Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thị xã Kinh Môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133143-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thị xã Kinh Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211063436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 07:35:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,009,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thị xã Kinh Môn năm 2022
Dự án: Cải tạo, xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối phía Đông thị xã Kinh Môn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: a) Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. b) Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu5Bộ
2Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms)5Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M182Móng
2Móng cột M18C6Móng
3Móng cột MT2-121Móng
4Xây kè gạch và đổ bê tông nền ( cột 1 - TBA Hiến Thành 6)1Trọn gói
E PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)1Cột
G Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Chụp LT2,5m1Bộ
2Xà X1-3Đ-35kV1Bộ
3Xà X2-6Đ-35kV1Bộ
4Thang trèo 3,3m1Bộ
5Thang trèo 2,7m1Bộ
6Dây AC50/8 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)294Mét
7Sứ đứng gốm 35kV cả ty3Quả
H Phần vật tư, thiết bị thu hồi là tài sản của khách hàng (Thu hồi bàn giao lại cho khách hàng)
1Xà X1-3Đ-35kV1Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV(Bao gồm cả ty)3Quả
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
J Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,24Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-106Cột
3Xà X2L-3N+1Đ-35kV (Vị trí cột lấy điện TBA Minh Hòa 5)1Bộ
4Chụp LT2m (Vị trí cột lấy điện TBA Minh Hòa 6)1Bộ
5Xà X2-3N+1Đ-35kV(C) (Vị trí cột lấy điện TBA Minh Hòa 6)1Bộ
6Xà X2L-6Đ-35kV(C) (Vị trí cột lấy điện TBA Mnh Hòa 6)1Bộ
7Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
8Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
9Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
10Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
11Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
12Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
13Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
14Thang trèo 1,5m (02 thang/ bộ) (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
15Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Kinh Hạ 3 - phường An Lưu)1Bộ
16Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
17Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
18Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
19Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
20Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
21Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
22Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
23Thang trèo 2,7m (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
24Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Hiến Thành 5 - phường Hiến Thành)1Bộ
25Xà X2-3N-35kV (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
26Xà XTG-3Đ-35kV (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
27Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
28Xà đỡ CSV (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
29Thanh đỡ cáp (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
30Tay giữ cáp (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
31Xà đỡ ghế thao tác - 35kV (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
32Ghế thao tác (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
33Thang trèo 3,0m (Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6; cột số 1 - TBA Huề Trì 3)2Bộ
34Tiếp địa cột CD -RC2(Cột số 1 - TBA Thái Thịnh A; cột số 1 - TBA Hiến Thành 6)2Bộ
35Xà XTG-1Đ-35kV (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
36Giá đỡ CDPT (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
37Xà XTG-3Đ-35kV (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
38Giá đỡ, xà đỡ cáp ngầm và thanh đỡ cáp (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
39Tay giữ cáp (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
40Xà đỡ ghế thao tác (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
41Ghế thao tác (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
42Thang trèo 3,3m (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
43Tiếp địa cột cầu dao RC2-CD (cột số 5 - Lấy điện vào TBA Huề Trì 3)1Bộ
44Xà X1-3Đ-35kV2Bộ
45Xà X2-6N+1Đ-35kV3Bộ
46Xà X2B-6Đ-35kV1Bộ
47Xà X2-6N+1Đ-35kV (ĐD)1Bộ
48Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)7Bộ
K Dây , sứ phụ kiện:
1Tháo hạ, căng dây lấy lại độ võng dây AC50186Mét
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x50132,5Mét
3Thanh đồng 40x41,2Mét
4Đai thép + khóa đai17Bộ
5Nắp che đầu sứ CSV 35kV15Pha
6Khóa tay thao tác CD5Cái
7Biển cáo thị5Cái
8Biển tên cầu dao5Cái
9Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ); biển cáp ngầm8Bộ
10Biển tên cột đường dây trung thế9Biển
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty20Quả
2Sứ đứng polymer 35kV cả ty34Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)36Chuỗi
4Dây ACSR-70/111.872Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE57Mét
6Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9545Cái
7Đầu cốt nhôm -50mm35Bộ
8Đầu cốt đồng -50mm45Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm -50mm15Bộ
10Đầu cốt đồng - nhôm -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)15Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)15Bộ
12Đầu cốt đồng -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)918Mét
2Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)3Mét
3Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)26Mét
4Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)191Mét
5Hào cáp đi dưới block vỉa hè loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)190Mét
6Hào cáp đi dưới block vỉa hè loại 1 cáp 35kV+02 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)12Mét
7Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)12Mét
8Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV+ 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)10Mét
9Xử lý cáp ngầm đi qua mương nước (TBA Thái Thịnh A)1Vị trí
10Xử lý cáp ngầm đi qua hố ga thoát nước mặt (TBA Kinh Hạ 3)8Vị trí
11Xử lý cáp ngầm 35kV đi dưới cống nước (TBA Kinh Hạ 3)1Vị trí
12Hào cáp đi dưới mương nước (TBA Hiến Thành 5; TBA Huề Trì 3)2Vị trí
13Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm13Cọc
14Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm5Trụ
O Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông114,2m3
2Hoàn trả đường bê tông114,2m3
3Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại12,4m2
4Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung)12,4m2
5Phá dỡ đường nhựa11,4m3
6Hoàn trả đường nhựa22,8m2
7Tháo, lắp đặt lại Blog vỉa hè404Viên
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.332Mét
2Băng nhựa báo hiệu cáp545,6M2
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ87Cái
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột5Bình
5Biển báo cáp ngầm, biển mác cáp ngầm12Biển
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1.515Mét
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)9Bộ
3Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)1Bộ
S PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
T Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA5Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)1Máy
4Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)6Bộ
5Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A.1Trụ
6Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra5Tủ
7Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra1Tủ
U PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
V Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Kinh Hạ 3)1Móng
2Móng TBA M18B (TBA Minh Hòa 5; TBA Minh Hòa 6)4Móng
3Móng TBA M18B (TBA Hiến Thành 5)2Móng
4Móng TBA M18B (TBA Hiến Thành 6)2Móng
5Móng TBA M18B (TBA Huề Trì 3)2Móng
6Móng TBA M18B (TBA Hoành Sơn 1)2Móng
7Xử lý nền TBA ( TBA Hiến Thành 5)1Vị trí
8Bệ đỡ MBA (TBA Thái Thịnh A)1Cái
9Bệ đọc chỉ số công tơ6Cái
10Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Kinh Hạ 3)1Cái
11Bê tông nền trạm12,04m3
12Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M7520,21m3
13Cát đen san nền bổ sung46,66m3
14Đất đắp san nền bổ sung15,98m3
W Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ bê tông8,52m3
2Lật gạch tự chèn để gọn gàng, tận dụng lát lại6,46m3
3Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (Bao gồm cả phần gạch bổ sung)2,26m2
X Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà đầu trạm XII-6Đ1Bộ
2Thanh đồng F89Mét
3Dây AC50 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)6Mét
4Sứ đứng gốm 35kV cả ty6Quả
5Cầu chì kèm dây chảy SI (Bộ/3pha)1Bộ
Y Phần vật tư, thiết bị tháo lắp đặt lại (Thiết bị hiện có trên lưới)
1Máy biến áp 560kVA-35/0,4kV (trạm mặt đất)1Máy
Z PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,212Cột
2Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Minh Hòa 5; TBA Minh Hòa 6; TBA Hoành Sơn 1)3Bộ
3Xà XTG-3Đ- 35kV (T1) (TBA Minh Hòa 6)1Bộ
4Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Hiến Thành 5; TBA Hiến Thành 6; TBA Huề Trì 3)3Bộ
5Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Hiến Thành 5; TBA Hiến Thành 6; TBA Huề Trì 3)3Bộ
6Xà đỡ cáp ngầm (TBA Hiến Thành 5; TBA Hiến Thành 6; TBA Huề Trì 3)3Bộ
7Tay giữ cáp (TBA Hiến Thành 5; TBA Hiến Thành 6;; TBA Huề Trì 3)3Bộ
8Xà đỡ cầu chì -35kV6Bộ
9Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV6Bộ
10Xà đỡ MBA6Bộ
11Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác6Bộ
12Ghế thao tác cầu chì -35kV6Bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế6Bộ
14Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ)6Bộ
15Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy6Bộ
16Chụp H2,5m (TBA Thái Thịnh A)2Bộ
17Xà X1-3Đ-35kV(C) (TBA Thái Thịnh A)1Bộ
18Xà X2-6Đ-35kV(C) (TBA Thái Thịnh A)1Bộ
19Xà XTG-3Đ-35kV(C) (TBA Thái Thịnh A)1Bộ
20Giá đỡ + xà đỡ cáp ngầm (TBA Thái Thịnh A)1Bộ
21Tay giữ cáp (TBA Thái Thịnh A)1Bộ
22Tiếp địa trạm biến áp (TBA Minh Hòa 5; TBA Hoành Sơn 1)2Bộ
23Tiếp địa trạm biến áp (TBA Minh Hòa 6)1Bộ
24Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hiến Thành 5; TBA Hiến Thành 6; TBA Huề Trì 3)3Bộ
25Tiếp địa trạm biến áp (TBA Kinh Hạ 3)1Bộ
26Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thái Thịnh A)1Bộ
AB Dây , sứ phụ kiện:
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1,8Mét
2Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,1±0,4mm)14,4Mét
3Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)14,4Mét
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 35KV3Cái
5Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế6Bình
6Chụp đầu cốt báo hiệu pha112Cái
7Cáp Al/XLPE/PVC 1x50182Mét
8Băng dính cách điện40Cuộn
9Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV21Pha
10Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)21Pha
11Nắp chụp đầu cực CSV21Pha
12Biển cáo thị7Biển
13Biển tên trạm7Biển
14Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm10Biển
15Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)21Bộ
AC Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha)21Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty24Quả
3Sứ đứng polymer 35kV cả ty, bao gồm cả kẹp dây60Quả
4Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)9Chuỗi
5Dây ACSR-70/1172Mét
6Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE130Mét
7Dây Cu 1x50/XLPE 8.8/PVC21Mét
8Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (3pha/Bộ) (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/PVC)2Bộ
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150295Mét
10Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12011Mét
11Đầu cốt nhôm- 50mm48Cái
12Đầu cốt đồng - 50mm87Cái
13Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm39Cái
14Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm18Cái
15Đầu cốt đồng 120mm4Cái
16Đầu cốt đồng 150mm102Cái
17Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9545Cái
AD PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AE Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1023Móng
2Móng cột M2013Móng
3Móng cột MG3Móng
4Móng cột MT2-101Móng
AF PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
AG Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)37Cột
AH Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Kèm S37Bộ
2Tấm ốp. Móc treo, Bu lông xuyên57Bộ
3Chụp T1Bộ
4Xà X1-2Đ; X1-4Đ; X2-8Đ36Bộ
5Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, Chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)235Mét
6Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, Chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)436Mét
7Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, Chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)49Mét
8Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, Chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)765Mét
9Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, Chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)18Mét
10Dây AL/XLPE 2x1050,5Mét
11Dây AL/XLPE 2x2569Mét
AI PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AJ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,343Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-57Cột
3Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,32Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-4,32Cột
5Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)9Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S122Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S38Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S52Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)4Bộ
10Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)13Bộ
11Xà X2L6Bộ
12Xà X2L(ĐD)3Bộ
13Xà X2L(ĐN)3Bộ
14Xà X2L(TBA)1Bộ
15Xà X2L(CN)2Bộ
16Côliê bắt cáp7Bộ
17Móc treo MT41Bộ
18Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)1Bộ
19Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)7Bộ
20Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)7Bộ
AK Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1Tháo hạ và căng dây lấy lại độ võng cáp Al/XLPE 4x9511Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE 4x50mm287Mét
3Hộp bọc ghíp 3 bu lông188Bộ
4Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120139Bộ
5Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x25-352Bộ
6Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12060Bộ
7Tháo hạ, lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại27Hòm
8Tháo hạ, lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ; Hòm tiếp địa các loại76Hòm
9Đấu nối lại hòm công tơ các loại41Hòm
10Hộp chia điện 6 đầu ra21Hộp
11Bu lông xuyên (BLX)17Bộ
12Đai thép + khóa đai372Bộ
13Ốp bổ trợ vòng đơn60Bộ
14Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)245Bộ
15Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột2,37Kg
16Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ49Mét
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)132Mét
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 (Cáp vào hòm công tơ)190Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)173,5Mét
20Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)1.230Mét
21Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2130Mét
22Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ272Hộ
23Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện86Cái
24Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)24Bộ
25Biển tên cột hạ thế74Biển
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x1203.490Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120188Bộ
3Đầu cốt đồng - 10 mm30Bộ
4Đầu cốt đồng - 25 mm90Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm -50mm88Bộ
6Đầu cốt nhôm-120mm12Bộ
7Đầu cốt nhôm-95mm12Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm-120mm72Bộ
9Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong538Cái
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
2Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)15Mét
AO Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ nền (đường) bê tông7,347m3
2Hoàn trả nền (đường) bê tông7,347m3
3Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại4,8m2
4Lát lại gạch tự chèn vỉa hè (bao gồm cả bổ sung gạch tự chèn mới nếu phần gạch tận dụng lại còn thiếu)4,8m2
5Phá dỡ gach xây0,195m3
6Xây mương xây bằng gạch bê tông tự đúc KT22x10,5x6,5cm, vữa XMCV M750,115m3
7Tháo, lắp đặt lại Blog vỉa hè30Viên
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠTHẾ CÁP NGẦM
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm8,4m2
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100194Mét
3Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột2Bình
4Đai thép + khóa đai4Bộ
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ5Cái
AR Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120234Mét
2Đầu cáp co nóng 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt AM, A phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120)4Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.46E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->