Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142569-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211132070
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 17:02:00 đến ngày 2021-12-05 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,725,880,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 530,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.659E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.317E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.816.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm dây dẫn, cách điện và phụ kiện trung hạ áp
Đấu thầu tập trung các công trình cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện đợt 1 năm 2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội; - Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty tư vấn Điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Tổ 3 phường Đức Xuân, thị xã Bắc Kạn tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội; - Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 530.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: số 20, Trần Nguyên Hãn, TP Hà Nội; - Tên bên mời thầu: Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc - Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.202, Fax: 0209.3870.692
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Bắc Kạn - Tổ 3, phường Đức Xuân - TP Bắc Kạn - Tỉnh Bắc Kạn, Điện thoại: 0209.3812.202 Số máy lẻ 309, Fax: 0209.3870.692
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm23.000métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
2Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x300mm2AL/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x300mm210.200métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
3Cáp ngầm Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/Fr/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2Cu/XLPE/PVC/DATA/Fr/PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240mm2270métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Mạch vòng đường dây 22kV lộ 474-476 trạm E26.1 và triển khai ứng dụng tự động hóa mạch vòng trung áp lộ 472-474 trạm E26.1
4Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35 kVCN-3527ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
5Sứ đứng 35 kV (cả ty)SĐ-3546QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
6Dây dẫn bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPEAC70/11-XLPE4.3/HDPE140métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
7Dây dẫn bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEAC50/8-XLPE4.3/HDPE62métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
8Dây đồng mềm bọc cách điện M50M5087métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
9Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²40métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
10Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (1 lỗ)M-70 (1 lỗ)30CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
11Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (02 lỗ)M-70 (02 lỗ)32CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
12Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (1 lỗ)M-50 (1 lỗ)42CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
13Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC25-12078CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
14Dây nhôm lõi thép ACKP 70/11ACKP70/11602métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
15Thí nghiệm Sứ đứng 35kVSĐ-3546QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
16Thí nghiệm Chuỗi néo đơn 35 kVCN-3527ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp, huyện Ba Bể
17Dây nhôm lõi thép ACKP120/19ACKP120/1991,8métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
18Dây nhôm lõi thép ACKP70/11ACKP70/112.004,3métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
19Chuỗi néo đơn Polymer 35 kVCN-3551ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
20Sứ đứng 35 kV (cả ty)SĐ-35108QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
21Dây dẫn bọc cách điện AC120/19-XLPE4.3/HDPEAC120/19-XLPE4.3/HDPE45métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
22Dây dẫn bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPEAC70/11-XLPE4.3/HDPE240métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
23Dây dẫn bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEAC50/8-XLPE4.3/HDPE163métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
24Dây đồng mềm bọc cách điện M50M50219métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
25Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm²96métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
26Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (02 lỗ)M-120 (2 lỗ)12CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
27Đầu cos đồng mạ NiKen M-120 (1 lỗ)M-120 (1 lỗ)6CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
28Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (02 lỗ)M-70 (2 lỗ)60CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
29Đầu cos đồng mạ NiKen M-70 (1 lỗ)M-70 (1 lỗ)9CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
30Đầu cos đồng mạ NiKen M-50 (2lỗ)M-50 (2lỗ)88CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC25-150140CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
32Thí nghiệm Sứ đứng 35kVSĐ-35108QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
33Thí nghiệm Chuỗi néo đơn 35 kVCN-3551ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Lắp đặt Recloser, LBS cho lưới điện trung áp huyện Chợ Đồn và huyện Chợ Mới
34Sứ đứng 35 kV (cả ty)SĐ-35380QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
35Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV (Dây ACKP-120)CN-35232ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
36Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV (Dây ACKP-120)CNK-3569ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
37Dây buộc nhôm buộc cổ sứ đứng A25A25266métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
38Dây nhôm lõi thép ACKP-120/19ACKP-120/1942.607,44métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
39Dây nhôm lõi thép ACKP-70/11ACKP-70/111.107,72métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
40Đầu cốt đồng M-50(2 lỗ)M-50(2 lỗ)24CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
41Đầu cốt đồn mạ niken M-120(2 lỗ)M-120(2 lỗ)39CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
42Kẹp cáp 3 bu lông (CC-120)CC-120688CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
43Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC-7092CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
44Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SD-35380QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
45Thí nghiệm chuỗi néo 35kVTN-CN-35370ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 371 trạm E26.1 từ vị trí 25 đến vị trí 102 đoạn Bắc Kạn-Nà Phặc
46Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3551QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
47Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kVCN-35166ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
48Chuỗi sứ néo kép Polimer 35kVCNK-3572ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
49Dây buộc nhôm buộc cổ sứ đứngA2536métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
50Dây dẫn ACKP-95/16ACKP-95/1620.655métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
51Dây dẫn ACKP-70/11ACKP-70/1124métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
52Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC-120)CC-12054CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
53Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC-7012CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
54Đầu cos nhôm AL 95 (2 lỗ)AL-95 (2 lỗ)18cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
55Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SD-3551QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
56Thí nghiệm chuỗi néo 35kVTN-CN-35310ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373 trạm E26.1 đoạn từ trạm cắt Thác Giềng đến điểm đo đếm danh giới Điện lực thành phố - Điện lực Na Rì
57Sứ đứng 35kV (cả ty)SÐ-3544QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
58Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kVCN-3586ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
59Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kVCNK-3512ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
60Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)GN25-9556CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
61Dây nhôm lõi thép ACKP70/11ACKP70/116.361,94métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
62Dây nhôm buộc cổ sứ A25A2544métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
63Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SD-3544QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
64Thí nghiệm chuỗi néo 35kVTN-CN-35110ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
65Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3563QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
66Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Cu/XLPE/PVC-1x7032métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
67Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Cu/XLPE/PVC-1x150128métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
68Dây nhôm lõi thép ACKP-70/11ACKP-70/1175métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
69Dây dẫn bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35AC70/11-XLPE4.3/HDPE-3575métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
70Ðầu cốt đồng mạ niken M70M7075CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
71Đầu cốt đồng M70Cu-7040CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
72Đầu cốt đồng M150Cu-15032CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
73Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC-7057CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
74Dây đồng mềm bọc cách điện M35M3557métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
75Dây đồng mềm bọc cách điện M50M5010métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
76Đầu cốt đồng M50Cu-5010métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
77Đầu cốt đồng M35Cu-3560métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
78Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SĐ-3563quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
79Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95AL-XLPE4x953.248,04métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
80Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70AL-XLPE4x703.244,02métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
81Ðầu cốt đồng nhôm AM-95AM-9540CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
82Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông (GN25-95)GN25-95192CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
83Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnSRE2156CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
84Kẹp treo cáp KT4x95KT4x9536CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
85Kẹp treo cáp KT4x95KT4x7036CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
86Kẹp hãm cáp KH50-95KH50-95227CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực phường Xuất Hóa, xã Nông Thượng, thành phố Bắc Kạn; xã Quân Hà, huyện Bạch Thông
87Sứ đứng 35kV (cả ty)SÐ-3583QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
88Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kVCN-35104ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
89Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kVCNK-356ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
90Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)GN25-9592CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
91Dây nhôm lõi thép ACKP70/11ACKP 70/116.781métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
92Dây nhôm buộc cổ sứ A25A2583métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
93Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SD-3583QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
94Thí nghiệm chuỗi néo 35kVTN-CN-35116ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
95Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3572QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
96Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Cu/XLPE/PVC-1x70192métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
97Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Cu/XLPE/PVC-1x18564métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
98Dây nhôm lõi thép ACKP-70/11ACKP-70/1190métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
99Dây dẫn bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35AC70/11-XLPE4.3/HDPE-3590métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
100Đầu cốt đồng Niken M70Cu-70138CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
101Đầu cốt đồng Niken M185Cu-18516CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
102Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC-7072CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
103Dây đồng mềm bọc cách điện M35M3548métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
104Dây đồng mềm bọc cách điện M50M5016métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
105Đầu cốt đồng M50Cu-5016cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
106Đầu cốt đồng M35Cu-3572cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
107Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SĐ-3572quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
108Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95AL-XLPE4x957.808métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
109Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70AL-XLPE4x702.379,66métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
110Ðầu cốt đồng nhôm AM-95AM-9568cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
111Ðầu cốt đồng nhôm AM-70AM-708cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
112Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông (GN25-95)GN- 02 50-95100cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
113Kẹp treo cáp KT4x95KT4x95116cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
114Kẹp treo cáp KT4x95KT4x7019cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
115Kẹp hãm cáp KH50-95KH50-95442cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
116Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnSRE2108cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực xã Hòa Mục, Cao Kỳ, Quảng Chu, thị trấn Đồng Tâm, huyện Chợ Mới
117Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3565QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
118Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kVCN-3588ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
119Chuỗi sứ néo kép Polyme 35kVCNK-3512ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
120Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)GN25-9582CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
121Dây nhôm lõi thép ACKP 70/11ACKP 70/116.799métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
122Dây nhôm buộc cổ sứ A25A2565métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
123Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SD-3565QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
124Thí nghiệm chuỗi néo 35kVTN-CN-35112ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
125Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3548QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
126Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Cu/XLPE/PVC-1x7032métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
127Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50Cu/XLPE/PVC-1x5096métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
128Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x300Cu/XLPE/PVC-1x30032métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
129Dây nhôm lõi thép ACKP-70/11ACKP-70/1175métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
130Dây dẫn bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35AC70/11-XLPE4.3/HDPE-3575métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
131Ðầu cốt đồng mạ Niken M70M-7060CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
132Đầu cốt đồng M70Cu-7032CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
133Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC50-95)CC-5036CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
134Dây đồng mềm bọc cách điện M35M3532métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
135Dây đồng mềm bọc cách điện M50M508métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
136Đầu cốt đồng M50Cu-508CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
137Đầu cốt đồng M35Cu-3548CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
138Đầu cốt đồng M300Cu-3008CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
139Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SĐ-3548quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
140Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95AL-XLPE4x956.554métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
141Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70AL-XLPE4x70783métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
142Ðầu cốt đồng nhôm AM-95AM-9556cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
143Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông (GN25-95)GN25-95168cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
144Kẹp treo cáp KT4x95KT4x95140cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
145Kẹp hãm cáp KH50-95KH50-95216cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
146Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnSRE2128CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực Thị trấn Nà Phặc, xã Trung Hòa, Vân Tùng, Thượng Quan, Bằng Vân, huyện Ngân Sơn
147Sứ đứng 35kV (cả ty)SÐ-3539QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
148Chuỗi sứ néo đơn Polyme 35kVCN-3552ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
149Kẹp cáp 3 bu lông (CC50-95)GN25-9546CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
150Dây nhôm lõi thép ACKP70/11ACKP70/114.948métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
151Dây nhôm buộc cổ sứ A25A2539métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
152Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SD-3539QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
153Thí nghiệm chuỗi néo 35kVTN-CN-3552ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
154Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3548quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
155Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x70Cu/XLPE/PVC-1x70128métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
156Dây nhôm lõi thép ACKP-70/11ACKP-70/11120métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
157Dây dẫn bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE-35AC70/11-XLPE4.3/HDPE-3560métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
158Ðầu cốt đồng mạ Niken M-70M-7048cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
159Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC 50-95)CC50-9536cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
160Dây đồng mềm bọc cách điện M35M3532métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
161Dây đồng mềm bọc cách điện M50M508métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
162Đầu cốt đồng M50Cu-508cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
163Đầu cốt đồng M35Cu-3524cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
164Thí nghiệm sứ đứng 35kVTN-SĐ-3548quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
165Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x70AL-XLPE4x701.129métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
166Ðầu cốt đồng nhôm AM-95AM-7032cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
167Ghíp đấu cáp vặn xoắn 2 bu lông (GN25-95)GN25-9564cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
168Kẹp hãm cáp KH50-95KH50-9554cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
169Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắnSRE232CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Cải tạo, CQT, giảm bán kính cấp điện khu vực thị trấn Yến Lạc, xã Trần Phú, Đồng Xá, Xuân Dương, huyện Na Rì
170Sứ đứng 35kV (cả ty)SÐ-3590QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
171Chuỗi đỡ đơn 35kV (Dây ACKP-120)CÐ-3551ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
172Chuỗi đỡ kép 35kVCÐK-353ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
173Chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV (Dây ACKP-120)CN-35315ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
174Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV (Dây ACKP-120)CNK-3545ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
175Chuỗi néo kép 35kV kiểu épCNK(EP)-356ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
176Chuỗi đỡ dây chống sét (CĐS)CĐS2ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
177Chuỗi néo dây chống sét (CNS)CNS96ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
178Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC 50-95)CC-50120CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
179Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC 50-95)CC-7012CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
180Kẹp cáp nhôm 3 bu lông (CC-120)CC-120126CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
181Đầu cốt đồng nhôm (Cu/Al-120)Cu/Al-12012CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
182Đầu cos thẻ bài (ĐC-120)ĐC-12060CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
183Chống rung (CR3-17)CR3-1712CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
184Đầu cốt đồng (Cu-50)Cu-5018CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
185Dây nhôm lõi thép ACKP -120/19ACKP -120/1930.983métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
186Dây nhôm lõi thép ACKP -70/11ACKP-70/11245métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
187Dây nhôm lõi thép ACKP-50/8ACKP-50/81.591métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
188Dây chống sét TK(GSW)-50TK(GSW)-506.953métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
189Dây đồng mềm bọc cách điện M50M5018métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
190Thí nghiệm sứ đứngTN-SĐ90QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
191Thí nghiệm chuỗi cách điệnTN-SC474ChuỗiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
192Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmmCu/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm1.071métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
193Dây nhôm lõi thép ACKP50/8ACKP50/812métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
194Dây nhôm lõi thép ACKP120/19ACKP120/1951métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
195Đầu cốt đồng Cu-50Cu-5024cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
196Dây đồng mềm M50M5018métTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
197Đầu cốt đồng mạ AM-120AM-12024cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
198Đầu cốt đồng mạ AM-50AM-5027cáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
199Sứ đứng 35kV (cả ty)SĐ-3518quảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
200Thí nghiệm sứ đứngTN-SĐ18QuảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtCông trình: Xây dựng xuất tuyến 35kV sau TBA Nà Phặc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.659E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.317E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm dây dẫn và phụ kiện trung hạ áp trở lên (nếu có phụ kiện) Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.408.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.816.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->