Gói thầu: Thuê kiểm tra đánh giá ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Thuê kiểm tra đánh giá ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147714 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc cấp cho Công ty Điện lực Thanh Hóa. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-15 21:44:00 đến ngày 2021-11-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,111,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ đánh giá an ninh an toàn thông tin cho thiết bị mạng và máy chủ đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên- Có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 01 dự án về Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.- Có tối thiểu 2 trong số các chứng chỉ bảo mật quốc tế sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CSPA (CREST Practitioner Security Analyst), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên- Có 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.- Có tối thiểu một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), OSWE (Offensive Security Web Expert) hoặc tương đương.- Có 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.- Có 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thực hiện dò quét sử dụng các công cụ hỗ trợ có bản quyền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà cung cấp phải có sử dụng một công cụ rà soát lỗ hổng, rà soát mã độc và giám sát được phát triển, đăng ký quyền tác giả và được sở hữu bởi một doanh nghiệp trong nước, được đo kiểm, kiểm thử bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đáp ứng các tiêu chí về chức năng, hiệu năng và bảo mật. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh có liên quan theo yêu cầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị lưu trữ dữ liệu an toàn bảo mật chuyển giao báo cáo tổng kết đánh giá điểm yếu an ninh trong phạm vi dự án | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các báo cáo tổng kết đánh giá điểm yếu an ninh trong phạm vi dự án phải được chuyển giao dưới dạng bản mềm thông qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu đảm bảo an toàn bảo mật tuyệt đối, cụ thể:-Là sản phẩm có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu-Dữ liệu lưu trữ trên thiết bị được mã hóa phần cứng AES 256 bit trên toàn bộ thiết bị-Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê kiểm tra đánh giá ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Thanh Hóa Thuê kiểm tra đánh giá ATTT đối với các hệ thống thông tin trọng yếu cấp độ 3 tại Công ty Điện lực Thanh Hóa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc cấp cho Công ty Điện lực Thanh Hóa. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Biên bản nghiệm thu/thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên...); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV: + Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; + Hợp đồng lao động (nếu có) hoặc Bản cam kết của nhân sự về việc thực hiện công việc được đề xuất nếu nhà thầu trúng thầu; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà cung cấp dịch vụ phải có: Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được đơn vị có thẩm quyền cấp. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được mời vào thương thảo hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu các tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc.
Địa chỉ của bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa - Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, Tp Thanh Hóa
Điện thoại: 02373.260.899 Fax: 02373.854.545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, Tp Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT – Tầng 7 – Công ty Điện lực Thanh hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, Tp Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: Công ty Điện lực Thanh hóa – Số 96 Triệu Quốc Đạt, phường Điện Biên, Tp Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra đánh giá an toàn thông tin cho hệ thống máy chủ (máy chủ vật lý và máy chủ ảo hóa) | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Máy chủ | 16 | |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin cho thiết bị mạng Thiết bị truyền dẫn (Router, Switch) | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 20 | |
| 3 | Thiết bị tường lửa (Firewall): 05 Thiết bị | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết bị | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là440.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 133.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng dịch vụ đánh giá an ninh an toàn thông tin cho thiết bị mạng và máy chủ đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên- Có kinh nghiệm quản lý tối thiểu 01 dự án về Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.- Có tối thiểu 2 trong số các chứng chỉ bảo mật quốc tế sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator), CSPA (CREST Practitioner Security Analyst), ECSA (EC-Council Certified Security Analyst) hoặc tương đương- Có kinh nghiệm 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. | 10 | 2 |
| 3 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên- Có 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. | 15 | 2 |
| 4 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.- Có tối thiểu một trong các chứng chỉ sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), OSCP (Offensive Security Certified Professional), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional), OSWE (Offensive Security Web Expert) hoặc tương đương.- Có 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ tham gia triển khai dự án | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.- Có 01 dự án đảm nhiệm vị trí tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện dò quét sử dụng các công cụ hỗ trợ có bản quyền | Nhà cung cấp phải có sử dụng một công cụ rà soát lỗ hổng, rà soát mã độc và giám sát được phát triển, đăng ký quyền tác giả và được sở hữu bởi một doanh nghiệp trong nước, được đo kiểm, kiểm thử bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đáp ứng các tiêu chí về chức năng, hiệu năng và bảo mật. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh có liên quan theo yêu cầu này. | 1 |
| 2 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu an toàn bảo mật chuyển giao báo cáo tổng kết đánh giá điểm yếu an ninh trong phạm vi dự án | Các báo cáo tổng kết đánh giá điểm yếu an ninh trong phạm vi dự án phải được chuyển giao dưới dạng bản mềm thông qua các thiết bị lưu trữ dữ liệu đảm bảo an toàn bảo mật tuyệt đối, cụ thể:-Là sản phẩm có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu-Dữ liệu lưu trữ trên thiết bị được mã hóa phần cứng AES 256 bit trên toàn bộ thiết bị-Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi