Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng đóng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146521-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng đóng
Số hiệu KHLCNT 20211104906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-15 17:05:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,517,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.462.180.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân):+ 01 Cán bộ chuyên ngành cầu - đường bộ;+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân).-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu là 8 người có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Bê tông ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật Cốt thép – Hàn ≥ 2 người; +Công nhân kỹ thuật vận hành máy ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật KC mặt đường ≥ 2 người. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe cẩu lắp tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị + nghiệm thu đóng đóng
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Hà Trung xã Quảng Đức, huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước, điện sinh hoạt
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất MBQH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đa Hà; Địa chỉ: Số nhà 379 Phố Tân Phong, Thị trấn Quảng Xương, Huyện Quảng Xương, Thanh Hoá. + Tư vấn thẩm tra thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và Bất động sản VINAHOME; Địa chỉ: Lô 21, đường 1, phố Đông Phát 1, Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng KT&HT huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng; BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Các quyết định liên quan: Phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo KTKT * Về tài chính: Nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính và có xác nhận của hệ thống ký điện tử) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II/2021 * Nhân sự: Scan Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan còn hiệu lực; Có xác nhận năng lực kinh nghiệm của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Xương; Địa chỉ: TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Khu 4, TT Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,1237100m3
2Mua đất đồi đắp nền đường K95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5.390,8634m3
3Mua đất đá thảiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.420,2679m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT61,3952100m3
5Mua đất đồi đắp nền đường K98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2.087,5757m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT14,7511100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0841100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,8007100m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,8492100m2
B RÃNH DỌC XÂY GẠCH
1Vét bùn đáy rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3311100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5044100m3
3Đệm đá dăm đáy rãnh, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT118,37m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,527m3
5Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,527m3
6Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,294100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc KT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT90,042m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT387,56m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4586100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,1286tấn
11Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,298m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1471cấu kiện
C HỐ GA LOẠI 1, 2, 3(SL 2+1+3=6 HỐ)
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,888m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0334100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,888m3
4Xây hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,577m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT20,806m2
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,44m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1178tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L 50x50x3 mm, KL Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,138tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41cấu kiện
D CỐNG CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,231m3
2Bê tông đáy cống M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT58,951m3
3Bê tông thân mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT67,896m3
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,043m3
5Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,771m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,4483tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,8654tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,788tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,3206tấn
10Ván khuôn đáy cống, chân khayTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8397100m2
11Ván khuôn thân cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,4344100m2
12Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5198100m2
13Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5524100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,7574100m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4242100m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1161cấu kiện
E CẤP NƯỚC (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,93100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,32100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,14100m
5Lắp đặt mối nối mềm DN100EBTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
6Cút 90 độ D100Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
7Lắp đặt tê thép - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
8Lắp đặt van khóa bằng đồng- Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
9Lắp đặt van khóa bằng đồng - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
12Lắp đặt tê chữ thập 110x110 nối bằng p/p hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê DN 110 nối bằng p/p hànTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
15Lắp đặt côn thu HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 110x63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
16Lắp đặt rắc co HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút ren ngoài D63x50Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
18Lắp đặt kép thép - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4cái
19Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,93100m
20Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,32100m
21Khử trùng ống nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,25100m
22Đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT127,5m
F CẤP NƯỚC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3428100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4936100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8492100m3
G GỐI ĐỠ
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,901m3
2Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,902m3
3Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0791100m2
4Đai 60x10x100 mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT39,383Cái
H HỐ VAN
1Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,576m3
2Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,612m3
3Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,952m2
4Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,243m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0529100m2
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,216m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0124100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0251tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép hình L và U)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0681tấn
10Hố van D110 (01 hố): Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2689hố
11Hố van D110 (01 hố)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0124hố
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép hình L và U)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1146tấn
13Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,243m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,216m3
15Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,216m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0124100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0251tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố trên cạnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0529100m2
I LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm 8,5m LT-8,5-190-3,0kN thi công thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cột
2Cột bê tông ly tâm 10m LT-10-190-5,0kN thi công thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10cột
3Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT380m
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT98m
5Tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
6Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10bộ
7Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5bộ
8Kẹp hãm 4x95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
9Kẹp hãm 4x120Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
10Ghíp nối công tơ (GN2)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT118cái
11Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC25-120Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8cái
13Hộp công tơ H4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16hộp
14Dây nguồn công tơ Cu/PVC/PVC 2x25mm2-0,6/1kVTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT90m
15Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32cái
16Băng dínhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT45cuộn
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6móng
2Móng cột MT-2 thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4móng
3Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 8,5m, đất cấp 2, sâu 1,1m)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2móng
4Móng cột MT-2C thi công bằng thủ công (cột 10m, đất cấp 2, sâu 1,3m)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3móng
5Đào lấp tiếp địa hạ thế cột tròn RC1-LTTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
K THIẾT BỊ
1Mua Aptomat 3 pha 250ATheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat, dòng điện 250A-400VTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1cái
L PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Cái
2Nghiệm thu đóng điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.462.180.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ giám sát Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Chỉ huy trưởng;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).51
2 Cán bộ phụ trách thi công 3 -Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân):+ 01 Cán bộ chuyên ngành cầu - đường bộ;+ 01 Cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 Cán bộ chuyên ngành điện.-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ kỹ thuật thi công;-Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạng III trở lên, hoặc chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cũ còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân);-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ quản lý chất lượng (KCS);- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 -Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu (kèm theo Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân).-Kinh nghiệm: Từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Cán bộ phụ trách ATLĐ- VSMT;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư).31
5 Công nhân 8 Số lượng yêu cầu tối thiểu là 8 người có bằng nghề gồm các nghề sau:+ Công nhân kỹ thuật Bê tông ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật Cốt thép – Hàn ≥ 2 người; +Công nhân kỹ thuật vận hành máy ≥ 2 người; + Công nhân kỹ thuật KC mặt đường ≥ 2 người. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực các văn bằng nghề, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy lu tĩnh ≥ 8,0 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Máy lu rung ≥ 16 tấn (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Máy đào ≥ 0,4 m3 (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
5 Máy ủi ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
6 Xe ô tô tự đổ ≥ 110 CV (Có kiểm định, còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này4
7 Máy tưới nhựa (hoặc ôtô tưới nhựa) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
8 Xe ô tô tưới nước (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này4
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
11 Máy trộn vữa ≥80 lít, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
12 Đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
13 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
14 Máy hàn ≥ 23 KW, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
15 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
16 Xe cẩu lắp tự hành ≥ 7 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực), hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
17 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->