Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp - (04 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, Ngân Sơn, Ba Bể)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133139-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp - (04 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, Ngân Sơn, Ba Bể)
Số hiệu KHLCNT 20211132070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 15:29:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,105,854,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 2,5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp - (04 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, Ngân Sơn, Ba Bể)
Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội.Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 Lô VP1 Hoàng Liệt, bán đảo, Khu đô thị Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội.Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội.Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 Fax: 0209.3870.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Hoàng Xuân Thắng ĐT: 0977.208.999 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
1Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)44Quả
2Lắp đặt Chuỗi néo cách điện đơn 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)86Chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)12Chuỗi
4Lắp đặt Ghip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)56Cái
5Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKP70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)6.362m
6Lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)44m
7Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1máy
8Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)4máy
9Lắp đặt Chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)5bộ
10Lắp đặt Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1tủ
11Lắp đặt Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 150A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)4tủ
12Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)5bộ
13Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)63Quả
14Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32m
15Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)128m
16Lắp đặt Dây ACKP-70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)75m
17Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)75m
18Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ niken M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)75Cái
19Lắp đặt Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)8Cái
20Lắp đặt Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32Cái
21Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)57bộ
22Lắp đặt Dây đồng mềm M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)57m
23Lắp đặt Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)10m
24Lắp đặt Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)10cái
25Lắp đặt Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)60cái
26Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)3.248m
27Lắp đặt Cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)3.244m
28Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ niken M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)40cái
29Lắp đặt Ghíp đấu 2 bu lông GN25-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)192Bộ
30Lắp đặt Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn SRE2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)156Cái
31Lắp đặt Kẹp treo cáp KT4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)36Bộ
32Lắp đặt Kẹp treo cáp KT4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)36Bộ
33Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)227Bộ
34Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-7,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)18Cột
35Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)7Cột
36Cột bê tông li tâm dài 14m NPC.I-14-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Cột
37Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Cột
38Móng cột đơn MT2-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)14Móng
39Móng cột đơn MT3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Móng
40Móng cột đơn MT3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
41Móng cột đúp MTK-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Móng
42Móng cột đúp MTK-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
43Móng néo MN15-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)30Móng
44Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)28Bộ
45Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
46Tiếp địa đường dây RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)18Bộ
47Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
48Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
49Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
50Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
51Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
52Xà néo XNII-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Bộ
53Xà rẽ 2 pha XR-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
54Xà rẽ 3 pha XR-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
55Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
56Cổ dề néo dây dẫn CND-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
57Giằng cột đúp cột 14m GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
58Chụp cột CT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2chụp
59Thí nghiệm tiếp địa TN-TĐTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)18HT
60Móng cột trạm, MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8móng
61Móng cột trạm, MT-3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1móng
62Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8Cột
63Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Cột
64Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-2-NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3bộ
65Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2-DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
66Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-1-DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
67Xà đón dây đầu trạm 35kV XDD-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
68Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2bộ
69Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8bộ
70Xà đỡ SI và CSV 35kV XSI+CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
71Xà đỡ SI và CSV 35kV XSI+CSV-2-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
72Giá đỡ máy biến áp 35kV 2 cột LT12 GĐMBA-2-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
73Giá đỡ máy biến áp 35kV cột LT14 GĐMBA-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
74Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
75Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
76Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5bộ
77Tiếp địa trạm biến áp TĐT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
78Tiếp địa trạm biến áp TĐT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
79Dây leo tiếp địa TBA cột LT12 DLTĐ-2-12NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3bộ
80Dây leo tiếp địa TBA cột LT12 DLTĐ-2-12DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
81Bộ leo tiếp địa TBA cột LT14 DLTĐ-LT14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
82Dây buộc cổ sứ định hình DBĐHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)15sợi
83Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5bộ
84Khoá tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Cái
85Ống co ngót nhiệt vàng, xanh, đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)25m
86Thí nghiệm MBA100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)1máy
87Thí nghiệm MBA250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)4máy
88Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)5hệ thống
89Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)71Cột
90Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)32Cột
91Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-3,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)29Cột
92Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)11Cột
93Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)91Móng
94Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)30Móng
95Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MLT2-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Móng
96Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Móng
97Xà néo cột đơn 4 dây XNL-0,4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
98Gông cột vuông đơn GV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)15Bộ
99Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)135Bộ
100Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Bộ
101Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Bộ
102Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)39Bộ
103Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
104Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Bộ
105Gông cột li tâm đơn (đi chung trung áp) GT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Cái
106Chụp cột tròn CT-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Chụp
107Tiếp đất trên cột cao 8,5 m RLLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)18Bộ
108Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)231m
109Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1.524m
110Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT7,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Cột
111Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)14Cột
112Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H7,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)9Cột
113Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Cột
114Tháo hạ, thu hồi kẹp treo cáp KT4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)17Bộ
115Tháo hạ, thu hồi kẹp hãm cáp KH4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)30Bộ
116Tháo hạ, thu hồi gông cột vuông đơn GV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)5Bộ
117Tháo hạ, thu hồi gông cột tròn đơn GT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)14Bộ
118Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)18bộ
B Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
1Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)65Quả
2Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 35kV (Pôlyme)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)88Chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pôlyme)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)12Chuỗi
4Lắp đặt Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)82Cái
5Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKP70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)6.799m
6Lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)65m
7Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1máy
8Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 75kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)3máy
9Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1máy
10Lắp đặt Chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)4bộ
11Lắp đặt Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1tủ
12Lắp đặt Tủ điện hạ thế 125A (3 lộ ra 60A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)3tủ
13Lắp đặt Tủ điện hạ thế 630A (3 lộ ra 300A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1tủ
14Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)4bộ
15Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)48bộ
16Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32m
17Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)96m
18Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32m
19Lắp đặt Dây ACKP-70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)75m
20Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)75m
21Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ Niken M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)60Cái
22Lắp đặt Đầu cốt đồng M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32Cái
23Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ Niken M300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)8Cái
24Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)36Cái
25Lắp đặt Dây đồng mềm M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32m
26Lắp đặt Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)8m
27Lắp đặt Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)8Cái
28Lắp đặt Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)48Cái
29Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)6.554m
30Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)783m
31Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ niken M-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)56Cái
32Lắp đặt Ghíp đấu GN25-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)168Bộ
33Lắp đặt Kẹp treo cáp KT4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)140Bộ
34Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)216Bộ
35Cột bê tông li tâm dài 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)10Cột
36Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Cột
37Cột bê tông li tâm dài 14m NPC.I-14-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Cột
38Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Cột
39Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Cột
40Móng cột đơn MT3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)11Móng
41Móng cột đơn MT3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8Móng
42Móng cột đúp MTK-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
43Móng cột đúp MTK-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
44Móng cột đúp MTK-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
45Móng néo MN15-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)26Móng
46Dây néoTK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Bộ
47Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)20Bộ
48Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
49Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
50Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)9Bộ
51Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
52Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
53Xà néo đơn 35kV 3 pha chữ Z XN-35-3ZTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
54Xà néo Z cột đúp 35kV cột ngang tuyến XNĐZ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
55Xà néo cột XNII-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
56Xà rẽ 2 pha XR-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
57Xà rẽ 3 pha XR-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
58Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
59Cổ dề néo dây dẫn CND-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
60Cổ dề dây néo CDG-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
61Giằng cột đúp cột 14mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
62Giằng cột đúp cột 16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
63Chụp cột CT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Chụp
64Tiếp địa RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)21Bộ
65Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)21VT
66Móng cột trạm MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4móng
67Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4cột
68Xà đón dây đầu trạm 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
69Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8bộ
70Xà đỡ SI và CSV 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
71Xà đỡ SI và CSV 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
72Giá đỡ máy biến áp 35kV cột LT12 GĐMBA-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
73Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
74Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
75Tiếp địa trạm biến áp TĐT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
76Bộ leo tiếp địa TBA cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4bộ
77Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)12Sợi
78Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5bộ
79Khoá tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Cái
80Ống co ngót nhiệt vàng, xanh, đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)25m
81Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)4hệ thống
82Thí nghiệm MBA100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)1máy
83Thí nghiệm MBA75kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)3máy
84Thí nghiệm MBA400kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)1máy
85Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)35Cột
86Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)29Cột
87Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Cột
88Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)42Móng
89Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Móng
90Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MLT2-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)11Móng
91Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
92Gông cột vuông đơn GV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)59Bộ
93Gông cột vuông kép GV-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
94Gông cột vuông kép GV-2ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)22Bộ
95Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)96Bộ
96Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)15Bộ
97Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)11Bộ
98Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mmGT1-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
99Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
100Gông cột li tâm đơn (đi chung trung áp) GT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8Cái
101Chụp cột tròn CT1-60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8chụp
102Dây thép TK-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)340m
103Tăng đơ cáp thép M24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)11Bộ
104Yếm cáp thép F12 (YC-24)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)11Bộ
105Móc treo chữ U MT-7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)78Bộ
106Khóa cáp F20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)199Bộ
107Tháo hạ lắp đặt lại tụ bù hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp đặt lại)1Cái
108Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)5.921m
109Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)82m
110Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc AV50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1.164m
111Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc AV35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)388m
112Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Cột
113Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Cột
114Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT7,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)8Cột
115Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Cột
116Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H7,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Cột
117Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)4Cột
118Tháo hạ, thu hồi cổ dề HD-2 (Cột đơn vuông)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)75Bộ
119Tháo hạ, thu hồi cổ dề CD-2 (cột đơn tròn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)45Bộ
120Tháo hạ, thu hồi công cột vuông đơn GV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)75Bộ
121Tháo hạ, thu hồi gông cột tròn đơn GT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)45Bộ
122Tháo hạ, thu hồi sứ hạ áp A20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)48Quả
123Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)8Bộ
C Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn - Nà Phặc
1Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)380Quả
2Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)232Chuỗi
3Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polimer kép 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)69Chuỗi
4Lắp đặt Dây buộc nhôm buộc cổ sứ đứng (A25)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)266m
5Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (ACKP-120/19)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)42.607m
6Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (ACKP-70/11)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1.108m
7Lắp đặt Đầu cốt đồng (M-50(2 lỗ))Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)24Cái
8Lắp đặt Đầu cốt đồn mạ niken (M-120(2 lỗ))Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)39Cái
9Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông (CC-120)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)688Bộ
10Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông (CC-70)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)92Bộ
11Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)2Bộ
12Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV - 630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)2Bộ
13Lắp đặt Chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)5Bộ
14Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-12-190-9)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Cột
15Cột bê tông ly tâm 14m (NPC.I-14-190-9,2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)13Cột
16Cột bê tông ly tâm 14m (NPC.I-14-190-11)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)34Cột
17Cột bê tông ly tâm 14m (NPC.I-14-190-13)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)7Cột
18Cột bê tông ly tâm 16m (NPC.I-16-190-11)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Cột
19Cột bê tông ly tâm 16m (NPC.I-16-190-13)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)17Cột
20Cột bê tông ly tâm 18m (NPC.I-18-190-11)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8Cột
21Cột bê tông ly tâm 20m (NPC.I-20-190-11)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Cột
22Móng cột đơn (MT-3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Móng
23Móng cột đơn (MT-4)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)52Móng
24Móng cột đơn (MT-5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)17Móng
25Móng cột đơn (MT-6)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Móng
26Móng cột đơn (MT-7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Móng
27Móng cột kép (MTK-14)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
28Móng cột kép (MTK-16)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
29Móng cột kép (MTK-18)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Móng
30Móng néo (MN15-5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)74Móng
31Cổ dề néo dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)21Bộ
32Cổ dề néo dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
33Cổ dề néo dây dẫn (CND-2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)21Bộ
34Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)30Bộ
35Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)30Bộ
36Dây néo TK50-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)8Bộ
37Dây néo TK50-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Bộ
38Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV (XĐG35-2L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)7Bộ
39Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV (XĐG35-1L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)38Bộ
40Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng (XN35-2L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)7Bộ
41Xà néo cột đơn 3 pha tam giác (XN35-1L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)10Bộ
42Xà néo đơn 3 pha chữ Z (XN-35-3Z)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)9Bộ
43Xà néo chữ Z cột đúp ngang tuyến (XNZ-35N)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
44Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV (XNĐ35-2N)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
45Xà néo hình II (XNII-3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Bộ
46Thang sắt TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
47Xà phụ 1 pha (XP-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)30Bộ
48Ghế thao tác (GTT-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
49Xà rẽ 2 pha (XR-2L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
50Xà rẽ nhánh 3 pha (XR-3L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)7Bộ
51Xà rẽ đúp 3 pha dọc (XRĐ-3D)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
52Xà lắp cầu dao đỉnh cột (XCD-35-ĐC)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
53Giá bắt tay thao tác cầu dao (GBT-CD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
54Giằng cột kép (GC-14)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
55Giằng cột kép (GC-16)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
56Giằng cột kép (GC-18)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
57Chụp cột tròn (CT-2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)6Bộ
58Chụp cột tròn (CT-3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
59Biển báo tên cầu dao và biển báo nguy hiểm (BBCD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
60Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)10Vị trí
61Tiếp Đất đường dây (RC-2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)62Bộ
62Tiếp Đất đường dây (RC-3T)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Bộ
63Tháo - Căng lại cáp quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)17.778m
64Gông cột tròn đơn treo cáp ADSSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)101bộ
65Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC120/19Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp lại)4.227m
66Tháo hạ, thu hồi dây dẫn (AC95-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)41.754m
67Tháo hạ, thu hồi dây dẫn (AC70-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)760,2m
68Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT16-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Cột
69Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT10-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)3Cột
70Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT12-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)63Cột
71Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT14-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Cột
72Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo kép thủy tinh (2 x4 bát )35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)18Chuỗi
73Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ thủy tinh ( 4 bát )35KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)3Chuỗi
74Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)308Quả
75Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo Gốm ( 4 bát ) 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)6chuỗi
76Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép Polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)3chuỗi
77Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo Polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)40chuỗi
78Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo 35kV thủy tinh 4 bátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)187chuỗi
79Tháo hạ, thu hồi cầu dao phụ tải kiểu kín 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Bộ
80Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)3Bộ
81Tháo hạ, thu hồi CSV 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)15Quả
82Tháo hạ, thu hồi Thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Bộ
83Tháo hạ, thu hồi xà rẽ (XR-2L-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Bộ
84Tháo hạ, thu hồi xà đỡ (XĐTG-35-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)43Bộ
85Tháo hạ, thu hồi xà đỡ (XĐ-35-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)3Bộ
86Tháo hạ, thu hồi xà phụ (XP-1-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)21Bộ
87Tháo hạ, thu hồi Colie bắt chuỗi néo (CLE-CN-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)22Bộ
88Tháo hạ, thu hồi Cổ dề bắt dây néo (CD-DN-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)15Bộ
89Tháo hạ, thu hồi chụp đầu cột (CC-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)4Bộ
90Tháo hạ, thu hồi xà phụ (XP-2-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Bộ
91Tháo hạ, thu hồi xà rẽ (XR-3-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)7Bộ
92Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao (XCD-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Bộ
93Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện (GCĐ-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)2Bộ
94Tháo hạ, thu hồi xà néo (XNTG-35-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)3Bộ
95Tháo hạ, thu hồi xà néo (XN-35-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)7Bộ
96Tháo hạ, thu hồi xà néo (XNZ-35-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)16Bộ
97Tháo hạ, thu hồi dây néo (DN-TH)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)54Dây
98Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)67VT
D Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
1Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) Recloser-38kV-630A-12,5 kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1Bộ
2Lắp đặt Thiết bị máy cắt có tải 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) LBS-38kV-630A-12,5 kA/sTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)3Bộ
3Lắp đặt Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trời ZnO-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)8Bộ
4Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38/0,22 kV-100 VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)4Máy
5Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV DN35-630ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)1Bộ
6Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35 kV CN-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)27Chuỗi
7Lắp đặt Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)46Quả
8Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ Re, LBS đến đường dây) AC70/11-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)140m
9Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống Bu) AC50/8-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)62m
10Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)87m
11Lắp đặt Cáp nguồn từ BU đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)40m
12Lắp đặt Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (1 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)30Cái
13Lắp đặt Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (02 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)32Cái
14Lắp đặt Lắp đặt Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (1 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)42Cái
15Lắp đặt Ghip nhôm đa năng 3 bu lông CC25-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp)78Cái
16Xà néo 3 pha bằng XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3bộ
17Xà cầu dao và sứ đứng XCD-SĐ-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
18Xà sứ đứng và chống sét van XSĐ-CSV-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
19Xà đỡ REC và chống sét van XREC-CSV-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1bộ
20Xà đỡ biến điện áp XTU-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
21Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
22Xà phụ dẫn lèo 3 pha dài XP-3DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
23Xà phụ 3 pha lệch trái và CSV XPLT-3+CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
24Xà phụ 3 pha lệch phải và CSV XPLP-3+CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)3Bộ
25Chụp đầu cột 2m CT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Chụp
26Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
27Ghế cách điện GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
28Cổ dề néo dây CND-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
29Thang sắt TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)5Bộ
30Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao TTĐ-CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
31Giá bắt tay thao tác cầu dao GTT-CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
32Tiếp địa RC-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Bộ
33Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
34Dây leo tiếp địa DLTĐ-REC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Bộ
35Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)2Bộ
36Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Cột
37Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Cột
38Móng cột đơn MT3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
39Móng cột đơn MT3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Móng
40Dây định hình buộc cổ sứ DBCSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)30Cái
41Ống co ngót nhiệt trung thế Ô-CNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)24m
42Ống nhựa xoắn HDPE Ø25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)40m
43Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)40Cái
44Biển tên trạm cắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Cái
45Biển tên cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)1Cái
46Biển cấm trèoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt)4Cái
47Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC50/8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp đặt lại)726m
48Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp đặt lại)273m
49Tháo hạ, thu hồi xà rẽ XR-2-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Bộ
50Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐV35-3TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)1Bộ
51Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo 35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)9Chuỗi
52Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)10Quả
53Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC50/8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)333m
54Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi)228m
55Thí nghiệm thiếp địa RC-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm)4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-10T Xe ôtô tải trọng 5-10T1
2 Xe cẩu tự hành 2,5-10T Xe cẩu tự hành 2,5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,4
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít4
5 Máy hàn điện Máy hàn điện4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->