Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211125650-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211115224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-09 14:53:00 đến ngày 2021-11-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,823 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.823.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.2. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép nhẹ hoặc lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi có tải trọng mỗi bánh từ 1,5-2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Thiết bị đun và máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun tưới nhựa cầm tay có đầu nổ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 – 6 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 – 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa thường xuyên các tuyến đường tỉnh và quản lý bảo trì hạ tầng các tuyến xe buýt đợt 3 năm 2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Không có.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên , địa chỉ: Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đủ để đánh giá E-HSDT theo Chương 3- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên - Số 350, đường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 0208.3 856 534
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: 18 Nha Trang, Trưng Vương, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27 đường Bến Tượng, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 27 đường Bến Tượng, Tp. Thái Nguyên, Thái Nguyên, Điện thoại (Tel.): 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐT.261 ĐOẠN KM22+050-KM50
1Sản xuất, lắp đặt cột HTheo hồ sơ thiết kế5cột
2Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột HTheo hồ sơ thiết kế1,32m2
3Dán màn phản quangTheo hồ sơ thiết kế3,65m2
B TUYẾN ĐT.262
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế808,41m2
C TUYẾN ĐT.263
1Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12 cmTheo hồ sơ thiết kế996m2
2Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế2.287m2
3Trồng vỉa bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế12,6m3
4Đắp lề bằng đá thải K95Theo hồ sơ thiết kế30m3
5Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế93,29m2
6Hót đất sụt, trànTheo hồ sơ thiết kế49,5m3
7Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế198,12m3
8Sơn cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế2,4m2
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế6bộ
10Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang trònTheo hồ sơ thiết kế2bộ
11Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT: 2,4 x1,5mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT: 1,35x0,675mTheo hồ sơ thiết kế3bộ
13Sản xuất, lắp đặt cột HTheo hồ sơ thiết kế7cột
14Dán màn phản quangTheo hồ sơ thiết kế5,065m2
15Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột HTheo hồ sơ thiết kế3,96m2
16Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột KmTheo hồ sơ thiết kế0,85m2
17Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế30,44m3
18Đổ bê tông xi măng mác 150Theo hồ sơ thiết kế2,3m3
19Làm lớp đệm móng bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế1,26m3
20Mua, lắp đặt làm mối nối cống hộp bê tông cốt thép KT 0,8x0,8mTheo hồ sơ thiết kế8cống
21Đổ bê tông xi măng mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,68m3
22Xây gạch không nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,4m3
23Trát vữa XM M100 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế6,4m2
24Đổ bê tông xi măng mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,42m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép mũ rãnh D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế50,48kg
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế44,56kg
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế31,28kg
28Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế8tấm
D TUYẾN ĐT.263B
1Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cmTheo hồ sơ thiết kế126,5m2
2Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế93,28m3
3Lề gia cố bằng đá dăm H=20 cmTheo hồ sơ thiết kế466,4m2
4Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=14cmTheo hồ sơ thiết kế890m2
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế925m2
6Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2Theo hồ sơ thiết kế777m2
7Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,1Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế52,5m2
8Xây gạch không nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,85m3
E TUYẾN ĐT.263C
1Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế117,43m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế57,81m3
3Làm lớp đệm móng bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế5,3m3
