1hòm
5Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongChương V của E-HSMT134Bộ
6Đai thép bắt hòm công tơChương V của E-HSMT70cái
7Khóa đai thép KĐCChương V của E-HSMT70Bộ
8Dây bổ sung vào hòm H1,H2 Muyle-2x11Chương V của E-HSMT42m
9Dây bổ sung vào hòm H4 Muyle-2x16Chương V của E-HSMT30m
10Dây bổ sung vào hòm H3fa Muyle-4x25Chương V của E-HSMT6m
11Móng cột vuông đơn MH-1.Chương V của E-HSMT25Móng
12Móng cột vuông đơn MH-2.Chương V của E-HSMT7Móng
13Móng cột vuông đôi MH-3.Chương V của E-HSMT11Móng
14Móng cột ly tâm đơn ML-1.Chương V của E-HSMT30Móng
15Móng cột ly tâm đơn ML-2.Chương V của E-HSMT4Móng
16Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2 cơ giớiChương V của E-HSMT14Móng
17Tiếp đất RLL phần theo ĐM xây dựngChương V của E-HSMT8HT
18Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Chương V của E-HSMT4.491m
19Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Chương V của E-HSMT365m
20Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Chương V của E-HSMT1.948m
21Thí nghiệm tiếp địaChương V của E-HSMT8Vị trí
AA Phần tháo dỡ thu hồi
1Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x50Chương V của E-HSMT142m
2Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-4x70Chương V của E-HSMT287m
3Dây dẫn cáp voặn xoắn AL-XLPE-2x25Chương V của E-HSMT150m
4Dây A50Chương V của E-HSMT404m
5Dây AV70Chương V của E-HSMT1.212m
6Dây AV50Chương V của E-HSMT710m
7Dây AV35Chương V của E-HSMT428m
8Cột bê tông LT-6,5Chương V của E-HSMT1cột
9Cột bê tông H-6,5Chương V của E-HSMT2cột
10Cột bê tông H-7,5Chương V của E-HSMT1cột
11Cột bê tông LT-7,5Chương V của E-HSMT7cột
12Xà đỡ trên cột vuông đơn XĐ-2VChương V của E-HSMT8bộ
13Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4VChương V của E-HSMT1bộ
14Xà néo trên cột vuông đơn XN-2VChương V của E-HSMT7bộ
15Xà néo trên cột ly tâm đơn XN-4LChương V của E-HSMT2bộ
16Xà đỡ trên cột ly tâm đơn XĐ-4LChương V của E-HSMT6bộ
17Sứ hạ thếChương V của E-HSMT44quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3788E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.757E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học cao đẳng (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)32
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 3 - Có bằng tốt nghiệp đại học/ Cao đẳng chuyên ngành Điện;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 3 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥10tấn Cần cẩu tải trọng ≥10tấn3
2 Máy trộn bê tông ≥250lít Máy trộn bê tông ≥250lít6
3 Đầm bê tông (các loại) 0,8kW Đầm bê tông (các loại) 0,8kW6
4 Máy hàn điện ≥2,5KW Máy hàn điện ≥2,5KW3
5 Tipo tay gạt 2 tấn Tipo tay gạt 2 tấn6
6 Pa lăng xích 5 tấn Pa lăng xích 5 tấn6
7 Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA Máy phát điện diesel di động ≥ 5kVA3
8 Ô tô tải (2,5-15 tấn) Ô tô tải (2,5-15 tấn)3
9 Máy hãm dây ≥5 tấn Máy hãm dây ≥5 tấn3
10 Tời dựng cột Tời dựng cột6
11 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt6
12 Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m3 Máy xúc thể tích gầu ≥0,15m33
13 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->