Gói thầu: Gói thầu số 02 XL – Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142121-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 XL – Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211142116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 14:00:00 đến ngày 2021-11-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,422,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,301,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu ba trăm lẻ một nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.230133072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46026614E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm, máy xoa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, máy xoa bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 XL – Xây lắp
Sửa chữa lớn lưới điện trung thế trên địa bàn huyện Sơn Dương và huyện Na Hang (ĐZ 35kV lộ 372 E14.2 NR Tiên Tốc; ĐZ 35kV NR Chi Thiết thuộc lộ 373 E14.3; ĐZ 35kV NR Sầm Dương thuộc lộ 373 E14.3)
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL theo phân bổ của Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tuyên Quang , địa chỉ: Số 431 đường 17/8 phường Phan Thiết thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu nộp đầy đủ các yêu cầu theo E-HSMT và các yêu cầu theo tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu độc lập thì phải có đầy đủ năng lực, có giấy phép kinh doanh đăng ký hoạt động các nội dung để thực hiện khối lượng gói thầu như yêu cầu trong biểu mẫu 01 chương IV. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.301.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tuyên Quang – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT – Công ty Điện lực Tuyên Quang Địa chỉ 431, đường 17/8, phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 2211 668; Fax: 0207 382 1438
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I: VẬT TƯ CHỦ ĐẦU TƯ CẤP NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN THIỆN
11. Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 372 E14.2 nhánh rẽ Tiên TốcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Dây nhôm AC50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11.927,4Mét
4Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 170kV - 3P Ngoài trời (Chém ngang)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật96Bộ
6Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Bộ
7Ghíp nhôm AC25-150 3BLPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật36Bộ
8Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật66Bộ
9Dây néo C50-16 (0,418 Kg/m) bổ sungPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31,768Kg
102. Sửa chữa lớn đường dây 35kV nhánh rẽ Chi Thiết thuộc lộ 373 E14.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
11CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
12Dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8.954,82Mét
13Giáp níu + Yếm lót cho dây bọc 1*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
14Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Bộ
15Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật109Bộ
16Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Quả
17Ghíp nhôm AC25-150 3BLPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật140Bộ
18Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108Bộ
19Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật21Mét
20Đầu cốt đồng nhôm cao thế TA 70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
213. Sửa chữa lớn đường dây 35kV nhánh rẽ Sầm Dương thuộc lộ 373 E14.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
22CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
23Dây AC 70/11 XLPE 4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13.970,25Mét
24Giáp níu + Yếm lót cho dây bọc 1*70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật85bộ
25Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN + PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật103Bộ
26Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật195Bộ
27Chống sét van LGA34/30 - 35kV (Ur=42KV)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Quả
28Ghíp nhôm AC25-150 3BLPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật192Bộ
29Ghíp cáp thép TK50 ( Lắp dây néo)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật108Bộ
30Dây đồng mềm M50Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật31,5Mét
31Đầu cốt đồng nhôm cao thế TA 70Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Cái
32Dây néo C50-16 (0,418 Kg/m) bổ sungPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật175,56Kg
B PHẦN II: VẬT TƯ, VẬT LIỆU NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP HOÀN THIỆN
11. Sửa chữa lớn đường dây 35kV lộ 372 E14.2 nhánh rẽ Tiên TốcPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
2CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
3Chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Cái
4Xà đỡ thẳngPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
5Xà đỡ vượtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
6Xà néo IIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
7Xà bắt tay thao tácPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
8Xà đỡ Cầu Dao 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
10Tiếp địa cột R2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
11Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật30Bộ
12CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
13HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
14Phần tháo dỡ + lắp lạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
15Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Quả
16Tháo hạ sứ chuỗi néoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật96Chuỗi
17Tháo hạ xà X1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
18Tháo hạ xà néo XN1-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
19Tháo hạ xà IIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
20Tháo hạ xà XCDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
21Tháo hạ xà đỡ tay thao tácPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
22Tháo hạ cầu dao cách ly 35kvPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
23Tháo hạ cổ dềPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
24Dây nhôm lõi thép AC50/8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,58Km
25Bốc dỡ vật liệu thu hồiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
26Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,248Tấn
27Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2697Tấn
28Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,2969Tấn
29Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
30Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9307Tấn
31Bốc dỡ phụ kiện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0513Tấn
32Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,9274Tấn
33Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,768Tấn
34V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,9307Tấn
35V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,0513Tấn
36V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,9274Tấn
37V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,768Tấn
38Lắp đặt Sứ đứng polyner- 35kV-120KN + ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật64Quả
39Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật96Chuỗi
40Kéo dây lấy độ võng dây AC 50/8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,58Km
41Thay DCL 35kv ngoài trờiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
42Lắp Xà X2 đỡ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
43Lắp Xà néo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
44Lắp chụp đầu cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
45Thay tiếp địa gốc cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4957100Kg
46Đóng cọc tiếp địaPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,710 Cọc
47Lắp đặt bổ xung dây néo DN C50-16Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,248Dây
48Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
49Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Vị trí
50Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Công
51HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
52Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật205,74M3
53Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật205,74M3
54MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
55Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
56V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,0596Tấn
57V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4042Tấn
58V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
59V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,802Tấn
60CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
61Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
62Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
63CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
64Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4,6987Tấn
652. Sửa chữa lớn đường dây 35kV nhánh rẽ Chi Thiết thuộc lộ 373 E14.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
66CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
67Chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Cái
68Xà XIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
69Xà X2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
70Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
71Xà rẽ nhánh XRNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
72Tiếp địa cột R2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
