Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - (05 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - (05 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 10:54:00 đến ngày 2021-11-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,193,396,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu tự hành 2,5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 2,5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - (05 công trình: Khu vực Thành phố Bắc Kạn, huyện Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì ) Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn- Hoàn Kiếm - Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 Fax: 0209.3870.692; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.202 số máy lẻ 310, Fax: 0209.3870.692; Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Vũ Văn Đức ĐT: 0963.647.688 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì | |||
| 1 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39 | Quả |
| 2 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo cách điện 35kV (Pôlyme) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 52 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 46 | Cái |
| 4 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm lõi thép (độ võng 2%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4.948 | m |
| 5 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 6 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 7 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 9 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | quả |
| 11 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 12 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây ACKP-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng mạ Niken | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm 3 bu lông 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nối chống sét van M35, vỏ tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 17 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.129 | m |
| 21 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ghíp đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp hãm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 24 | Cột bê tông li tâm dài 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm dài 16m NPC.I-16-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Móng cột đơn MT2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 28 | Móng cột đơn MT3-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 29 | Móng cột đúp MTK-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 30 | Móng cột đúp MTK-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 31 | Móng néo MN15-5 MN15-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Móng |
| 32 | Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 36 | Xà néo cột đơn 3 pha tam giác XN35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà néo 35kV XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo chữ Z cột đúp ngang tuyến XNZ-35N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột dọc tuyến XNÐ35-2D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Xà néo cột hình II XNII-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ nhánh 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xà phụ XP-1A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xà rẽ cột đúp XRĐ-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Giằng cột GC-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Chụp cột néo CT-3-350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | HT |
| 50 | Móng cột trạm, MT3-12 ( M) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 51 | Cột bê tông li tâm (M) NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 52 | Xà đón dây đỉnh trạm XDD-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 54 | Xà đỡ SI và chống sét van XSI+CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Giá đỡ MBA 35kV cột LT12 GĐMBA-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế GĐ-CXT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-THA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 58 | Tiếp địa TBA TĐT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Dây leo tiếp địa TBA DLTĐ-LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Biển báo nguy hiểm + biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Khoá tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Ống co ngót nhiệt (vàng, xanh, đỏ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 64 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | hệ thống |
| 65 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 66 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Cột |
| 67 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 68 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 69 | Móng cột ly tâm MLT1-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 70 | Móng cột ly tâm MLT1-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 71 | Móng cột ly tâm MLT2-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 72 | Gông cột vuông GV-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 73 | Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 74 | Gông cột li tâm đúp ngọn cột 160mm GT2-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 75 | Gông cột li tâm đúp ngọn cột 160mm GT2-160A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 76 | Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 77 | Tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 78 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Tháo hạ Cột bê tông LT7 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 80 | Tháo hạ Cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| B | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Thiết bị Recloser tự động đóng lại 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Thiết bị máy cắt có tải LBS 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chống sét van 3 pha 35 kV ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA có chụp đầu cực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Máy |
| 5 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Router 3G/APN giao thức IEC60870-5-104+ Sim 3G/(4G) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cầu dao cách ly liên động 3 pha 35 kV/630A ngoài trời, chém ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm lõi thép ACKP120/19 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 92 | m |
| 8 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Lắp đặt dây nhôm lõi thép ACKP70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.004 | m |
| 9 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo đơn 35 kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108 | Quả |
| 11 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn bọc cách điện AC70/16-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 163 | m |
| 14 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 219 | m |
| 15 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp nguồn 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 16 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (1 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| 19 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (1 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (2lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 88 | Cái |
| 21 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 140 | Cái |
| 22 | Xà néo XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Xà cầu dao 35kV trên cột LT18 XCD-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao và sứ đứng XCD-SĐ-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao và chuỗi néo XCD-CN-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ bằng lệch cột X1BL-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ đứng và chống sét van lệch cột XĐL-3SĐ-CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ Recloser XREC-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ biến điện áp XTU-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn và CSV trên cột LT18 XTU-18+CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ biến điện áp cột LT12 XTU-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ CSV lệch cột XL-CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà phụ 1 pha dài XP-1D | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà phụ 3 pha lệch trái và CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 36 | Xà phụ 3 pha lệch phải và CSV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 37 | Chụp đầu cột 2m CT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ ghế cách điện XĐGTT-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện GTT-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ ghế cách điện GĐ-GTT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 41 | Ghế cách điện GTT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 42 | Thang sắt TS-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 43 | Thang sắt TS-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Tay thao tác và thanh truyền động cầu dao TTĐ-CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Giá bắt tay thao tác cầu dao GTT-CD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-12CH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-LBS-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Dây leo tiếp địa DLTĐ-REC-II16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Tiếp địa cột lắp Recloser và LBS RC-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 53 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 54 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 55 | Móng cột đơn MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 56 | Móng cột đơn MT3-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 57 | Dây định hình buộc cổ sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 58 | Ống co ngót nhiệt trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 59 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 60 | Đai thép không ghỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | Cái |
| 61 | Biển cấm trèo + Biển tên cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 62 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 771 | m |
| 63 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 64 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐ35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐV35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ vượt XĐG35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng 35 kV cả ty mạ kẽm SĐ-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27 | Quả |
| 68 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn AC70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.920 | m |
| 69 | Thí nghiệm Tiếp địa RC-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| C | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới | |||
| 1 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83 | Quả |
| 2 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo cách điện 35kV (Pôlyme) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 104 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi néo cách điện kép 35kV (Pôlyme) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Gip nhôm đa năng 3 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 92 | Cái |
| 5 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm lõi thép ACKP70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6.781 | m |
| 6 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 7 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 8 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chống sét van 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 11 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 150A-trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 14 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 192 | bộ |
| 15 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 16 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây ACKP-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 17 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 18 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng Niken M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 138 | bộ |
| 19 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng Niken M185 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp nhôm CC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 21 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 22 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây đồng mềm nhiều sợi M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 23 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 25 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7.808 | m |
| 26 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.379,66 | m |
| 27 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ðầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Ghíp đấu cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp treo cáp KT4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 116 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp treo cáp KT4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp hãm cáp KH50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 442 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 34 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-7,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Cột |
| 35 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 36 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-9,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 37 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 18m NPC.I-18-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 38 | Móng cột đơn MT2-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 21 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Móng cột đơn MT3-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 41 | Móng cột đúp MTK-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp MTK-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 43 | Móng néo MN15-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Móng |
| 44 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 45 | Dây néo TK50-18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 47 | Xà đỡ thẳng 35kV, XÐ35-2L XÐ35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 48 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng cột ngang tuyến XNÐ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Xà néo Z cột đúp 35kV cột ngang tuyến XNÐZ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Xà néo cột hình II XNII-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 54 | Xà rẽ 3 pha dùng chuỗi néo XR-3LC XR-3LC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Xà phụ XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 56 | Cổ dề néo dây dẫn CND-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Cổ dề dây néo CDG-98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 58 | Giằng cột đúp cột 14m GC-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Chụp cột CT-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 60 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26 | HT |
| 61 | Móng cột trạm MT-3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 63 | Xà đón dây đầu trạm 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 64 | Xà đỡ sứ trung gian 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 65 | Xà đỡ SI và CSV 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Giá đỡ máy biến áp 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 67 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 70 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Bộ leo tiếp địa TBA cột LT12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 73 | Biển báo nguy hiểm và biển tên trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Khoá tủ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Ống co ngót nhiệt hạ thế (vàng, xanh, đỏ, đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 76 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | hệ thống |
| 77 | Thí nghiệm MBA100kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 78 | Thí nghiệm MBA250kVA-35/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 79 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-3,0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | Cột |
| 80 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 8,5m NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 81 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-3,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 82 | Cột bê tông cốt thép ly tâm không ứng lực trước nhóm I dài 10m NPC.I-10-190-4,3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Cột |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | Móng |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT1-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25 | Móng |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MLT2-8,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MLT2-10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 87 | Chụp cột tròn ngọn cột 160mm, dài 2m CT2-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 88 | Gông cột li tâm đơn ngọn cột 160mm GT1-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 165 | Bộ |
| 89 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 90 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 160mm GT2-160A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 91 | Gông cột li tâm đơn ngon cột 190mm GT1-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 70 | Bộ |
| 92 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 93 | Gông cột li tâm kép ngọn cột 190mm GT2-190A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 94 | Gông cột li tâm đơn (đi chung trung áp) GT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 95 | Dây thép TK-70 TK-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 294 | m |
| 96 | Tăng đơ cáp thép M24 TĐ-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 97 | Yếm cáp thép F12 YC-24 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 98 | Móc treo chữ U MT-7 MT-7U | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 71 | Bộ |
| 99 | Khóa cáp F20 KC-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 166 | Bộ |
| 100 | Tiếp đất trên cột cao 8,5 m RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 101 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 102 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6.090 | m |
| 103 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE4x50-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.475 | m |
| 104 | Tháo hạ Cột bê tông ly tâm LT7,5-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39 | Cột |
| 105 | Tháo hạ Cột bê tông ly tâm LT6,5-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 106 | Tháo hạ Cột bê tông H H7,5-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | Cột |
| 107 | Tháo hạ Gông cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 185 | bộ |
| 108 | Tháo hạ Kẹp hãm cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 348 | bộ |
| 109 | Tháo hạ Kẹp treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35 | bộ |
| D | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì | |||
| 1 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Sứ đỡ gốm 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51 | Quả |
| 2 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi sứ néo Polimer 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 166 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Chuỗi sứ néo Polimer kép 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây buộc nhôm buộc cổ sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn ACKP-95/16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20.655 | m |
| 6 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Dây dẫn ACKP-70/11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp 3 bu lông CC-120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 54 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Kẹp cáp 3 bu lông CC-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Đầu cos nhôm AL 95 (2 lỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-13 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Móng cột MT3-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột MT3-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 16 | Móng cột MT3-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột MTK-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 18 | Móng Néo MN15-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Móng |
| 19 | Dây néo TK50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Dây néo TK50-14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 21 | Dây néo TK50-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 22 | Tiếp địa đường dây RC-2ĐC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng XÐ35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng 35kV XN35-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 26 | Xà néo đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Xà néo 3 thân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 28 | Xà néo cột đúp 35kV 3 pha bằng ngang tuyến XNÐ35-2N | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà néo cột hình II XNII-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 30 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà rẽ 2 pha XR-2L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ 2 pha lệch XRL-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Giằng cột GC-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Ống nối ON-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Căng lại cáp quang ADSS-24TD | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.418 | m |
| 36 | Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 300m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 37 | Chuỗi néo 1 hướng cáp quang ADSS - 500m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Gông cột tròn đơn treo cáp ADSS | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 39 | Tháo hạ, Thu hồi dây dẫn AC95-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20.229 | m |
| 40 | Tháo hạ, Thu hồi cột bê tông LT12-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 41 | Tháo hạ, Thu hồi cột bê tông LT16-TH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 42 | Tháo hạ, Thu hồi sứ đứng 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 43 | Tháo hạ, Thu hồi chuỗi néo Polimer kép 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 44 | Tháo hạ, Thu hồi chuỗi néo Polimer 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 45 | Tháo hạ, Thu hồi chuỗi néo 35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 218 | chuỗi |
| 46 | Tháo hạ, Thu hồi xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, Thu hồi xà rẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, Thu hồi xà đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, Thu hồi xà phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, Thu hồi Colie bắt chuỗi néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, Thu hồi chụp đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, Xà rẽ đỉnh cột 4 sứ đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, Thu hồi xà néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, Thu hồi xà néo II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, Thu hồi dây néo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 56 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11 | HT |
| E | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |||
| 1 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ RMU 24 kV 5 ngăn: 03 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT+CC + 01 ngăn máy cắt 24kV, có khả năng mở rộng và kết nối SCADA điều khiển xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Tủ điểu khiển bao gồm (hệ thống cấp nguồn Card RTU điều khiển trung tâm kết nối SCADA...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Vỏ tủ RMU 5 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.000 | m |
| 5 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x300mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10.200 | m |
| 6 | Lắp đặt (Vật tư A cấp) Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 7 | Hào cáp trên đường bê tông HC1-BT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 8 | Hào cáp đơn vỉa hè gạch block HC1-24VHG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.813 | m |
| 9 | Hào cáp xây gạch đi trên thành tường , dày >330cm HCXG | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 10 | Hào cáp đơn vỉa hè gạch bê tông , HC1-24GBT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 289 | m |
| 11 | Hào cáp đơn trên đường nhựa áp phan, HC1-24AP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 12 | Khoan qua đường bê tông nhựa asphal đặt ống thép KĐBT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 13 | Hố thế thi công khoan đường ống cáp qua đường nhựa Asphal DxRxS = 2x2x2 (m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| 14 | Hố thế thi công khoan đường ống cáp qua đường nhựa Asphal DxRxS = 4x2x2 (m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| 15 | Móng tủ RMU 5 ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Tiếp địa tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 17 | Tiếp địa nối ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 18 | Mốc sứ báo hiệu cáp, MBH | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 458 | cái |
| 19 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Biển tên tủ RMU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ cáp ngầm trên lan can thành cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 130 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp co nguội 1 pha trong nhà 24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x240 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV-1x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 25 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x(1x240) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x(1x300) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE-D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE HDPE-D105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13.446 | m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm Ф200 dày 3,19mm (6m/ống) gồm cả bích nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 53 | ống |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 31 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Ghi chú: N = 2 (hoặc3); X = NxV;- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.435.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-10T | Xe ôtô tải trọng 5-10T | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 2,5-10T | Xe cẩu tự hành 2,5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng, | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi