Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133629-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211063643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn đầu tư xây dựng (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 07:50:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,705,421,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022
Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 đầu tư xây dựng (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp trong Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
C Khu vực huyện Bình Giang
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1Bộ
2Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms)1Bộ
D Khu vực huyện Gia Lộc: Thiết bị A cấp trong kho B lắp đặt bằng phương pháp Hotline
1Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu1Bộ
2Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter)1Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
G Khu vực huyện Bình Giang
1Móng cột M18C1Móng
2Móng cột M251Móng
3Móng cột M25C5Móng
4Móng cột MT10A1Móng
5Móng cột MT2-161Móng
6Xử lý móng M251Vị trí
7Xử lý móng M25C2Vị trí
H Khu vực huyện Gia Lộc
1Móng cột M183Móng
2Móng cột M18C1Móng
3Móng cột MT10A2Móng
4Móng cột MT2-201Móng
5Móng cột MT2-121Móng
I Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
J Khu vực huyện Bình Giang
1Thang trèo 2,7m1Bộ
K Khu vực huyện Gia Lộc
1Thang trèo 2,7m1Bộ
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
M Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
N Khu vực huyện Bình Giang
1Cột BTLT PC-I-12-190-101Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)1Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)5Cột
4Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích)2Cột
5Cột BTLT PC-I-20-190-13 (Nối bích)1Cột
6Xà X2L-3N+1Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA My Cầu 2) (Lấy điện vào TBA Hòa Chóe 2)2Bộ
7Xà X2L-3N+2Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Cam Xá 2)1Bộ
8Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
9Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
10Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
11Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
12Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
13Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
14Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
15Thang trèo 2,8m (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
16Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng)1Bộ
17Xà X2-6N+1Đ-35kV1Bộ
18Xà X2-6N+2Đ-35kV2Bộ
19Xà X2-6N+1Đ-35kV(HT)1Bộ
20Xà X2-6N+2Đ-35kV(HT)2Bộ
21Xà X2L-6N+2Đ-35kV1Bộ
22Xà X2-3N-35kV1Bộ
23Xà X2L-3N+3Đ-35kV1Bộ
24Xà XTG- 3Đ- 35kV (T1)1Bộ
25Xà XTG- 3Đ- 35kV (T2)1Bộ
26Xà XTG- 3Đ- 35kV (T3)1Bộ
27Xà X2L-2N+1Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
28Xà X2L-2N+2Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
29Giằng cột GC3-161Bộ
30Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)9Bộ
31Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026,5Mét
32Thanh đồng 40x41,2Mét
33Đai thép + khóa đai4Bộ
34Nắp che đầu sứ CSV 35kV3Pha
35Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
36Biển cáo thị1Cái
37Biển tên cầu dao1Cái
38Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)4Bộ
39Biển tên cột đường dây trung thế (bao gồm cả đai thép+khóa đai)9Biển
O Khu vực huyện Gia Lộc
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,25Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-101Cột
3Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 (Nối bích)3Cột
4Cột BTLT PC-I-20-190-13 (Nối bích)1Cột
5Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
6Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
7Thang trèo 2,6m(Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
8Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
9Xà X1-3Đ-35kV3Bộ
10Xà X2-6N+1Đ-35kV1Bộ
11Xà X2L-2N+1Đ-35kV2Bộ
12Xà X2L-4N+1Đ-35kV2Bộ
13Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN)1Bộ
14Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐD)1Bộ
15Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐDMB)1Bộ
16Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB)1Bộ
17Giằng cột GC3-201Bộ
18Tiếp địa đường dây cột LT (RC1)8Bộ
19Cáp Al/XLPE/PVC 1x5026,5Mét
20Thanh đồng 40x41,2Mét
21Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
22Kẹp hotline 35-1203Cái
23Đai thép + khóa đai4Bộ
24Nắp che đầu sứ CSV 24kV3Pha
25Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
26Biển cáo thị1Cái
27Biển tên cầu dao1Cái
28Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ)3Bộ
29Biển tên cột đường dây trung thế (bao gồm cả đai thép+khóa đai)8Biển
P Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
Q Khu vực huyện Bình Giang
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty35Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)63Chuỗi
3Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE9Mét
4Dây ACSR-70/112.469Mét
5Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9536Cái
6Đầu cốt nhôm -50mm7Bộ
7Đầu cốt đồng -50mm9Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
10Đầu cốt đồng -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)3Bộ
R Khu vực huyện Gia Lộc
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty20Quả
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)30Chuỗi
4Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE15Mét
5Dây ACSR-70/112.094Mét
6Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9512Cái
7Đầu cốt nhôm -50mm7Bộ
8Đầu cốt đồng -50mm12Bộ
9Đầu cốt đồng - nhôm -50mm3Bộ
10Đầu cốt đồng -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông)6Bộ
S Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline:
T Khu vực huyện Gia Lộc
1Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
2Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
3Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
4Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
5Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1Bộ
U PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
V Vật liệu B cấp và xây dựng mới
W Khu vực huyện Bình Giang
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)105Mét
2Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)242Mét
3Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)2Mét
4Cáp ngầm tránh cột hạ thế hiện có10Mét
5Cáp ngầm đi qua mương nước ( Vị trí XL- TBA Lý đông 2)1VT
6Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm8Cọc
X Khu vực huyện Gia Lộc
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV (phần ống nhựa tính riêng)55Mét
2Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng)372Mét
3Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm3Cọc
4Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm5Trụ
Y Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
Z Khu vực huyện Bình Giang
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép33,45m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép33,45m3
AA Khu vực huyện Gia Lộc
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép44,64m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép44,64m3
AB PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AC Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
AD Khu vực huyện Bình Giang
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)373Mét
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ20Cái
3Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột1Bình
4Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm2Cái
AE Khu vực huyện Gia Lộc
1Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)435Mét
2Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm170,8m2
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ25Cái
4Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột2Bình
5Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm2Cái
AF Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
AG Khu vực huyện Bình Giang
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm382Mét
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)1Bộ
3Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)1Bộ
AH Khu vực huyện Gia Lộc
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm453Mét
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt)2Bộ
AI PHẦN THIẾT BỊ TBA
AJ Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
AK Khu vực huyện Bình Giang
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug)1Máy
4Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)3Bộ
5Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A.1Tủ
6Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A1Tủ
7Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A2Tủ
AL Khu vực huyện Gia Lộc
1Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA1Máy
3Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)2Bộ
4Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter)1Bộ
5Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (Attomat tổng 630A(600A) điều chỉnh dòng về 500A, 03 lộ ra attômat nhánh 250A)3Tủ
AM PHẦN XÂY DỰNG TBA
AN Vật liệu B cấp và xây dựng
AO Khu vực huyện Bình Giang
1Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lý Đông 2)1Móng
2Móng TBA M18B (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Móng
3Móng TBA M25B (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Móng
4Móng TBA M18B (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Móng
5Móng TBA MT10B (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Móng
6Bệ đọc chỉ số công tơ3Cái
7Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Lý Đông 2)1Cái
8Bê tông nền trạm M100 đá 1x25,01m3
9Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M758,54m3
10Cát đen san nền bổ sung21,42m3
AP Khu vực huyện Gia Lộc
1Móng TBA M18B (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)2Móng
2Móng TBA M18B (TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)2Móng
3Móng TBA M18B (TBA Xóm Me- xã Đức Xương)1Móng
4Móng TBA MT10B (TBA Xóm Me- xã Đưc Xương)1Móng
5Xử lý đường vào ( TBA xóm Me thôn Thọ Xương- xã Đức Xương)1VT
6Xử lý nền TBA (TBA xóm me thôn Thọ Xương- xã Đức Xương)1VT
7Xây kè nền TBA (TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang)1VT
8Bệ đọc chỉ số công tơ3Cái
9Bê tông nền trạm M100 đá 1x23,095m3
10Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M7526,644m3
11Cát đen san nền bổ sung24,77m3
12Đất đắp san nền bổ sung83,56m3
AQ Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công
AR Khu vực huyện Bình Giang
1Phá dỡ tường gạch1,32m3
AS PHẦN LẮP ĐẶT TBA
AT Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
AU Khu vực huyện Bình Giang
1Cột bê tông PC-I-12-190-7,23Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)2Cột
3Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 (Nối bích)1Cột
4Xà X2-3N-35kV( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
5Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT14m) ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
6Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
7Xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
8Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
9Xà đỡ MBA (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
10Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
11Ghế thao tác cầu chì -35kV ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
12Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
13Xà X2-3N-35kV( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
14Xà XTG-3Đ-35kV(1); XTG-3Đ-35kV (2); XTG-3Đ-35kV (3)( TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
15Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT20m) ( TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
16Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
17Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
18Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
19Xà đỡ MBA (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
20Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
21Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
22Giá đỡ tủ hạ thế (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
23Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
24Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) ( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
25Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phan Hà; TBA Đông Hạ 2; TBA Hòa Chóe 2; TBA Cam Xá 2; TBA My Cầu 2)3Bộ
26Tiếp địa trạm biến áp RC4 ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì)2Bộ
27Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
28Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lý Đông 2)1Bộ
29Dây Cu 1x50/XLPE 8.8/PVC21Mét
30Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)0,9Mét
31Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)7,2Mét
32Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)8,4Mét
33Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế3Bình
34Đai thép + khóa đai42Bộ
35Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm29Bộ
36Chụp đầu cốt báo hiệu pha64Cái
37Cáp Al/XLPE/PVC 1x5093,5Mét
38Băng dính cách điện20Cuộn
39Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV9Pha
40Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)9Pha
41Nắp chụp đầu cực CSV9Pha
42Biển cáo thị8Cái
43Biển tên trạm4Cái
44Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm2Cái
45Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)9Bộ
AV Khu vực huyện Gia Lộc
1Cột bê tông PC-I-12-190-7,25Cột
2Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 (Nối bích)1Cột
3Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
4Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
5Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
6Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
7Xà đỡ MBA (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
8Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
9Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
10Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu)1Bộ
11Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)2Bộ
12Xà đỡ cáp ngầm (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
13Tay giữ cáp (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
14Xà đỡ cầu chì -22kV(TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
15Xà XTG-3Đ+CSV- 22kV (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
16Xà đỡ MBA (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
17Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
18Ghế thao tác cầu chì -22kV (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
19Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
20Xà X2-3N-35kV( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
21Xà XTG-3Đ-35kV(1); XTG-3Đ-35kV (2); XTG-3Đ-35kV (3)( TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
22Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT20m) ( TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
23Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) ( TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
24Xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
25Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV ( TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
26Xà đỡ MBA (TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
27Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
28Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
29Giá đỡ tủ hạ thế (TBA xóm me- xã Đức Xương)1Bộ
30Thang trèo 2,1m (02 thang/01 bộ) (TBA Phan Hà , TBA Đông Hạ 2)2Bộ
31Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) ( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
32Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phan Hà; TBA Đông Hạ 2; TBA Hòa Chóe 2; TBA Cam Xá 2; TBA My Cầu 2)3Bộ
33Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Phan Hà - xã Hoàng Diệu)1Bộ
34Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang)1Bộ
35Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng)1Bộ
36Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)0,9Mét
37Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)7,2Mét
38Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)7,2Mét
39Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
40Kẹp hotline 35-1203Cái
41Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế3Kg
42Đai thép + khóa đai36Bộ
43Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm29Bộ
44Chụp đầu cốt báo hiệu pha48Cái
45Cáp Al/XLPE/PVC 1x5095Mét
46Băng dính cách điện15Cuộn
47Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV9Pha
48Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)9Pha
49Nắp chụp đầu cực CSV9Pha
50Biển cáo thị6Cái
51Biển tên trạm3Cái
52Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp2Cái
53Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ)9Bộ
AW Vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
AX Khu vực huyện Bình Giang
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha)9Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty48Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)9Chuỗi
4Dây ACSR-70/1196mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE45mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150101mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12094mét
8Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (loại phù hợp dây Cu 1x50 XLPE 8,8/PVC)6cái
9Đầu cốt nhôm- 50mm24Cái
10Đầu cốt đồng - 50mm36Cái
11Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm20Cái
12Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm9Cái
13Đầu cốt đồng 120mm32Cái
14Đầu cốt đồng 150mm32Cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9536Cái
AY Khu vực huyện Gia Lộc
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha)6Bộ
2Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 24kV(Bộ 1 pha)3Bộ
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty38Quả
4Sứ đứng gốm 24kV cả ty13Quả
5Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)3Chuỗi
6Dây ACSR-70/1169mét
7Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE30mét
8Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE24mét
9Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120141mét
10Đầu cốt nhôm- 50mm25Cái
11Đầu cốt đồng - 50mm42Cái
12Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm13Cái
13Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm6Cái
14Đầu cốt đồng 120mm48Cái
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9539Cái
AZ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
BB Khu vực huyện Bình Giang
1Móng cột M106Móng
2Móng cột M202Móng
3Móng cột MG1Móng
4Móng cột MT2-103Móng
BC Khu vực huyện Gia Lộc
1Móng cột M1014Móng
2Móng cột M205Móng
BD Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công
BE Khu vực huyện Gia Lộc
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép2,224m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép2,224m3
3Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại1m2
4Lát lại gạch tự chèn vỉa hè1m2
BF Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ
BG Khu vực huyện Bình Giang
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)8Cột
BH Khu vực huyện Gia Lộc
1Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT)7Cột
BI Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD
BJ Khu vực huyện Bình Giang
1Kèm S1, S32Bộ
2Móc treo, Tấm ốp, Bu lông xuyên8Bộ
3Chụp T1Bộ
4Xà X1-2Đ; X1-4Đ7Bộ
5Xà X2L; X2-8Đ3Bộ
6Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)34Mét
7Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)6Mét
8Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)88Mét
9Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)40Mét
10Dây AL/XLPE 2x103Mét
11Dây AL/XLPE 2x1613Mét
BK Khu vực huyện Gia Lộc
1Kèm S1, S34Bộ
2Móc treo, Tấm ốp, Bu lông xuyên2Bộ
3Xà X1-2Đ; X1-4Đ2Bộ
4Xà X2-4Đ; X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN); X2-8Đ (ĐD)5Bộ
5Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)96Mét
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)21Mét
7Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)58Mét
8Dây AL/XLPE 2x103Mét
9Dây AL/XLPE 2x1610Mét
BL PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
BM Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
BN Khu vực huyện Bình Giang
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,310Cột
2Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,31Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,36Cột
4Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)5Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(14)1Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S15Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)4Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)3Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(ĐB)1Bộ
10Xà X2L3Bộ
11Xà X2L(ĐD)1Bộ
12Xà X2L(ĐN)2Bộ
13Xà X2L(Đ.D)(2H)1Bộ
14Xà X2L(CN)1Bộ
15Côliê bắt cáp3Bộ
16Móc treo MT6Bộ
17Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)1Bộ
18Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)3Bộ
19Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)3Bộ
20Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm24mét
21Hộp bọc ghíp 3 bu lông80Bộ
22Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12071Bộ
23Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-704Bộ
24Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x25-351Bộ
25Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-1209Bộ
26Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại1Hòm
27Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại9Hòm
28Đấu nối lại hòm công tơ các loại11Hòm
29Bu lông xuyên (BLX)3Bộ
30Đai thép + khóa đai53Bộ
31Ốp bổ trợ vòng đơn12Bộ
32Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)27Bộ
33Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột0,474Kg
34Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ5,4Mét
35Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia12Mét
36Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)7Mét
37Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ)43Mét
38Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)7Mét
39Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)135Mét
40Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm25Mét
41Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ27Hộ
42Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện36Cái
43Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)24Bộ
44Bịt đầu cáp24Bộ
45Biển tên cột hạ thế27Cái
BO Khu vực huyện Gia Lộc
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,318Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-53Cột
3Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,33Cột
4Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)6Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S18Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S34Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S51Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)7Bộ
9Xà X2L2Bộ
10Móc treo MT14Bộ
11Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)3Bộ
12Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)3Bộ
13Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)1Bộ
14Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120400Mét
15Hộp bọc ghíp 3 bu lông88Cái
16Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12066Bộ
17Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12014Bộ
18Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-702Bộ
19Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại1Hòm
20Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại4Hòm
21Đấu nối lại hòm công tơ các loại2Hòm
22Bu lông xuyên (BLX)8Bộ
23Đai thép + khóa đai28Bộ
24Ốp bổ trợ vòng đơn8Bộ
25Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)18Bộ
26Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột0,316Kg
27Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ3,6Mét
28Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia12Mét
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ)7Mét
30Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ)25Mét
31Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ)7Mét
32Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ)80Mét
33Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ16Hộ
34Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện36Cái
35Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)24Cuộn
36Bịt đầu cáp24Cái
37Biển tên cột hạ thế34Bộ
BP Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
BQ Khu vực huyện Bình Giang
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.122Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-12080Bộ
3Đầu cốt nhôm-50mm4Bộ
4Đầu cốt nhôm-120mm15Bộ
5Đầu cốt đồng - nhôm-95mm4Bộ
6Đầu cốt đồng - nhôm-120mm35Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm-185mm9Bộ
8Đầu cốt nhôm-185mm9Bộ
9Đầu cốt đồng - 16mm2Bộ
10Đầu cốt đồng - 35mm2Bộ
11Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (bao gồm cả đấu nối lại hòm hộp công tơ các loại)27Cái
BR Khu vực huyện Gia Lộc
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120904Mét
2Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-12088Bộ
3Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (bao gồm cả đấu nối lại hòm hộp công tơ các loại)14Bộ
4Đầu cốt đồng - nhôm-120mm36Bộ
BS PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
BT Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
BU Khu vực huyện Bình Giang
1Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)12Mét
BV Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
BW Khu vực huyện Bình Giang
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép1,984m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép1,984m3
BX PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
BY Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
BZ Khu vực huyện Bình Giang
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/10045Mét
2Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột2Bình
3Đai thép + khóa đai9Bộ
CA Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt
CB Khu vực huyện Bình Giang
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x12072Mét
2Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt)3Đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->