Gói thầu: Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143802-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20211127580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 09:45:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,096,484,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện 2-10 kVA
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03: Thi công công trình Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Giắm TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN khu vực thành phố Vinh và huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Công ty điện lực Nghệ An + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty điện lực Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty điện lực Nghệ An – Tổng công ty điện lực miền Bắc địa chỉ Số 2 đường Duy Tân phường Hưng Phúc TP Vinh tỉnh Nghệ An Điện Thoại 02382 618688 số fax: 02388 6916695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án,Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân, TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài– TB QLDA Công Ty ĐIện lực Nghệ An Điện thoại : 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024 3936 0942 Email: [email protected] Đường dây nóng Báo đấu thầu 0243.7686611 Email Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22kV, 35kV(Khu vực Vinh)
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật302m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật68m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x240sqmm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật308m
4Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 ĐCNT35-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 ĐCNT22-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x240 ĐCNT22-240 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
7Hào cáp ngầm đơn 35kV HC-35kVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật278m
8Hào cáp ngầm đơn 22kV HC-22kVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật227m
9Hào cáp ngầm đôi 22kV HCĐ-22kVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26m
10Khoan qua đường nhựa KđnTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật44m
11Hố thế cáp ngầm HTCNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4hố
12Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-100/130Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật271m
13Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-150/195Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật249m
14Ống thép mạ kẽm F114, dày 3,6mmTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật76m
15Ống thép mạ kẽm dày 5,16 mm, F168,3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43m
16Phá vỡ và hoàn trả nền đường nhựa dày 19 cm rộng 0.6m dài 43m PV&HT-ĐNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25,8m2
17Phá vỡ và hoàn trả nền đường bê tông dày 20 cm rộng 0.6m, bê tông M150 PV&HT-20Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3,6m3
18Phá vỡ và hoàn trả nền vỉa hè lát gạch Block rộng 0.6m (gạch block lục giác) TD&HT-BlockTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật306,6m2
19Gạch Block bổ sung G-BlockTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật97m2
20Mốc báo hiệu cáp ngầm (sứ) MCN-STheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật55Cái
21Thẻ báo hiệu cáp ngầm TCNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật285Cái
22Biển báo tên đường dây BBĐZTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
23Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV CSV-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
24Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV CSV-22 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
25Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-35-CN -630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
26Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A CDCL-22-CN -630A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
27Giá đỡ cáp lên cột GĐCLCTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
28Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
29Xà đỡ cầu dao cách ly XCDCLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
30Xà phụ XP3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
31Xà phụ XP1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
32Xà phụ XP2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
33Ghế thao tác GTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
34Thang trèo TT-3,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
35Giá tay giật dao phân đoạn GTGTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
36Chi tiết khớp nối truyền động cầu dao KN-TĐCDTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
37Ống thép truyền động cầu dao D33,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18m
38Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Quả
39Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-22 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Quả
40Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Quả
41Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-22 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Quả
42Cáp Cu/PVC 1x50 mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9m
43Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9m
44Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18m
45Đầu cốt đồng - 50 mm Cu-H50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
46Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm H-Cu/Al-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
47Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông KC-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
48Khoá đồng KĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
49Nắp chụp đầu cực CSV C-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
50Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x240 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
51Biển báo tên cầu daoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3cái
B KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Khu vực Vinh + Hưng Nguyên)
1Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cung ACSR-70/11 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3.078m
2Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7cột
3Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-9,2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1cột
4Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9cột
5Cột bê tông ly tâm 16m PC(NPC).I-16-190-13Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4cột
6Móng cột đơn 14m MT4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3móng
7Móng cột đôi 14m MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
8Móng cột đơn 16m MT4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2móng
9Móng cột đôi 16m MĐ4-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6móng
10Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐV-1T-35D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
11Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
12Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
13Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐV-1T-22D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
14Xà néo cột đôi 22kV 3 pha thẳng dọc tuyến xuyên tâm XNKD-3T-22C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
15Xà đỡ vượt 22kV 3 pha thẳng xuyên tâm XĐV-3T-22D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
16Xà đỡ chống sét van XCSV-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
17Xà néo cổ dề sứ chuỗi 22kV XNCDs-22Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
18Xà rẽ lệch cột đơn 22kV XR1sL-22Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
19Giằng cột 14m xuyên tâm GC-XT-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
20Giằng cột 16m xuyên tâm GC-XT-16Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
21Tiếp địa cột RC2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12bộ
22Tiếp địa cột RC3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
23Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
24Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV HES-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
25Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9m
26Đầu cốt đồng H-Cu-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
27Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18bộ
28Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27chuỗi
29Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27bộ
30Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 có kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật27bộ
31Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30chuỗi
32Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30bộ
33Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
34Nắp chụp đầu cực CSV C-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3bộ
35Làm cò lèo đấu nối Hotline ĐHLTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2vị trí
36Kéo dây bẻ góc BGTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3vị trí
C KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG (Khu vực Nam Đàn)
1Dây ACSR-70/11 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2.658m
2Cột bê tông ly tâm 14m PC(NPC).I-14-190-11Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật17cột
3Móng cột đơn 14m MT4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật5móng
4Móng cột đôi 14m MĐ4-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6móng
5Xà đỡ vượt 35kV 3 pha bằng xuyên tâm XĐV-1T-35D-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
6Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang ngang tuyến xuyên tâm XNKN-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
7Xà néo cột đôi 35kV 3 pha ngang dọc tuyến xuyên tâm XNKD-1T-35C-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
8Xà đỡ chống sét van XCSV-XTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
9Xà néo cổ dề sứ chuỗi 35kV XNCDs-35Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
10Giằng cột 14m xuyên tâm GC-XT-14Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6bộ
11Tiếp địa cột RC2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9bộ
12Tiếp địa cột RC3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
13Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV HES-42 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
14Cáp Cu/PVC 1x50 Cu/PVC-1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6m
15Đầu cốt đồng H-Cu-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
16Kẹp cáp nhôm 3 Bulông KC-70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12bộ
17Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48chuỗi
18Phụ kiện sứ chuỗi 35kV PK (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48bộ
19Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 có kẹp quai (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật38bộ
20Nắp chụp đầu cực CSV C-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
21Kéo dây bẻ góc BGTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2vị trí
D TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG LÀM MỚI TBA (Khu vực Vinh + Hưng Nguyên)
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
4Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 630kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
6Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm trụ tích hợp 630kVA-22/0,4kV. Thân TBA trụ tích hợp, bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 500V-1000A (04 lộ ra: 3x400A + 1DP). Trạm BA có kích thước (có thể thay đổi): CxRxS =2500x1600x1300. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Tr.TBA (THT500V-1000A) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
7Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm trụ tích hợp, Thân TBA trụ tích hợp, bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 500V-600A (04 lộ ra: 3x250A + 1DP). Trạm BA có kích thước (có thể thay đổi): CxRxS =2500x1600x1300. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Tr.TBA (THT500V-600A) (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
8Tủ trung thế RMU3.1-24kV (có khả năng mở rộng bên phải , Cảnh báo sự cố) (VT A cấp) Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV-630A-21kA/3s Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV-630A-21kA/3s Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV-200A Bao gồm phụ kiện: bộ cầu chỉ, Bộ đồng hồ báo khia SF6, Bộ chỉ thị điện áp, Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng RMU3.1-24kVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Tủ
9Tủ trung thế RMU3.1-35kV (có khả năng mở rộng bên phải , Cảnh báo sự cố) Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 35kV-630A-21kA/3s Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 35kV-630A-21kA/3s, Ngăn 3: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 35kV-200A Bao gồm phụ kiện: Bộ cầu chì Bộ cầu chì Bộ đồng hồ báo khí SF6, Bộ chị thị điện áp , Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng RMU3.1-35kV(VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
10Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra TĐ 500V-400A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Tủ
11Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra TĐ 500V-600A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
12Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-47 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Cột bê tông 12m (PC)NPC.I-12-190-7.2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cột
15Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA cột đôi XCC&CSV-TBACĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
17Xà đỡ cung TBA cột đôi XĐC-TBACĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
18Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
19Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV XSI-CSV-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
20Xà phụ đỡ cung XP1Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
21Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
22Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
23Ghế thao tác GCĐ-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
24Ghế thao tác TBA cột đôi GTT-TBACĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
25Thang trèo 2,4m TT-2.4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
26Trụ đỡ công son máy biến áp Tr-CSMBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
27Móng trụ đỡ MtrđTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
28Công son đỡ và dầm đỡ MBA cột đôi CS&D-MBACĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
29Móc đồng bắt tiếp địa Ø8Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3,6Mét
30Tiếp địa TBA 1 cột TĐ-TBA1CTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1HT
31Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3HT
32Tiếp địa trạm biến áp TĐTBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3HT
33Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 1 pha) LBFCO-22 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
34Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer SI-35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
35Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Mét
36Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Mét
37Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật112m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật63m
39Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x70sqmm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48m
40Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x70sqmm (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24m
41Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48m
42Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48m
43Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4bộ
44Đầu cáp Elbow co nguội 35kV 3x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2bộ
45Đầu cáp Tplug co nguội 22kV 3x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
46Đầu cáp Tplug co nguội 35kV 3x70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1bộ
47Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm H-150Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật42Cái
48Đầu cốt đồng H-185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
49Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm H-240Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật26Cái
50Đầu cốt đồng - 50 mm H-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật22Cái
51Đầu cốt đồng - 95 mm H-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Cái
52Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Cái
53Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm AM-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật72Cái
54Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật36Quả
55Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28Quả
56Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Quả
57Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật9Quả
58Biển an toàn BATTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cái
59Biển tên trạm BTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7Cái
60Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) CC-SITheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
61Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
62Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CS-HTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật16Cái
63Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế CS-TTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
64Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật60Mét
65Kẹp cáp nhôm 3 bulông IIA70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
66Kẹp quai + kẹp hotline KQTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
67Khóa đồng KTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cái
68Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Cái
69Móng cột và nền trạm MC&NT(2.6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3HT
70Móng TBA một trụ MTBATheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3móng
E TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG LÀM MỚI TBA (Khu vực Nam Đàn)
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Máy
3Tủ PP hạ thế - 300A, 2 lộ ra TĐ 500V-300A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
4Tủ PP hạ thế - 400A, 2 lộ ra TĐ 500V-400A (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Tủ
5Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) HES-47 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
6Cột bê tông 12m (PC)NPC.I-12-190-7.2Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Cột
7Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X.ĐD-35DTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
8Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến X.ĐD-35NTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
9Xà đỡ sứ trung gian XTG-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
10Xà lắp cầu chì tự rơi và CSV XSI-CSV-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
11Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-HTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
12Giá đỡ máy biến áp GMBA-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Ghế thao tác GCĐ-35-2.6Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
14Thang trèo 2,4m TT-2.4Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
15Móc đồng bắt tiếp địa Ø8Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1,8Mét
16Tiếp địa TBA và dây nối đất phần nổi TĐTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
17Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) Polymer SI-35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
18Cáp Cu/PVC 1x50 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Mét
19Cáp Cu/PVC 1x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Cu/XLPE/PVC 1*185mm2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật28m
21Cáp Cu/XLPE/PVC-3x185+1x120 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật7m
22Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật48m
23Đầu cốt đồng - 120 mm H-120Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
24Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm H-185Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Cái
25Đầu cốt đồng - 50 mm H-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
26Đầu cốt đồng - 95 mm H-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
27Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm AM-70Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật30Cái
28Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Quả
29Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Chuỗi
30Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
31Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Quả
32Biển an toàn BATTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
33Biển tên trạm BTTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
34Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) CC-SITheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
35Nắp chụp đầu cực CSV CC-CSVTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
36Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế CS-HTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cái
37Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế CS-TTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Cái
38Ống nhựa xoắn HDPE (luồn cáp) D85/65Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Mét
39Kẹp cáp nhôm 3 bulông IIA70 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
