Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211057870-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211057682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-28 11:20:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,058,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 720,000,000 VNĐ ((Bảy trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6088182E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.217636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật -phụ trách hạng mục giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc địiên tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lục: Độ chính xác đo góc Hz và V:
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về:
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng từ 7T đến 22T
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp các loại
- Đặc điểm thiết bị Lực rung làm việc lớn nhất>=20T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Lực rung làm việc lớn nhất>=10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Lực rung làm việc lớn nhất>=16T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải (cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tưới nhựa hoạc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải (rải bê tông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ>=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy trộn vữa và trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn >=80L đến 250L
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14KW
- Số lượng tối thiểu 5
19-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50 tấn/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5KW
- Số lượng tối thiểu 4
22-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=25tấn, đảm bảo yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tuyến đường từ thị trấn Vôi đi đường Giỏ - Mỹ Thái
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng GIang, tỉnh Bắc GIang 02043881188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đường cao tốc Việt Nam Đơn vị thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Phong Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở GIao thông vận tải tỉnh Bắc Giang và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tư vấn lập, thẩm định HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng GIang, tỉnh Bắc GIang 02043881188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 720.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng GIang, tỉnh Bắc GIang 02043881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang Tổ dân phố Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng GIang, tỉnh Bắc GIang 02043881188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ trưởng tổ chuyên gia lập E-HSMT Đánh giá HSDT: Ngô Xuân Nam ĐT: 0387481022 Tổ trưởng tổ thẩm định E-HSMT: Mai Văn Toàn ĐT: 0981363386 Địa chỉ: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V523,8219m3
2Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7.540,947m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26.348,7836m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7.791,3571m3
5Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14.938,27m2
6Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14.938,2723m2
7Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.331,1387m3
8Cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.335,364m3
9Vận chuyển đất C1 đến bãi đổ 5 KmMô tả kỹ thuật theo chương V8.596,683m3
10VL Đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V32.661,7091m3
11VL Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V9.437,2196m3
B NÚT GIAO
1Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,6027m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V252,315m3
3Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.325,52m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.325,52m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V274,6347m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M200# tường đầu, tường thânMô tả kỹ thuật theo chương V26,1742m3
2Bê tông M200# móng đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,4081m3
3Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
4Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V309,5398m2
5Lắp đặt cống hộp đúc sẵn (0,8x0,8)mMô tả kỹ thuật theo chương V176m
6Lắp đặt cống hộp đúc sẵn (1.0x1.0)mMô tả kỹ thuật theo chương V62m
7Bê tông lót M150# máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V56,15361m3
8Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,0768m3
9Vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4951m3
10Rải vải địa kỹ thuật 12 KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V737,4m2
11Bao tải tẩm nhựa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V82,4064m2
12Bê tông M200# móng đổ thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,10861m3
13Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,819m3
14Bê tông M200# hố thu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,63581m3
15Ván khuôn thép móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V96,9424m2
16Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
17Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
18Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0582Tấn
19Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m2
20Bê tông M200# cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
21Cốt thép cấu kiện đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424Tấn
22Cốt thép cấu kiện đúc sẵn D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0971Tấn
23Ván khuôn kim loại cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
24Lắp cấu kiện đúc sẵn bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4CK
25Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V866,8165m3
26Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V647,7045m3
27Phá dỡ kết cấu đá xây bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V48,8432m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm - Báo giá trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V717,016m2
2Sơn kẻ gờ giảm tốc chiều dày lớp sơn 6mm Báo giá trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V253,168m2
3Biển tam giác cạnh 90Mô tả kỹ thuật theo chương V34biển
4Biển hình tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17biển
5Biển hình chữ nhật 1.6x1.0m (biển chỉ hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V7biển
6Trụ đỡ biển báo bằng thép ống mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V65bộ
7Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 900Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
8Lắp đặt biển báo phản quang tròn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
9Lắp đặt biển phản quang chữ nhật 2400x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,56m3
11Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
12Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13Cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V187cái
15Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V140m
16Bê tông M150# móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,3296m3
17Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3296m3
18Bê tông M150 mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V314,411m3
19Bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V81,511m3
20Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V407,57m2
21Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V160,116m3
22Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái ta luyMô tả kỹ thuật theo chương V1.979,62m2
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.979,616m2
24Cắt khe bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V659,6m
25Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,3298m3
E CẦU KÊNH
1Bê tông 40Mpa đá 1x2 dầm bản đổ bằng máy bơm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V105,259m3
2Lắp đặt cáp DUL kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,2821Tấn
3Lắp đặt ống nhựa bọc cáp DUL D 18/22Mô tả kỹ thuật theo chương V456m
4Quét Sikadur 732 (keo eopxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4132m2
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6635Tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5917Tấn
7Ván khuôn thép dầm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V526,31741m2
8Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5652Tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56521 Tấn
10Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5652Tấn
11Lắp đặt ống nhựa tạo rỗng D300Mô tả kỹ thuật theo chương V391,21m
12Làm lớp chống thấm mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V198,951 m2
13Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V198,95m2
14Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V198,95m2
15Bê tông mặt cầu, liên tục nhiệt 35Mpa đổ bằng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V45,03651m3
16Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,17821 m3
17Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449Tấn
18Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V8,7697Tấn
19Ván khuôn mặt cầu, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V18,32m2
20Bê tông 25Mpa gờ lan can đổ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,89561m3
21Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0304Tấn
22Ván khuôn mặt cầu, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V45,9884m2
23Sơn bề mặt bê tông bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
24Lắp đặt gối cao su 200x200x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 cái
25Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5652Tấn
26Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56521 Tấn
27Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483Tấn
28Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,72671 m3
29Quét Sikadur 732 (keo eopxy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
30Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V4,21261 m3
31Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V34,111 m
32Sản xuất cốt thép mặt cầu, gờ chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5387Tấn
33Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,471Tấn
34Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,471Tấn
35Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,471Tấn
36Ống gang thoát nước D150/160Mô tả kỹ thuật theo chương V188,0686m
37Nắp chắn rác gangMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
38Lắp dầm bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12Dầm
39Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V12Dầm
40Nâng hạ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12Dầm
41Khấu hao thép hình bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V15,2736Tấn
42Sản xuất hệ thép hình bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V15,2736Tấn
43Lắp dựng hệ thép hình bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V15,2736Tấn
44Tháo dỡ hệ thép hình bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V15,2736Tấn
45Bê tông 25Mpa bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7441m3
46Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3792Tấn
47Ván khuôn bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
48Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
49Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0459m3
50Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,264m3
51Bê tông 30Mpa mố, trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V162,51821m3
52Bê tông đệm 10Mpa máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V6,34921m3
53Ván khuôn mố, trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V271,383m2
54Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V9,5804Tấn
55Cốt thép D>18mm mố, trụ trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3171Tấn
56Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319Tấn
57Lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03191 Tấn
58Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,10741 m3
59Khoan tạo lỗ vào đất cọc KN D=1,0m bằng phương pháp có sử dụng dung dịch khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V65,4m
60Khoan tạo lỗ vào đá cọc KN D=1,0m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V46,6m
61Bê tông cấp 30Mpa đổ cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V84,13061m3
62Cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V1,6294Tấn
63Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V12,1132Tấn
64Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
65Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059Tấn
66Bentonít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V84,1306m3
67Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2716m3
68Lắp đặt ống thép D107/114Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2m
69Lắp đặt ống thép D50/57Mô tả kỹ thuật theo chương V240,8m
70Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,1572m3
71Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V81 cọc
72Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V241 Mặt cắt
73Cốt thép cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463Tấn
74Cốt thép cọc khoan nhồi D >18 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1878Tấn
75Sản xuất thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471Tấn
76Lắp đặt thép bản đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1471Tấn
77Bê tông cấp 30Mpa đổ cọc khoan nhồi DMô tả kỹ thuật theo chương V1,72791m3
78Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/1 cọc
79Bê tông 25Mpa bản dẫn đổ bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V48,93421m3
80Bê tông lót M150# máy trộnMô tả kỹ thuật theo chương V11,731m3
81Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535Tấn
82Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo chương V4,8092Tấn
83Cốt thép bản dẫn D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8866Tấn
84Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V44,2956m2
85San ủi mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V54,78m3
86Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V742,83m3
87Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V377,19m3
88Sản xuất ống vách (Khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2257Tấn
89Khấu hao hệ đà giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,826Tấn
90Sản xuất hệ đà giáo thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,826Tấn
91Lắp dựng hệ đà giáo thép thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6519Tấn
92Tháo dỡ hệ đà giáo thép thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V13,6519Tấn
93Vật liệu cọc ván thép thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V819m
94Ép cọc ván thép trên cạn (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.547m
95Ép cọc ván thép trên cạn (phần không ngập đất) x 0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
96Nhổ cọc ván thép (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.547m
97Đào nền đường bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V285m3
98Đắp đất bằng máy K90 Mặt bằng công trường và đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3.415,20641m3
99Biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
100Hàng rào tônMô tả kỹ thuật theo chương V287,32m2
101Đào móng bằng máy đào ≤1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V273,4914m3
102Đắp đất bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.064,4607m3
103Bê tông 16Mpa đổ chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V66,9121m3
104Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V196,8m2
105Đá hộc xây mái ta luy vữa XM M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5083m3
106Rải đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m3
107Vữa xi măng M100#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4508m3
108Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V481m
109Vải địa kỹ thuật 12 KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
110Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V460,9827m3
111Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V91,862m3
112Khai thác và VC đất đắp mua mớiMô tả kỹ thuật theo chương V353,979m3
113Bê tông nhựa hạt mịn C12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V424,86m2
114Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V424,86m2
115Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V424,86m2
116Cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V424,86m3
117Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V424,86m2
118Bê tông 250 mương đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V136,6875m3
119Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V371,25m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6088182E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.217636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp II trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi; hệ thống ATGT thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình giao thông cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 16.840.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Cầu BTCT dự ứng lực, cọc khoan nhồi, giá trị hợp đồng ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thâu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự42
2 Cán bộ kỹ thuật -phụ trách hạng mục giao thông 2 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu- đường bộ .- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách hạng mục thoát nước 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.-Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
4 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:-Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.-Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư trong đó có sự tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc địiên tử Giấy kiểm định còn hiệu lục: Độ chính xác đo góc Hz và V: 1
2 Máy thủy bình Giấy kiểm định còn hiệu lực: Độ chính xác trên 1km đo di và đo về: 1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải hàng từ 7T đến 22T10
4 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu >=0,5m3 đến 1,6m32
5 Máy đào bánh xích Dung tích gầu >=0,8m32
6 Máy ủi Công suất >=110CV2
7 Máy lu bánh lốp các loại Lực rung làm việc lớn nhất>=20T2
8 Máy lu bánh thép các loại Lực rung làm việc lớn nhất>=10T1
9 Lu rung các loại Lực rung làm việc lớn nhất>=16T2
10 Máy rải (cấp phối đá dăm) Công suất >=130CV1
11 Máy xúc lật Dung tích gầu >=1,25m31
12 Máy san Công suất >=110CV1
13 Máy tưới nhựa hoạc thiết bị tưới nhựa Công suất >=100CV1
14 Máy rải (rải bê tông nhựa) Công suất >=130CV hoặc công sất rải >=50 tấn/giờ1
15 Máy nén khí Công suất >=100m3/h hoặc công suất động cơ>=5kw1
16 Đầm cóc Trọng lượng >=70kg4
17 Máy trộn vữa và trộn bê tông Dung tích bồn trộn >=80L đến 250L4
18 Máy hàn Công suất >=14KW5
19 Trạm trộn Bê tông nhựa Công suất >=50 tấn/giờ1
20 Máy kẻ vạch sơn đường Phù hợp yêu cầu kỹ thuật gói thầu1
21 Máy cắt uốn Công suất >=5KW4
22 Cần cẩu Sức nâng >=25tấn, đảm bảo yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->