73Dây néo C50-12 (0,418 Kg/m) bổ sungPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật58,52Kg
74Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
75CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
76HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
77Phần tháo dỡPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
78Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật71Quả
79Tháo hạ sứ chuỗi néoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Chuỗi
80Tháo hạ xà néo XN1-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
81Tháo hạ xà X1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11Bộ
82Tháo hạ xà XII đón dây tới TBAPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
83Tháo X1 - chụp đỡ sứ đỉnh cột 3VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
84Tháo X1 - chụp đỡ sứ đỉnh cột 6VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
85Xà Xrn 2VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
86Dây nhôm lõi thép AC50/8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,694Km
87Tháo hạ CSV đường dây 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
88Tháo hạ dây néo DN 50-12(14)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8Bộ
89Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,719Tấn
90Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,686Tấn
91Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,9815Tấn
92Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
93Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4131Tấn
94Bốc dỡ phụ kiện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1848Tấn
95Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,0922Tấn
96Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,927Tấn
97V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,4131Tấn
98V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,1848Tấn
99V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7,0922Tấn
100V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,927Tấn
101Lắp đặt sứ gốm VHD 35kV+ ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật109Quả
102Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật100Chuỗi
103Kéo dây lấy độ võng dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật8,9548Km
104Lắp đặt chống sét van 35kV đường dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
105Lắp chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
106Lắp Xà XIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
107Lắp Xà X2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
108Lắp Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
109Lắp Xà rẽ nhánh XRNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
110Lắp đặt dây néoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Dây
111Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
112Nhập kho vật tư thu hồi + lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
113HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
114Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật91,44m3
115Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật91,44m3
116MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
117Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
118V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,0596Tấn
119V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4042Tấn
120V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
121V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,802Tấn
122CHI PHÍ THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
123Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12Bộ
124Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
125CHI PHÍ VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
126Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3,3401Tấn
1273. Sửa chữa lớn đường dây 35kV nhánh rẽ Sầm Dương thuộc lộ 373 E14.3Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
128CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
129Chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
130Xà XIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
131Xà X2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
132Xà XN1-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
133Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2Bộ
134Xà rẽ nhánh XRN-4VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
135Xà rẽ nhánh XRN-2VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
136Cổ dề néo dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
137Tiếp địa cột R2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
138Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
139CHI PHÍ NHÂN CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
140HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
141Phần tháo dỡPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
142Tháo hạ sứ VHĐ 35kV+tyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật135Quả
143Tháo hạ sứ chuỗi néoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật101Chuỗi
144Tháo hạ xà néo XN1-2LPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Bộ
145Tháo hạ xà XZPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5Bộ
146Tháo hạ xà X1Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật19Bộ
147Tháo hạ xà X2Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
148Tháo hạ xà XIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
149Xà phụPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
150Xà Xrn 4VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
151Tháo hạ cổ dềPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
152Dây nhôm lõi thép AC50/8Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,305Km
153Tháo hạ CSV đường dây 35kVPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật3Bộ
154Tháo hạ dây néo DN 50-12(14)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Bộ
155Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,719Tấn
156Bốc dỡ dây dẫn các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật2,686Tấn
157Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,9815Tấn
158Phần xây dựng mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
159Bốc dỡ cấu kiện thép các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,1285Tấn
160Bốc dỡ phụ kiện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3566Tấn
161Bốc dỡ dây dẫn điện các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,0644Tấn
162Bốc dỡ sứ các loạiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,203Tấn
163V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật5,1285Tấn
164V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,3566Tấn
165V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật11,0644Tấn
166V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1,203Tấn
167Lắp đặt sứ gốm VHD 35kV+ ty sứPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật195Quả
168Lắp đặt sứ chuỗi néo đơn polymer 35kV 120kN+ PKPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật103Chuỗi
169Kéo dây lấy độ võng dây AC 70/11 XLPE4,3/HDPEPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật13,9703Km
170Lắp đặt chống sét van 35kV đường dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật9Bộ
171Lắp chụp cột 3,5mPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật7Bộ
172Lắp Xà XIIPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
173Lắp Xà X2-6VHDPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật26Bộ
174Lắp Xà XN1-2L-(pha bằng)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật16Bộ
175Lắp Xà Xrn 4VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
176Lắp Xà Xrn 2VHĐPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
177Lắp Cổ dề néo dâyPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật15Bộ
178Lắp đặt dây néoPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật27Dây
179Vị trí vượt đường giao thông Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật4Vị trí
180Nhập kho vật tư thu hồi + lĩnh vật tư mớiPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật10Công
181HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
182Đào đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật106,68m3
183Lấp đất rãnh tiếp địa (đất cấp 3)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật106,68m3
184MÁY THI CÔNGPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
185V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật20,0596Tấn
186V/C phụ kiện các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật0,4042Tấn
187V/C dây dẫn các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật12,8777Tấn
188V/C sứ các loại ≤ 1KmPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật17,802Tấn
189THÍ NGHIỆMPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
190Thí nghiệm tiếp địa cộtPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật14Bộ
191Xe ô tô 2,5 T phục vụ TNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1Ca
192VẬN CHUYỂNPhần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật1hm
193Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ)Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật6,3315Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.230133072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.46026614E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.507.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.014.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn Xe ôtô tải trọng ≥5 tấn1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn Xe cẩu tự hành ≥ 5 tấn1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,1
4 Máy đầm, máy xoa bê tông Máy đầm, máy xoa bê tông1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy bơm nước Máy bơm nước1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->