Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142508-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211086165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 08:39:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,805,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có giấy chứng nhận tập huấn lớp nghiệp vụ ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào - dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện Cẩm Giàng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Giàng (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Giàng). Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng Nắng Nhiệt Đới. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn - Xây dựng T&T.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Giàng (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Giàng). Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Cẩm Giàng (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Giàng). Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0904 273 633.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V326,7976m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27,2895100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,5181tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,8825tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8779tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V54,264100m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3362tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,3362tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4561 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,125m3
11Cọc dẫn đóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3/1km
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1089100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,2721m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7021m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,36091m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,32131m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,0545m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9894100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V151,5404m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6231tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3962tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,999tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2335tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4039tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài, móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0606100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5401100m2
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1033m3
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7154m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5453m3
33Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398tấn
34Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4246tấn
35Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1297tấn
36Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
37Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5879100m2
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5294100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3697m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6187100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9468100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9468100m3/1km
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1372100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7706m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6574m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758tấn
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
51Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5741m3
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,194m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,052m2
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,052m2
55Đánh màu bằng xi măng nguyên chất chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V23,052m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6552m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0456100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0916100m3/1km
63Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4232m3
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7429tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3382tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8734tấn
67Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,5185100m2
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,0675m3
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2688tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8171tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8872tấn
72Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3758100m2
73Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,2546m3
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
75Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V23,8855tấn
76Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,4929100m2
77Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9635m3
78Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2062tấn
79Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6106tấn
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5519tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7392100m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9283m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5171tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8763tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546tấn
87Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8929100m2
88Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
89Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8624m3
91Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1174100m2
93Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V261 cấu kiện
94Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5765tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,5765tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,6981m2
97Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,423m3
98Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V307,0891m3
99Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,0127m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.115,8598m2
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.036,5096m2
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V559,89m2
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V409,0058m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3208m2
105Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7792m2
106Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V368,2336m2
107Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V466,344m2
108Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V573,1624m
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.959,6386m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.959,6386m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.059,3042m2
112Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,5216100m2
113Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V75,96m
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V134,2728m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2728m2
116Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 màu đỏ nhạt, chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4852m2
117Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V7,9268m2
118Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V799,8915m2
119Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V667,3237m2
120Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (Cùng màu gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9645m2
121Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (Cùng màu gạch lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2385m2
122Thi công trần bằng tấm thạch cao (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V857,7002m2
123Thi công trần bằng tấm thạch cao (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V154,6624m2
124Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V857,7002m2
125Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V857,7002m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V29,4498m2
127Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8156m2
128Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,456m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,6504m2
130Thi công trần phẳng chịu nước (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8398m2
131Vách ngăn bằng tấm composite chịu nước, dày 18mm (phụ kiện, cửa đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,71m2
132Khung bàn đá inox 304, KT 40x40x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,9856kg
133Bàn đá granit tự nhiên bệ rửa khu vệ sinh, sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,13m2
134Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
135Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,0784m2
136Xẻ rãnh mũi bậc thang chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V23,7610m
137Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,9464tấn
138Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,096m2
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,0961m2
140Trụ gỗ cầu thang gỗ lim KT 1270x350mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim KT 100x90mm (lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9252m2
143Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,9252m2
144Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,9252m2
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41881m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1068m3
147Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1548100m2
148Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3802m3
149Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,104m2
150Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V26,410m
151Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,9022m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,2934m2
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0766100m3
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1043100m3
155Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
156Lát gạch Tezazo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,76m2
157Con tiện bê tông KT 450x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V16con
158SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
159SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
160SXLD cửa đi, cửa chống cháy, chưa bao gồm chi phí kiểm định (Hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
161SXLD cửa sổ mở đẩy lên, cửa nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V86,94m2
162SXLD vách kính nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,873m2
163Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8013tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,62541m2
166SXLD cửa, vách kính cường lực dày 12mm, đã bao gồm nẹp nhôm xung quanh, (chưa bao gồm bản lề, khoá sàn, tay nắm, kẹp kính…)Mô tả kỹ thuật theo chương V89,448m2
167Bản lề sàn cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
168Khoá sàn FL50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Chiếc
169Tay nắm inox chữ H dài 1,2m, D36Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
170Kẹp kính dưới FT10Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
171Kẹp kính trên FT20Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
172Bản lề kẹp kính SW303Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
173Kẹp kính góc FT40Mô tả kỹ thuật theo chương V6chiếc
174Dán giấy trang trí vào cửa kính, vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V22,176m2
175Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V15,7696100m2
176Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (thời gian 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9776100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1500x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCCB 3P-300A-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt MCCB 3P-160A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt MCCB 3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt MCCB 3P-10A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt biến dòng hạ áp 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1200x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt MCCB 3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt MCCB 2P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt biến dòng hạ áp 160/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
25Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
30Lắp đặt MCB 3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt MCB 3P-16A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1000x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt biến dòng hạ áp 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
41Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1000x800x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt MCB 1P-32A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt biến dòng hạ áp 100/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
55Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
58Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
59Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt hộp át điện loại chứa 06 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
63Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt hộp át điện loại chứa 08 aptomat lắp âm có lắp nhựa cheMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
69Lắp đặt MCB 3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt MCB 3P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Tủ điện điều khiển bơm sinh hoạt trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt đèn neon 1,2m bóng LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
76Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
77Lắp đặt đèn 600x600 bóng LED lắp âm trần 30WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
78Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120 bóng LED 9WMô tả kỹ thuật theo chương V367bộ
79Đèn LED dây hắt trần 8W/mMô tả kỹ thuật theo chương V160m
80Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
81Lắp đặt quạt thông gió lắp âm trần D250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt quạt thông gió lắp âm tường sát trần 28WMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Mặt công tắc 1,2,3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
91Mặt công tắc 4,5,6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
92Đế nhựa chữ nhật âm tường lắp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A âm sàn (bao gồm cả đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường, váchMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
95Đế nhựa chữ nhật âm tường lắp ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V41
96Tủ chuyển đổi nguồn tự động ÁT-4P-160AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
97Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4X35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
98Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/FR/PVC (4X35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
99Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
100Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/FR/PVC (4X10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
101Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
102Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4X4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
103Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
104Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
105Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
107Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
108Lắp đặt dây tiếp địa M1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
109Lắp đặt dây tiếp địa M2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
110Lắp đặt dây tiếp địa M4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
111Lắp đặt dây tiếp địa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
112Lắp đặt dây tiếp địa M16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
113Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
114Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
115Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Đầu cốt đồng M6Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
117Đầu cốt đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
118Đầu cốt đồng M2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
119Lắp đặt ống PVC D25 chôn ngầm tường luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.610m
120Lắp đặt ống PVC D20 chôn ngầm tường luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.150m
121Lắp đặt ống PVC D16 chôn ngầm tường luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
122Lắp đặt ống HDPE D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
123Lắp đặt ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
124Lắp đặt máng cáp 250x100-1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V88m
125Hộp máng cáp chuyển hướng 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Đóng cọc đồng tiếp địa D20, L2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
127Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
128Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
129Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V6bao
130Hộp đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5m
132Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,49921m3
133Lắp đặt ống HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V138,5m
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605100m3
135Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V126,04m
136Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,261000v
137Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,96211m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
140Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1944m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376tấn
142Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
143Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
144Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072100m2
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
148Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 -2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
149Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
150Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
151Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
152Đào đất rãnh tiếp địa hệ thống chống sét bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5681m3
153Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2957100m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
6Lắp đặt cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
23Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm xiphong thoát và xiphong cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
32Lắp đặt gương soi, phụ kiện vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
36Xi phông thoát tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
37Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Lắp đặt vòi nước đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Ga thu sàn Inox KT: 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
40Lắp đặt két nước ngang inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
41Máy bơm nước sinh hoạt, công suất 750W, Q=4m3/h, H=50mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Rọ bơm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V41cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
61Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
62Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
65Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC D140x140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Thông hơi D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Thông hơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt măng sông PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
78Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt măng sông PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Lắp đặt măng sông PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt măng sông PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Phễu thu nước nhựa KT 150x150 + Cầu lọc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
86Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
87Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88Lắp đặt Y nhựa PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt Y nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt măng sông PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
94Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D140x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng).54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm.54
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
4 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.44
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có giấy chứng nhận tập huấn lớp nghiệp vụ ATLĐ.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
2 Máy ép cọc trước - lực ép: 150T - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
3 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
4 Máy đào - dung tích gầu ≤ 0,8m3 - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
5 Ô tô tự đổ ≥7 tấn - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
6 Máy đầm bàn ≥1KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
7 Đầm cóc - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
8 Máy đầm dùi ≥1,5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).3
9 Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
12 Máy mài ≥1KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
13 Máy hàn ≥23KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
14 Máy trộn bê tông ≥250l - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
15 Máy trộn vữa ≥80l - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
16 Máy khoan bê tông ≥0,62KW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).2
17 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
18 Máy vận thăng - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->