Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ RMU và tủ điện trung hạ áp, chống sét van, cầu chì, cầu dao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142690-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ RMU và tủ điện trung hạ áp, chống sét van, cầu chì, cầu dao
Số hiệu KHLCNT 20211132070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 16:46:00 đến ngày 2021-11-25 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,849,143,431 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.794.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.588.800.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị đóng cắt, tủ RMU và tủ điện trung hạ áp, chống sét van, cầu chì, cầu dao
Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội; - Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuan, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty tư vấn Điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội; - Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuan, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội; - Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuan, TP Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.202, Fax: 0209.3870.692;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Bắc Kạn - Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.202 Số máy lẻ 309, Fax: 0209.3870.692.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ RMU 24 kV 5 ngăn: 03 ngăn CDPT + 01 ngăn CDPT+CC + 01 ngăn máy cắt 24kV, có khả năng mở rộng và kết nối SCADA điều khiển xaRE-IBIQI1TủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
2Tủ điểu khiển bao gồm (hệ thống cấp nguồn Card RTU điều khiển trung tâm kết nối SCADA...)RTU1TủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
3Vỏ tủ RMU 5 ngănVT-RMU1TủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
4Thí nghiệm cầu dao 24kV4BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
5Thí nghiệm máy cắt 24kV1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
6Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50/51- thí nghiệm HSNCx0,61BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
7Thí nghiệm Bảo vệ quá dòng điện không hướng 50N/51N-HSNCx0,61BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
8Thí nghiệm Đo lường - HSNC x0,21BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
9Cài đặt thiết bị mạng Router1Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
10Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall)1Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
11Khai báo cấu hình RMU tại thiết bị1ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
12Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa1ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
13Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: tín hiệu Analog Input (AL)10tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
14Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: tín hiệu Single Input (SI)2tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
15Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: các tín hiệu Double Input (DI)21tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
16Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point: các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
17Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX tín hiệu Analog Input10tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
18Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX tín hiệu Single Input (SI)2tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
19Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX các tín hiệu Double Input (DI)21tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
20Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX: các tín hiệu Double Output (DO)1tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
21Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
22Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
23Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
24Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
25Kiểm tra hàm 102 IEC type (RMUad command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
26Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
27Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
28Kiểm tra hàm 105 IEC type (RMUset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
29Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
30Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
31Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
32Kiểm tra hàm 09 IEC (MeasuRMU value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
33Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
34Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
35Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RMU1Hệ thốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
36Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng87GDTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
37Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng124GDTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
38Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng126GDTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
39Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng2GDTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
40Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải2GDTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
41Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới124DLTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
42Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái2hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
43Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố2hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
44Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
45Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
46Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
47Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
48Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
49Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
50Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
51Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo10hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
52Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo20hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.2
53Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực20hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
54Thiết bị tự động đóng lại 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)RC-38kV-630A-12,5 kA/s1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
55Thiết bị máy cắt có tải 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)LBS-38kV-630A-12,5 kA/s3BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
56Chống sét van 3 pha 35 kVZnO-358BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
57Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38/0,22 kV-100 VATU-38/0,22 kV-100 VA4MáyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
58Router 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 + SIM 3G/APN (SIM data)Modem4CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
59Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang)DN35-630A1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
60Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)RC-38kV-630A-12,5 kA/s1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
61Thí nghiệm Thiết bị máy cắt có tải 38kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)LBS-38kV-630A-12,5 kA/s3BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
62Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38/0,22kV-100VABU-38/0,22 kV-100 VA4MáyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
63Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 35kVZnO-35-TN24QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
64Thí nghiệm Cầu dao cách ly 35kVDN35-630A1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
65Cài đặt thiết bị mạng Router4Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
66Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall)4Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
67Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
68Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
69Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
70Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
71Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
72Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
73Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
74Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
75Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
76Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
77Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
78Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
79Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
80Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
81Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE1Hệ thốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
82Khai báo cấu hình RE, LBS tại thiết bị4ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
83Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa4ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
84Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu đo lường AI15Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
85Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
86Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu cảnh báo SI16Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
87Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
88Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
89Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu đo lường AI15Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
90Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
91Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu cảnh báo SI16Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
92Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
93Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-To-Point về TTĐKX Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
94Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1043hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
95Kiểm tra cấu trúc chung ASDU3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
96Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
97Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
98Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
99Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
100Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
101Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
102Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
103Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
104Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
105Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
106Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
107Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi3hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
108Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE3Hệ thốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
109Tín hiệu đo lường AI27Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
110Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
111Tín hiệu cảnh báo SI27Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
112Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
113Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
114Tín hiệu đo lường AI27Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
115Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
116Tín hiệu cảnh báo SI27Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
117Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
118Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
119Thiết bị Recloser tự động đóng lại 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
120Thiết bị máy cắt có tải LBS 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)LBS-38,5 kV-630A-12,5 kA/s9BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
121Chống sét van 3 pha 35 kVZnO-3520BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
122Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22 kV-100 VA có chụp đầu cựcTU-38,5/0,22 kV-100 VA11MáyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
123Router 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 + SIM 3G/APN (SIM data)Modem10CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
124Cầu dao cách ly 35kV-630A (chém ngang)DN35-630A3BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
125Thí nghiệm Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV, 630A, 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)RC-38,5 kV-630A-12,5 kA/s-TN1BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
126Thí nghiệm Thiết bị máy cắt có tải 38,5 kV (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt)LBS-38,5 kV-630A-12,5 kA/s-TN9BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
127Thí nghiệm Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VABU-38,5/0,22 kV-100 VA11MáyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
128Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 35kV ngoài trờiZnO-3560CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
129Thí nghiệm Cầu dao cách ly 35kVDN35-630A3BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
130Khai báo cấu hình RE, LBS tại thiết bị10ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
131Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa10ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
132Cài đặt thiết bị mạng RouterThiết bị10Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
133Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall)Thiết bị10Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
134Tín hiệu đo lường AI15Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
135Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
136Tín hiệu cảnh báo SI16Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
137Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
138Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
139Tín hiệu đo lường AI15Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
140Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
141Tín hiệu cảnh báo SI16Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
142Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
143Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
144Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
145Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
146Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
147Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
148Lệnh đọc dữ liệu -Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
149Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
150Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
151Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
152Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
153Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
154Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
155Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
156Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
157Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
158Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE1Hệ thốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
159Tín hiệu đo lường AI81Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
160Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
161Tín hiệu cảnh báo SI81Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
162Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
163Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
164Tín hiệu đo lường AI81Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
165Tín hiệu chỉ thị DI1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
166Tín hiệu cảnh báo SI81Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
167Tín hiệu điều khiển SO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
168Tín hiệu điều khiển DO1Tín hiệuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
169Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1049hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
170Kiểm tra cấu trúc chung ASDU9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
171Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
172Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
173Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
174Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
175Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
176Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
177Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
178Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
179Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
180Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
181Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
182Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi9hàmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
183Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE9Hệ thốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
184Cầu dao cách ly 35kV - 630A (chém ngang)CDCL35kV-630A2BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
185Cầu dao phụ tải 35kV - 630ACDPT35kV-630A2BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
186Chống sét van 3 pha 35kVZnO-425BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
187Thí nghiệm cầu daoTN-CD-354BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
188Thí nghiệm chống sét vanTN-CSV-3515quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
189Chống sét van 3 pha 35kVZnO-355bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
190Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)TĐ-160A1tủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
191Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 200A-trọn bộ)TĐ-400A4tủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
192Cầu chì tự rơi 35kVSI-355bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
193Thí nghiệm CSV 35kVTN-CSV 35kV15QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
194Thí nghiệm SI 35kVTN-SI 35kV5bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
195Thí nghiệm áp tô mát 160ATN-ATM-160A1cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
196Thí nghiệm áp tô mát 75ATN-ATM-75A3cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
197Thí nghiệm áp tô mát 400ATN-ATM-400A4cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
198Thí nghiệm áp tô mát 200ATN-ATM-150A12cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
199Thí nghiệm Khóa chuyển mạch 7 vị trí + đồng hồ volTN-KCM5cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
200Thí nghiệm đồng hồ AmpeTN-ĐHA15cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
201Thí nghiệm chống sét van hạ thếTN-CSV-HA15cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
202Thí nghiệm máy biến dòng điệnTN-TI-HA15cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
203Chống sét van 3 pha 35kVZnO-356bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
204Cầu chì tự rơi 35kVSI-356bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
205Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)TĐ-160A6cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
206Tủ điện hạ thế 400A (3 lộ ra 200A-trọn bộ)TĐ-400A2cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
207Thí nghiệm CSV 35kVTN-CSV 35kV18cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
208Thí nghiệm SI 35kVTN-SI 35kV6bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
209Thí nghiệm áp tô mát 160ATN-ATM-160A6cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
210Thí nghiệm áp tô mát 75ATN-ATM-75A18cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
211Thí nghiệm áp tô mát 400ATN-ATM-400A2cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
212Thí nghiệm áp tô mát 200ATN-ATM-150A6cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
213Thí nghiệm Khóa chuyển mạch và đồng hồ VolTN-KCM8cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
214Thí nghiệm đồng hồ AmpeTN-ĐHA24cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
215Thí nghiệm chống sét van hạ thếTN-CSV-HA24cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
216Thí nghiệm máy biến dòng điệnTN-TI-HA24cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
217Chống sét van 3 pha 35kVZnO-354bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
218Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)TĐ-160A1tủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
219Tủ điện hạ thế 125A (3 lộ ra 63A-trọn bộ)TĐ-125A3tủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
220Tủ điện hạ thế 630A (3 lộ ra 300A-trọn bộ)TĐ-630A1tủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
221Cầu chì tự rơi 35kVSI-354bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
222Thí nghiệm CSV 35kVTN-CSV 35kV12cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
223Thí nghiệm SI 35kVTN-SI 35kV4bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
224Thí nghiệm áp tô mát 160ATN-ATM-160A1cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
225Thí nghiệm áp tô mát 75ATN-ATM-75A3cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
226Thí nghiệm áp tô mát 125ATN-ATM-125A3cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
227Thí nghiệm áp tô mát 63ATN-ATM-63A9cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
228Thí nghiệm áp tô mát 630ATN-ATM-630A1cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
229Thí nghiệm áp tô mát 300ATN-ATM-300A3cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
230Thí nghiệm Khóa chuyển mạch 7 vị trí và đồng hồ VolTN-KCM5cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
231Thí nghiệm đồng hồ AmpeTN-ĐHA15cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
232Thí nghiệm chống sét van hạ thếTN-CSV-HA15cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
233Thí nghiệm máy biến dòng điệnTN-TI-HA15cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
234Chống sét van 3 pha 35kVZnO-354bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
235Tủ điện hạ thế 160A (3 lộ ra 75A-trọn bộ)TĐ-160A4tủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
236Cầu chì tự rơi 35kVSI-354bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
237Thí nghiệm CSV 35kVTN-CSV 35kV4bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
238Thí nghiệm SI 35kVTN-SI 35kV4bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
239Thí nghiệm áp tô mát 160ATN-ATM-160A4cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
240Thí nghiệm áp tô mát 75ATN-ATM-75A12cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
241Thí nghiệm Khóa chuyển mạch 7 vị trí và đồng hồ VolTN-KCM4cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
242Thí nghiệm đồng hồ AmpeTN-ĐHA12cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
243Thí nghiệm chống sét van hạ thếTN-CSV-HA12cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
244Thí nghiệm máy biến dòng điệnTN-TI-HA12cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
245Chống sét van 3 pha 35kVZnO-457BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
246Cầu dao phụ tải 35kVCDPT35kV-630A3bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
247Thí nghiệm cầu daoTN-CD3BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
248Thí nghiệm chống sét vanTN-CSV7BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0273E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.794.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.588.800.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->