Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 07:50:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,705,421,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022 Dự án: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Bình Giang, huyện Gia Lộc năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | đầu tư xây dựng (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp trong Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| C | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 35kV (kèm Disconnecter UR > 47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV > 38,5kVrms) | 1 | Bộ | |
| D | Khu vực huyện Gia Lộc: Thiết bị A cấp trong kho B lắp đặt bằng phương pháp Hotline | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| G | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25C | 5 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT10A | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-16 | 1 | Móng | |
| 6 | Xử lý móng M25 | 1 | Vị trí | |
| 7 | Xử lý móng M25C | 2 | Vị trí | |
| H | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Móng cột M18 | 3 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT10A | 2 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-20 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 1 | Móng | |
| I | Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| J | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Thang trèo 2,7m | 1 | Bộ | |
| K | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Thang trèo 2,7m | 1 | Bộ | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| N | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích) | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-16-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 6 | Xà X2L-3N+1Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA My Cầu 2) (Lấy điện vào TBA Hòa Chóe 2) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà X2L-3N+2Đ-35kV (LĐ) (Lấy điện vào TBA Cam Xá 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 14 | Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thang trèo 2,8m (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 16 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Lý Đông 2- xã Vĩnh Hồng) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6N+2Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2-6N+1Đ-35kV(HT) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(HT) | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-6N+2Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-3N-35kV | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-3N+3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà XTG- 3Đ- 35kV (T1) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG- 3Đ- 35kV (T2) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà XTG- 3Đ- 35kV (T3) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2L-2N+1Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2L-2N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giằng cột GC3-16 | 1 | Bộ | |
| 30 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 9 | Bộ | |
| 31 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26,5 | Mét | |
| 32 | Thanh đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 33 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 34 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 3 | Pha | |
| 35 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 36 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 37 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 38 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 4 | Bộ | |
| 39 | Biển tên cột đường dây trung thế (bao gồm cả đai thép+khóa đai) | 9 | Biển | |
| O | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 5 | Xà đỡ ghế thao tác (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế thao tác CDPT (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo 2,6m(Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 8 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X1-3Đ-35kV | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-2N+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-4N+1Đ-35kV | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-3N+1Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-3N+2Đ-35kV (ĐNMB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giằng cột GC3-20 | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 8 | Bộ | |
| 19 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 26,5 | Mét | |
| 20 | Thanh đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 21 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 22 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 23 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 24 | Nắp che đầu sứ CSV 24kV | 3 | Pha | |
| 25 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 26 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 27 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 28 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 3 | Bộ | |
| 29 | Biển tên cột đường dây trung thế (bao gồm cả đai thép+khóa đai) | 8 | Biển | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| Q | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 63 | Chuỗi | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 9 | Mét | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 2.469 | Mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 36 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt nhôm -50mm | 7 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng -50mm | 9 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm -70mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 3 | Bộ | |
| R | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 20 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 30 | Chuỗi | |
| 4 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| 5 | Dây ACSR-70/11 | 2.094 | Mét | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 12 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt nhôm -50mm | 7 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng -50mm | 12 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 3 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng -50mm(Loại thẻ bài 2 Bu lông) | 6 | Bộ | |
| S | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline: | |||
| T | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ CDPT (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ xà đỡ CSV+ CN (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ CSV (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ cáp ngầm (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp (Lấy điện vào TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | Bộ | |
| U | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| V | Vật liệu B cấp và xây dựng mới | |||
| W | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 105 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng) | 242 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng) | 2 | Mét | |
| 4 | Cáp ngầm tránh cột hạ thế hiện có | 10 | Mét | |
| 5 | Cáp ngầm đi qua mương nước ( Vị trí XL- TBA Lý đông 2) | 1 | VT | |
| 6 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 8 | Cọc | |
| X | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 24kV (phần ống nhựa tính riêng) | 55 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ, ống nhựa tính riêng) | 372 | Mét | |
| 3 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | 3 | Cọc | |
| 4 | Trụ bê tông báo hiệu cáp ngầm | 5 | Trụ | |
| Y | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| Z | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 33,45 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 33,45 | m3 | |
| AA | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 44,64 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 44,64 | m3 | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AC | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| AD | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 373 | Mét | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 20 | Cái | |
| 3 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 1 | Bình | |
| 4 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm | 2 | Cái | |
| AE | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 435 | Mét | |
| 2 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | 170,8 | m2 | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 25 | Cái | |
| 4 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| 5 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm | 2 | Cái | |
| AF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| AG | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 382 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 1 | Bộ | |
| AH | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 453 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (bao gồm cả đầu cốt) | 2 | Bộ | |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| AJ | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| AK | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại T-plug) | 1 | Máy | |
| 4 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 5 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A. | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 2 | Tủ | |
| AL | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 3 pha 22kV (kèm Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (Attomat tổng 630A(600A) điều chỉnh dòng về 500A, 03 lộ ra attômat nhánh 250A) | 3 | Tủ | |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG TBA | |||
| AN | Vật liệu B cấp và xây dựng | |||
| AO | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lý Đông 2) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M25B (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Móng | |
| 5 | Móng TBA MT10B (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 3 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Lý Đông 2) | 1 | Cái | |
| 8 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 5,01 | m3 | |
| 9 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 | 8,54 | m3 | |
| 10 | Cát đen san nền bổ sung | 21,42 | m3 | |
| AP | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 2 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 2 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA Xóm Me- xã Đức Xương) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA MT10B (TBA Xóm Me- xã Đưc Xương) | 1 | Móng | |
| 5 | Xử lý đường vào ( TBA xóm Me thôn Thọ Xương- xã Đức Xương) | 1 | VT | |
| 6 | Xử lý nền TBA (TBA xóm me thôn Thọ Xương- xã Đức Xương) | 1 | VT | |
| 7 | Xây kè nền TBA (TBA Đông Hạ 2- xã Đồng Quang) | 1 | VT | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 3 | Cái | |
| 9 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,095 | m3 | |
| 10 | Xây kè, tường bao gạch bao quanh móng TBA bằng gạch không nung, vữa XMCV M75 | 26,644 | m3 | |
| 11 | Cát đen san nền bổ sung | 24,77 | m3 | |
| 12 | Đất đắp san nền bổ sung | 83,56 | m3 | |
| AQ | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công | |||
| AR | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | 1,32 | m3 | |
| AS | PHẦN LẮP ĐẶT TBA | |||
| AT | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| AU | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Xà X2-3N-35kV( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT14m) ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ MBA (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 10 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác cầu chì -35kV ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-3N-35kV( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-3Đ-35kV(1); XTG-3Đ-35kV (2); XTG-3Đ-35kV (3)( TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT20m) ( TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ MBA (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 24 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) ( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 25 | Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phan Hà; TBA Đông Hạ 2; TBA Hòa Chóe 2; TBA Cam Xá 2; TBA My Cầu 2) | 3 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 ( TBA Hòa Chóe 2- xã Hùng Thắng; TBA Cam Xá 2- xã Cổ Bì) | 2 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lý Đông 2) | 1 | Bộ | |
| 29 | Dây Cu 1x50/XLPE 8.8/PVC | 21 | Mét | |
| 30 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 0,9 | Mét | |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 7,2 | Mét | |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 8,4 | Mét | |
| 33 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế | 3 | Bình | |
| 34 | Đai thép + khóa đai | 42 | Bộ | |
| 35 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 9 | Bộ | |
| 36 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 64 | Cái | |
| 37 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 93,5 | Mét | |
| 38 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | |
| 39 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 9 | Pha | |
| 40 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | Pha | |
| 41 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Pha | |
| 42 | Biển cáo thị | 8 | Cái | |
| 43 | Biển tên trạm | 4 | Cái | |
| 44 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp ngầm | 2 | Cái | |
| 45 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 9 | Bộ | |
