Gói thầu: Gói thầu 04:Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145863-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 04:Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211105261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 15:14:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,394,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85916315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7183263E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/20121/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.095.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông chyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-0,4 m3≤ Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04:Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp, cải tạo, đường giao thông Quảng Hòa đi Quảng Hợp, huyện Quảng Xương (đoạn từ cây trôi, thôn Hòa Văn, xã Quảng Hòa đến thôn Én Giang, xã Quảng Hợp). Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Mạnh Toàn + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương; + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, Tĩnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Xương. (Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,8827100m3
2Mua đất đá thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,8827100m3
3Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,4699100m3
4Đắp nền đường đất đồi, đắp đất đá thải độ chặt K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,9637100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,1553100m3
6Mua đất đắp K95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.933,3551m3
7Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.934,3979m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt51,0736100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,4699100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,8751100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, bù vênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,8335100m3
3Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên (đá 4x6 chèn đá dăm 2x4, mặt đường đã lèn ép 15 cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,4847100m2
4Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới (đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 13cm), bù vênhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,6821100m2
5Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới (đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,5471100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,9096100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt73,5344100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,9096100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,8561100tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt89,3868100m2
C XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG LÚN, BONG LÓC, Ổ GÀ
1Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3518100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,3475100m3
3Mua đất đắp K98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt469,8551m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,837100m3
5Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới (đá 4x6, mặt đường đã lèn ép 15cm)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,115100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3518100m3
D RÃNH CHỊU LỰC ĐỔ TẠI CHỖ B=50cm
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6m3
2Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,39m3
3Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,8612100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5287tấn
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9187tấn
6BT M300 tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,26m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3762100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7148tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4244tấn
10Lắp đặt tấm đan Đ3Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt661 CK
11Vữa đệm bản M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,8m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỔ TẠI CHỖ B=50cm (LOẠI 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt175m3
2Bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt624,75m3
3Ván khuôn thân rãnh (rãnh cao trung bình trên 1m)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60,55100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt33,0575tấn
5BT M250 tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt150,5m3
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,525100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,865tấn
8Lắp đặt tấm đan Đ1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.7501 CK
9Vữa đệm bản M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt525m2
F HỐ THU ĐỔ TẠI CHỖ B=50CM (LOẠI 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,89m3
2Bê tông hố thu M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt36,2m3
3Bê tông lót móng hố thu phụ M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,99m3
4Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,18100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3409tấn
6BT M250 tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,56m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2279100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3593tấn
9Lắp đặt tấm đan Đ1Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt531 CK
10Láng vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,9m2
11Lắp đặt song chắn rác compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt53cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC ĐỔ TẠI CHỖ B=50cm (LOẠI 2, 3)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,78m3
2Bê tông rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241m3
3Ván khuôn rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,9284100m2
4Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,2157tấn
5BT M250 tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,31m3
6ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3708100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0711tấn
8Lắp đặt tấm đan Đ2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2981 CK
9Vữa đệm bản M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt119,2m2
H HỐ THU ĐỔ TẠI CHỖ B=50CM (LOẠI 2, 3)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,99m3
2Bê tông hố thu M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,16m3
3Bê tông lót móng hố thu phụ M100Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,02m3
4Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7458100m2
5Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2863tấn
6BT M250 tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,86m3
7Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0414100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0625tấn
9Lắp đặt tấm đan Đ2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt91 CK
10Láng vữa XM M100 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,6m2
11Lắp đặt song chắn rác compositeTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9cái
I BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,258100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,35m3
3Láng vữa XM M75 dày 2cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt553,54m2
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,7418100m2
5Sản xuất bê tông bó vỉa M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt105,81m3
6Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2.129m
7Bê tông đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,01m3
8Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0335100m2
9Cắt khe đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt124,0210m
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt83,6m2
2Biển báo hình vuôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,24m2
3Biển báo hình chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,6m2
4Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
5Cột treo biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt105,6md
6Màng phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,4776m2
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17cái
10Ván khuôn cột biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,264100m2
11Bê tông móng cột biển báo, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,64m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống bằng máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,1909100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,03m3
3Bê tông móng, sân, gia cố M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt86,59m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt102,56m3
5Bê tông mũ mố, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt23,71m3
6Bê tông tấm bản, khớp nối M250Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,15m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,865tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,573tấn
9Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6223tấn
10Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, tường thânTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,4021100m2
11Ván khuôn tấm bản, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0237100m2
12Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1381 CK
13Đắp đất đá thải bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9573100m3
14Mua đất đá thảiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,9573100m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt54,39m3
L BÃI ĐÚC, VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,9100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt300m2
4Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt71,193210 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.3071 CK
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4.3071 CK
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
2Biển báo hình chữ nhật (Diện tích Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,48m2
3Biển báo hình chữ nhật (Diện tích >1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,72m2
4Biển báo hình trònTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4cái
5Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt121,2m
6Bê tông móng cọc tiêu M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,0905m3
7Bê tông cọc tiêu D80, M150Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6089m3
8Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1011 CK
9Sơn cột màu trắng (2 lớp)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt30,4454m2
10Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1.000m
11Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40công
12Còi điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
13Cờ hiệuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
14áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
15Đèn cảnh báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
N HOÀN TRẢ CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,2665100m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt21,85m3
3Bê tông chèn cột M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,38m3
4Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3125100m2
5Lắp dựng cộtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt251 cột
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,022100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85916315E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7183263E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/20121/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.676.095.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, Có chứng chỉ giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư giao thông chyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuậtYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường bộYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 0,4 m3≤ Máy đào Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 10T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải nhựa đường Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Thiết bị tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tưới nước Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->