Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường PTDT Bán trú huyên Văn Bàn và thị xã Sa Pa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường PTDT Bán trú huyên Văn Bàn và thị xã Sa Pa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Chương trình giáo dục miền núi năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 20:32:00 đến ngày 2021-11-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,910,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên. Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường PTDT Bán trú huyên Văn Bàn và thị xã Sa Pa Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường PTDT bán trú và các trường liên cấp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Chương trình giáo dục miền núi năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu kèm theo nếu có; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu so với thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả hàng hóa dự thầu phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo việc cung cấp hàng hóa không gián đoạn. Có khả năng khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi có thông báo của bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Cam kết thời gian sử dụng tốt thiểu 01 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 2 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 5 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 6 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 7 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 8 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 304 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 10 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 304 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 11 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 12 | Thước cuộn | 38 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 13 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 152 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 23 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 15 | Ti vi 50 inh | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 16 | Đầu đĩa | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 17 | Máy vi tính | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 18 | Máy chiếu đa năng | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 19 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 20 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Môn Ngoại Ngữ) | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 21 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 22 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 23 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 24 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 26 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 27 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 28 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 152 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 29 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 30 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 152 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 31 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 304 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 32 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 304 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 33 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 34 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 35 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 76 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 152 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 37 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 38 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 39 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 40 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 41 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 42 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 43 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 44 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 45 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 46 | Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 47 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 48 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 49 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 50 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 51 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 52 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 53 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 54 | Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 55 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - Gió biển | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 56 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 57 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 58 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 59 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 304 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 60 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 61 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 140 | tập | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 62 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 63 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 64 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 65 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 66 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 67 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 68 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 69 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 70 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 71 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 72 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 73 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 140 | tập | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 74 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 140 | tập | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 75 | Atlat địa lí Việt Nam | 140 | tập | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 76 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 77 | Địa bàn | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 78 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 14 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 79 | Nhiệt kế | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 80 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 81 | Thước dây | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 82 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 83 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 84 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 85 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 86 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 87 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 88 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 89 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 90 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 91 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 92 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 93 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 94 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 95 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 96 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 97 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 98 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 99 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 100 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 101 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 102 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 103 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 104 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 105 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 106 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 107 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 108 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 109 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 110 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 111 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 112 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 113 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 114 | Nến (Parafin) rắn | 98 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 115 | Ống nghiệm | 280 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 116 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 117 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 118 | Chậu thủy tinh. | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 119 | Cốc loại 1 lít | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 120 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 121 | Nến | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 122 | Ống đong hình trụ 100ml | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 123 | Thìa café nhỏ | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 124 | Muối ăn | 14 | lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 125 | Đường | 14 | lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 126 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 127 | Phễu chiết hình quả lê | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 128 | Đũa thủy tinh | 98 | Đôi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 129 | Giấy lọc | 28 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 130 | Cát | 14 | lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 131 | Kính hiển vi | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 132 | Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 280 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 133 | Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp) | 280 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 134 | Kính lúp | 350 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 135 | Lam kính | 140 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 136 | La men | 140 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 137 | Kim mũi mác | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 138 | Panh | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 139 | Dao cắt tiêu bản | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 140 | Pipet | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 141 | Đĩa kính đồng hồ | 280 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 142 | Đĩa lồng (Pêtri) | 280 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 143 | Đèn cồn | 280 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 144 | Cồn đốt | 14 | 1000ml/ 1chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 145 | Acid acetic 45% | 14 | 500ml/ 1chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 146 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 14 | 1000ml/ chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 147 | Carmin acetic 2% | 14 | 100ml/ chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 148 | Giemsa 2% | 14 | 100ml/ chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 149 | Methylen blue | 14 | 100ml/ chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 150 | Glycerol | 14 | 500ml/ chai | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 151 | Chậu lồng (Bôcan) | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 152 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 153 | Phễu thuỷ tinh loại to | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 154 | Kéo cắt cành | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 155 | Cặp ép thực vật | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 156 | Vợt bắt sâu bọ | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 157 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 158 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 159 | Lọ nhựa | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 160 | Hộp nuôi sâu bọ | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 161 | Bể kính | 70 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 162 | Túi đinh ghim | 70 | túi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 163 | Găng tay | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 164 | Ống đong | 28 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 165 | Ống hút có quả bóp cao su | 140 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 166 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 98 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 167 | Thanh nam châm | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 168 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 28 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 169 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 98 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 170 | Giá để ống nghiệm | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 171 | Đèn cồn | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 172 | Lưới thép | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 173 | Găng tay cao su | 490 | đôi | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 174 | Áo choàng | 490 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 175 | Kính bảo vệ mắt không màu | 490 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 176 | Chổi rửa ống nghiệm | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 177 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 178 | Bộ giá đỡ cơ bản | 98 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 179 | Bình chia độ | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 180 | Biến thế nguồn | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 181 | Cảm biến lực | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 182 | Cảm biến nhiệt độ | 98 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 183 | Mẫu động vật sứa | 98 | lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 184 | Mẫu động vật bạch tuộc | 98 | lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 185 | Mẫu động ếch | 98 | lọ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 186 | Đa dạng thực vật | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 187 | Đa dạng cá | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 188 | Đa dạng lưỡng cư | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 189 | Đa dạng bò sát | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 190 | Đa dạng chim | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 191 | Đa dạng thú | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 192 | Đa dạng sinh học | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 193 | Các nguyên nhân làm suyy giảm đa dạng sinh học | 38 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 194 | Cấu tạo cơ thể người | 14 | mô hình | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 195 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 196 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 197 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 198 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 199 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 200 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 201 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 202 | Tranh về Trang phục và đời sống | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 203 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 204 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 205 | Tranh về Nồi cơm điện | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 206 | Tranh về Bếp điện | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 207 | Tranh về Đèn điện | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 208 | Tranh về Quạt điện | 38 | tờ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 209 | Video về Ngôi nhà thông minh | 38 | tệp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 210 | Video về an toàn thực phẩm | 38 | tệp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 211 | Video về Trang phục và thời trang | 38 | tệp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 212 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 38 | tệp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 213 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 38 | tệp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 214 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 215 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 216 | Hộp mẫu các loại vải | 42 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 217 | Nôi cơm điện | 42 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 218 | Bếp điện | 42 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 219 | Bóng đèn các loại | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 220 | Quạt điện | 42 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 221 | Bộ vật liệu cơ khí | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 222 | Bộ dụng cụ cơ khí | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 223 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 224 | Bộ vật liệu điện | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 225 | Bộ dụng cụ điện | 56 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 226 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 56 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 227 | Máy vi tính | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 228 | Biến thế nguồn | 56 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 229 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 230 | Đồng hồ bấm giây | 84 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 231 | Còi | 140 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 232 | Nấm thể thao | 840 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 233 | Cờ lệnh thể thao | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 234 | Biển lật số | 42 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 235 | Dây nhảy cá nhân | 1.287 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 236 | Dây nhảy tập thể | 84 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 237 | Dây kéo co | 28 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 238 | Trống nhỏ | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 239 | Tam giác chuông (Triangle) | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 240 | Trống lục lạc (Tambourine) | 70 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 241 | Đàn phím điện tử (Key board) | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 242 | Kèn phím | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 243 | Máy vi tính | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 244 | Tivi 50 inch | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 245 | Đèn chiếu sáng. | 28 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 246 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 247 | Bàn, ghế học mĩ thuật | 280 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 248 | Bục, bệ | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 249 | Mẫu vẽ | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 250 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 490 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 251 | Bảng vẽ | 490 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 252 | Bút lông | 490 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 253 | Bảng pha màu | 490 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 254 | Ống rửa bút | 490 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 255 | Màu oát (Gouache colour) | 14 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 256 | Lô đồ họa (tranh in) | 70 | cái | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 257 | Đất nặn. | 490 | hộp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 258 | Bộ công cụ lao động: | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 259 | Bộ công cụ lao động: | 76 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 260 | Bộ công cụ lao động: | 70 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 261 | Máy chiếu kèm màn chiếu | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 262 | Máy chiếu vật thể | 14 | 1 chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 263 | Tivi 50 ich | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 264 | Máy vi tính | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 265 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 266 | Radiocassette | 14 | bộ | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 267 | Máy in Laze | 28 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 268 | Máy ảnh kĩ thuật số | 28 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 269 | Nam châm gắn bảng | 280 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 270 | Nhiệt kế điện tử | 28 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | ||
| 271 | Cân điện tử | 28 | chiếc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | Trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hàng hóa | 1 | Trình độ Cao đẳng trở lên. Có tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi