Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 08:39:00 đến ngày 2021-11-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,805,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có giấy chứng nhận tập huấn lớp nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào - dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông ≥0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà làm việc của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND huyện Cẩm Giàng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cẩm Giàng (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Giàng). Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 02203 784 612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01 đường Thanh Niên, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0904 273 633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Cẩm Giàng. Địa chỉ: Thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 784 612 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7976 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2895 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5181 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8825 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8779 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,264 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3362 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3362 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1089 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | 1m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3609 | 1m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3213 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0545 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9894 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,5404 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6231 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,999 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2335 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4039 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đài, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0606 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5401 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1033 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chân tường, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5453 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4246 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường móng, giằng cốt mặt móng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 37 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5879 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5294 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,3697 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6187 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9468 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9468 | 100m3/1km |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7706 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6574 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 51 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5741 | m3 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,052 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,052 | m2 |
| 55 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,052 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | 100m3/1km |
| 63 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4232 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7429 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8734 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5185 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0675 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2688 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8171 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8872 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3758 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2546 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8855 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4929 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9635 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6106 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5519 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9283 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8763 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8929 | 100m2 |
| 88 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | 100m2 |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 cấu kiện |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5765 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5765 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,698 | 1m2 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,423 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,0891 | m3 |
| 99 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0127 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.115,8598 | m2 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036,5096 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,89 | m2 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,0058 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3208 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7792 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,2336 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,344 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,1624 | m |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.959,6386 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.959,6386 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.059,3042 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5216 | 100m2 |
| 113 | Tôn úp nóc rộng 400mm dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,96 | m |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2728 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2728 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 màu đỏ nhạt, chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4852 | m2 |
| 117 | Lát bậu cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9268 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,8915 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,3237 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (Cùng màu gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9645 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 (Cùng màu gạch lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2385 | m2 |
| 122 | Thi công trần bằng tấm thạch cao (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,7002 | m2 |
| 123 | Thi công trần bằng tấm thạch cao (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6624 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,7002 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,7002 | m2 |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4498 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8156 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,456 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6504 | m2 |
| 130 | Thi công trần phẳng chịu nước (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8398 | m2 |
| 131 | Vách ngăn bằng tấm composite chịu nước, dày 18mm (phụ kiện, cửa đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,71 | m2 |
| 132 | Khung bàn đá inox 304, KT 40x40x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,9856 | kg |
| 133 | Bàn đá granit tự nhiên bệ rửa khu vệ sinh, sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m2 |
| 134 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 135 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,0784 | m2 |
| 136 | Xẻ rãnh mũi bậc thang chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | 10m |
| 137 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,096 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,096 | 1m2 |
| 140 | Trụ gỗ cầu thang gỗ lim KT 1270x350mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim KT 100x90mm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | m |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9252 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9252 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9252 | m2 |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4188 | 1m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1068 | m3 |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m2 |
| 148 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3802 | m3 |
| 149 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,104 | m2 |
| 150 | Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 10m |
| 151 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9022 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2934 | m2 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 155 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | m3 |
| 156 | Lát gạch Tezazo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,76 | m2 |
| 157 | Con tiện bê tông KT 450x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 158 | SXLD cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 159 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 160 | SXLD cửa đi, cửa chống cháy, chưa bao gồm chi phí kiểm định (Hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 161 | SXLD cửa sổ mở đẩy lên, cửa nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m2 |
| 162 | SXLD vách kính nhôm hệ màu ghi dày 2mm, kính trắng 6,38mm (Hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,873 | m2 |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8013 | tấn |
| 164 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6254 | 1m2 |
| 166 | SXLD cửa, vách kính cường lực dày 12mm, đã bao gồm nẹp nhôm xung quanh, (chưa bao gồm bản lề, khoá sàn, tay nắm, kẹp kính…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,448 | m2 |
| 167 | Bản lề sàn cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 168 | Khoá sàn FL50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 169 | Tay nắm inox chữ H dài 1,2m, D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 170 | Kẹp kính dưới FT10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 171 | Kẹp kính trên FT20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 172 | Bản lề kẹp kính SW303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 173 | Kẹp kính góc FT40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 174 | Dán giấy trang trí vào cửa kính, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,176 | m2 |
| 175 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7696 | 100m2 |
| 176 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (thời gian 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9776 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1500x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-10A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biến dòng hạ áp 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1200x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt biến dòng hạ áp 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 3P-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1000x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt biến dòng hạ áp 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT: 1000x800x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P-32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt biến dòng hạ áp 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt VOLMET 500V và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt AMPEMET và chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn báo 3 pha kèm cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 55 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp át điện loại chứa 04 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 59 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp át điện loại chứa 06 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp át điện loại chứa 08 aptomat lắp âm có lắp nhựa che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt MCB 3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Tủ điện điều khiển bơm sinh hoạt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt đèn neon 1,2m bóng LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn 600x600 bóng LED lắp âm trần 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần D120 bóng LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | bộ |
| 79 | Đèn LED dây hắt trần 8W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng LED 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió lắp âm trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt thông gió lắp âm tường sát trần 28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 91 | Mặt công tắc 4,5,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Đế nhựa chữ nhật âm tường lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A âm sàn (bao gồm cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E-16A lắp âm tường, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 95 | Đế nhựa chữ nhật âm tường lắp ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | |
| 96 | Tủ chuyển đổi nguồn tự động ÁT-4P-160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4X35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/FR/PVC (4X35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 99 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/FR/PVC (4X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (4X4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 104 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 105 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 107 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa M1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa M2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây tiếp địa M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 112 | Lắp đặt dây tiếp địa M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 113 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 114 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 115 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 117 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 118 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống PVC D25 chôn ngầm tường luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 120 | Lắp đặt ống PVC D20 chôn ngầm tường luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 121 | Lắp đặt ống PVC D16 chôn ngầm tường luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 122 | Lắp đặt ống HDPE D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt máng cáp 250x100-1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 125 | Hộp máng cáp chuyển hướng 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Đóng cọc đồng tiếp địa D20, L2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 127 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Kéo rải băng đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 129 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 130 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5 | m |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4992 | 1m3 |
| 133 | Lắp đặt ống HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5 | m |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 135 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,04 | m |
| 136 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 1000v |
| 137 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9621 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | tấn |
| 142 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 143 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 144 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 145 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 148 | Gia công và đóng cọc nối đất L63x63x6 -2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 149 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 151 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 152 | Đào đất rãnh tiếp địa hệ thống chống sét bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | 1m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm xiphong thoát và xiphong cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi, phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Xi phông thoát tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi nước đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Ga thu sàn Inox KT: 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt két nước ngang inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 41 | Máy bơm nước sinh hoạt, công suất 750W, Q=4m3/h, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Rọ bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Thông hơi D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Thông hơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Phễu thu nước nhựa KT 150x150 + Cầu lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC-135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC-90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y nhựa PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng; Số năm kinh nghiệm tối thiểu > 5 năm.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV;(Kèm theo bản chụp được chứng thực: Chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng). | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm.- Có giấy chứng nhận tập huấn lớp nghiệp vụ ATLĐ. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150T | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60m3/h | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 4 | Máy đào - dung tích gầu ≤ 0,8m3 | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 7 | Đầm cóc | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 12 | Máy mài ≥1KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 13 | Máy hàn ≥23KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông ≥250l | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa ≥80l | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông ≥0,62KW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 2 |
| 17 | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
| 18 | Máy vận thăng | - Trường hợp các thiết bị thuộc sở hữu của mình phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp).- Nếu nhà thầu đi thuê các thiết bị thi công phải có bản chụp hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, thời gian thuê phải phù hợp với tiến độ thi công của nhà thầu, đơn vị cho thuê cũng phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê phải có bản chụp hóa đơn tài chính mua bán, đăng ký máy, đăng kiểm máy còn hiệu lực các máy số thứ tự: 1-5 kèm theo để chứng minh (Các tài liệu kèm theo phải được chứng thực hợp pháp). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi