Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 06:40:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,455,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.183364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036672E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.903.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm bảo hiểm xây dựng công trình) Nhà bia tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ hi sinh giải phóng đồn Cổ Lũng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT Bản chụp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2020. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hoặc các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự - Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2338 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5248 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,184 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0104 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3627 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8153 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,7616 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,7 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,605 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,444 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,858 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2612 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8111 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,894 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3908 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,9025 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,05 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,9025 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9906 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,122 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9006 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1725 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,828 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2427 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1133 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1209 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5252 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,0891 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5739 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2568 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,801 | m3 |
| 33 | Gia công kết cấu thép mái mạ kẽm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9734 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép mái | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9734 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,7134 | m3 |
| 36 | Mua và lắp đặt chữ thọ D1400mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | chữ |
| 37 | Mua và lắp đặt hoa gốm xứ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt con tiện lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160 | con |
| 39 | Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | quả |
| 40 | Lư hương đá đặt trước nhà | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | lư |
| 41 | Ván khuôn lan can tay vịn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0945 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0603 | tấn |
| 43 | Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8411 | m3 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,8088 | m2 |
| 45 | Khắc câu chuyện lên bia | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T.bộ |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,3755 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,48 | m |
| 48 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,999 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,06 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 243,7333 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 257,39 | m2 |
| 52 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 247,51 | m2 |
| 53 | Đắp bờ nóc + kim nóc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T. bộ |
| 54 | Đắp bờ giao nóc + kim đao | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | T. bộ |
| 55 | Lát nền nhà đá Marble Thanh Hóa KT: 40x40x4mm băm mặt máu trắng xám | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130 | m2 |
| 56 | Sơn giả gỗ cột, dầm loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 342,7933 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 405,2345 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0006 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,2484 | m3 |
| 60 | Rồng đúc sẵn + lắp đặt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | con |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,4983 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,983 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,4983 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,988 | m3 |
| 65 | Bó vỉa đá bồn hoa KT: 18x40x100cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 68 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | m |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cọc |
| 70 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,43 | 1m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,43 | m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,86 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1045 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6571 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6 | m3 |
| 78 | Đắp đất trả hố móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,06 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2709 | m3 |
| 80 | Mua, lắp đặt con tiện lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 379 | con |
| 81 | Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | quả |
| 82 | Ván khuôn lan can tay vịn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2241 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1227 | tấn |
| 84 | Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9945 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 61,7157 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,74 | m |
| 87 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,184 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 148,9195 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,2 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn đá Thanh hoá KT: 30x30x3cm, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 402 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,3032 | 100m2 |
| 2 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | bụi |
| 3 | Đào xúc bóc đất hữu cơ bằng máy đào-đất C2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,5542 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc bóc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,8647 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,5013 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,7722 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,3277 | 1m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,8397 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5705 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,5449 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,3857 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất về đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,3857 | 100m3/1km |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông loại HL bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Gioăng cao su D800 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 15 | Đế cống D800 mác 200 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 117 | 1cấu kiện |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8205 | 100m3 |
| 18 | Đào móng tường kè bằng thủ công-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3187 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,976 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,6136 | 100m |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,4034 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,8238 | m3 |
| 23 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 49,356 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2715 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1645 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1991 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,113 | m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc cát | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0014 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0006 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất sét luyện dẻo | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,576 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,088 | 100m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0498 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2616 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0199 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0352 | tấn |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7755 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0306 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0174 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2245 | m3 |
| 46 | Đắp đất trả hố móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9536 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0066 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,375 | m3 |
| 51 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,125 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 54 | Công trang trí cột (2 công/1 cột NC B4/7) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | công |
| 55 | Mua+lắp đặt quả cầu trang trí D350 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | quả |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 57 | Gia công cửa song sắt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,061 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,061 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,6793 | m3 |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0823 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,073 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9049 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187,8264 | m2 |
| 65 | Gia công lắp dựng chi tiết gạch gốm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | viên |
| 66 | Công trang trí cột (1 cột/ 1 công NC B4/7) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | công |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,68 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 187,8264 | m2 |
| 69 | Phá dỡ tường rào 2 mặt giáp đường nhà bia cũ + mở 1 lối vào nhà bia rộng 1,2m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 70 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô 7T | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 71 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1332 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9642 | 1m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,844 | m3 |
| 74 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,3888 | m3 |
| 75 | Xây bao giằng móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9642 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1475 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4815 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9642 | m3 |
| 79 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4012 | 100m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,9082 | m3 |
| 81 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2711 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2408 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9821 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 620,7478 | m2 |
| 86 | Gia công lắp dựng chi tiết gạch gốm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 164 | viên |
| 87 | Công trang trí cột (1 cột/ 1 công NC B4/7) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | công |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 242,06 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 620,7478 | m2 |
| 90 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,2668 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,56 | m3 |
| 92 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0401 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2447 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,508 | m3 |
| 96 | Đắp đất trả hố móng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9988 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0841 | m3 |
| 98 | Mua, lắp đặt con tiện lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 182 | con |
| 99 | Mua và lắp đặt quả cầu trên trụ lan can | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | quả |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,099 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0567 | tấn |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,797 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,68 | m |
| 104 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,024 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,7596 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,275 | m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,2341 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,2129 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,42 | m2 |
| 110 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long KT: 6x24cm, XM PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 160,761 | m2 |
| 111 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9608 | 100m3 |
| 112 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,0568 | 1m3 |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0523 | 100m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,0922 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,5532 | m3 |
| 116 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,6634 | m3 |
| 117 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 135,36 | m3 |
| 118 | Nilon tái sinh chống mất nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.128 | m2 |
| 119 | Thi công khe co giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 378 | m |
| C | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.183364E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036672E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lênLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 10 năm 2018 trở về đây.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.418.903.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư Công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70Kg | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 1,5KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi