Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường PTDT bán trú trên địa bàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường PTDT bán trú trên địa bàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Chương trình giáo dục miền núi năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 19:50:00 đến ngày 2021-11-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,310,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên. Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 cho các trường PTDT bán trú trên địa bàn tỉnh Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường PTDT bán trú và các trường liên cấp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Chương trình giáo dục miền núi năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu kèm theo nếu có; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu so với thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả hàng hóa dự thầu phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo việc cung cấp hàng hóa không gián đoạn. Có khả năng khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi có thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết thời gian sử dụng tốt thiểu 01 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Video/clip về quê hương | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Video/clip về lòng nhân ái | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Video/clip về đức tính chăm chỉ | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Video/clip về đức tính trung thực | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Video/clip về ý thức hách nhiệm | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 80 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 80 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 80 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Quả bóng đá | 70 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Quả bóng rổ | 45 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Quả cầu đá | 85 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Quả bóng chuyền hơi | 45 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Dây kéo co | 40 | cuộn | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Bóng ném | 200 | quả | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Bàn cờ, quân cờ | 400 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Đồng hồ bấm giây | 120 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Còi | 120 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Thước dây | 120 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Thảm TDTT | 1.000 | tấm | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Dây nhảy tập thể | 120 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Dây nhảy cá nhân | 800 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Nấm thể thao | 1.200 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Cờ lệnh thể thao | 40 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Biển lật số | 60 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 100 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 248 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 100 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Thanh phách | 400 | cặp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Song loan | 400 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Trống nhỏ | 200 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Triangle (tam giác chuông) | 200 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Tambourine (trống lục lạc) | 200 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Chuông (bells) | 200 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Castanets | 200 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Maracas | 200 | cặp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Bảng vẽ cá nhân | 700 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Bút lông | 700 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Bảng pha màu (Palet) | 700 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Xô đựng nước | 700 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Tạp dề | 700 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 700 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 51 | Màu goát (Gouache colour) | 240 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 52 | Đất nặn | 120 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 53 | Tivi 50 ich | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 54 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 20 | Bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 55 | Kẹp giấy | 240 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 56 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 57 | Bộ mẫu chữ viết | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 58 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 248 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 59 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH: Số tự nhiên | 1.746 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 60 | SỐ VÀ PHÉP TÍNH: Phép tính | 1.746 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 61 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Hình phẳng và hình khối | 1.746 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 62 | Mô hình đồng hồ | 124 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 63 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 496 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 64 | Bộ chai và ca 1 lít | 496 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 65 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 66 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 67 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 68 | Tranh bộ xương | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 69 | Tranh hệ cơ | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 70 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 71 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 72 | Bộ tranh bốn mùa | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 73 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 74 | Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 351 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 75 | Bộ các video /Clip | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 76 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 124 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 77 | Mô hình bộ xương | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 78 | Mô hình Hệ cơ | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 79 | Mô hình giải phẫu cơ quan nội tạng (bán thân) | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 80 | Cơ quan bài tiết nước tiểu | 20 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 81 | Tivi 50 ich | 20 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 82 | Máy vi tính | 20 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 83 | Bảng nhóm | 351 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 84 | Bảng phụ | 124 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 85 | Nam châm | 2.480 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 86 | Nẹp treo tranh | 2.480 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 87 | Cân điện tử | 40 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 88 | Nhiệt kế điện tử | 40 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên. Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi