Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142923-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211142913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 20:48:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,329,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công trong vòng 4 năm trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục nhà 2 tầng khung dầm BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chữa cháy, hệ thống mạng, san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 16tấn ÷ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô, tháp ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa, trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử:
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Thọ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu; Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Quốc Việt ; Công ty TNHH DV & TM Cường Quốc


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu; Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/10/2021(bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu; Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hữu; Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0912.460.373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Quảng Thọ- Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP CHÍNH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,7764100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,7764100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,7764100m3/1km
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,7764100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1865100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,6685100m3
7Thi công nền cấp phối đá dăm lớp loại 1Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2547100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,8771m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp164,6597m3
10Bê tông cổ móng đá 1x2, M250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,3445m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81,0859m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,695m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,4825m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp911,0493m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0047100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7483100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6662100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,123tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,589tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,232tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,2788m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp61,661m3
23Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,29100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp44,9783m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95,7068m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp196,9359m3
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32,334m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,167m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,5375100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,4736100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,9433100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,6452100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4943100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,4306100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,587tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,244tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,076tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,59tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,686tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,64tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,5tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,016tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,028tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,528tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,978tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,612tấn
47Xây tường bằng ngoài gạch 2 lỗ, câu ngang gạch đặc dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,9153m3
48Xây tường trong bằng gạch không 2 lổ nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp160,9375m3
49Xây tường bằng gạch 2 lổ khong nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5109m3
50Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,8615m3
51Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,4006m3
52Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,5171m3
53Xây bậc cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22) VXM75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,584m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bánh ú 20x20cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,84m2
55Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,388tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,388tấn
57Bản mã thép KT: 300x300x10Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
58Bu long fi 14 định vịTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
59Lợp mái bằng tôn nhựa giả ngóiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,3983100m2
60Lợp máng tôn phẳng chống đột dày 0,5lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0259100m2
61Quả cầu đỉnh trụ cầu thang INOXTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
62Lắp đặt ống INOX, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0135100m
63Lắp đặt ống INOX, ĐK 60,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5591100m
64Lắp đặt ống INOX ,ĐK 34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,619100m
65Cửa lên mái tôn KT600x600Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp ống thông dầm nước fi 42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,14100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
69Lắp rọ sắt chắn rác D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,771100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
74Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
75Lắp đặt hoa INOX vuông 14x14x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,84m2
76Lắp dựng lan can INOXTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,7526m2
77Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (để cắt tường âm 2cm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp417,7968m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.284,671m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp912,0652m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.047,36m2
81Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.494,33m2
82Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp364,52m2
83Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 (khía rãnh giã đá)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,75m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp156,9m
85Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp218,54m
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,42m
87Cắt tường âm 2mm rộng 30mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp476,4m
88Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,8228m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,8228m2
90Quét nước xi măng 2 nước vào sê nô, sãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,8228m2
91Lắp dựng cửa đi 2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,64m2
92Lắp dựng cửa đi 1 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,68m2
93Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh kính mở quay (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp76,44m2
94Lắp dựng vách kính mở lật (Cửa nhôm hệ định hình Euro aluminium và Xingfa aluminium dày 1,4-1,8mm) Kính cường lực dày 6,38mm Vạn ThànhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,2m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.349,1916m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.559,3228m2
97Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.789,8688m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp711,2132m2
99Lát nền, sàn gạch Granit KT800x800mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.075,0588m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x800mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp112,372m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm chống trơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,121m2
102Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp232,038m2
103Lát đá RUBI màu đỏ L1 bậc tam cấpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,2344m2
104Lát đá RUBI màu đỏ L1 cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp63,2865m2
105Quốc huy Việt Nam bằng đồng trạm nỗi khối ĐK800Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
106Chữ hộp ALUMINUM cao 300 dày 30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14chữ
107Chữ hộp ALUMINUM cao 170 dày 20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50chữ
108Tấm nhựa ALUMINUM dày 20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,45m2
109Bảng LED KT600x10800 FULL màu ngoài trờiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,48m2
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,143m3
111Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,3143100m2
112Lát gạch Granitô KT 400x400x30 VXM75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp644,266m2
B HAI BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,342100m3
2Đắp đất nền móng công trình bể tự hoạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,18m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,5293m3
4Lát gạch đặc không nung, vữa lót M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,0504m2
5Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,1856m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) có khứa bayTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,8536m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (lần 2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,8536m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,8704m2
9Đổ than củi vào bể tự hoạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2995m3
10Đổ than xỉ vào bể tự hoạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2995m3
11Đổ gạch vỡ 30x30 vào bể tự hoạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2995m3
12Đổ gạch vỡ 45x45 vào bể tự hoạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2995m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5694m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,616m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0927100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,056100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1627tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp301 cấu kiện
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG+TRUYỀN TẢI ĐIỆN+CHỐNG SÉT+MẠNG
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48bộ
2Lắp đặt đèn áp tường bóng COMPACT 11W-220V (cầu thang)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp92bộ
4Lắp đặt quạt trần sãi cánh 1,4mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23cái
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
6Lắp đặt quạt thông gió âm tường KT205x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20 ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
20Lặp đặt tủ điện âm tường KT800x600x200 sơn tỉnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
21Lặp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 13MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
22Lặp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 8MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2hộp
23Lặp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 5MCBTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18hộp
24Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
25Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45m
26Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
28Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp950m
29Lắp dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.070m
30Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.350m
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC-0,45/0,75KV loại 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.232m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp475m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.035m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.110m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 85/65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100 m
37Lắp đặt đầu cốt đồng 95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
38Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
39Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
40Lắp đặt pốt tơ 2 sứ kẹp tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp156hộp
42Lắp đặt gip nối rẽ dây trung tính 35-16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
43Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5m
44Lắp đặt đầu bịt cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
45Lắp đặt cột liên kết vào đầu bách S=35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
46Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại ABC 4x120mm2 (Dây nhôm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp185m
47Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông cao 8,5m, loại cột: Cột NPC.I.8,5-160-4,3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cột
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,92821m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1/3 đất đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9761m3
50Đắp cát rảnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0085100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,504m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8194m3
53Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,078100m2
54BT mốc báo cáp đúc sẵn đá 1x2 M200Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1823m3
55Mốc sứ báo cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25cái
56Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.170viên
57Băng báo cáp HDPE rộng 150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,5
58Tiếp địa hạ thế LR-4 có RTĐ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
59Giá móc A-20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5bộ
60Đai thép KT20x0,7Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15bộ
61Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
62Kẹp ngưng cáp vặn xoắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
63Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3bộ
64Cổ đề cột đôi hạ thế: CD-HTTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
65Gíp đấu rec IPC 120Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
66Bịt đầu cáp 95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
67Đầu buộc COMPOSIPETheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2sợi
68Đầu cốt đồng nhôm M95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
69Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x95mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp140m
70Lắp đặt dây dẫn CXV-0,6/1KW loại 4x25mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96m
71Ống bảo vệ cáp HDPE 85/65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,38100 m
72Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,94100 m
73Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
74Lắp đặt các automat 3 pha 125ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
76Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
77Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
80Lắp đặt dây tiếp địa nối từ tiếp địa LR-4 vào tủ điện CXV-0,6/1KW loại 35mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15m
81Tủ điện composite dày 4mm KT 1050x600x400Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
82Tủ điện tôn dày 4mm KT 600x400x250Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 tủ
83Lắp đặt kim thu sét kim thu sét chủ động LIVA-(CX404) & phụ kiện đấu nốiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
84Kéo rải dây thoát sét, tiếp đất và nối cọc đồng trần 70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83m
85Lắp đặt ống nhựa UPVC D21 dày 3mm luồn cáp xuống tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,18100m
86Đóng cọc chống sét, Cọc tiếp đất D16mm, L=2,4m mạ đồng đã có sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18cọc
87Đào rãnh chôn tiếp địa và phục hồi mặt sân đất san nền (R-R)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp241m3
88Mối hàn CADWELDTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18mối
89Lắp đặt ống thép mạ kẽm (2 kẽm) ĐK 60 dày 4mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
90Lắp đặt ống nhựa SP D20 luồn cáp đồng trần 70mm2 âm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
91Đai thắt INOX KT20x0,5 kèm khóa ngưng đa bó cáp vào cọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
92Kẹp ống thép KT60x6, L=300; Bolon nỡ D8, L=100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
93Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT400x200x200 dày 1,5mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
94Lắp đặt đầu cốt đồng S=70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
95Lắt đặt Tủ Rack 6U gắn sát trần giã (để nền) lắp SWITCH 16-cổng (SW-T)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
96Lắp đặt Switch nối mạng: 16 cổng (CISCO)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
97Lắp đặt Cáp mạng vi tính CAT6 UTP AMPTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp875m
98Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính chìm tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31cái
99Lắp đặt Đầu bấm cáp vi tínhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86cái
100Lắp đặt ống nhựa SP D20 bảo hộ cáp đi ngầm tường, nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,7100m
101Lắp đặt Modem QuangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
102Lắt đặt Tủ Rack 6U-cao 320*rộng 550*sâu 500(mm)+phụ kiện giá treoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 8 kênh kèm ổ cứng 2000GB (HIKVISION DS-7608NI-K1(B))+ 5 Camera IP tĩnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
104Lắp đặt màn hình LCD49"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp48cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21-32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
13Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-76mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-42mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
23Lắp đặt van 2 chiềuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
24Lắp đặt chậu rửa Lavabo + 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16bộ
25Lắp đặt xí bệt V42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12bộ
28Lắp đặt vòi rửa INOXTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
29Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 80mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
30Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bể
31Lắp đặt van xả cặnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
32Van phao đóng mở tự độngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
33Máy bơm cấp nước Q=10m3/h H=20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
34Gương KT1490x1150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
E THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt đèn báo cháy loại khóiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32bộ
2Lắp đặt đèn báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
3Lắp đặt đèn sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9bộ
4Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
5LĐ ống gen luồn dây tín hiệu,đk 20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp300m
6Lắp đặt chuông báo cháy (gồm cả chuông, nút bấm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
7Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Lắp đặt lăng DN65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
9Lắp đặt cuộn vòi DN65 20mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp420m
11Lắp đặt bình bọt cứu hỏa MFZ-8Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28bộ
12Lắp đặt biển tiêu lệnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bộ
13Lắp tủ (hộng+lăng phun DN65+cuộn vòi DN65 dài 20m) ngoài nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
14Lắp đặt trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
17Lắp đặt hộp cứu hỏaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
18Lắp đặt bộ dụng cụ phá dở thông thườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
19Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
20Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12hộp
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,96100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 76mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8100m
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
25Lắp đặt rắc, co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
26Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
27Lắp đặt chõ lọc nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
28Lắp đặt van 1 chiều ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt cút gốc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
30Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
31Lắp đặt van khóa, đk 76Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
32Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy H=32MCN,Q36M3/HTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
33Lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy H=32MCN,Q36M3/HTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1máy
34Ác quy dự phòng 24VDC 1.2 cho tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
F BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6678100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6678100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6678100m3/1km
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,6414m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,1237m3
6Ván khuôn đáy bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1202100m2
7Bê tông thành, trụ bể, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,4427m3
8Ván khuôn thành bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9493100m2
9Bê tông dầm bể M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6337m3
10Ván khuôn dầm bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2366100m2
11Bê tông sàn bể M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1569m3
12Ván khuôn gỗ sàn bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6597100m2
13Trát thành bể phía ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp114,4207m2
14Trát thành bể phía trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát 2 lần)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp350,2168m2
15Trát trần bể, vữa XM M75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,97m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,66m2
17Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,241tấn
18Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,546tấn
19Quét nước xi măng 2 nước XMNC đáy và tành bểTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp289,5291m2
20Lắp đặt thang sắt thép tròn Fi 21Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
G THIẾT BỊ KHỐI LÀM VIỆC
1Ghê đơn chủ tọa chân xoay lưng trung khung sắt, Đệm tựa bọc giaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Ghê đơn chân quỳ lưng trung gỗ tự nhiênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30cái
3Bàn họp ELIP 30 chổ bằng gỗ tự nhiên gỗ N3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Bàn quầy giao dịch bằng gỗ, kính chắc cường lực dày 8mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Cửa gỗ 2 cánh bản lề 180 KT1500x1000 phòng giao dịch 1 cửaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 mảnh 1 chiều 12000BTU/H-INVERTERR- Loại máy treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.666157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình, hạng mục công trình với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thi công trong vòng 4 năm trở lại đây có tính chất tương tự như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là hợp đồng thi công có các hạng mục nhà 2 tầng khung dầm BTCT, hệ thống cấp điện, cấp thoát nước, chữa cháy, hệ thống mạng, san lấp mặt bằng;- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng nói trên có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó mỗi thành viên có ≥ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ VNĐ x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh. (Để chứng minh, HSDT của nhà thầu phải kèm theo: Phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt KHLCNT, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ nghiệm thu giai đoạn, nghiệm thu hoàn thành của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: 02 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp; 01 cán bộ chuyên ngành Điện. Mỗi cán bộ đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS): 1 Có trình độ Trung cấp Xây dựng trở lên31
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 15 Phải có danh sách và chứng chỉ đào tạo nghề kèm theo (Có chứng minh nhân kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt4
2 Xe ô tô tưới nước Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5m3 Còn hoạt động tốt1
5 Máy lu tĩnh 8 tấn ÷ 10 tấn Còn hoạt động tốt1
6 Máy lu rung 16tấn ÷ 25 tấn Còn hoạt động tốt1
7 Máy ủi ≥110CV Còn hoạt động tốt2
8 Cần trục ô tô, tháp ≥ 7 tấn Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm bê tông các loại Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa, trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch Còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử: Còn hoạt động tốt1
14 Máy thủy bình: Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->