Gói thầu: Gói thầu 04:Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211145863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04:Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211105261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 15:14:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,394,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85916315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7183263E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/20121/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.095.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông chyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-0,4 m3≤ Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04:Thi công xây dựng công trình. Nâng cấp, cải tạo, đường giao thông Quảng Hòa đi Quảng Hợp, huyện Quảng Xương (đoạn từ cây trôi, thôn Hòa Văn, xã Quảng Hòa đến thôn Én Giang, xã Quảng Hợp). Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương;
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,8827 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 37,8827 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,4699 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất đồi, đắp đất đá thải độ chặt K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,9637 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 35,1553 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.933,3551 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.934,3979 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 51,0736 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 49,4699 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,8751 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, bù vênh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,8335 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (đá 4x6 chèn đá dăm 2x4, mặt đường đã lèn ép 15 cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,4847 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới (đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 13cm), bù vênh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,6821 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới (đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,5471 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,9096 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 73,5344 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,9096 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 14,8561 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 89,3868 | 100m2 |
| C | XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG LÚN, BONG LÓC, Ổ GÀ | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3518 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,3475 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K98 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 469,8551 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,837 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới (đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,115 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,3518 | 100m3 |
| D | RÃNH CHỊU LỰC ĐỔ TẠI CHỖ B=50cm | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 20,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,8612 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,5287 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9187 | tấn |
| 6 | BT M300 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3762 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7148 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,4244 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan Đ3 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 66 | 1 CK |
| 11 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,8 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỔ TẠI CHỖ B=50cm (LOẠI 1) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 175 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 624,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân rãnh (rãnh cao trung bình trên 1m) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 60,55 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 33,0575 | tấn |
| 5 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 150,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 7,525 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 11,865 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.750 | 1 CK |
| 9 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 525 | m2 |
| F | HỐ THU ĐỔ TẠI CHỖ B=50CM (LOẠI 1) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,89 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 36,2 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố thu phụ M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 5,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,18 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3409 | tấn |
| 6 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3593 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan Đ1 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53 | 1 CK |
| 10 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,9 | m2 |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 53 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỔ TẠI CHỖ B=50cm (LOẠI 2, 3) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 32,78 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 241 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 19,9284 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9,2157 | tấn |
| 5 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 28,31 | m3 |
| 6 | ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3708 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,0711 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 298 | 1 CK |
| 9 | Vữa đệm bản M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 119,2 | m2 |
| H | HỐ THU ĐỔ TẠI CHỖ B=50CM (LOẠI 2, 3) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 10,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố thu phụ M100 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,7458 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,2863 | tấn |
| 6 | BT M250 tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,86 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0414 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,0625 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan Đ2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | 1 CK |
| 10 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt song chắn rác composite | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 9 | cái |
| I | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,258 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 55,35 | m3 |
| 3 | Láng vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 553,54 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 15,7418 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông bó vỉa M200 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 105,81 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2.129 | m |
| 7 | Bê tông đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 31,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,0335 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe đan rãnh | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 124,02 | 10m |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 83,6 | m2 |
| 2 | Biển báo hình vuông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,24 | m2 |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,6 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 5 | Cột treo biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 105,6 | md |
| 6 | Màng phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,4776 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 17 | cái |
| 10 | Ván khuôn cột biển báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,64 | m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 13,1909 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, sân, gia cố M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 86,59 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 102,56 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 23,71 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản, khớp nối M250 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,15 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,865 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2,573 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6223 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, tường thân | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 8,4021 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,0237 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 138 | 1 CK |
| 13 | Đắp đất đá thải bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9573 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đá thải | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 3,9573 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 54,39 | m3 |
| L | BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 300 | m2 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 71,1932 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.307 | 1 CK |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4.307 | 1 CK |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,48 | m2 |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 6,72 | m2 |
| 4 | Biển báo hình tròn | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 121,2 | m |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 4,0905 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc tiêu D80, M150 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 0,6089 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 101 | 1 CK |
| 9 | Sơn cột màu trắng (2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 30,4454 | m2 |
| 10 | Dây phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1.000 | m |
| 11 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 40 | công |
| 12 | Còi điều khiển | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cờ hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 14 | áo phản quang | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Đèn cảnh báo | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| N | HOÀN TRẢ CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột điện | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,2665 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 21,85 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,3125 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 25 | 1 cột |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt | 1,022 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85916315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7183263E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/20121/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.095.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông chyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | 0,4 m3≤ Máy đào | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải nhựa đường | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Thiết bị nấu nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Thiết bị tưới nhựa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi