Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Nà Phặc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136367-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp - Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Nà Phặc
Số hiệu KHLCNT 20211132070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-14 17:16:00 đến ngày 2021-11-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,819,743,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022961486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp - Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Nà Phặc
Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bắc Kạn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Kạn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, …+ Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định;+ Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực;+ Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định;+ Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Thuận ĐT: 0916.491.568 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần lắp đặt vật tư A cấp
1Lắp đặt chống sét van 45kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7bộ
2Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt cách điện đứng 35kV + Ty (SÐ-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108quả
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn 35kV (CÐ-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT51chuỗi
5Lắp đặt chuỗi đỡ kép 35kV (CÐK-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo đơn 35kV (CN-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT315chuỗi
7lắp đặt chuỗi néo kép 35kV (CNK-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45chuỗi
8Lắp đặt chuỗi néo kép 35kV kiểu ép (CNK(EP)-35)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6chuỗi
9Lắp đặt chuỗi đỡ dây chống sét (CĐS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2chuỗi
10Lắp đặt chuỗi néo dây chống sét (CNS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT96chuỗi
11Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC-50)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120cái
12Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC-70)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
13Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC-120)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT126cái
14Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm (Cu/Al-120)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt đầu cos thẻ bài (ĐC-120)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60cái
16Lắp đặt chống rung (CR3-17)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
17Lắp đặt đầu cốt đồng (Cu-50)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT42cái
18Lắp đặt dây nhôm lõi thép (ACKP -120/19)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31.034m
19Lắp đặt dây nhôm lõi thép (ACKP -70/11)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT245m
20Lắp đặt dây nhôm lõi thép (ACKP-50/8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.603,2m
21Lắp đặt dây chống sét TK(GSW)-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6.953m
22Lắp đặt dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36m
23Lắp đặt cáp ngầm 3 pha 35kV đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.071m
24Đầu cốt đồng mạ AM-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24cái
25Đầu cốt đồng mạ AM-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27cái
B Cung cấp vật tư và lắp đặt
1Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cột
2Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-22-230-15Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cột
8Cột thép N310-22CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cột
9Móng cột đơn MT-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32móng
10Móng cột đơn MT-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39móng
11Móng cột đơn MT-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
12Móng cột đơn MT-8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2móng
13Móng cột đúp MTK-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
14Móng cột đúp MTK-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
15Móng cột đúp MTK-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
16Móng cột đúp MTK-18ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4móng
17Móng cột thép 4TV30-32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
18Móng néo MN20-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT125móng
19Dây néo DN20-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT34bộ
20Dây néo DN20-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT77bộ
21Dây néo DN20-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
22Dây néo DN20-22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
23Tiếp địa đường dây RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32bộ
24Tiếp địa đường dây RC-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT31bộ
25Tiếp địa cột sắt RSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
26Xà néo mạch kép cột đúp 2 cột dọc tuyến 35kV (XNK35-2DS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
27Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác (XÐ35-4LS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
28Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng (XN35-2LS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11bộ
29Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến (XNÐ35-2DS)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
30Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha tam giác (XÐ35-4L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16bộ
31Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng (XN35-2L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11bộ
32Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến (XNÐ35-2D)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
33Xà néo cột hình II (XNII-2S)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13bộ
34Xà néo cột hình II (XNII-2,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5bộ
35Xà néo cột hình II mạch kép 35kV (XNII2-3-230)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
36Xà rẽ 2 pha (XR-2L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
37Xà rẽ 3 pha (R-3L)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
38Xà phụ (XP-1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10bộ
39Xà đỡ chống sét van (XCSV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
40Cổ dề đỡ dây chống sét (CS1)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
41Cổ dề néo góc dây chống sét (CS2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45bộ
42Cổ dề néo cuối dây chống sét (CS3)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
43Cổ dề dây néo (CDG-98)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13bộ
44Cổ dề dây néo (CDT-98)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9bộ
45Cổ dề dây néo (CDC-105)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
46Cổ dề dây néo (CDG-140)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
47Giằng cột đúp GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
48Giằng cột đúp GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
49Giằng cột đúp GC-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5bộ
50Giằng cột GCII-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
51Chụp cột tròn CT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5bộ
52Bu lông neo BLN42-250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cặp
53Ống nối 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
54Ống nối 120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15cái
55Hộp đầu cáp ngoài trời 35kV 1 pha cáp 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6cái
56Hộp đầu cáp trong nhà 35kV 1 pha cáp 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
57Biển tên cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cái
58Mương cáp nền đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT123m
59Ống HDPE D85/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45m
60Xà phụ 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
61Ghế cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
62Thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
63Xà cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
64Xà đầu cáp + CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
65Giá đỡ cáp lên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
66Giá bắt tay thao tác, thanh truyền động cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
67Dây leo tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
68Xà cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
69Xà đầu cáp + CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
70Giá đỡ cáp lên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
71Giá đỡ cáp lên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
72Giá bắt tay thao tác, thanh truyền động cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
73Dây leo tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
74Thanh đỡ tấm đan mương cáp (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,2m
75Giá đỡ cáp trong mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT246cái
76Tiếp địa mương cáp (mạ kẽm nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT246m
77Gông cột tròn dơn cáp ADSS (3,2kg/gông)mạ kẽm nhũng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22bộ
C Tháo hạ lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại xà rẽ XR-3LTDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5bộ
2Căng lại cáp quang ADSS24TDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.932m
D Tháo hạ và thu hồi
1Dây nhôm trần lõi thép AC70 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5.877m
2Dây nhôm trần lõi thép cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.166m
3Dây nhôm trần lõi thép AC95 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17.553m
4Dây nhôm trần lõi thép cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3.804m
5Cột bê tông li tâm LT10 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17cột
6Cột bê tông li tâm LT12 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT38cột
7Cột bê tông li tâm LT14 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cột
8Cột bê tông li tâm LT16 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3cột
9Sứ đứng SĐ-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT245quả
10Chuỗi néo Polime CNpo-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT134chuỗi
11Chuỗi néo thủy tinh CNTT-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT93chuỗi
12Chuỗi néo kép Polime CNKpo-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8chuỗi
13Xà néo XN35-1L (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9bộ
14Xà trung gian XTG (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
15Xà đỡ chống sét van XCSV (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
16Ghế cách điện GCĐ (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
17Thang sắt (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
18Xà néo hình II (XNΠ-35) (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
19Xà cầu dao XCD-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
20Xà néo Z XNZ-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15bộ
21Xà đỡ XĐ35-1L (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
22Xà đỡ vượt XĐV35-1L (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20bộ
23Xà rẽ XR-2L (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
24Xà phụ (XP-1) (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
25Xà đỡ góc XĐG35-2L (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
26Xà néo XN35-2L (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
27Chụp cột CH-2 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
28Xà phụ XP35-1 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
29Recloser 35kV Recloser-35 (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
30Chống sét van 35kV (ZnO-35) (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5bộ
31Biến điện áp 35kV (Bu-35) (Tháo hạ thu hồi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
32Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết điện dây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9VT
E Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT64bộ
2Thí nghiệm cáp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022961486E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-10T Xe ôtô tải trọng 5-10T1
2 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng. Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng.2
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít3
5 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->