4Đổ bê tông xi măng mác 150Theo hồ sơ thiết kế7,95m3
5Xây gạch không nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,69m3
6Trát vữa XM M100 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế62,23m2
7Đổ bê tông xi măng mác 200Theo hồ sơ thiết kế4m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố rãnh D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế501,83kg
9Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế50tấm
10Đổ bê tông xi măng mác 250Theo hồ sơ thiết kế6m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế157,16kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế825,14kg
13Phá dỡ khối xâyTheo hồ sơ thiết kế17,45m3
F TUYẾN ĐT.264 ĐOẠN KM0-KM12+800
1Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế732,65m3
2Làm móng đường cấp phối sông suốiTheo hồ sơ thiết kế520,5m3
3Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15cmTheo hồ sơ thiết kế1.041m2
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.041m2
5Trồng vỉa bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế6,69m3
6Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế60,48m2
7Sơn cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế4,8m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế7bộ
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT: 0,9x0,9 mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Sản xuất, lắp đặt cột HTheo hồ sơ thiết kế5cột
11Dán màn phản quangTheo hồ sơ thiết kế7,81m2
12Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột HTheo hồ sơ thiết kế6,6m2
13Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột KmTheo hồ sơ thiết kế0,85m2
G TUYẾN ĐT.264 ĐOẠN KM12+800-KM31
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế19,27m2
2Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo phản quang KT: 60x70 cmTheo hồ sơ thiết kế2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế10bộ
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT: 1,35x0,675 mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Sản xuất, lắp đặt cột HTheo hồ sơ thiết kế7cột
6Dán màn phản quangTheo hồ sơ thiết kế10,5m2
7Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột HTheo hồ sơ thiết kế8,36m2
8Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột KmTheo hồ sơ thiết kế1,7m2
H TUYẾN ĐT.264B ĐOẠN KM0+00-KM15+600
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế69,4m2
2Sản xuất, lắp đặt cột HTheo hồ sơ thiết kế8cột
3Dán màn phản quangTheo hồ sơ thiết kế5,99m2
4Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột HTheo hồ sơ thiết kế4,84m2
5Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột KmTheo hồ sơ thiết kế0,85m2
I TUYẾN ĐT.265
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế13,9m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT:1,25x1,5mTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Hót đất sụt, trànTheo hồ sơ thiết kế21,95m3
J TUYẾN ĐT.266
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế363,55m2
K TUYẾN ĐT.267
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế88,82m2
L TUYẾN 269B
1Đắp lề bằng đá thải K95Theo hồ sơ thiết kế190,93m3
2Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế95,47m3
M TUYẾN 269C
1Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế160,17m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế44,17m3
3Làm lớp đệm móng bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế9,22m3
4Đổ bê tông xi măng mác 150Theo hồ sơ thiết kế13,83m3
5Xây gạch không nung vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,7m3
6Trát vữa XM M75 dày 1cmTheo hồ sơ thiết kế94,09m2
7Đổ bê tông xi măng mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,96m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép mũ mố rãnh D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế873,18kg
9Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế87tấm
10Đổ bê tông xi măng mác 250Theo hồ sơ thiết kế12,64m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤10mmTheo hồ sơ thiết kế273,46kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản D≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1.435,74kg
13Phá dỡ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế6,7m3
N TUYẾN ĐT.269D ĐOẠN KM0-KM19
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế63,25m2
2Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cmTheo hồ sơ thiết kế30,37m2
3Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12 cmTheo hồ sơ thiết kế809,3m2
4Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,1Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế83,5m2
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế892,8m2
6Đắp lề bằng đá thải K95Theo hồ sơ thiết kế24,66m3
7Trồng vỉa bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế8,22m3
8Hót đất sụt, trànTheo hồ sơ thiết kế400,1m3
9Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang nước ngập sâuTheo hồ sơ thiết kế13biển
O TUYẾN ĐT.269D ĐOẠN KM19-KM28
1Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế10,1m2
2Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=6cmTheo hồ sơ thiết kế4m2
3Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12 cmTheo hồ sơ thiết kế14m2
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế14m2
P TUYẾN ĐT.269E
1Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế104,82m3
2Đắp đất đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế28,32m3
3Làm thả rọ đá (KT 2x1x1)Theo hồ sơ thiết kế36Rọ
4Đắp cấp phối sông suối đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế3,3m3
5Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15cmTheo hồ sơ thiết kế6m2
6Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế30m2
Q TUYẾN ĐT.270 ĐOẠN KM11+700-KM22+050
1Cắt mặt đường bê tông nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế48m
2Phá dỡ mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế3,78m3
3Đào đấtTheo hồ sơ thiết kế21,6m3
4Đắp cấp phối sông suối đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế16,2m3
5Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15cmTheo hồ sơ thiết kế76,5m2
6Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=12 cmTheo hồ sơ thiết kế449,5m2
7Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=10 cmTheo hồ sơ thiết kế204,5m2
8Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb=8cmTheo hồ sơ thiết kế435,2m2
9Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.165,7m2
10Trồng vỉa bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế9,27m3
11Đắp lề bằng đá thải K95Theo hồ sơ thiết kế10,35m3
12Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế37m2
R TUYẾN ĐT.271
1Làm mặt đường đá dăm lớp trên H=15cmTheo hồ sơ thiết kế927,5m2
2Làm mặt đường đá dăm lớp trên Htb= 7cmTheo hồ sơ thiết kế140m2
3Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn nhựa 1,1Kg/m2Theo hồ sơ thiết kế70m2
4Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế1.067,5m2
5Trồng vỉa bằng đá hộcTheo hồ sơ thiết kế15,9m3
6Đắp lề bằng đá thải K95Theo hồ sơ thiết kế96,83m3
7Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế15,83m2
8Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang KT: 1,35x0,67mTheo hồ sơ thiết kế5bộ
9Sản xuất, lắp đặt mặt báo phản quang KT: 1,35x0,67mTheo hồ sơ thiết kế7cái
10Hót đất sụt, trànTheo hồ sơ thiết kế1.369,5m3
11Chặt cây DTheo hồ sơ thiết kế213cây
12Chặt cây DTheo hồ sơ thiết kế8cây
S TUYẾN ĐT.274
1Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo phản quang tam giácTheo hồ sơ thiết kế6bộ
2Sản xuất, lắp đặt cột HTheo hồ sơ thiết kế10cột
3Dán màn phản quangTheo hồ sơ thiết kế5,99m2
4Ốp tôn dày 0,42mm xung quanh cột HTheo hồ sơ thiết kế4,84m2
5Ốp tôn dày 2mm xung quanh cột KmTheo hồ sơ thiết kế0,85m2
6Sản xuất, lắp đặt cột KmTheo hồ sơ thiết kế1cột
7Đắp lề bằng đá thải K95Theo hồ sơ thiết kế268,09m3
8Vá ổ gà bằng đá dăm nhựa Htb=7cmTheo hồ sơ thiết kế32,25m2
T HẠ TẦNG CÁC TUYẾN XE BUÝT
1Sản xuất, lắp đặt cột biển báo xe buýtTheo hồ sơ thiết kế17cái
2Sản xuất, lắp đặt mặt biển báo xe buýtTheo hồ sơ thiết kế17cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,823 tỷ đồng và phải là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành tương tự, nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật, Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Đối với các hợp đồng đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.823.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường trở lên đáp ứng một trong các yêu cầu sau:Yêu cầu 1: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên;Yêu cầu 2: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV (được Chủ đầu tư xác nhận).51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV31
3 Cán bộ KCS 2 Cán bộ KCS là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đạt 1 trong 2 điều kiện sau:1. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.2. Có trình độ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông trở lên và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành kế toán.21
6 Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng 1 Cán bộ phụ trách thí nghiệm có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ thí nghiệm hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng thí nghiệm viên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 5 Tấn4
2 Máy đào Công suất động cơ ≥99KW hoặc Dung tích gầu ≥ 0,6m32
3 Lu bánh thép nhẹ hoặc lu bánh hơi 6-8 tấn hoặc lu bánh hơi có tải trọng mỗi bánh từ 1,5-2,5 tấn2
4 Thiết bị đun và máy phun tưới nhựa Máy phun tưới nhựa cầm tay có đầu nổ2
5 Máy trộn bê tông 250lít Dung tích 250lít2
6 Lu bánh sắt Tải trọng 5 – 6 Tấn1
7 Lu bánh sắt Tải trọng 10 – 12 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->