Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200557008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450096 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2017-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 11:35:00 đến ngày 2020-06-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,186,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,800,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Bí thư đảng ủy phường | |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Bí thư đảng ủy phường | |
| 3 | Salon gỗ Tràm tiếp khách | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Bí thư đảng ủy phường | |
| 4 | Máy tính Laptop HP 15 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Bí thư đảng ủy phường | |
| 5 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Bí thư đảng ủy phường | |
| 6 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Bí thư đảng ủy phường | |
| 7 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Bí thư đảng ủy phường | |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Bí thư đảng ủy phường | |
| 9 | Salon gỗ tràm tiếp khách | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Bí thư đảng ủy phường | |
| 10 | Máy tính Laptop HP 15 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Bí thư đảng ủy phường | |
| 11 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Bí thư đảng ủy phường | |
| 12 | Bảng mica ( lịch công tác) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Bí thư đảng ủy phường | |
| 13 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thường trực HĐND | |
| 14 | Bàn, ghế hình Oval | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thường trực HĐND | |
| 15 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thường trực HĐND | |
| 16 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thường trực HĐND | |
| 17 | Máy tính Laptop HP 15 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thường trực HĐND | |
| 18 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Thường trực HĐND | |
| 19 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Chủ tịch UBND phường | |
| 20 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Chủ tịch UBND phường | |
| 21 | Salon gỗ tràm tiếp khách | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Chủ tịch UBND phường | |
| 22 | Máy tính Laptop HP 15 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Chủ tịch UBND phường | |
| 23 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Chủ tịch UBND phường | |
| 24 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Chủ tịch UBND phường | |
| 25 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Chủ tịch UBND phường | |
| 26 | Salon gỗ tràm tiếp khách | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Chủ tịch UBND phường | |
| 27 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Chủ tịch UBND phường | |
| 28 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Chủ tịch UBND phường | |
| 29 | Máy tính Laptop HP 15 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Chủ tịch UBND phường | |
| 30 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng phó Chủ tịch UBND phường | |
| 31 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng UBMTTQVN phường | |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng UBMTTQVN phường | |
| 33 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng UBMTTQVN phường | |
| 34 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng UBMTTQVN phường | |
| 35 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng UBMTTQVN phường | |
| 36 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Đoàn TNCSHCM | |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Đoàn TNCSHCM | |
| 38 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Đoàn TNCSHCM | |
| 39 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Đoàn TNCSHCM | |
| 40 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Đoàn TNCSHCM | |
| 41 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | |
| 42 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | |
| 43 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | |
| 44 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | |
| 45 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam | |
| 46 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam. | |
| 47 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam. | |
| 48 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam. | |
| 49 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam | |
| 50 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội nông dân Việt Nam | |
| 51 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội cựu chiến binh | |
| 52 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội cựu chiến binh | |
| 53 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội cựu chiến binh | |
| 54 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chủ tịch Hội cựu chiến binh | |
| 55 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 56 | Tủ hồ sơ | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 57 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 58 | Bảng mica ( lịch công tác) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 59 | Máy tính Để bàn | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 60 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 61 | Máy Hủy giấy | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 62 | Máy Scan | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn phòng UBND | |
| 63 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Môi trường – Tư pháp – Hộ tịch | |
| 64 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Môi trường – Tư pháp – Hộ tịch | |
| 65 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Môi trường – Tư pháp – Hộ tịch | |
| 66 | Bảng mica ( lịch công tác) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Môi trường – Tư pháp – Hộ tịch | |
| 67 | Máy tính Để bàn | 3 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Môi trường – Tư pháp – Hộ tịch | |
| 68 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Môi trường – Tư pháp – Hộ tịch | |
| 69 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Tài chính - Kế toán | |
| 70 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Tài chính - Kế toán | |
| 71 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Tài chính - Kế toán | |
| 72 | Bảng mica ( lịch công tác) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Tài chính - Kế toán | |
| 73 | Máy tính Để bàn | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Tài chính - Kế toán | |
| 74 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng Tài chính - Kế toán | |
| 75 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa – xã hội | |
| 76 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa – xã hội | |
| 77 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa – xã hội | |
| 78 | Bảng mica ( lịch công tác) | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa – xã hội | |
| 79 | Máy tính Để bàn | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa – xã hội | |
| 80 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Chiếc | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa – xã hội | |
| 81 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa thông tin, đài truyền thanh | |
| 82 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa thông tin, đài truyền thanh | |
| 83 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa thông tin, đài truyền thanh | |
| 84 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa thông tin, đài truyền thanh | |
| 85 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Văn hóa thông tin, đài truyền thanh | |
| 86 | Bàn, ghế hình Oval | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp dân | |
| 87 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp dân | |
| 88 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 89 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ. | |
| 90 | Điện thoại cố định có các chức năng | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 91 | Máy tính Để bàn | 4 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 92 | Máy in laser khổ giấy A4 | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 93 | Ghế sảnh đợi | 10 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 94 | Máy nước nóng lạnh | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 95 | Tivi 55 inch 4K ( Màn hình hiển thị thông tin) | 2 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng tiếp nhận và trả hồ sơ | |
| 96 | Bàn ghế 02 chổ ngồi | 100 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 97 | Bục phát biểu | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 98 | Máy chiếu đa năng + kèm khung treo máy chiếu | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 99 | Màn chiếu khán phòng | 2 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 100 | Máy tính Để bàn | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 101 | Âm thanh hội trường | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 102 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 103 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 104 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Bục | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 105 | Bảng Đảng Cộng sản Việt Nam Quang vinh Muôn Năm (Khung mặt dựng sân khấu) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hội trường 200 chổ | |
| 106 | Bàn họp (bàn ô-val bằng gỗ) | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng họp 30 chổ | |
| 107 | Ghế họp chân quỳ | 30 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng họp 30 chổ | |
| 108 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Bục | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng họp 30 chổ | |
| 109 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | 1 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Phòng họp 30 chổ | |
| 110 | Kệ đựng hồ sơ | 20 | Cái | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Kho lưu trữ hồ sơ | |
| 111 | Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Nhà thường trực | |
| 112 | INVERTER VÀ TẤM PIN 34kWp | 1 | hệ thống | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 113 | Pin mặt trời CS3U-365P, loại Poly, công suất 365Wp, hiệu suất quang năng: 18.40%, số lượng Cell: 144 cells, kích thước: 2000x992x35mm, cân nặng: 22,4kg. | 94 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 114 | SMA (3 PHA, 2 MPPT). Công suất: 50kW. Kích thước: 570 / 740 / 306 (W/H/D) mm. Khối lượng: 75kg. Mức bảo vệ: IP 65. | 1 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 115 | VẬT TƯ: NHÂN CÔNG, TỦ ĐIỆN, THANH NHÔM+PHỤ KIỆN………………… | 1 | Hệ thống | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 116 | Tủ điện đóng ngắt hệ thống solar 30kW- 3 pha. | 1 | Tủ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 117 | Dây cáp điện DC 4.mm2 | 600 | mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 118 | Dây cáp điện AC 3*25mm2 | 50 | mét | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 119 | Thanh nhôm dài 4.2m | 45 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 120 | Kẹp giữa 2 tấm PIN, 35mm | 376 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 121 | Kẹp biên 1 tấm PIN, 35mm | 20 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 122 | Gối đỡ Rail nhôm L cho mái ngói dân dụng | 180 | Bộ | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 123 | Jack MC4 | 24 | Cặp | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 124 | Nhân công đấu nối lắp đặt tấm pin trên khung sườn có sẵn (lắp trực tiếp trên mái ngói) + Phụ kiện | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI | |
| 125 | Cán bộ kỹ thuật kiểm tra, đấu nối, vận hành và bàn giao công trình | 1 | Gói | Các nội dung chi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | HỆ THỐNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi