Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây thị xã Kinh Môn năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133993-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây thị xã Kinh Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211063384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 07:42:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,972,585,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây thị xã Kinh Môn năm 2022
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Tây thị xã Kinh Môn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3Bộ
2Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms)5Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1816Móng
2Móng cột M18C7Móng
3Móng cột MT-6A1Móng
4Móng cột MT-8A1Móng
5Móng cột MT2-125Móng
6Móng cột MT2-161Móng
E PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
F Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)1Cột
G Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X1-3Đ2Bộ
2Sứ đứng 35kV cả ty6Quả
3Dây AC50 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)285Mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,226Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-107Cột
3Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích)3Cột
4Cột BTLT PC-I-18-190-13 (Nối bích)1Cột
5Xà trả lại ĐZ X1L-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Bạch Đằng 4)1Bộ
6Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Bạch Đằng 4)1Bộ
7Xà X2-3N-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Bạch Đằng 4)1Bộ
8Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí lấy điện TBA Bạch Đằng 5)1Bộ
9Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí lấy điện TBA Lê Ninh 71Bộ
10Xà X2-3N-35kV (Vị trí lấy điện TBA Lê Ninh 7)1Bộ
11Xà X1L-1Đ-35kV (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
12Xà X1L-2Đ-35kV (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
13Giá đỡ xà đỡ CDPT Vị trí TBA bơm Thất Hùng - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
14Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
15Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
16Xà đỡ CSV (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
17Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
18Ghế thao tác (Vị trí TBA Thất Hùng A - lấy điện TBA Thất Hùng 4)1Bộ
19Chụp cột LT3m (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)2Bộ
20Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐN) (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
21Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
22Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
23Xà đỡ CSV(Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
24Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
25Xà đỡ ghế (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
26Ghế thao tác (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
27Thang trèo 3,3m (Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
28Tiếp địa cột cầu dao (RC1)(Vị trí cột lấy điện - TBA Hiệp Hòa 6)1Bộ
29Xà X2L-1N+X2L-2N+1Đ-35kV(Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
30Xà XTG-1Đ-35V(T1)(Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
31Xà XTG-3Đ-35V(T2)(Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
32Xà XTG-3Đ-35V(T3)(Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
33Giá đỡ xà đỡ SI-35kV (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
34Xà đỡ SI-35kV(Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
35Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
36Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
37Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
38Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
39Ghế thao tác (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
40Thang trèo 2,7m (2 thang/bộ)(Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
41Tiếp địa cột cầu dao (RC2) (Vị trí cột số 1 - lấy điện TBA Phúc Thành 3)1Bộ
42Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
43Xà XTG-2Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
44Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
45Giá đỡ xà đỡ SI-35kV (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
46Xà đỡ SI-35kV (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
47Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
48Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
49Xà đỡ CSV(Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
50Xà đỡ CN+tay giữ cáp(Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
51Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột số 42 - lấy điện TBA Bích Nhôi E)1Bộ
52Giá đỡ xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
53Xà XTG - 3Đ-35kV (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
54Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
55Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
56Xà đỡ CN+tay giữ cáp (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
57Xà đỡ ghế (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
58Ghế thao tác (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
59Thang trèo 2,7m (tính cho 2 thang)(Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
60Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột số 60 - lấy điện TBA Bích Nhôi F)1Bộ
61Xà X1-3Đ-35kV15Bộ
62Xà X2-6Đ-35kV2Bộ
63Xà X2-6N+1Đ-35kV4Bộ
64Xà X2-6N+2Đ-35kV2Bộ
65Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐD)2Bộ
66Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐD)1Bộ
67Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐN)1Bộ
68Xà X2-6N+2Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
69Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐD)1Bộ
70Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN)1Bộ
71Giằng cột GC3-161Bộ
72Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)30Bộ
J Dây, sứ phụ kiện:
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x50124,5Mét
2Thanh đồng 40x42,4Mét
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23Cái
4Đai thép + khóa đai20Bộ
5Nắp che đầu sứ CSV 35kV15Pha
6Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)6Pha
7Khóa tay thao tác CD3Cái
8Biển cáo thị3Cái
9Biển tên cầu dao3Cái
10Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm21Bộ
11Biển tên cột đường dây trung thế30Biển
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha)6Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty16Quả
3Sứ đứng polimer 35kV cả ty118Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)90Chuỗi
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE63Mét
6Dây ACSR-70/117.218Mét
7Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9560Cái
8Đầu cốt nhôm -50mm31Bộ
9Đầu cốt đồng -50mm45Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm -50mm27Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm -70mm6Bộ
12Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)9Bộ
13Đầu cốt đồng - 50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)9Bộ
14Dây ACSR70/8 XLPE4.3/HDPE27Mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)209Mét
2Hào cáp đi dưới lề (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)635Mét
3Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)97Mét
4Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
5Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)80Mét
6Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 35kV+2 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
7Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 35kV+2 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)20Mét
8Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)5Mét
9Hố ga kéo cáp ngầm3Hố
10Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm8Cọc
11Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150-:-250) (Bao gồm cả công tác đào hố khoan cáp..., các công tác khác phục vụ thi công khoan) để đặt Ống thép trãng kẽm F126,8 dày 3,210Mét
N Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông83,31m3
2Hoàn trả đường bê tông83,31m3
3Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại77,6m2
4Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung)77,6m2
5Phá dỡ nền vỉa hè gạch đỏ3,2m2
6Lát lại hoàn trả vỉa hè gạch lá nem đỏ3,2m2
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.125Mét
2Ống thép tráng kẽm Ф126,8 dày 3,2mm11Mét
3Băng nhựa báo hiệu cáp433,2m2
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ60m2
5Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột6Kg
6Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp18Biển
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.197Mét
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)6Bộ
3Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)4Bộ
R PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
S Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA3Máy
3Máy biến áp 35(22)/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)4Máy
4Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)4Bộ
5Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế - 1 lộ tổng 630A, 04 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA1Tủ
6Trụ đỡ MBA kiêm tủ hạ thế - 1 lộ tổng 630A, 03 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA1Tủ
7Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT+01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A và 4 lộ ra 250A.2Trụ
8Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra1Tủ
9Tủ PP hạ thế - 630A, 2 lộ ra1Tủ
10Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra2Tủ
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
U Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA M18B (TBA Bạch Đằng 4)2Móng
2Móng TBA M18B (TBA Bạch Đằng 5; TBA Lê Ninh 7)4Móng
3Móng TBA M18B (TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6)2Móng
4Móng TBA M15B (TBA Thất Hùng A)2Móng
5Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Hiệp Hòa 6; TBA Bích Nhôi F)2Móng
6Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Phúc Thành 3; TBA Bích Nhôi E)2Móng
7Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Bách Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bệ
8Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Hiệp Hòa 6; TBA Bích Nhôi F)2Bệ
9Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Phúc Thành 3; TBA Bích Nhôi E)2Bệ
10Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x6511,75m3
11Bê tông nền trạm4,65m3
12Cát đen san nền bổ sung47,68m3
13Cống bê tông cốt thép F6002Mét
14Đế cống bê tông bản rộng 250 F6003Cái
V PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
W Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)2Cột
X Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
2Xà đỡ SI1Bộ
3Xà đỡ XTG-3Đ1Bộ
4Ghế cách điện1Bộ
5Sứ đứng 35kV cả ty11Bộ
6Dây AC50 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)6Mét
7Thanh đồng F89Mét
Y PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
Z Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột bê tông PC-I-10-190-52Cột
2Cột bê tông PC-I-12-190-7,28Cột
3Xà đầu trạm X2-3N+3Đ-35kV (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Lê Ninh 7))3Bộ
4Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Lê Ninh 7)3Bộ
5Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6)1Bộ
6Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6)1Bộ
7Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
8Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
9Xà đỡ MBA-35kV (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
10Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
11Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
12Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
13Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
14Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Bạch Đằng 4; TBA Bạch Đằng 5; TBA Thất Hùng 4; TBA Lê Ninh 6; TBA Lê Ninh 7)4Bộ
15Xà XII-3N+2Đ-35kV (TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
16Xà XTG-3Đ-35kV (TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
17Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
18Xà đỡ cầu chì (TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
19Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ+CSV(TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
20Xà đỡ CSV (TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
21Xà đỡ XTG-3Đ-35kV(T2)(TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
22Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA bơm Thất Hùng)1Bộ
23Tiếp địa trạm biến áp (TBA Bạch Đằng 4; TB A Bạch Đằng 5; TBA Lê Ninh 7)3Bộ
24Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thất Hùng 4)1Bộ
25Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hiệp Hòa 6; TBA Bích Nhôi F)2Bộ
26Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phúc Thành 3; TBA Bích Nhôi E)2Bộ
27Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thất Hùng A)1Bộ
AA Dây , sứ phụ kiện:
1Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kV (Bộ 3 pha, Cầu chì hiện có trên lưới)1Bộ
2Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1,2Mét
3Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)9,6Mét
4Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)6,4Mét
5Chụp đầu cốt báo hiệu pha122Cái
6Đai thép + khóa đai48Bộ
7Cáp Al/XLPE/PVC 1x50125Mét
8Băng dính cách điện45Cuộn
9Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV15Pha
10Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)15Pha
11Nắp chụp đầu cực CSV15Pha
12Biển cáo thị12Biển
13Biển tên trạm8Biển
14Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp6Biển
15Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)4Biển
AB Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(1pha/Bộ)12Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty20Quả
3Sứ đứng polimer 35kV cả ty56Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11)(bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)12Chuỗi
5Dây ACSR-70/1190Mét
6Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE78Mét
7Dây Cu 1x50/XLPE8.8/PVC42Mét
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150330Mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12012Mét
10Đầu cốt nhôm- 50mm66Cái
11Đầu cốt đồng - 50mm60Cái
12Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm38Cái
13Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm15Cái
14Đầu cốt đồng 120mm4Cái
15Đầu cốt đồng 150mm118Cái
16Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9566Cái
17Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (3pha/Bộ) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC)4Bộ
AC PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AD Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1053Móng
2Móng cột M2015Móng
3Móng cột M151Móng
4Móng cột MT2-108Móng
5Móng ghép MG1Móng
6Móng cột MT2-142Móng
AE PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
AF Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)58Cột
AG Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Kèm S1; S3; S4; S529Bộ
2Tấm ốp, móc treo, Bu lông xuyên41Bộ
3Xà X1-2Đ: X1-4Đ; X2-4Đ; X2-8Đ28Bộ
4Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)137Mét
5Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)1.113Mét
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)1.259Mét
7Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)21Mét
AH Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông2,65m3
2Hoàn trả đường bê tông2,65m3
AI PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-7.5-160-3,01Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,380Cột
3Cột BTLT PC-I-8.5-190-55Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-4,315Cột
5Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)4Cột
6Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)6Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S1(LT)25Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S1(ĐB)1Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S319Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S2(ĐDMB)2Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)14Bộ
12Xà X2L(LT)9Bộ
13Xà X2(ĐD)1Bộ
14Xà X2L(ĐN)10Bộ
15Xà X2L(ĐD)1Bộ
16Xà X2L(H)(ĐN)1Bộ
17Xà đỡ hòm CT1Bộ
18Giằng cột GC3-142Bộ
19Côliê bắt cáp12Bộ
20Móc treo MT26Bộ
21Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)7Bộ
22Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)6Bộ
23Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)2Bộ
24Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)2Bộ
AK Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x50mm260Mét
2Hộp bọc ghíp 3 bu lông234Bộ
3Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120186Bộ
4Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-7013Bộ
5Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12061Bộ
6Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-702Bộ
7Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H1, H2 các loại43Hòm
8Tháo hạ, lắp lại hòm công tơ H4; H3fa; Hòm tụ; Hòm tiếp địa các loại73Hòm
9Đấu nối lại hòm công tơ các loại45Hòm
10Hộp chia điện 6 đầu ra15Hộp
11Bu lông xuyên (BLX)28Bộ
12Đai thép + khóa đai236Bộ
13Ốp bổ trợ vòng đơn106Bộ
14Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)313Bộ
15Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột4,108Kg
16Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ68,8Mét
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)258Mét
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ)354Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)77Mét
20Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)1.540Mét
21Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ290Hộ
22Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện91Cái
23Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)80Bộ
24Biển tên cột hạ thế136Cái
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95204Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1204.295Mét
3Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120234Bộ
4Đầu cốt đồng - 10 mm24Bộ
5Đầu cốt đồng - 25 mm52Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm -50mm60Bộ
7Đầu cốt nhôm-95mm8Bộ
8Đầu cốt nhôm-120mm48Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm-120mm63Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm-185mm45Bộ
11Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong408Cái
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)5Mét
2Hào cáp đi dưới vỉa hè nền bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
AO Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ nền (đường) bê tông11m3
2Hoàn trả nền (đường) bê tông11m3
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Băng nhựa báo hiệu cáp4m2
2Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)226Mét
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ8Mốc
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột2Bình
AR Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120362Mét
2Đầu cáp co ngót nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120)15Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->