Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PB: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142246-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PB: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211081233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 07:31:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 805,428,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với tổng số trạm ≥ 06 trạm, tổng dung lượng ≥ 1700kVA- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,563 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PB: Thi công xây lắp
Nâng cao độ tin cậy các TBA phụ tải khu vực phía Bắc tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022.
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Móng thanh chống cột đơn"1Móng
2Tiếp địa RG6-10"1Bộ
3MG Móng giếng MG-3-1,2"1Móng
4Cột điện BTLT PC.I-12-190-9,0"1Cột
5Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)"1Bộ
6Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)"1Bộ
7Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT)"1Bộ
8Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)"1Bộ
9Gông giữ MBA (GGMBA-LT)"1Bộ
10Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)"1Bộ
11Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II)"1Bộ
12Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II)"1Bộ
13Bách lắp CSV"27Bộ
14Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T"2Bộ
15XMBA-II-400 Xa do MBA 3 pha cot II cong suat tu 250- 400 kVA"1Bộ
16Thanh U đỡ MBA U100x46x4.5 dài 600mm"22Bộ
17Tăng đơ giữ MBA TĐMBA-II"8Bộ
18Bulong M16x220 kèm ecu"44Bộ
19Bulong M12x30 kèm ecu"195Bộ
20Bulong M16x250 kèm ecu"40Bộ
21Bulong M16x300 kèm ecu"24Bộ
22Gulong M16x340 kèm ecu"32Bộ
23Guzong M16x300 kèm ecu"12Bộ
24Bulong M16x200 và ecu"36Bộ
25Guzong M16x250 kèm ecu"12Bộ
26Bulong M18x400 và ecu"36Bộ
27Guzong M18x450 kèm ecu"24Bộ
28Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" + Bảng tên trạm biến áp"25Cái
B PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVA"2Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 50kVA"2Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"12Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA"10Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"8Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Sứ Plugin)"1Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"6Máy
8Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (Sứ Plugin)"1Máy
9Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 560kVA"1Máy
10Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 250kVA"1Máy
11Chống sét van 18kV thu hồi"24Cái
12Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A thu hồi"14Cái
13Tủ điện composist 630 thu hồi"1Tủ
14Tủ điện composist 500 thu hồi"1Tủ
15Tủ điện composist 250 thu hồi"2Tủ
16Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"5Cái
17Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"12Cái
18Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"1Cái
19Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"6Cái
20Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"2Cái
21Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"7Cái
22Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"1Cái
23Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"3Cái
24Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"2Cái
25Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 800A"1Cái
26Cầu chì ống 15A"12Cái
27Cầu chì ống 10A"3Cái
28Cáp đồng bọc 0,6kV 3x150MV+1x95MV"36Mét
29Cáp đồng bọc 0,6kV 3x195MV+1x70MV"56Mét
30Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 thu hồi"28Mét
31Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 thu hồi"63Mét
32Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70mm2"30Mét
33Cáp nhôm trần lõi thép ACSR50mm2"36Mét
34Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 50 mm2"15Mét
35Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 thu hồi"21Mét
36Thu hồi xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(55) 128"1Bộ
37Thu hồi xà cầu chì, CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) 129"1Bộ
38Xa do MBA 3 pha cot II thu hồi"2Bộ
39Gia do tu dien TBA 3 pha thu hồi"1Bộ
40Xa cau chi TBA 3 pha cot II thu hồi"1Bộ
41Xa su do TBA 3 pha cot II thu hồi"1Bộ
42Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T 134"2Bộ
43Cáp nhôm trần AC 35 thu hồi"15Mét
44Cáp đồng bọc MV25"9Mét
45Bulong M16x250 thu hồi"16Bộ
46Bulong M16x300 thu hồi"24Bộ
47Bulong M16x250 thu hồi"24Bộ
48Guzong M16x300 thu hồi"12Bộ
49Bulong M16x200 thu hồi"36Bộ
50Guzong M16x250 thu hồi"12Bộ
51Bulong M18x400 thu hồi"36Bộ
52Guzong M18x450 thu hồi"24Bộ
C PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV"1vị trí
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Máy biến áp 3 pha 35/22/0,4kV 100kVA"2Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"5Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA"9Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"17Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Sứ Plugin)"1Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"5Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA"3Máy
8Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA (Sứ Plugin)"1Máy
9Máy biến áp 3 pha 35/22/0,4kV 250kVA"1Máy
10Chống sét van 18kV"24Cái
11Tủ điện composist "1Tủ
12Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng"1Tủ
13Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite bao gồm thanh cái đồng"2Tủ
14Vỏ tủ hạ thế gián tiếp bao gồm thanh cái đồng"1Tủ
15Thanh cái đồng 0,4kV M 60x6 dài 600mm"42Thanh
16Thanh trung tính đồng M 30x6 dài 600mm"14Thanh
17Thanh nối MCCB xuất tuyến dài 300mm"84Thanh
18Sứ cách điện thanh cái tủ hạ thế"118Cái
19Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"16Cái
20Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"15Cái
21Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"8Cái
22Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"1Cái
23Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A"3Cái
24Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2"660Mét
25Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2"95Mét
26Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2"56Mét
27Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2"240Mét
28Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2"320Mét
29Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"190Mét
30Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"17Cái
31Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"9Bộ
32Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2"171Cái
33Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2"114Cái
34Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2"48Cái
35Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2"16Cái
36Đầu cốt đồng nhôm MA 70mm2"195Cái
37Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2"10Cái
38Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2"14Cái
39Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2"12Cái
40Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2"80Cái
E PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV Sử dụng lại"15Bộ
2Cáp đồng bọc 0,6kV MV 185 mm2 sử dụng lại"24Mét
3Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 sử dụng lại"24Mét
4Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng sử dụng lại"1Bộ
5Chống sét van 18kV sử dụng lại"3Cái
6Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A sử dụng lại"1Cái
7Xà đỡ vượt sử dụng lại"1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với tổng số trạm ≥ 06 trạm, tổng dung lượng ≥ 1700kVA- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,563 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn1
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn1
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->