40Khóa đồng KTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cái
41Đai thép cố định ống nhựa xoắn ĐTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cái
42Móng cột và nền trạm MC&NT(2.6)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2HT
43Đầu cáp hạ thế 0,6/1kVx185 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
F KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4kV (Khu vực Vinh + Hưng Nguyên)
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x95-0,6/1kV Cu/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật492m
2Hào cáp ngầm hạ thế HCHTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật192m
3Phá vỡ và hoàn trả nền đường nhựa rộng 0,45m, dài 43m, dày 0,19m PV&HT-ĐNTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19,35m2
4Phá vỡ và hoàn trả nền vỉa hè lát gạch Block rộng 0,45m, dài 149m (gạch terrazzo 40x40) TD&HT-BlockTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật67,05m2
5Gạch Terrazo bổ sung G-TerrazoTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật25m2
6Khoan qua đường nhựa KđnTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật23m
7Hố thế HTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2hố
8Giá đỡ cáp hạ thế lên cột GĐCHTTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
9Ống thép mạ kẽm f150Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật23m
10Ống thép mạ kẽm f76Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật43m
11Ống nhựa cứng HDPE-65/85Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật353m
12Cổ dề CVX cột tròn kép dọc tuyến CDK2D-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Bộ
13Tiếp địa hạ thế RhtTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
14Đầu cốt đồng H95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
15Ống nối đồng - nhôm ON95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Ống
16Băng dính cách điệnTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cuộn
G KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ THẾ 0,4kV (Khu vực Vinh + Hưng Nguyên)
1Dây cáp vặn xoắn 4x95 AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6.145m
2Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Dây cung) AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật92m
3Dây cáp thép TK-50Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật82m
4Cột bê tông vuông BH7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Cột
5Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-7,5 -160-3.0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
6Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-8,5 -190-3.0Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cột
7Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-10 -190-4.3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Cột
8Móng cột đơn hạ thế M2-7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
9Móng cột đơn hạ thế M2-LT-7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
10Móng cột đơn hạ thế M2-LT-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
11Móng cột đôi hạ thế MK-7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
12Móng cột đôi hạ thế MK-LT-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
13Móng cột đôi ly tâm Mk-LT-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Móng
14Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật109Bộ
15Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật45Bộ
16Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
17Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc tuyến CDK3D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Bộ
18Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc tuyến CDK4D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
19Cổ dề CVX cột tròn kép dọc tuyến CDK2D-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
20Cổ dề CVX cột tròn kép ngang tuyến CDK2N-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Bộ
21Tiếp địa hạ thế RhtTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật15Bộ
22Khoá néo CVX 4x95 KH95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật338Cái
23Đầu cốt đồng nhôm 95 AM95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật40Cái
24Ghíp nối 2 Bulông đấu cung GN2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật168Cái
25Ống nối ON-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Ống
26Ghíp nối hộp công tơ 1 bu lông GN1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cái
H KHỐI LƯỢNG PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HẠ THẾ 0,4kV (Khu vực Nam Đàn)
1Dây cáp vặn xoắn 4x95 AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4.910m
2Dây cáp vặn xoắn 4x95 (Dây cung) AL/XLPE 4x95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật74,5m
3Cột bê tông vuông BH7,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cột
4Cột bê tông vuông BH8,5BTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật24Cột
5Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-10 -190-4.3Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Cột
6Móng cột đơn hạ thế M2-7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật8Móng
7Móng cột đơn hạ thế M2-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật18Móng
8Móng cột đôi ly tâm Mk-LT-10Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Móng
9Móng cột đôi ly tâm Mk-7,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật2Móng
10Móng cột đôi ly tâm Mk-8,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật3Móng
11Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD2-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật19Bộ
12Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CD2-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật114Bộ
13Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu dọc tuyến CDK2D-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Bộ
14Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đôi kiểu ngang tuyến CDK2N-VTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật1Bộ
15Cổ dề CVX cột tròn kép dọc tuyến CDK2D-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật6Bộ
16Cổ dề CVX cột tròn kép ngang tuyến CDK2N-TTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật4Bộ
17Tiếp địa hạ thế RhtTheo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật13Bộ
18Khoá néo CVX 4x95 KH95 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật291Cái
19Đầu cốt đồng nhôm 95 AM95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật20Cái
20Ghíp nối 2 Bulông đấu cung GN2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật92Cái
21Ống nối ON-95Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Ống
22Ghíp nối hộp công tơ 1 bu lông GN1 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật12Cái
23Ghíp nối hộp công tơ 2 bu lông GN2 (VT A cấp)Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật14Cái
24Thu hồi xương cột BH 5,5Theo chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật10Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.28E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T .1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T .1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, .2
4 Máy hàn điện .2
5 Máy phát điện 2-10 kVA .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->