Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng đóng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng đóng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211104906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 17:05:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,517,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.462.180.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân):+ 01 Cán bộ chuyên ngành cầu - đường bộ;+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân).-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu là 8 người có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Bê tông ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật Cốt thép – Hàn ≥ 2 người; +Công nhân kỹ thuật vận hành máy ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật KC mặt đường ≥ 2 người. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe cẩu lắp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng đóng Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Hà Trung xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương.
Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Khu 4, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,1237 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đắp nền đường K95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5.390,8634 | m3 |
| 3 | Mua đất đá thải | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.420,2679 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 61,3952 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi đắp nền đường K98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2.087,5757 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 14,7511 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0841 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,8007 | 100m3 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,8492 | 100m2 |
| B | RÃNH DỌC XÂY GẠCH | |||
| 1 | Vét bùn đáy rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3311 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5044 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm đáy rãnh, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 118,37 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,527 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 90,042 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 387,56 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4586 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,1286 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,298 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| C | HỐ GA LOẠI 1, 2, 3(SL 2+1+3=6 HỐ) | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0334 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,888 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,577 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 20,806 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x3 mm, KL | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| D | CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,231 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 58,951 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 67,896 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,043 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,771 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,4483 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,8654 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,788 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,3206 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy cống, chân khay | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8397 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,4344 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5198 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5524 | 100m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7574 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4242 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 116 | 1cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,32 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm DN100EB | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cút 90 độ D100 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa bằng đồng- Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chữ thập 110x110 nối bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê DN 110 nối bằng p/p hàn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren ngoài D63x50 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 22 | Đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 127,5 | m |
| F | CẤP NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3428 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4936 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8492 | 100m3 |
| G | GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,902 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0791 | 100m2 |
| 4 | Đai 60x10x100 mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 39,383 | Cái |
| H | HỐ VAN | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,952 | m2 |
| 4 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép hình L và U) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 10 | Hố van D110 (01 hố): | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2689 | hố |
| 11 | Hố van D110 (01 hố) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0124 | hố |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép hình L và U) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1146 | tấn |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0529 | 100m2 |
| I | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5,0kN thi công thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 380 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 98 | m |
| 5 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm 4x95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Kẹp hãm 4x120 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Ghíp nối công tơ (GN2) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 118 | cái |
| 11 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC25-120 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Hộp công tơ H4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Băng dính | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 45 | cuộn |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | móng |
| 3 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | móng |
| 5 | Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LT | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua Aptomat 3 pha 250A | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat, dòng điện 250A-400V | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | cái |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Nghiệm thu đóng điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.462.180.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 3 | -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân):+ 01 Cán bộ chuyên ngành cầu - đường bộ;+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân).-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 8 | Số lượng yêu cầu tối thiểu là 8 người có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Bê tông ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật Cốt thép – Hàn ≥ 2 người; +Công nhân kỹ thuật vận hành máy ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật KC mặt đường ≥ 2 người. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh | ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
| 7 | Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Xe ô tô tưới nước | (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 4 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 12 | Đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 14 | Máy hàn | ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 16 | Xe cẩu lắp tự hành | ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi