Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211142913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 20:48:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,329,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công trong vòng 4 năm trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục nhà 2 tầng khung dầm BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chữa cháy, hệ thống mạng, san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 16tấn ÷ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần trục ô tô, tháp ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa, trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Thọ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/10/2021(bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu; Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu; Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Quảng Thọ- Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7764 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7764 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,7764 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1865 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,6685 | 100m3 |
| 7 | Thi công nền cấp phối đá dăm lớp loại 1 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2547 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,8771 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 164,6597 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ móng đá 1x2, M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,3445 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,0859 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,695 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4825 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 911,0493 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0047 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7483 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6662 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,589 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,232 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,2788 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,661 | m3 |
| 23 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,29 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44,9783 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95,7068 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 196,9359 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,334 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,167 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,5375 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,4736 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,9433 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6452 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4943 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,4306 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,587 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,244 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,076 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,59 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,686 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,64 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,016 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,528 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,978 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,612 | tấn |
| 47 | Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,9153 | m3 |
| 48 | Xây tường trong bằng gạch không 2 lổ nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,9375 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch 2 lổ khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5109 | m3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,8615 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,4006 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,5171 | m3 |
| 53 | Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22) VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú 20x20cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,388 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,388 | tấn |
| 57 | Bản mã thép KT: 300x300x10 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 58 | Bu long fi 14 định vị | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 59 | Lợp mái bằng tôn nhựa giả ngói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,3983 | 100m2 |
| 60 | Lợp máng tôn phẳng chống đột dày 0,5ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0259 | 100m2 |
| 61 | Quả cầu đỉnh trụ cầu thang INOX | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0135 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống INOX, ĐK 60,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5591 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống INOX ,ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,619 | 100m |
| 65 | Cửa lên mái tôn KT600x600 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp ống thông dầm nước fi 42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,14 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 69 | Lắp rọ sắt chắn rác D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,771 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt hoa INOX vuông 14x14x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can INOX | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,7526 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (để cắt tường âm 2cm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 417,7968 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.284,671 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 912,0652 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.047,36 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.494,33 | m2 |
| 82 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 364,52 | m2 |
| 83 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 (khía rãnh giã đá) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,75 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156,9 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,54 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,42 | m |
| 87 | Cắt tường âm 2mm rộng 30mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 476,4 | m |
| 88 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,8228 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,8228 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,8228 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn Thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,64 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn Thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,68 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn Thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,44 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn Thành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,2 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.349,1916 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.559,3228 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.789,8688 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 711,2132 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch Granit KT800x800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.075,0588 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x800mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 112,372 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,121 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 232,038 | m2 |
| 103 | Lát đá RUBI màu đỏ L1 bậc tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,2344 | m2 |
| 104 | Lát đá RUBI màu đỏ L1 cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 63,2865 | m2 |
| 105 | Quốc huy Việt Nam bằng đồng trạm nỗi khối ĐK800 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 106 | Chữ hộp ALUMINUM cao 300 dày 30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | chữ |
| 107 | Chữ hộp ALUMINUM cao 170 dày 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | chữ |
| 108 | Tấm nhựa ALUMINUM dày 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,45 | m2 |
| 109 | Bảng LED KT600x10800 FULL màu ngoài trời | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,48 | m2 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,143 | m3 |
| 111 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,3143 | 100m2 |
| 112 | Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 644,266 | m2 |
| B | HAI BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bể tự hoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5293 | m3 |
| 4 | Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0504 | m2 |
| 5 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,1856 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) có khứa bay | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,8536 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,8536 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,8704 | m2 |
| 9 | Đổ than củi vào bể tự hoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2995 | m3 |
| 10 | Đổ than xỉ vào bể tự hoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2995 | m3 |
| 11 | Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể tự hoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2995 | m3 |
| 12 | Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể tự hoại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2995 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5694 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,616 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0927 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1627 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG+TRUYỀN TẢI ĐIỆN+CHỐNG SÉT+MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp tường bóng COMPACT 11W-220V (cầu thang) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 92 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT205x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20 A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 20 | Lặp đặt tủ điện âm tường KT800x600x200 sơn tỉnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 21 | Lặp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 13MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 22 | Lặp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 8MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 23 | Lặp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCB | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 950 | m |
| 29 | Lắp dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.070 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.350 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.232 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 475 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.035 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.110 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt đầu cốt đồng 95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt pốt tơ 2 sứ kẹp tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 156 | hộp |
| 42 | Lắp đặt gip nối rẽ dây trung tính 35-16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | m |
| 44 | Lắp đặt đầu bịt cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột liên kết vào đầu bách S=35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại ABC 4x120mm2 (Dây nhôm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 185 | m |
| 47 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao 8,5m, loại cột: Cột NPC.I.8,5-160-4,3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cột |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9282 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 đất đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9761 | m3 |
| 50 | Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0085 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,504 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8194 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | 100m2 |
| 54 | BT mốc báo cáp đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1823 | m3 |
| 55 | Mốc sứ báo cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 56 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.170 | viên |
| 57 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,5 | |
| 58 | Tiếp địa hạ thế LR-4 có RTĐ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Giá móc A-20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 60 | Đai thép KT20x0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 61 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 62 | Kẹp ngưng cáp vặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 63 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 64 | Cổ đề cột đôi hạ thế: CD-HT | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 65 | Gíp đấu rec IPC 120 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 66 | Bịt đầu cáp 95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Đầu buộc COMPOSIPE | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | sợi |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x95mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x25mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | m |
| 71 | Ống bảo vệ cáp HDPE 85/65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,38 | 100 m |
| 72 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,94 | 100 m |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa nối từ tiếp địa LR-4 vào tủ điện CXV-0,6/1KW loại 35mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 81 | Tủ điện composite dày 4mm KT 1050x600x400 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 82 | Tủ điện tôn dày 4mm KT 600x400x250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét kim thu sét chủ động LIVA-(CX404) & phụ kiện đấu nối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 3mm luồn cáp xuống tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 86 | Đóng cọc chống sét, Cọc tiếp đất D16mm, L=2,4m mạ đồng đã có sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 87 | Đào rãnh chôn tiếp địa và phục hồi mặt sân đất san nền (R-R) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | 1m3 |
| 88 | Mối hàn CADWELD | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | mối |
| 89 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) ĐK 60 dày 4mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn cáp đồng trần 70mm2 âm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 91 | Đai thắt INOX KT20x0,5 kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 92 | Kẹp ống thép KT60x6, L=300; Bolon nỡ D8, L=100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT400x200x200 dày 1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt đầu cốt đồng S=70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 95 | Lắt đặt Tủ Rack 6U gắn sát trần giã (để nền) lắp SWITCH 16-cổng (SW-T) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Switch nối mạng: 16 cổng (CISCO) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Cáp mạng vi tính CAT6 UTP AMP | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 875 | m |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính chìm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 99 | Lắp đặt Đầu bấm cáp vi tính | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi ngầm tường, nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Modem Quang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắt đặt Tủ Rack 6U-cao 320*rộng 550*sâu 500(mm)+phụ kiện giá treo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 8 kênh kèm ổ cứng 2000GB (HIKVISION DS-7608NI-K1(B))+ 5 Camera IP tĩnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt màn hình LCD49" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-42mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt V42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bể |
| 31 | Lắp đặt van xả cặn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 32 | Van phao đóng mở tự động | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 33 | Máy bơm cấp nước Q=10m3/h H=20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 34 | Gương KT1490x1150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn báo cháy loại khói | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 5 | LĐ ống gen luồn dây tín hiệu,đk 20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy (gồm cả chuông, nút bấm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lăng DN65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cuộn vòi DN65 20m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 11 | Lắp đặt bình bọt cứu hỏa MFZ-8 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt biển tiêu lệnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 13 | Lắp tủ (hộng+lăng phun DN65+cuộn vòi DN65 dài 20m) ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp cứu hỏa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dở thông thường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc, co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt chõ lọc nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút gốc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa, đk 76 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy H=32MCN,Q36M3/H | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 33 | Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy H=32MCN,Q36M3/H | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 34 | Ác quy dự phòng 24VDC 1.2 cho tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| F | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6678 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6678 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6678 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,6414 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,1237 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1202 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành, trụ bể, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,4427 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9493 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm bể M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6337 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2366 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn bể M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1569 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6597 | 100m2 |
| 13 | Trát thành bể phía ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 114,4207 | m2 |
| 14 | Trát thành bể phía trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát 2 lần) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 350,2168 | m2 |
| 15 | Trát trần bể, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,97 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,66 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,241 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,546 | tấn |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước XMNC đáy và tành bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 289,5291 | m2 |
| 20 | Lắp đặt thang sắt thép tròn Fi 21 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ KHỐI LÀM VIỆC | |||
| 1 | Ghê đơn chủ tọa chân xoay lưng trung khung sắt, Đệm tựa bọc gia | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Ghê đơn chân quỳ lưng trung gỗ tự nhiên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 3 | Bàn họp ELIP 30 chổ bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Bàn quầy giao dịch bằng gỗ, kính chắc cường lực dày 8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Cửa gỗ 2 cánh bản lề 180 KT1500x1000 phòng giao dịch 1 cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh 1 chiều 12000BTU/H-INVERTERR- Loại máy treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công trong vòng 4 năm trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục nhà 2 tầng khung dầm BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chữa cháy, hệ thống mạng, san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): | 1 | Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 15 | Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 2 | Xe ô tô tưới nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy lu rung 16tấn ÷ 25 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110CV | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Cần trục ô tô, tháp ≥ 7 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông các loại | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử: | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình: | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi