Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): hạng mục đường giao thông, thoát nước, phụ trợ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): hạng mục đường giao thông, thoát nước, phụ trợ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 10:31:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,044,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là công trình sửa chữa đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Phụ trách kỹ thuật không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; kinh tế xây dựng; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,9 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tĩnh ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ≥ 6 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất bằng tay – tr ọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (xây dựng): hạng mục đường giao thông, thoát nước, phụ trợ thi công Nâng cấp đường bên hông Bưu Điện, xã Xuân Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc.
Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai.
Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bó vỉa làm mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 63,481 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 16,458 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 2,351 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 47,023 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 215,635 | m3 | |
| B | Cải tạo vỉa hè bằng BTXM | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 46,289 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,18 | 100m2 | |
| C | Cải tạo vỉa hè bằng gạch Terrazo | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 168,971 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 1.689,71 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng - Lát gạch Terrazo vỉa hè KT 40x40x3cm | 1.689,71 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,105 | 100m2 | |
| D | Sửa chữa cục bộ, tái lập phui cống ngang đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,216 | 100m3 | |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 4,472 | 100m | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | 202,394 | m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 13,375 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 13,375 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 1,2968 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 61 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 1,2968 | 100tấn | |
| E | Thảm nhựa mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 22,784 | 100m2 | |
| 2 | Bù phụ BTN C12.5 dày tb 3cm | 124,4112 | tấn | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 22,784 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,4532 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 61 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,4532 | 100tấn | |
| F | Mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,922 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày | 30,719 | m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,048 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 2,048 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,1986 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 60 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,1986 | 100tấn | |
| G | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 13 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | 13 | cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo sơn khoang trắng đỏ bằng sơn chuyên dụng giao thông dài 2,9m | 14 | cái | |
| 6 | Cung cấp bu long gắn biển báo | 30 | cái | |
| 7 | Tháo bỏ cột biển báo cũ | 2 | cột | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 28,1 | m2 | |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 45,6 | m2 | |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | 14,4 | m2 | |
| H | Bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,992 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,992 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,049 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 1,398 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,528 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,079 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,106 | 100m2 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,544 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,544 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,082 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,109 | 100m2 | |
| I | KL đào đắp mương thoát nước BTCT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | 1,8 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 11,306 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,469 | 100m3 | |
| J | Phần thân mương đúc sẵn | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 6,0864 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 9,4925 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 68,193 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 72,36 | m3 | |
| 5 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | 69,033 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 237 | cấu kiện | |
| K | Phần thân mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 25,6238 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 194,165 | m3 | |
| L | Phần nắp đan mương | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 6,298 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,411 | tấn | |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 3,574 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,435 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 43,197 | m3 | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 804 | cấu kiện | |
| M | Hố ga | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 0,143 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,223 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,918 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | 0,488 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,122 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,015 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,505 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,097 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,127 | 100m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,136 | tấn | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,226 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,658 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| N | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,581 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,316 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,265 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,035 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,722 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,48 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,089 | 100m2 | |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 0,32 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | 14 | đoạn cống | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 12 | mối nối | |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 12 | mối nối | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | cái | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,861 | m3 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,236 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,001 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,097 | 100m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 30 | cái | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 18,518 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,632 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,417 | 100m2 | |
| 21 | Cung cấp ống nhựa D140 | 1,5 | m | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,9 | tấn | |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,581 | tấn | |
| 24 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | 43 | 1bộ | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,323 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| O | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | 3 | cái | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật 130x90 cm | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật 125x32 cm | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | 3 | trụ | |
| 6 | Đèn báo hiệu | 5 | cái | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 0,2925 | 100m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | 1,755 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,2221 | tấn | |
| 10 | Bulong D5, L=5cm | 60 | cái | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,75 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0063 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,024 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là công trình sửa chữa đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng. * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.056.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ tối thiểu 07 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 7 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Phụ trách kỹ thuật không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế; tài chính; kế toán; kinh tế xây dựng; Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường bộ.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Phụ trách thanh quyết toán công trình không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự trở lên quy định tại mục 3 tiêu chuẩn đánh giá năng lực kinh nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư (bản chính).e. Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình đã tham gia thực hiện. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,9 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 1 |
| 3 | Lu tĩnh ≥ 12 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 3 |
| 4 | Lu rung ≥ 16 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào trên) | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 3 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) | 3 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt thép ≥ 5 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) | 2 |
| 11 | Máy hàn ≥ 6 Kw | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) | 3 |
| 12 | Máy phát điện ≥ 5 KVA | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất bằng tay – tr ọng lượng: 70kg | Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy trộn bê tông trên) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi