Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145649-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20211103907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 14:36:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,428,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2642755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5285509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhà đầu tư hoặc hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu t
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) .01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành điện; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 10T-16T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗi hợp nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng điện
Xây dựng khu dân cư mới đồng Nổ Đó thôn Trung Đình, xã Quảng Định, huyện Quảng Xương
07 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Xương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2021. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng; cán bộ kỹ thuật; cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động có chứng thực của chủ đầu tư. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,861100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt93,401100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,999100m3
4Mua đất đá thải để đắpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8.022,853m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt113,578100m3
6Mua đất đồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15.657,822m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,711100m3
2Mua đất đồiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.931,021m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,528100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,744100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,296100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt38,296100m2
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,365100tấn
C PHẦN ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27m3
3Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,44100m2
4Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,5m3
5Vữa đệm dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt269,99m2
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.799,961CK
D PHẦN BÓ VỈA MÉP ĐƯỜNG
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,724100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt26,72m3
3Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,563100m2
4Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,34m3
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt698,79m
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x40cm, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt163,19m
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt104,7m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,454100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt132,52m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt172,76m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt785,28m2
6Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,526100m2
7Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt72,31m3
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,243tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,781100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,072tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,26m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8181CK
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,48m3
14Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,492100m2
15Bê tông móng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt29,52m3
16Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,378100m2
17Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,66m3
18Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,984100m2
19Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,07m3
20Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,214tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,438100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,56tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,958tấn
24Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,59m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt821CK
26Thép góc L50x50x3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,761tấn
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,4661m3
28Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95%KL)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,558100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,071100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,26m3
31Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,427100m2
32Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,84m3
33Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt34,51m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt122,32m2
35Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,571100m2
36Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,179tấn
37Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,57m3
38Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,324100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,488tấn
40Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,48m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt901CK
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,78m3
43Bê tông cửa thu, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,32m3
44Khung và lưới chắn rác composite trọng tải 250KN, Khung80x40x6cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35cái
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt351CK
46Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,904100m2
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,21100m
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt351CK
49Bê tông bó vỉa cửa thu M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,38m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,028tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,038tấn
52Bê tông cứa thu, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,21m3
53Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,008100m2
54Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,035100m2
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,171m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,089100m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,48m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,45m3
59Ván khuôn móng cửa xảTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,163100m2
60Bê tông móngcửa xả, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,81m3
61Ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,058100m2
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,15100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,49100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm(PE100-PN10)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,98100 m
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 100x50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4100m
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,98100m
14Khử trùng ống nước, ĐK 50mm và 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,38100m
15Nước thử áp lực+ thau xảTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,511m3
16Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
17Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
18Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
19Lắp đặt lọc rác mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
20Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
21Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm-EBTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
22Lắp đặt ren ngoài nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50x40 mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
23Lắp đặt BU nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
24Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1CB
25Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
26Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
27Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,005100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,531m3
29Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,03m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,802100m3
31Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,614100m2
32Đào móng hố van- Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,7681m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,31m3
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,205m3
35Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,008m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,013tấn
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,085tấn
38Xây hố van, hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M 75Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,646m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,464m2
40Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,56m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,011100m2
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,019100m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21 CK
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,108m3
45Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,36m3
46Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cai
47Nắp thép D220Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cai
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,02100m
49Đào móng hố đồng hồ - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,5271m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,703m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,347m3
52Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,024m3
53Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,018tấn
54Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤20 kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,109tấn
55Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,338m3
56Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,96m2
57Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,2m2
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,034100m2
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,015100m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31 CK
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9661m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,338m3
63Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,437m3
64Bu lông êcu M16x20.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12Cái
65Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Cái
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,052100m2
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,056100m3
G CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-13kN dựng cột bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cột
2Tiếp địa RC2-0,8Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
3Xà néo lệch 22kV 3 tầng cột đôi kiểu ngang sứ chuỗi XNL-3T-22-2LT/NTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
4Gông cột đôi GCĐ-18Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
5Xà cầu dao 22kV cột tròn đơn XCD22-1LTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Ghế thao tác cột tròn đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Thang trèo cột tròn đơnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Xà phụ 1 pha XF22-1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5quả
10Chuỗi néo kép Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12chuỗi
11Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt337m
12Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC70-185Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18Cái
13Kẹp quai và HOTLINETheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ 1P
14Kéo vị trí bẻ gócTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2vị trí
15Chuỗi néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây bọc 95 ( vị trí thi công Hotline xe gầu)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3chuỗi
H CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Đào rãnh tiếp địa RC2-0,8Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2bộ
I CHI PHÍ XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT18-13kN ngọn cột 190Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cột
2Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
3Xà lắp sứ đỡ thanh cái trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3bộ
4Xà lắp sứ đỡ thanh cái dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
5Xà lắp cầu chì ống và chống sét vanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
6Giá lắp máy biến áp & côlie chống chượtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Ghế thao tácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
8Thang trèo 12mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
9Hệ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần lắp đặtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
10Sứ đứng 22kV TBA + ty sứTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt25quả
11Dây đồng đơn pha đất trung tính M70Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10m
12Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12m
13Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 95/16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m
14Thanh cái đồng F8Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15m
15Dây dòng tiếp địa f12Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24m
16Đầu cốt đồng Cu120Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10cái
17Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
18Cặp cáp nhôm 2 bu lông CC-95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9Cái
19Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chìTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
20Hộp chụp chống tổn thấtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1hộp
21Biển báo an toànTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
22Biển tên trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
J CHI PHÍ XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,5m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2móng
2Bộ tiếp địa trạm biến áp dọc tuyến cột 18m TĐT-D18 - Phần xây dựngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1HT
K CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27cột
2Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt510m
3Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt24bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18bộ
6Kẹp hãm 4x95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35cái
7Ghíp nối công tơ (GN2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt296cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32cái
9Hộp công tơ H4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14hộp
10Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt84m
11Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28cái
12Băng dínhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt63cuộn
L CHI PHÍ XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11móng
2Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8móng
3Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7bộ
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
2Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1tủ
3Lắp đặt chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
N PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBA 22KVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
4Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha 1)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1pha
5Thí nghiệm chống sét van 22kV (pha thứ 2 trở đi)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2pha
6Thí nghiệm cầu chì tự rơiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha UTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6Cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3Cái
10Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Cái
11Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1pha
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2pha
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1cái
14Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1vị trí
15Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2vị trí
16Thí nghiệm sứ chuỗiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12chuỗi
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1sợi
O THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Bộ
2Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1máy
3Tủ hạ thế 300A- 500V 3 lộ (2 lộ CD kèm cầu chì 150A+ 1 lộ CD kèm cầu chì 100A)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Tủ
4Chống sét van 22kVTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
5Cầu chì tự rơi FCO 100A-22KV + dây chìTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1bộ 3P
P CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây trung thế có chiều dài tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện cho đường dây hạ thế có chiều dài tuyến Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
3Chi phí đóng điện phần trạm biến áp phân phối công suất Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2642755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5285509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2011/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt nhà đầu tư hoặc hợp đồng nhà đầu ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu t
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.899.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 3 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành Giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) .01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư điệnYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành điện; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 10T-16T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 12T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
5 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải hỗi hợp nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Cần trục ô tô ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->