Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 14:36:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,428,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2642755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5285509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhà đầu tư hoặc hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu t Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) .01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành điện; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 10T-16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗi hợp nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện Xây dựng khu dân cư mới đồng Nổ Đó thôn Trung Đình, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,861 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 93,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 70,999 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải để đắp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8.022,853 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 113,578 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15.657,822 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,711 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.931,021 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,528 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,744 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,296 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 38,296 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,365 | 100tấn |
| C | PHẦN ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,5 | m3 |
| 5 | Vữa đệm dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 269,99 | m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.799,96 | 1CK |
| D | PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,724 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 26,72 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,563 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40,34 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 698,79 | m |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x40cm, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 163,19 | m |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 104,7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,454 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 132,52 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 172,76 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 785,28 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,526 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 72,31 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,243 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,781 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,072 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 57,26 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 818 | 1CK |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,492 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 29,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,378 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,66 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,984 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,07 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,214 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,56 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,958 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,59 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 82 | 1CK |
| 26 | Thép góc L50x50x3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,761 | tấn |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,466 | 1m3 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%KL) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,558 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,071 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,26 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,427 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 16,84 | m3 |
| 33 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 34,51 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 122,32 | m2 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,571 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,179 | tấn |
| 37 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,57 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,488 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,48 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 90 | 1CK |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,78 | m3 |
| 43 | Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12,32 | m3 |
| 44 | Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung80x40x6cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | 1CK |
| 46 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,904 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | 1CK |
| 49 | Bê tông bó vỉa cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,38 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,028 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,038 | tấn |
| 52 | Bê tông cứa thu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,21 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 22,17 | 1m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,48 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,45 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cửa xả | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móngcửa xả, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,81 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm(PE100-PN10) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,98 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,4 | 100m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,98 | 100m |
| 14 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm và 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,38 | 100m |
| 15 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,511 | m3 |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-EB | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | CB |
| 25 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,005 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,53 | 1m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 47,03 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,802 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,614 | 100m2 |
| 32 | Đào móng hố van- Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,768 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,31 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,205 | m3 |
| 35 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,008 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,013 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,085 | tấn |
| 38 | Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,646 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,464 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,56 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | 1 CK |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,108 | m3 |
| 45 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,36 | m3 |
| 46 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | cai |
| 47 | Nắp thép D220 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cai |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,02 | 100m |
| 49 | Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,527 | 1m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,703 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,347 | m3 |
| 52 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,024 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,018 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,109 | tấn |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,338 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,96 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,2 | m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | 1 CK |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,966 | 1m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,338 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,437 | m3 |
| 64 | Bu lông êcu M16x20. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | Cái |
| 65 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | Cái |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,056 | 100m3 |
| G | CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC2-0,8 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi XNL-3T-22-2LT/N | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Gông cột đôi GCĐ-18 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao 22kV cột tròn đơn XCD22-1LT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cột tròn đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo cột tròn đơn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ 1 pha XF22-1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 22kV TBA + ty sứ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5 | quả |
| 10 | Chuỗi néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | chuỗi |
| 11 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 337 | m |
| 12 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-185 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | Cái |
| 13 | Kẹp quai và HOTLINE | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ 1P |
| 14 | Kéo vị trí bẻ góc | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | vị trí |
| 15 | Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 ( vị trí thi công Hotline xe gầu) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | chuỗi |
| H | CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| I | CHI PHÍ XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-13kN ngọn cột 190 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà lắp cầu chì ống và chống sét van | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Giá lắp máy biến áp & côlie chống chượt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo 12m | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặt | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | HT |
| 10 | Sứ đứng 22kV TBA + ty sứ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | quả |
| 11 | Dây đồng đơn pha đất trung tính M70 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | m |
| 12 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 14 | Thanh cái đồng F8 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15 | m |
| 15 | Dây dòng tiếp địa f12 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng Cu120 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 18 | Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chì | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| 20 | Hộp chụp chống tổn thất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | hộp |
| 21 | Biển báo an toàn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Biển tên trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| J | CHI PHÍ XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | móng |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | HT |
| K | CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 27 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 510 | m |
| 3 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 24 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 18 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 296 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32 | cái |
| 9 | Hộp công tơ H4 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14 | hộp |
| 10 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 84 | m |
| 11 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28 | cái |
| 12 | Băng dính | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 63 | cuộn |
| L | CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8 | móng |
| 3 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7 | bộ |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22KV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | pha |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | pha |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | pha |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | vị trí |
| 15 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | vị trí |
| 16 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 12 | chuỗi |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | sợi |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế 300A- 500V 3 lộ (2 lộ CD kèm cầu chì 150A+ 1 lộ CD kèm cầu chì 100A) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chì | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | bộ 3P |
| P | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây trung thế có chiều dài tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây hạ thế có chiều dài tuyến | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đóng điện phần trạm biến áp phân phối công suất | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2642755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5285509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhà đầu tư hoặc hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu t Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) .01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành điện; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 10T-16T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 5 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy rải hỗi hợp nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi