Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147709-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Số hiệu KHLCNT 20211111602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 06:40:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,455,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.183364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036672E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ hi sinh giải phóng đồn Cổ Lũng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát: Công ty cổ phần tư vấn Lê Anh. + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế BVTC: Công ty cổ phần tư vấn và XD Châu Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2020. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2338100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,52481m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1841m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,56m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0104100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3627tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8153tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,7616m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,7m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,605100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,444m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,858100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2612tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8111tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,894m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,3908m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,9025m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,05m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,9025m2
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9906100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,122tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9006tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1725m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,828100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2427tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1133tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1209tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5252tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,0891m3
30Ván khuôn sàn máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5739100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2568tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,801m3
33Gia công kết cấu thép mái mạ kẽmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9734tấn
34Lắp dựng kết cấu thép máiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9734tấn
35Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,7134m3
36Mua và lắp đặt chữ thọ D1400mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4chữ
37Mua và lắp đặt hoa gốm xứTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
38Mua, lắp đặt con tiện lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt160con
39Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16quả
40Lư hương đá đặt trước nhàTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1
41Ván khuôn lan can tay vịnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0945100m2
42Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0603tấn
43Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8411m3
44Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,8088m2
45Khắc câu chuyện lên biaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T.bộ
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt110,3755m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,48m
48Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,999m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,06m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt243,7333m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt257,39m2
52Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt247,51m2
53Đắp bờ nóc + kim nócTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T. bộ
54Đắp bờ giao nóc + kim đaoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1T. bộ
55Lát nền nhà đá Marble Thanh Hóa KT: 40x40x4mm băm mặt máu trắng xámTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt130m2
56Sơn giả gỗ cột, dầm loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt342,7933m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt405,2345m2
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0006m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,2484m3
60Rồng đúc sẵn + lắp đặtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2con
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,4983m2
62Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,983m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,4983m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,988m3
65Bó vỉa đá bồn hoa KT: 18x40x100cmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26m
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
67Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40m
68Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14m
69Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
70Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,431m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,43m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,861m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1045tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6571tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6m3
78Đắp đất trả hố móngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,06m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2709m3
80Mua, lắp đặt con tiện lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt379con
81Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33quả
82Ván khuôn lan can tay vịnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2241100m2
83Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1227tấn
84Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9945m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,7157m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,74m
87Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,184m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt148,9195m2
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,2m3
90Lát nền, sàn đá Thanh hoá KT: 30x30x3cm, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt402m2
B HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,3032100m2
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10bụi
3Đào xúc bóc đất hữu cơ bằng máy đào-đất C2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,5542100m3
4Đào xúc bóc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,86471m3
5Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,5013100m3
6Đào san đất bằng máy đào-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,7722100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt109,32771m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,8397100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5705100m3
10Đào xúc đất về đắp bằng máy đào-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,5449100m3
11Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,3857100m3
12Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,3857100m3/1km
13Lắp đặt ống bê tông loại HL bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,21 đoạn ống
14Gioăng cao su D800Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39cái
15Đế cống D800 mác 200Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt117cái
16Lắp đặt đế cống bằng cần cẩuTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1171cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8205100m3
18Đào móng tường kè bằng thủ công-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,31871m3
19Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,976100m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,6136100m
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,4034m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,8238m3
23Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt49,356m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2715100m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1645100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0831tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1991tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,113m3
29Thi công tầng lọc cátTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0014100m3
30Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0009100m3
31Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0006100m3
32Đắp đất sét luyện dẻoTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,576m3
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,088100m
34Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0498100m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,26161m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,288m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,037100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0199tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0352tấn
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7755m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0174100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0051tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0306tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0174m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2245m3
46Đắp đất trả hố móngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9536m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0066tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,048tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,375m3
51Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,125m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m
54Công trang trí cột (2 công/1 cột NC B4/7)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4công
55Mua+lắp đặt quả cầu trang trí D350Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2quả
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12m2
57Gia công cửa song sắtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,061m2
58Lắp dựng cửa khung sắtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,061m2
59Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6793m3
60Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0823100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0166tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,073tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9049m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt187,8264m2
65Gia công lắp dựng chi tiết gạch gốmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt48viên
66Công trang trí cột (1 cột/ 1 công NC B4/7)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13công
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,68m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt187,8264m2
69Phá dỡ tường rào 2 mặt giáp đường nhà bia cũ + mở 1 lối vào nhà bia rộng 1,2mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
70Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 7TTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
71Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1332100m3
72Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,96421m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,844m3
74Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt56,3888m3
75Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9642m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1475tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4815tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9642m3
79Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4012100m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,9082m3
81Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2711100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0548tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2408tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9821m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt620,7478m2
86Gia công lắp dựng chi tiết gạch gốmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt164viên
87Công trang trí cột (1 cột/ 1 công NC B4/7)Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt44công
88Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt242,06m
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt620,7478m2
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,26681m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,56m3
92Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,228100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0401tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2447tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,508m3
96Đắp đất trả hố móngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9988m3
97Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0841m3
98Mua, lắp đặt con tiện lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt182con
99Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ lan canTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6quả
100Ván khuôn xà dầm, giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,099100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0567tấn
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,797m2
103Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,68m
104Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,024m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,7596m2
106Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt137,275m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,2341m3
108Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,2129m3
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt78,42m2
110Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT: 6x24cm, XM PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt160,761m2
111Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9608100m3
112Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,05681m3
113Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0523100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,0922m3
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,5532m3
116Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,6634m3
117Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt135,36m3
118Nilon tái sinh chống mất nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.128m2
119Thi công khe co giãnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt378m
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo quy định hiện hành1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.183364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036672E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Lu bánh thép ≥ 10T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Ô tô vận chuyển ≥ 7T2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm cóc ≥ 70Kg1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 1,5KW1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->