| AV | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | 5 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-20-190-9,2 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì -35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Phan Hà- xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 2 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 13 | Tay giữ cáp (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cầu chì -22kV(TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-3Đ+CSV- 22kV (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ MBA (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 18 | Ghế thao tác cầu chì -22kV (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 19 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-3N-35kV( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà XTG-3Đ-35kV(1); XTG-3Đ-35kV (2); XTG-3Đ-35kV (3)( TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT20m) ( TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X1L-3Đ-35kV (Cột LT12m) ( TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà đỡ cầu chì -35kV ( TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà XTG-3Đ+CSV- 35kV ( TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà đỡ MBA (TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 27 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 28 | Ghế thao tác cầu chì -35kV (TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 29 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA xóm me- xã Đức Xương) | 1 | Bộ | |
| 30 | Thang trèo 2,1m (02 thang/01 bộ) (TBA Phan Hà , TBA Đông Hạ 2) | 2 | Bộ | |
| 31 | Thang trèo 2,1m ( 02 thang/01 bộ) ( TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 32 | Côliê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phan Hà; TBA Đông Hạ 2; TBA Hòa Chóe 2; TBA Cam Xá 2; TBA My Cầu 2) | 3 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Phan Hà - xã Hoàng Diệu) | 1 | Bộ | |
| 34 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA Đông Hạ 2- xã Đông Quang) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa trạm biến áp RC4 (TBA xóm me- xã Đức Xương; TBA My Cầu 2- xã Tân Hồng) | 1 | Bộ | |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 0,9 | Mét | |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф85/65 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 7,2 | Mét | |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 7,2 | Mét | |
| 39 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 40 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 41 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa vào tủ hạ thế | 3 | Kg | |
| 42 | Đai thép + khóa đai | 36 | Bộ | |
| 43 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 mm2 | 9 | Bộ | |
| 44 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 48 | Cái | |
| 45 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 95 | Mét | |
| 46 | Băng dính cách điện | 15 | Cuộn | |
| 47 | Nắp che đầu cực cao thế MBA 35kV | 9 | Pha | |
| 48 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 9 | Pha | |
| 49 | Nắp chụp đầu cực CSV | 9 | Pha | |
| 50 | Biển cáo thị | 6 | Cái | |
| 51 | Biển tên trạm | 3 | Cái | |
| 52 | Biển tên cáp ngầm, biển mác cáp | 2 | Cái | |
| 53 | Biển báo thứ tự pha (3 cái/bộ) | 9 | Bộ | |
| AW | Vật tư A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| AX | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 48 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 9 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-70/11 | 96 | mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 45 | mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 101 | mét | |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 94 | mét | |
| 8 | Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 1x50 (loại phù hợp dây Cu 1x50 XLPE 8,8/PVC) | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 24 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50mm | 36 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 20 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 9 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng 120mm | 32 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 150mm | 32 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 36 | Cái | |
| AY | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) | 6 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 24kV(Bộ 1 pha) | 3 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 38 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | 13 | Quả | |
| 5 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-70/11) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới) | 3 | Chuỗi | |
| 6 | Dây ACSR-70/11 | 69 | mét | |
| 7 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 30 | mét | |
| 8 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 24 | mét | |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 141 | mét | |
| 10 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 25 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 50mm | 42 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 13 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | 6 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng 120mm | 48 | Cái | |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 39 | Cái | |
| AZ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BA | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| BB | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Móng cột M10 | 6 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 2 | Móng | |
| 3 | Móng cột MG | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 3 | Móng | |
| BC | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Móng cột M10 | 14 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 5 | Móng | |
| BD | Phần phá dỡ hoàn trả phục vụ thi công | |||
| BE | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 2,224 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 2,224 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 1 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 1 | m2 | |
| BF | Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ | |||
| BG | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 8 | Cột | |
| BH | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 7 | Cột | |
| BI | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD | |||
| BJ | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Kèm S1, S3 | 2 | Bộ | |
| 2 | Móc treo, Tấm ốp, Bu lông xuyên | 8 | Bộ | |
| 3 | Chụp T | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ | 7 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L; X2-8Đ | 3 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 34 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 6 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 88 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 40 | Mét | |
| 10 | Dây AL/XLPE 2x10 | 3 | Mét | |
| 11 | Dây AL/XLPE 2x16 | 13 | Mét | |
| BK | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Kèm S1, S3 | 4 | Bộ | |
| 2 | Móc treo, Tấm ốp, Bu lông xuyên | 2 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ; X1-4Đ | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-4Đ; X2-8Đ; X2-8Đ (ĐN); X2-8Đ (ĐD) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 96 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 21 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng) | 58 | Mét | |
| 8 | Dây AL/XLPE 2x10 | 3 | Mét | |
| 9 | Dây AL/XLPE 2x16 | 10 | Mét | |
