Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp - (04 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, Ngân Sơn, Ba Bể)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp - (04 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, Ngân Sơn, Ba Bể) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-14 15:29:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,105,854,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 2,5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp - (04 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, Ngân Sơn, Ba Bể) Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội.Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 Fax: 0209.3870.692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Hoàng Xuân Thắng ĐT: 0977.208.999 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn, xã Quân Hà, huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 44 | Quả |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện đơn 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 86 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Ghip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 56 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKP70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 6.362 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 44 | m |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 4 | máy |
| 9 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 150A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 4 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 63 | Quả |
| 14 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | m |
| 15 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 128 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây ACKP-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 75 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 57 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 57 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 60 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 3.248 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 3.244 | m |
| 28 | Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ghíp đấu 2 bu lông GN25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 192 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn SRE2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 156 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 36 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 36 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 227 | Bộ |
| 34 | Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 18 | Cột |
| 35 | Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 7 | Cột |
| 36 | Cột bê tông li tâm dài 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Cột |
| 37 | Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Cột |
| 38 | Móng cột đơn MT2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 14 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn MT3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 41 | Móng cột đúp MTK-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp MTK-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 43 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 30 | Móng |
| 44 | Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 28 | Bộ |
| 45 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 18 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 52 | Xà néo XNII-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 53 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 54 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 55 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 56 | Cổ dề néo dây dẫn CND-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 57 | Giằng cột đúp cột 14m GC-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 58 | Chụp cột CT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | chụp |
| 59 | Thí nghiệm tiếp địa TN-TĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 18 | HT |
| 60 | Móng cột trạm, MT-3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | móng |
| 61 | Móng cột trạm, MT-3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | móng |
| 62 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | Cột |
| 63 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Cột |
| 64 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-2-N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | bộ |
| 65 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-2-D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 66 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-1-D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 67 | Xà đón dây đầu trạm 35kV XDD-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 68 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | bộ |
| 70 | Xà đỡ SI và CSV 35kV XSI+CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 71 | Xà đỡ SI và CSV 35kV XSI+CSV-2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 72 | Giá đỡ máy biến áp 35kV 2 cột LT12 GĐMBA-2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 73 | Giá đỡ máy biến áp 35kV cột LT14 GĐMBA-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 74 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 75 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 76 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | bộ |
| 77 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 78 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 79 | Dây leo tiếp địa TBA cột LT12 DLTĐ-2-12N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | bộ |
| 80 | Dây leo tiếp địa TBA cột LT12 DLTĐ-2-12D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 81 | Bộ leo tiếp địa TBA cột LT14 DLTĐ-LT14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 82 | Dây buộc cổ sứ định hình DBĐH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 15 | sợi |
| 83 | Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | bộ |
| 84 | Khoá tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Cái |
| 85 | Ống co ngót nhiệt vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 25 | m |
| 86 | Thí nghiệm MBA100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 1 | máy |
| 87 | Thí nghiệm MBA250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 4 | máy |
| 88 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 5 | hệ thống |
| 89 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 71 | Cột |
| 90 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 32 | Cột |
| 91 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-3,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 29 | Cột |
| 92 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 11 | Cột |
| 93 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 91 | Móng |
| 94 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 30 | Móng |
| 95 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MLT2-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Móng |
| 96 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Móng |
| 97 | Xà néo cột đơn 4 dây XNL-0,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 98 | Gông cột vuông đơn GV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 15 | Bộ |
| 99 | Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 135 | Bộ |
| 100 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 101 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 102 | Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 39 | Bộ |
| 103 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 104 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 105 | Gông cột li tâm đơn (đi chung trung áp) GT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Cái |
| 106 | Chụp cột tròn CT-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Chụp |
| 107 | Tiếp đất trên cột cao 8,5 m RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 18 | Bộ |
| 108 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 231 | m |
| 109 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1.524 | m |
| 110 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Cột |
| 111 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 14 | Cột |
| 112 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 9 | Cột |
| 113 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Cột |
| 114 | Tháo hạ, thu hồi kẹp treo cáp KT4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 17 | Bộ |
| 115 | Tháo hạ, thu hồi kẹp hãm cáp KH4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 30 | Bộ |
| 116 | Tháo hạ, thu hồi gông cột vuông đơn GV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 5 | Bộ |
| 117 | Tháo hạ, thu hồi gông cột tròn đơn GT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 14 | Bộ |
| 118 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 18 | bộ |
| B | Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 65 | Quả |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện 35kV (Pôlyme) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 88 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pôlyme) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 12 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 82 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKP70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 6.799 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 65 | m |
| 7 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 75kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 3 | máy |
| 9 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 125A (3 lộ ra 60A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 3 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 630A (3 lộ ra 300A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 48 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | m |
| 19 | Lắp đặt Dây ACKP-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 60 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ Niken M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Kẹp cáp nhôm CC-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 36 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 48 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 6.554 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 783 | m |
| 31 | Lắp đặt Ðầu cốt đồng mạ niken M-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 56 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Ghíp đấu GN25-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 168 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Kẹp treo cáp KT4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 140 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp KH50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 216 | Bộ |
| 35 | Cột bê tông li tâm dài 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 10 | Cột |
| 36 | Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm dài 14m NPC.I-14-190-9,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Cột |
| 38 | Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Cột |
| 39 | Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Cột |
| 40 | Móng cột đơn MT3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 11 | Móng |
| 41 | Móng cột đơn MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp MTK-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 43 | Móng cột đúp MTK-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 44 | Móng cột đúp MTK-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 45 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 26 | Móng |
| 46 | Dây néoTK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 47 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 20 | Bộ |
| 48 | Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng XĐG35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 50 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 9 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 52 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNĐ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 53 | Xà néo đơn 35kV 3 pha chữ Z XN-35-3Z | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 54 | Xà néo Z cột đúp 35kV cột ngang tuyến XNĐZ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 55 | Xà néo cột XNII-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 56 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 57 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 58 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 59 | Cổ dề néo dây dẫn CND-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 60 | Cổ dề dây néo CDG-98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 61 | Giằng cột đúp cột 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 62 | Giằng cột đúp cột 16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 63 | Chụp cột CT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Chụp |
| 64 | Tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 21 | Bộ |
| 65 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 21 | VT |
| 66 | Móng cột trạm MT-3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | móng |
| 67 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | cột |
| 68 | Xà đón dây đầu trạm 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV XTG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | bộ |
| 70 | Xà đỡ SI và CSV 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 71 | Xà đỡ SI và CSV 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 72 | Giá đỡ máy biến áp 35kV cột LT12 GĐMBA-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 73 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 74 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 75 | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 76 | Bộ leo tiếp địa TBA cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | bộ |
| 77 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 12 | Sợi |
| 78 | Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | bộ |
| 79 | Khoá tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Cái |
| 80 | Ống co ngót nhiệt vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 25 | m |
| 81 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 4 | hệ thống |
| 82 | Thí nghiệm MBA100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 1 | máy |
| 83 | Thí nghiệm MBA75kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 3 | máy |
| 84 | Thí nghiệm MBA400kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 1 | máy |
| 85 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 35 | Cột |
| 86 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 29 | Cột |
| 87 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Cột |
| 88 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 42 | Móng |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Móng |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MLT2-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 11 | Móng |
| 91 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 92 | Gông cột vuông đơn GV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 59 | Bộ |
| 93 | Gông cột vuông kép GV-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 94 | Gông cột vuông kép GV-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 22 | Bộ |
| 95 | Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 96 | Bộ |
| 96 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 15 | Bộ |
| 97 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 11 | Bộ |
| 98 | Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mmGT1-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 99 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 100 | Gông cột li tâm đơn (đi chung trung áp) GT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | Cái |
| 101 | Chụp cột tròn CT1-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | chụp |
| 102 | Dây thép TK-50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 340 | m |
| 103 | Tăng đơ cáp thép M24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 11 | Bộ |
| 104 | Yếm cáp thép F12 (YC-24) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 11 | Bộ |
| 105 | Móc treo chữ U MT-7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 78 | Bộ |
| 106 | Khóa cáp F20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 199 | Bộ |
| 107 | Tháo hạ lắp đặt lại tụ bù hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp đặt lại) | 1 | Cái |
| 108 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 5.921 | m |
| 109 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 82 | m |
| 110 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc AV50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1.164 | m |
| 111 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc AV35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 388 | m |
| 112 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Cột |
| 113 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Cột |
| 114 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 8 | Cột |
| 115 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Cột |
| 116 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Cột |
| 117 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông H6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 4 | Cột |
| 118 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề HD-2 (Cột đơn vuông) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 75 | Bộ |
| 119 | Tháo hạ, thu hồi cổ dề CD-2 (cột đơn tròn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 45 | Bộ |
| 120 | Tháo hạ, thu hồi công cột vuông đơn GV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 75 | Bộ |
| 121 | Tháo hạ, thu hồi gông cột tròn đơn GT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 45 | Bộ |
| 122 | Tháo hạ, thu hồi sứ hạ áp A20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 48 | Quả |
| 123 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 8 | Bộ |
| C | Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn - Nà Phặc | |||
| 1 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 380 | Quả |
| 2 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polimer 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 232 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polimer kép 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 69 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt Dây buộc nhôm buộc cổ sứ đứng (A25) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 266 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (ACKP-120/19) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 42.607 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép (ACKP-70/11) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1.108 | m |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt đồng (M-50(2 lỗ)) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồn mạ niken (M-120(2 lỗ)) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 39 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông (CC-120) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 688 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông (CC-70) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 92 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV - 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 5 | Bộ |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 12m (NPC.I-12-190-9) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm 14m (NPC.I-14-190-9,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 13 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm 14m (NPC.I-14-190-11) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 34 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm 14m (NPC.I-14-190-13) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 7 | Cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 16m (NPC.I-16-190-11) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 16m (NPC.I-16-190-13) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 17 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m (NPC.I-18-190-11) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 20m (NPC.I-20-190-11) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Cột |
| 22 | Móng cột đơn (MT-3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Móng |
| 23 | Móng cột đơn (MT-4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 52 | Móng |
| 24 | Móng cột đơn (MT-5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 17 | Móng |
| 25 | Móng cột đơn (MT-6) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Móng |
| 26 | Móng cột đơn (MT-7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Móng |
| 27 | Móng cột kép (MTK-14) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 28 | Móng cột kép (MTK-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 29 | Móng cột kép (MTK-18) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Móng |
| 30 | Móng néo (MN15-5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 74 | Móng |
| 31 | Cổ dề néo dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 21 | Bộ |
| 32 | Cổ dề néo dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây dẫn (CND-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 21 | Bộ |
| 34 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 30 | Bộ |
| 35 | Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 30 | Bộ |
| 36 | Dây néo TK50-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 8 | Bộ |
| 37 | Dây néo TK50-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV (XĐG35-2L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác 35kV (XĐG35-1L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 38 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng (XN35-2L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác (XN35-1L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 10 | Bộ |
| 42 | Xà néo đơn 3 pha chữ Z (XN-35-3Z) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 9 | Bộ |
| 43 | Xà néo chữ Z cột đúp ngang tuyến (XNZ-35N) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 44 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV (XNĐ35-2N) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 45 | Xà néo hình II (XNII-3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 46 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 47 | Xà phụ 1 pha (XP-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 30 | Bộ |
| 48 | Ghế thao tác (GTT-1) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 49 | Xà rẽ 2 pha (XR-2L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 50 | Xà rẽ nhánh 3 pha (XR-3L) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 7 | Bộ |
| 51 | Xà rẽ đúp 3 pha dọc (XRĐ-3D) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 52 | Xà lắp cầu dao đỉnh cột (XCD-35-ĐC) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 53 | Giá bắt tay thao tác cầu dao (GBT-CD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 54 | Giằng cột kép (GC-14) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 55 | Giằng cột kép (GC-16) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 56 | Giằng cột kép (GC-18) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 57 | Chụp cột tròn (CT-2,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 6 | Bộ |
| 58 | Chụp cột tròn (CT-3) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 59 | Biển báo tên cầu dao và biển báo nguy hiểm (BBCD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 60 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 10 | Vị trí |
| 61 | Tiếp Đất đường dây (RC-2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 62 | Bộ |
| 62 | Tiếp Đất đường dây (RC-3T) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 63 | Tháo - Căng lại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 17.778 | m |
| 64 | Gông cột tròn đơn treo cáp ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 101 | bộ |
| 65 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn AC120/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp lại) | 4.227 | m |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn (AC95-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 41.754 | m |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn (AC70-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 760,2 | m |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT16-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Cột |
| 69 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT10-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 3 | Cột |
| 70 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT12-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 63 | Cột |
| 71 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông (LT14-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Cột |
| 72 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo kép thủy tinh (2 x4 bát )35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 18 | Chuỗi |
| 73 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi đỡ thủy tinh ( 4 bát )35KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 3 | Chuỗi |
| 74 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 308 | Quả |
| 75 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo Gốm ( 4 bát ) 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 6 | chuỗi |
| 76 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo kép Polimer 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 3 | chuỗi |
| 77 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo Polimer 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 40 | chuỗi |
| 78 | Tháo hạ, thu hồi Chuỗi néo 35kV thủy tinh 4 bát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 187 | chuỗi |
| 79 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao phụ tải kiểu kín 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Bộ |
| 80 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao cách ly 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 3 | Bộ |
| 81 | Tháo hạ, thu hồi CSV 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 15 | Quả |
| 82 | Tháo hạ, thu hồi Thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Bộ |
| 83 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ (XR-2L-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Bộ |
| 84 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ (XĐTG-35-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 43 | Bộ |
| 85 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ (XĐ-35-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 3 | Bộ |
| 86 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ (XP-1-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 21 | Bộ |
| 87 | Tháo hạ, thu hồi Colie bắt chuỗi néo (CLE-CN-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 22 | Bộ |
| 88 | Tháo hạ, thu hồi Cổ dề bắt dây néo (CD-DN-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 15 | Bộ |
| 89 | Tháo hạ, thu hồi chụp đầu cột (CC-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 4 | Bộ |
| 90 | Tháo hạ, thu hồi xà phụ (XP-2-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Bộ |
| 91 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ (XR-3-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 7 | Bộ |
| 92 | Tháo hạ, thu hồi xà cầu dao (XCD-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Bộ |
| 93 | Tháo hạ, thu hồi ghế cách điện (GCĐ-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 2 | Bộ |
| 94 | Tháo hạ, thu hồi xà néo (XNTG-35-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 3 | Bộ |
| 95 | Tháo hạ, thu hồi xà néo (XN-35-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 7 | Bộ |
| 96 | Tháo hạ, thu hồi xà néo (XNZ-35-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 16 | Bộ |
| 97 | Tháo hạ, thu hồi dây néo (DN-TH) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 54 | Dây |
| 98 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 67 | VT |
| D | Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tự động đóng lại 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) Recloser-38kV-630A-12,5 kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị máy cắt có tải 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) LBS-38kV-630A-12,5 kA/s | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trời ZnO-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 8 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38/0,22 kV-100 VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 4 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV DN35-630A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn 35 kV CN-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 27 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 46 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối từ Re, LBS đến đường dây) AC70/11-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện (đấu nối CSV, đấu nối xuống Bu) AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 62 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây đồng mềm bọc cách điện M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 87 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp nguồn từ BU đến tủ điều khiển 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (1 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (02 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 32 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Lắp đặt Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (1 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 42 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Ghip nhôm đa năng 3 bu lông CC25-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Vật tư A cấp) | 78 | Cái |
| 16 | Xà néo 3 pha bằng XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | bộ |
| 17 | Xà cầu dao và sứ đứng XCD-SĐ-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 18 | Xà sứ đứng và chống sét van XSĐ-CSV-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ REC và chống sét van XREC-CSV-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp XTU-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 21 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 22 | Xà phụ dẫn lèo 3 pha dài XP-3D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 3 pha lệch trái và CSV XPLT-3+CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 pha lệch phải và CSV XPLP-3+CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 25 | Chụp đầu cột 2m CT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Chụp |
| 26 | Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GTT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 27 | Ghế cách điện GTT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 29 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 5 | Bộ |
| 30 | Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao TTĐ-CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 31 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GTT-CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 32 | Tiếp địa RC-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Bộ |
| 33 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 34 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-REC-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Bộ |
| 35 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Cột |
| 38 | Móng cột đơn MT3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Móng |
| 40 | Dây định hình buộc cổ sứ DBCS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 30 | Cái |
| 41 | Ống co ngót nhiệt trung thế Ô-CN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 24 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 40 | m |
| 43 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 40 | Cái |
| 44 | Biển tên trạm cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Cái |
| 45 | Biển tên cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 1 | Cái |
| 46 | Biển cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Cung cấp vật tư và lắp đặt) | 4 | Cái |
| 47 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp đặt lại) | 726 | m |
| 48 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, lắp đặt lại) | 273 | m |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ XR-2-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐV35-3T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo 35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 9 | Chuỗi |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 10 | Quả |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC50/8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 333 | m |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Tháo hạ, thu hồi) | 228 | m |
| 55 | Thí nghiệm thiếp địa RC-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (Thí nghiệm) | 4 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.515E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.070.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-10T | Xe ôtô tải trọng 5-10T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 2,5-10T | Xe cẩu tự hành 2,5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi