Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143682-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20211143680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 08:51:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,552,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép ≥03 tầng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường THCS Đăk Pék
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện nông thôn mới và nguồn thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum , địa chỉ: 218/6 đường Duy Tân, phường Trường Chinh, TP Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Đăk Glei, Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.833.442
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đăk Glei + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đăk Glei


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Nguyên Khoa Kon Tum , địa chỉ: 218/6 đường Duy Tân, phường Trường Chinh, TP Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Đăk Glei, Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.833.442


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Đăk Glei, Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.833.442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Hiềng, Thị trấn Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.833.442
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đăk Glei
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 09 PHÒNG
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépQuy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,517m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint0,517m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt0,517m3
4Đào móng cột công trình, chiều rộng móng nt1,55100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%)nt38,746m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,452m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt25,075m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt19,506m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt46,152m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,058tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt2,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmnt1,4tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtnt1,12100m2
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75nt20,723m3
15Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt3,263m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt4,175m3
17Đắp đất chân móng công trình bằng thủ côngnt102,18m3
18Đắp đất nền nhà bằng thủ côngnt131,2m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIInt0,131100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi nt0,131100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt9,464m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,193tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,458tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngnt0,946100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100nt26,985m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt0,336m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,186m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt6,032m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt11,68m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt2,88100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,325tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt1,749tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt7,047tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt45,027m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt4,239100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,849tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt6,214tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt9,581tấn
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao nt67,709m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt6,557tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt0,094tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao nt8,328100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250nt9,145m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép nt0,491tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao nt1,075tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,57100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250nt6,133m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,046tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,202tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao nt0,169tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép nt0,514tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngnt0,706100m2
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt43,958m3
54Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt92,266m3
55Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt25,671m3
56Xây gạch không nung bậc cầu thang 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao nt2,178m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,336m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt0,437m3
59Thanh kèo thép 150x45x5, dày 2ly mạ kẽm(4.37kg/m)nt23,4m
60Lắp dựng thanh kèo thépnt0,102tấn
61Xà gồ thép [125x45x5, dày 2ly (3.98kg/m)nt429,4m
62Lắp dựng xà gồ thépnt0,429tấn
63Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4lynt3,453100m2
64Cửa đi sắt 30x60x1,4 (không kể kính)nt71,568m2
65Cửa sổ sắt 30x60x1,4 (không kể kính)nt105,336m2
66Khung hoa sắt loại 12x12x1,2nt105,336m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt176,904m2
68Lắp dựng hoa sắt cửant105,336m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt282,24m2
70Gia công lan can Inoxnt0,319tấn
71Lắp dựng lan can Inoxnt28,76m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt969,244m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt760,18m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt14,974m2
75Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt18,235m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt146,649m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt57,687m2
78Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75nt225,256m2
79Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75nt657,42m2
80Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75nt659,92m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75nt379m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75nt176,3m
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán kích thước 100x200nt23m2
84Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75nt165,445m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …nt165,445m2
86Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75nt19,01m2
87Lát đá granit màu đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75nt58,432m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75nt745,551m2
89Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt969,244m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt1.031,825m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt775,154m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt715,107m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương)nt2.001,069m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Mykolor (hoặc tương đương)nt1.490,261m2
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3.5mmnt1,512100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x1.8mmnt0,063100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmnt24cái
98Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmnt12cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x16mm2nt100m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x10mm2nt128m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2nt208m
102Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2nt324m
103Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2nt1.300m
104Lắp đặt các aptomat MCB-2P-100A-230Vnt1cái
105Lắp đặt các aptomat MCB-2P-50A-230Vnt3cái
106Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-230Vnt9cái
107Lắp đặt các aptomat MCB-2P-6A-230Vnt3cái
108Lắp đặt (mặt nạ + đế âm tường) chứa aptomat MCB-2Pnt12hộp
109Lắp đặt vỏ tủ điện, sơn tĩnh điện, KT 400*600*200 + Linh kiện lắp đặtnt3bộ
110Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 03 công tắc 1 chiềunt10bảng
111Lắp bảng điện âm tường: 02 Đi mơ quạtnt9bảng
112Lắp bảng điện âm tường: ổ cắm đôi (3 cực)nt18bảng
113Lắp bảng điện âm tường: loại 01 công tắc 1 chiều + 1 ổ cắm đơn (3 cực)nt9bảng
114Lắp bảng điện âm tường: ổ cắm đơn (2 cực)nt27bảng
115Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 02 công tắc 1 chiềunt2bảng
116Lắp đặt bảng điện âm tường: loại 1 công tắc 2 chiềunt3bảng
117Lắp đặt ống nhựa, uPVC luồn dây điện chống cháy D25nt210m
118Lắp đặt ống nhựa, uPVC luồn dây điện chống cháy D20nt1.500m
119Khớp nối trơn D25nt40cái
120Khớp nối trơn D20nt75cái
121Lắp đặt hộp nối dây chia ngả đường D20nt120hộp
122Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuôngnt40hộp
123Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độnt18cái
124Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngnt27cái
125Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học - Rạng đông (máng đôi FS-2*18w), bao gồm: bộ chao máng đèn CM4 - Bóng Led Mica - 2*18w*1.2m + cần treo đènnt48bộ
126Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng - Rạng đông (máng đôi FS-1*18w*1.2m - 1*MC1-BA), bao gồm: bộ chao máng đèn CM1 - Bóng Led Mica - 1*18w + cần treo đèn có trục xoay góc đènnt18bộ
127Lắp đặt các loại đèn áp trần trang trí D250mm - Bóng Lednt13bộ
128Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang - Bóng Lednt2bộ
129Bình khí CO2 - loại 2.5kgnt2bình
130Bình bột chữa cháy ABC - MFZ 3kgnt2bình
131Bảng tên PCCCnt1bảng
132Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,184100m3
133Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt4,608m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt23,008m3
135Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 3.1, Rbv= 71m (Tây Ban Nha hoặc tương đương)nt1cái
136Đóng cọc chống sét bằng sắt mạ đồng D16, l=2.4mnt12cọc
137Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D49/42, l=5m, sơn chống rỉ + Đế trụnt1cái
138Cáp lụa mềm néo trụ D4nt24m
139Hộp đo điện trở kiểm tra nối đấtnt1hộp
140Kéo rải dây cáp thoát sét đồng bọc CV50mm2nt60m
141Hóa chất giảm điện trởnt2bao
142Ốc xiết cáp ( đồng)nt6cái
143Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25x2.3mmnt30m
B SỬA CHỮA NHÀ Y TẾ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao nt83,808m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồnt0,362tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt5,788m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépnt3,062m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépnt0,838m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường nt1,505m3
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchnt0,518m3
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt1,476m3
9Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhànt123,4m2
10Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhànt106,85m2
11Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần trong nhànt45,885m2
12Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần, sê nô ngoài nhànt32,532m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạint18m2
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạint13,187m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tnt13,187m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nuing rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao nt4,205m3
17Gia công bán kèo thépnt0,021tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,40mmnt0,763100m2
19Lắp dựng xà gồ thép, bán kèo thépnt0,306tấn
20Máng tôn làm bằng tôn phẳngnt0,09100m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmnt0,035100m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,507m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt19,09m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt38,18m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt169,285m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt158,472m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủnt19,9941m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75nt7,534m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép ≥03 tầng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành XDDD&CN (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kiến trúc sư (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư vật liệu xây dựng (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư điện/cơ điện (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng phụ trách ATLĐ (đã từng là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này)..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
2 Máy đào đất Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
3 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Cần trục ô tô Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
5 Vận thăng Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy đầm Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
7 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->