| BL | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| BM | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| BN | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,3 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 6 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 5 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(14) | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 5 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L | 3 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(Đ.D)(2H) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(CN) | 1 | Bộ | |
| 15 | Côliê bắt cáp | 3 | Bộ | |
| 16 | Móc treo MT | 6 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 3 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 3 | Bộ | |
| 20 | Cáp vào hộp chia điện AL/XLPE 4x50mm2 | 4 | mét | |
| 21 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 80 | Bộ | |
| 22 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 71 | Bộ | |
| 23 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 4 | Bộ | |
| 24 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x25-35 | 1 | Bộ | |
| 25 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 9 | Bộ | |
| 26 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại | 1 | Hòm | |
| 27 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại | 9 | Hòm | |
| 28 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 11 | Hòm | |
| 29 | Bu lông xuyên (BLX) | 3 | Bộ | |
| 30 | Đai thép + khóa đai | 53 | Bộ | |
| 31 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 12 | Bộ | |
| 32 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 27 | Bộ | |
| 33 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 0,474 | Kg | |
| 34 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 5,4 | Mét | |
| 35 | Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia | 12 | Mét | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 7 | Mét | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 43 | Mét | |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 7 | Mét | |
| 39 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 135 | Mét | |
| 40 | Cáp ra hòm công tơ Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 5 | Mét | |
| 41 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 27 | Hộ | |
| 42 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 36 | Cái | |
| 43 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 24 | Bộ | |
| 44 | Bịt đầu cáp | 24 | Bộ | |
| 45 | Biển tên cột hạ thế | 27 | Cái | |
| BO | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 18 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,3 | 3 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 6 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 8 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 4 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 7 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L | 2 | Bộ | |
| 10 | Móc treo MT | 14 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 3 | Bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 3 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 14 | Tháo, kéo lại cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 400 | Mét | |
| 15 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 88 | Cái | |
| 16 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 66 | Bộ | |
| 17 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 14 | Bộ | |
| 18 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 2 | Bộ | |
| 19 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H1, H2 các loại | 1 | Hòm | |
| 20 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4; H3fa; hòm tụ, hòm tiếp địa các loại | 4 | Hòm | |
| 21 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 2 | Hòm | |
| 22 | Bu lông xuyên (BLX) | 8 | Bộ | |
| 23 | Đai thép + khóa đai | 28 | Bộ | |
| 24 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 8 | Bộ | |
| 25 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 18 | Bộ | |
| 26 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 0,316 | Kg | |
| 27 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 3,6 | Mét | |
| 28 | Ống nhựa F50x40 luồn cáp vào hộp chia | 12 | Mét | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 (Cáp vào hòm công tơ) | 7 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 25 | Mét | |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 (Cáp vào hòm công tơ) | 7 | Mét | |
| 32 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 80 | Mét | |
| 33 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 16 | Hộ | |
| 34 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 36 | Cái | |
| 35 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 24 | Cuộn | |
| 36 | Bịt đầu cáp | 24 | Cái | |
| 37 | Biển tên cột hạ thế | 34 | Bộ | |
| BP | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới | |||
| BQ | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.122 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 80 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm-50mm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt nhôm-120mm | 15 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm-95mm | 4 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 35 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm-185mm | 9 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt nhôm-185mm | 9 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 16mm | 2 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 35mm | 2 | Bộ | |
| 11 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (bao gồm cả đấu nối lại hòm hộp công tơ các loại) | 27 | Cái | |
| BR | Khu vực huyện Gia Lộc | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 904 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 88 | Bộ | |
| 3 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông (bao gồm cả đấu nối lại hòm hộp công tơ các loại) | 14 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 36 | Bộ | |
| BS | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| BT | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| BU | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | Mét | |
| BV | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| BW | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 1,984 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 1,984 | m3 | |
| BX | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| BY | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới | |||
| BZ | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | 45 | Mét | |
| 2 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa lên cột | 2 | Bình | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 9 | Bộ | |
| CA | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt | |||
| CB | Khu vực huyện Bình Giang | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 72 | Mét | |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 3x185+1x120 (bao gồm cả đầu cốt) | 3 | Đầu | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi