Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ RMU và tủ điện trung hạ áp, chống sét van, cầu chì, cầu dao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142690-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ RMU và tủ điện trung hạ áp, chống sét van, cầu chì, cầu dao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211132070 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 16:46:00 đến ngày 2021-11-25 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,849,143,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.794.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.588.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ RMU và tủ điện trung hạ áp, chống sét van, cầu chì, cầu dao Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội;
- Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuan, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.202, Fax: 0209.3870.692; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Bắc Kạn - Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.202 Số máy lẻ 309, Fax: 0209.3870.692. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ RMU 24 kV 5 ngăn: 03 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT+CC + 01 ngăn máy cắt 24kV, có khả năng mở rộng và kết nối SCADA điều khiển xa | RE-IBIQI | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 |
| 2 | Tủ điểu khiển bao gồm (hệ thống cấp nguồn Card RTU điều khiển trung tâm kết nối SCADA...) | RTU | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 |
| 3 | Vỏ tủ RMU 5 ngăn | VT-RMU | 1 | Tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao 24kV | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 5 | Thí nghiệm máy cắt 24kV | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 6 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51- thí nghiệm HSNCx0,6 | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 7 | Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N-HSNCx0,6 | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 8 | Thí nghiệm Đo lường - HSNC x0,2 | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 9 | Cài đặt thiết bị mạng Router | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | 1 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 11 | Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 12 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: tín hiệu Analog Input (AL) | 10 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: tín hiệu Single Input (SI) | 2 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: các tín hiệu Double Input (DI) | 21 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX tín hiệu Analog Input | 10 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX tín hiệu Single Input (SI) | 2 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (DI) | 21 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: các tín hiệu Double Output (DO) | 1 | tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 21 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 22 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 23 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 24 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 25 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (RMUad command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 26 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 27 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 28 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (RMUset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 29 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 30 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 31 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 32 | Kiểm tra hàm 09 IEC (MeasuRMU value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 33 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 34 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 35 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RMU | 1 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 36 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng | 87 | GD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 37 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng | 124 | GD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 38 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng | 126 | GD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 39 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng | 2 | GD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 40 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 2 | GD | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 124 | DL | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 42 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 43 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 44 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 45 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 46 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 47 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 48 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 49 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 50 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 51 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 10 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 52 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 20 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.2 | |
| 53 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực | 20 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1 | |
| 54 | Thiết bị tự động đóng lại 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | RC-38kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 55 | Thiết bị máy cắt có tải 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | LBS-38kV-630A-12,5 kA/s | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 56 | Chống sét van 3 pha 35 kV | ZnO-35 | 8 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 57 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38/0,22 kV-100 VA | TU-38/0,22 kV-100 VA | 4 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 58 | Router 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 + SIM 3G/APN (SIM data) | Modem | 4 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 59 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang) | DN35-630A | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 60 | Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | RC-38kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 61 | Thí nghiệm Thiết bị máy cắt có tải 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | LBS-38kV-630A-12,5 kA/s | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 62 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38/0,22kV-100VA | BU-38/0,22 kV-100 VA | 4 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 63 | Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-35-TN | 24 | Quả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 64 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly 35kV | DN35-630A | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể |
| 65 | Cài đặt thiết bị mạng Router | 4 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 66 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | 4 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 67 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 68 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 69 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 70 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 71 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 72 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 73 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 74 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 75 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 76 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 77 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 78 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 79 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 80 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 81 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 1 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 82 | Khai báo cấu hình RE, LBS tại thiết bị | 4 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 83 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 4 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 84 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu đo lường AI | 15 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 85 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 86 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu cảnh báo SI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 87 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 88 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 89 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI | 15 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 90 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 91 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo SI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 92 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 93 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 94 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 95 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 96 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 97 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 98 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 99 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 100 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 101 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 102 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 103 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 104 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 105 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 106 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 107 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 3 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 108 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 3 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 109 | Tín hiệu đo lường AI | 27 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 110 | Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 111 | Tín hiệu cảnh báo SI | 27 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 112 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 113 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 114 | Tín hiệu đo lường AI | 27 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 115 | Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 116 | Tín hiệu cảnh báo SI | 27 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 117 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 118 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể | |
| 119 | Thiết bị Recloser tự động đóng lại 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 120 | Thiết bị máy cắt có tải LBS 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | LBS-38,5 kV-630A-12,5 kA/s | 9 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 121 | Chống sét van 3 pha 35 kV | ZnO-35 | 20 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 122 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA có chụp đầu cực | TU-38,5/0,22 kV-100 VA | 11 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 123 | Router 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 + SIM 3G/APN (SIM data) | Modem | 10 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 124 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang) | DN35-630A | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 125 | Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV, 630A, 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s-TN | 1 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 126 | Thí nghiệm Thiết bị máy cắt có tải 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | LBS-38,5 kV-630A-12,5 kA/s-TN | 9 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 127 | Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | BU-38,5/0,22 kV-100 VA | 11 | Máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 128 | Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trời | ZnO-35 | 60 | Cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 129 | Thí nghiệm Cầu dao cách ly 35kV | DN35-630A | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 130 | Khai báo cấu hình RE, LBS tại thiết bị | 10 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 131 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 10 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 132 | Cài đặt thiết bị mạng Router | Thiết bị | 10 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 133 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | Thiết bị | 10 | Thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới |
| 134 | Tín hiệu đo lường AI | 15 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 135 | Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 136 | Tín hiệu cảnh báo SI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 137 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 138 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 139 | Tín hiệu đo lường AI | 15 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 140 | Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 141 | Tín hiệu cảnh báo SI | 16 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 142 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 143 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 144 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 145 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 146 | Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 147 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 148 | Lệnh đọc dữ liệu -Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 149 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 150 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 151 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 152 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 153 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 154 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 155 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 156 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 157 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 158 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 1 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 159 | Tín hiệu đo lường AI | 81 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 160 | Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 161 | Tín hiệu cảnh báo SI | 81 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 162 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 163 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 164 | Tín hiệu đo lường AI | 81 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 165 | Tín hiệu chỉ thị DI | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 166 | Tín hiệu cảnh báo SI | 81 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 167 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 168 | Tín hiệu điều khiển DO | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 169 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 170 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 171 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 172 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 173 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 174 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 175 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 176 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 177 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 178 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 179 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 180 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 181 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 182 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 9 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 183 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 9 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới | |
| 184 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (chém ngang) | CDCL35kV-630A | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc |
| 185 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A | CDPT35kV-630A | 2 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc |
| 186 | Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-42 | 5 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc |
| 187 | Thí nghiệm cầu dao | TN-CD-35 | 4 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc |
| 188 | Thí nghiệm chống sét van | TN-CSV-35 | 15 | quả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc |
| 189 | Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-35 | 5 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 190 | Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | TĐ-160A | 1 | tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 191 | Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 200A-trọn bộ) | TĐ-400A | 4 | tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 192 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35 | 5 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 193 | Thí nghiệm CSV 35kV | TN-CSV 35kV | 15 | Quả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 194 | Thí nghiệm SI 35kV | TN-SI 35kV | 5 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 195 | Thí nghiệm áp tô mát 160A | TN-ATM-160A | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 196 | Thí nghiệm áp tô mát 75A | TN-ATM-75A | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 197 | Thí nghiệm áp tô mát 400A | TN-ATM-400A | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 198 | Thí nghiệm áp tô mát 200A | TN-ATM-150A | 12 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 199 | Thí nghiệm Khóa chuyển mạch 7 vị trí + đồng hồ vol | TN-KCM | 5 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 200 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe | TN-ĐHA | 15 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 201 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | TN-CSV-HA | 15 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 202 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | TN-TI-HA | 15 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông |
| 203 | Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-35 | 6 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 204 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35 | 6 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 205 | Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | TĐ-160A | 6 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 206 | Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 200A-trọn bộ) | TĐ-400A | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 207 | Thí nghiệm CSV 35kV | TN-CSV 35kV | 18 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 208 | Thí nghiệm SI 35kV | TN-SI 35kV | 6 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 209 | Thí nghiệm áp tô mát 160A | TN-ATM-160A | 6 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 210 | Thí nghiệm áp tô mát 75A | TN-ATM-75A | 18 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 211 | Thí nghiệm áp tô mát 400A | TN-ATM-400A | 2 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 212 | Thí nghiệm áp tô mát 200A | TN-ATM-150A | 6 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 213 | Thí nghiệm Khóa chuyển mạch và đồng hồ Vol | TN-KCM | 8 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 214 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe | TN-ĐHA | 24 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 215 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | TN-CSV-HA | 24 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 216 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | TN-TI-HA | 24 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới |
| 217 | Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-35 | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 218 | Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | TĐ-160A | 1 | tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 219 | Tủ điện hạ thế 125A (3 lộ ra 63A-trọn bộ) | TĐ-125A | 3 | tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 220 | Tủ điện hạ thế 630A (3 lộ ra 300A-trọn bộ) | TĐ-630A | 1 | tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 221 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35 | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 222 | Thí nghiệm CSV 35kV | TN-CSV 35kV | 12 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 223 | Thí nghiệm SI 35kV | TN-SI 35kV | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 224 | Thí nghiệm áp tô mát 160A | TN-ATM-160A | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 225 | Thí nghiệm áp tô mát 75A | TN-ATM-75A | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 226 | Thí nghiệm áp tô mát 125A | TN-ATM-125A | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 227 | Thí nghiệm áp tô mát 63A | TN-ATM-63A | 9 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 228 | Thí nghiệm áp tô mát 630A | TN-ATM-630A | 1 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 229 | Thí nghiệm áp tô mát 300A | TN-ATM-300A | 3 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 230 | Thí nghiệm Khóa chuyển mạch 7 vị trí và đồng hồ Vol | TN-KCM | 5 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 231 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe | TN-ĐHA | 15 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 232 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | TN-CSV-HA | 15 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 233 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | TN-TI-HA | 15 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn |
| 234 | Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-35 | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 235 | Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ) | TĐ-160A | 4 | tủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 236 | Cầu chì tự rơi 35kV | SI-35 | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 237 | Thí nghiệm CSV 35kV | TN-CSV 35kV | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 238 | Thí nghiệm SI 35kV | TN-SI 35kV | 4 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 239 | Thí nghiệm áp tô mát 160A | TN-ATM-160A | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 240 | Thí nghiệm áp tô mát 75A | TN-ATM-75A | 12 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 241 | Thí nghiệm Khóa chuyển mạch 7 vị trí và đồng hồ Vol | TN-KCM | 4 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 242 | Thí nghiệm đồng hồ Ampe | TN-ĐHA | 12 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 243 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế | TN-CSV-HA | 12 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 244 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | TN-TI-HA | 12 | cái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì |
| 245 | Chống sét van 3 pha 35kV | ZnO-45 | 7 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc |
| 246 | Cầu dao phụ tải 35kV | CDPT35kV-630A | 3 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc |
| 247 | Thí nghiệm cầu dao | TN-CD | 3 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc |
| 248 | Thí nghiệm chống sét van | TN-CSV | 7 | Bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.794.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.588.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi