Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - (05 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135535-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - (05 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì )
Số hiệu KHLCNT 20211132070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 10:54:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,193,396,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 2,5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - (05 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì )
Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 2 Lô VP1 Hoàng Liệt, bán đảo, Khu đô thị Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Vũ Văn Đức ĐT: 0963.647.688 Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
1Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39Quả
2Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo cách điện 35kV (Pôlyme)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT52Chuỗi
3Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT46Cái
4Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4.948m
5Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39m
6Lắp đặt (Vật tư A cấp) Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4máy
7Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
8Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4tủ
9Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48quả
11Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT128m
12Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây ACKP-70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120m
13Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60m
14Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng mạ NikenTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48cái
15Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36cái
16Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nối chống sét van M35, vỏ tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32m
17Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8m
18Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24cái
20Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.129m
21Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32cái
22Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ghíp đấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT64Bộ
23Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp hãm cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54Bộ
24Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-7,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17Cột
25Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
26Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
27Móng cột đơn MT2-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Móng
28Móng cột đơn MT3-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Móng
29Móng cột đúp MTK-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Móng
30Móng cột đúp MTK-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Móng
31Móng néo MN15-5 MN15-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Móng
32Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
33Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
34Tiếp địa đường dây RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14Bộ
35Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Bộ
36Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
37Xà néo 35kV XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
38Xà néo chữ Z cột đúp ngang tuyến XNZ-35NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
39Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
40Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
41Xà néo cột hình II XNII-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
42Xà rẽ 2 pha XR-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
43Xà rẽ nhánh 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
44Xà phụ 1 pha XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
45Xà phụ XP-1ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
46Xà rẽ cột đúp XRĐ-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
47Giằng cột GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
48Chụp cột néo CT-3-350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
49Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14HT
50Móng cột trạm, MT3-12 ( M)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Móng
51Cột bê tông li tâm (M) NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Cột
52Xà đón dây đỉnh trạm XDD-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
53Xà đỡ sứ trung gian XTG-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
54Xà đỡ SI và chống sét van XSI+CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
55Giá đỡ MBA 35kV cột LT12 GĐMBA-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
56Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
57Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
58Tiếp địa TBA TĐT-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
59Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ-LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
60Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12cái
61Biển báo nguy hiểm + biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4bộ
62Khoá tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
63Ống co ngót nhiệt (vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20m
64Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4hệ thống
65Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4máy
66Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21Cột
67Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cột
68Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cột
69Móng cột ly tâm MLT1-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Móng
70Móng cột ly tâm MLT1-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Móng
71Móng cột ly tâm MLT2-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Móng
72Gông cột vuông GV-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cái
73Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23Bộ
74Gông cột li tâm đúp ngọn cột 160mm GT2-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
75Gông cột li tâm đúp ngọn cột 160mm GT2-160ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
76Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Bộ
77Tiếp địa lặp lại RLLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
78Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
79Tháo hạ Cột bê tông LT7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cột
80Tháo hạ Cột bê tông H7,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cột
B Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
1Lắp đặt (Vật tư A cấp) Thiết bị Recloser tự động đóng lại 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
2Lắp đặt (Vật tư A cấp) Thiết bị máy cắt có tải LBS 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9Bộ
3Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trờiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20Bộ
4Lắp đặt (Vật tư A cấp) Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA có chụp đầu cựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11Máy
5Lắp đặt (Vật tư A cấp) Router 3G/APN giao thức IEC60870-5-104+ Sim 3G/(4G)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Cái
6Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cầu dao cách ly liên động 3 pha 35 kV/630A ngoài trời, chém ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
7Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm lõi thép ACKP120/19Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT92m
8Lắp đặt (Vật tư A cấp) Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACKP70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.004m
9Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo đơn 35 kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT51Chuỗi
10Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108Quả
11Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45m
12Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn bọc cách điện AC70/16-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT240m
13Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT163m
14Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT219m
15Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT96m
16Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (2 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Cái
17Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (1 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Cái
18Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (2 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT60Cái
19Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (1 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9Cái
20Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (2lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT88Cái
21Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT140Cái
22Xà néo XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
23Xà cầu dao 35kV trên cột LT18 XCD-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
24Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCD-SĐ-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
25Xà đỡ cầu dao và chuỗi néo XCD-CN-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
26Xà đỡ bằng lệch cột X1BL-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
27Xà đỡ sứ đứng và chống sét van lệch cột XĐL-3SĐ-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
28Xà đỡ Recloser XREC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
29Xà đỡ biến điện áp XTU-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
30Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn và CSV trên cột LT18 XTU-18+CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
31Xà đỡ biến điện áp cột LT12 XTU-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
32Xà đỡ CSV lệch cột XL-CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
33Xà phụ 1 pha XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
34Xà phụ 1 pha dài XP-1DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
35Xà phụ 3 pha lệch trái và CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
36Xà phụ 3 pha lệch phải và CSVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
37Chụp đầu cột 2m CT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
38Giá đỡ ghế cách điện XĐGTT-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
39Ghế cách điện GTT-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
40Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
41Ghế cách điện GTTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
42Thang sắt TS-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Bộ
43Thang sắt TS-4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
44Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao TTĐ-CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
45Giá bắt tay thao tác cầu dao GTT-CDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
46Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
47Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-12CHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
48Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
49Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
50Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
51Dây leo tiếp địa DLTĐ-REC-II16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
52Tiếp địa cột lắp Recloser và LBS RC-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Bộ
53Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Cột
54Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
55Móng cột đơn MT3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Móng
56Móng cột đơn MT3-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Móng
57Dây định hình buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT64Cái
58Ống co ngót nhiệt trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT40m
59Ống nhựa xoắn HDPE Ø25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT110m
60Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100Cái
61Biển cấm trèo + Biển tên cầu daoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Cái
62Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT771m
63Tháo hạ, thu hồi xà néo XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
64Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐ35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
65Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐV35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
66Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐG35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
67Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT27Quả
68Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.920m
69Thí nghiệm Tiếp địa RC-6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Bộ
C Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
1Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT83Quả
2Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo cách điện 35kV (Pôlyme)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT104Chuỗi
3Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pôlyme)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Chuỗi
4Lắp đặt (Vật tư A cấp) Gip nhôm đa năng 3 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT92Cái
5Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm lõi thép ACKP70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6.781m
6Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm buộc cổ sứTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT83m
7Lắp đặt (Vật tư A cấp) Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6máy
8Lắp đặt (Vật tư A cấp) Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2máy
9Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chống sét van 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
10Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6tủ
11Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 150A-trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2tủ
12Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
13Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đứng 35kV (cả ty)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72bộ
14Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT192bộ
15Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT64bộ
16Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây ACKP-70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT90bộ
17Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT90bộ
18Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng Niken M70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT138bộ
19Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng Niken M185Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16bộ
20Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm CC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72bộ
21Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm nhiều sợi M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48m
22Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm nhiều sợi M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16m
23Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16m
24Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72m
25Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7.808m
26Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.379,66m
27Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng nhôm AM-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT68Bộ
28Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng nhôm AM-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Bộ
29Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ghíp đấu cáp vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT100Bộ
30Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp treo cáp KT4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT116Bộ
31Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp treo cáp KT4x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT19Bộ
32Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp hãm cáp KH50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT442Bộ
33Lắp đặt (Vật tư A cấp) Bịt đầu cáp dây vặn xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108Cái
34Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-7,2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24Cột
35Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Cột
36Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-9,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Cột
37Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
38Móng cột đơn MT2-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21Móng
39Móng cột đơn MT3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Móng
40Móng cột đơn MT3-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Móng
41Móng cột đúp MTK-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Móng
42Móng cột đúp MTK-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Móng
43Móng néo MN15-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16Móng
44Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Bộ
45Dây néo TK50-18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
46Tiếp địa đường dây RC-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26Bộ
47Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2L XÐ35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Bộ
48Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13Bộ
49Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
50Xà néo Z cột đúp 35kV cột ngang tuyến XNÐZ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
51Xà néo cột hình II XNII-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
52Xà rẽ 2 pha XR-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
53Xà rẽ 3 pha XR-3LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
54Xà rẽ 3 pha dùng chuỗi néo XR-3LC XR-3LCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
55Xà phụ XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
56Cổ dề néo dây dẫn CND-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
57Cổ dề dây néo CDG-98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
58Giằng cột đúp cột 14m GC-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
59Chụp cột CT-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
60Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26HT
61Móng cột trạm MT-3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
62Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
63Xà đón dây đầu trạm 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
64Xà đỡ sứ trung gian 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12bộ
65Xà đỡ SI và CSV 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
66Giá đỡ máy biến áp 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
67Giá đỡ cáp tổng hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
68Giá đỡ cáp tổng hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2bộ
69Giá đỡ tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
70Tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
71Bộ leo tiếp địa TBA cột LT12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
72Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18bộ
73Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
74Khoá tủ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
75Ống co ngót nhiệt hạ thế (vàng, xanh, đỏ, đen)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT40m
76Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6hệ thống
77Thí nghiệm MBA100kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6máy
78Thí nghiệm MBA250kVA-35/0,4kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2máy
79Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50Cột
80Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16Cột
81Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-3,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Cột
82Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15Cột
83Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50Móng
84Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25Móng
85Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MLT2-8,5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Móng
86Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Móng
87Chụp cột tròn ngọn cột 160mm, dài 2m CT2-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Bộ
88Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT165Bộ
89Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11Bộ
90Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT32Bộ
91Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT70Bộ
92Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Bộ
93Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11Bộ
94Gông cột li tâm đơn (đi chung trung áp) GT-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Cái
95Dây thép TK-70 TK-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT294m
96Tăng đơ cáp thép M24 TĐ-24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
97Yếm cáp thép F12 YC-24Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
98Móc treo chữ U MT-7 MT-7UTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT71Bộ
99Khóa cáp F20 KC-20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT166Bộ
100Tiếp đất trên cột cao 8,5 m RLLTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8Cái
101Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8bộ
102Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6.090m
103Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.475m
104Tháo hạ Cột bê tông ly tâm LT7,5-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39Cột
105Tháo hạ Cột bê tông ly tâm LT6,5-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4Cột
106Tháo hạ Cột bê tông H H7,5-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16Cột
107Tháo hạ Gông cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT185bộ
108Tháo hạ Kẹp hãm cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT348bộ
109Tháo hạ Kẹp treo cápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT35bộ
D Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
1Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đỡ gốm 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT51Quả
2Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi sứ néo Polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT166Chuỗi
3Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi sứ néo Polimer kép 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT72Chuỗi
4Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây buộc nhôm buộc cổ sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36m
5Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn ACKP-95/16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20.655m
6Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn ACKP-70/11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24m
7Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp 3 bu lông CC-120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT54Bộ
8Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp 3 bu lông CC-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Bộ
9Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos nhôm AL 95 (2 lỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Bộ
10Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Cột
11Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Cột
12Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Cột
13Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Cột
14Móng cột MT3-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Móng
15Móng cột MT3-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5Móng
16Móng cột MT3-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7Móng
17Móng cột MTK-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Móng
18Móng Néo MN15-5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24Móng
19Dây néo TK50-12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
20Dây néo TK50-14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10Bộ
21Dây néo TK50-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12Bộ
22Tiếp địa đường dây RC-2ĐCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11Bộ
23Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
24Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
25Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng 35kV XN35-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Bộ
26Xà néo đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
27Xà néo 3 thânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT15Bộ
28Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNÐ35-2NTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
29Xà néo cột hình II XNII-3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24Bộ
30Xà phụ 1 pha XP-1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
31Xà rẽ 2 pha XR-2LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
32Xà rẽ 2 pha lệch XRL-2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
33Giằng cột GC-16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
34Ống nối ON-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Cái
35Căng lại cáp quang ADSS-24TDTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.418m
36Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 300mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14bộ
37Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
38Gông cột tròn đơn treo cáp ADSSTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10bộ
39Tháo hạ, Thu hồi dây dẫn AC95-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20.229m
40Tháo hạ, Thu hồi cột bê tông LT12-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11Cột
41Tháo hạ, Thu hồi cột bê tông LT16-THTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3Cột
42Tháo hạ, Thu hồi sứ đứng 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT48chuỗi
43Tháo hạ, Thu hồi chuỗi néo Polimer kép 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9chuỗi
44Tháo hạ, Thu hồi chuỗi néo Polimer 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT12chuỗi
45Tháo hạ, Thu hồi chuỗi néo 35kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT218chuỗi
46Tháo hạ, Thu hồi xà đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
47Tháo hạ, Thu hồi xà rẽTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Bộ
48Tháo hạ, Thu hồi xà đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
49Tháo hạ, Thu hồi xà phụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT18Bộ
50Tháo hạ, Thu hồi Colie bắt chuỗi néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6Bộ
51Tháo hạ, Thu hồi chụp đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
52Tháo hạ, Xà rẽ đỉnh cột 4 sứ đứngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Bộ
53Tháo hạ, Thu hồi xà néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9Bộ
54Tháo hạ, Thu hồi xà néo IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22Bộ
55Tháo hạ, Thu hồi dây néoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14Bộ
56Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11HT
E Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
1Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ RMU 24 kV 5 ngăn: 03 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT+CC + 01 ngăn máy cắt 24kV, có khả năng mở rộng và kết nối SCADA điều khiển xaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điểu khiển bao gồm (hệ thống cấp nguồn Card RTU điều khiển trung tâm kết nối SCADA...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Tủ
3Lắp đặt (Vật tư A cấp) Vỏ tủ RMU 5 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1Tủ
4Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3.000m
5Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x300mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT10.200m
6Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT270m
7Hào cáp trên đường bê tông HC1-BTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT43m
8Hào cáp đơn vỉa hè gạch block HC1-24VHGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3.813m
9Hào cáp xây gạch đi trên thành tường , dày >330cm HCXGTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5m3
10Hào cáp đơn vỉa hè gạch bê tông , HC1-24GBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT289m
11Hào cáp đơn trên đường nhựa áp phan, HC1-24APTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8m
12Khoan qua đường bê tông nhựa asphal đặt ống thép KĐBTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT35m
13Hố thế thi công khoan đường ống cáp qua đường nhựa Asphal DxRxS = 2x2x2 (m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Hố
14Hố thế thi công khoan đường ống cáp qua đường nhựa Asphal DxRxS = 4x2x2 (m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2Hố
15Móng tủ RMU 5 ngănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1móng
16Tiếp địa tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1vị trí
17Tiếp địa nối ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2vị trí
18Mốc sứ báo hiệu cáp, MBHTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT458cái
19Thẻ báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1bộ
20Biển tên tủ RMUTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1cái
21Giá đỡ cáp ngầm trên lan can thành cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT130Bộ
22Đầu cáp co nguội 1 pha trong nhà 24kVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
23Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x240Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3hộp
24Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9hộp
25Đầu cáp T-Plug 24kV-3x(1x240)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3bộ
26Đầu cáp T-Plug 24kV-3x(1x300)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6bộ
27Ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE-D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT840m
28Ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE-D105/80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13.446m
29Ống thép mạ kẽm Ф200 dày 3,19mm (6m/ống) gồm cả bích nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT53ống
30Thí nghiệm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2vị trí
31Thí nghiệm cáp trung thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.870.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-10T Xe ôtô tải trọng 5-10T2
2 Xe cẩu tự hành 2,5-10T Xe cẩu tự hành 2,5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng,4
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít4
5 Máy hàn điện Máy hàn điện4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->