Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PB: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211142246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PB: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 07:31:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,428,130 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với tổng số trạm ≥ 06 trạm, tổng dung lượng ≥ 1700kVA- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,563 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PB: Thi công xây lắp Nâng cao độ tin cậy các TBA phụ tải khu vực phía Bắc tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988.
Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng thanh chống cột đơn | " | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RG6-10 | " | 1 | Bộ |
| 3 | MG Móng giếng MG-3-1,2 | " | 1 | Móng |
| 4 | Cột điện BTLT PC.I-12-190-9,0 | " | 1 | Cột |
| 5 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | " | 1 | Bộ |
| 6 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | " | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT) | " | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | " | 1 | Bộ |
| 9 | Gông giữ MBA (GGMBA-LT) | " | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | " | 1 | Bộ |
| 11 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | " | 1 | Bộ |
| 12 | Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II) | " | 1 | Bộ |
| 13 | Bách lắp CSV | " | 27 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T | " | 2 | Bộ |
| 15 | XMBA-II-400 Xa do MBA 3 pha cot II cong suat tu 250- 400 kVA | " | 1 | Bộ |
| 16 | Thanh U đỡ MBA U100x46x4.5 dài 600mm | " | 22 | Bộ |
| 17 | Tăng đơ giữ MBA TĐMBA-II | " | 8 | Bộ |
| 18 | Bulong M16x220 kèm ecu | " | 44 | Bộ |
| 19 | Bulong M12x30 kèm ecu | " | 195 | Bộ |
| 20 | Bulong M16x250 kèm ecu | " | 40 | Bộ |
| 21 | Bulong M16x300 kèm ecu | " | 24 | Bộ |
| 22 | Gulong M16x340 kèm ecu | " | 32 | Bộ |
| 23 | Guzong M16x300 kèm ecu | " | 12 | Bộ |
| 24 | Bulong M16x200 và ecu | " | 36 | Bộ |
| 25 | Guzong M16x250 kèm ecu | " | 12 | Bộ |
| 26 | Bulong M18x400 và ecu | " | 36 | Bộ |
| 27 | Guzong M18x450 kèm ecu | " | 24 | Bộ |
| 28 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" + Bảng tên trạm biến áp | " | 25 | Cái |
| B | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVA | " | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 50kVA | " | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | " | 12 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA | " | 10 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | " | 8 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Sứ Plugin) | " | 1 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | " | 6 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (Sứ Plugin) | " | 1 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 560kVA | " | 1 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV 250kVA | " | 1 | Máy |
| 11 | Chống sét van 18kV thu hồi | " | 24 | Cái |
| 12 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A thu hồi | " | 14 | Cái |
| 13 | Tủ điện composist 630 thu hồi | " | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điện composist 500 thu hồi | " | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điện composist 250 thu hồi | " | 2 | Tủ |
| 16 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | " | 5 | Cái |
| 17 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | " | 12 | Cái |
| 18 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | " | 1 | Cái |
| 19 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A | " | 6 | Cái |
| 20 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | " | 2 | Cái |
| 21 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | " | 7 | Cái |
| 22 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | " | 1 | Cái |
| 23 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | " | 3 | Cái |
| 24 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | " | 2 | Cái |
| 25 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 800A | " | 1 | Cái |
| 26 | Cầu chì ống 15A | " | 12 | Cái |
| 27 | Cầu chì ống 10A | " | 3 | Cái |
| 28 | Cáp đồng bọc 0,6kV 3x150MV+1x95MV | " | 36 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 0,6kV 3x195MV+1x70MV | " | 56 | Mét |
| 30 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 thu hồi | " | 28 | Mét |
| 31 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 120 mm2 thu hồi | " | 63 | Mét |
| 32 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70mm2 | " | 30 | Mét |
| 33 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR50mm2 | " | 36 | Mét |
| 34 | Cáp nhôm bọc PVC/XLPE 12,7/24kV A 50 mm2 | " | 15 | Mét |
| 35 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 95 mm2 thu hồi | " | 21 | Mét |
| 36 | Thu hồi xà sứ đỡ TBA 3 pha XSD-II(55) 128 | " | 1 | Bộ |
| 37 | Thu hồi xà cầu chì, CSV TBA 3 pha XCC-CSV-II(55) 129 | " | 1 | Bộ |
| 38 | Xa do MBA 3 pha cot II thu hồi | " | 2 | Bộ |
| 39 | Gia do tu dien TBA 3 pha thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 40 | Xa cau chi TBA 3 pha cot II thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 41 | Xa su do TBA 3 pha cot II thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 42 | Thu hồi xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-12T 134 | " | 2 | Bộ |
| 43 | Cáp nhôm trần AC 35 thu hồi | " | 15 | Mét |
| 44 | Cáp đồng bọc MV25 | " | 9 | Mét |
| 45 | Bulong M16x250 thu hồi | " | 16 | Bộ |
| 46 | Bulong M16x300 thu hồi | " | 24 | Bộ |
| 47 | Bulong M16x250 thu hồi | " | 24 | Bộ |
| 48 | Guzong M16x300 thu hồi | " | 12 | Bộ |
| 49 | Bulong M16x200 thu hồi | " | 36 | Bộ |
| 50 | Guzong M16x250 thu hồi | " | 12 | Bộ |
| 51 | Bulong M18x400 thu hồi | " | 36 | Bộ |
| 52 | Guzong M18x450 thu hồi | " | 24 | Bộ |
| C | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | " | 1 | vị trí |
| D | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/22/0,4kV 100kVA | " | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA | " | 5 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA | " | 9 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | " | 17 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Sứ Plugin) | " | 1 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | " | 5 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA | " | 3 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA (Sứ Plugin) | " | 1 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 35/22/0,4kV 250kVA | " | 1 | Máy |
| 10 | Chống sét van 18kV | " | 24 | Cái |
| 11 | Tủ điện composist | " | 1 | Tủ |
| 12 | Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng | " | 1 | Tủ |
| 13 | Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite bao gồm thanh cái đồng | " | 2 | Tủ |
| 14 | Vỏ tủ hạ thế gián tiếp bao gồm thanh cái đồng | " | 1 | Tủ |
| 15 | Thanh cái đồng 0,4kV M 60x6 dài 600mm | " | 42 | Thanh |
| 16 | Thanh trung tính đồng M 30x6 dài 600mm | " | 14 | Thanh |
| 17 | Thanh nối MCCB xuất tuyến dài 300mm | " | 84 | Thanh |
| 18 | Sứ cách điện thanh cái tủ hạ thế | " | 118 | Cái |
| 19 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A | " | 16 | Cái |
| 20 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | " | 15 | Cái |
| 21 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | " | 8 | Cái |
| 22 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | " | 1 | Cái |
| 23 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A | " | 3 | Cái |
| 24 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 660 | Mét |
| 25 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | " | 95 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | " | 56 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2 | " | 240 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | " | 320 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | " | 190 | Mét |
| 30 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 17 | Cái |
| 31 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 9 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | " | 171 | Cái |
| 33 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | " | 114 | Cái |
| 34 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2 | " | 48 | Cái |
| 35 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2 | " | 16 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm MA 70mm2 | " | 195 | Cái |
| 37 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 | " | 10 | Cái |
| 38 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 | " | 14 | Cái |
| 39 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 | " | 12 | Cái |
| 40 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 | " | 80 | Cái |
| E | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL | |||
| 1 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV Sử dụng lại | " | 15 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 185 mm2 sử dụng lại | " | 24 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 70 mm2 sử dụng lại | " | 24 | Mét |
| 4 | Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng sử dụng lại | " | 1 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 18kV sử dụng lại | " | 3 | Cái |
| 6 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A sử dụng lại | " | 1 | Cái |
| 7 | Xà đỡ vượt sử dụng lại | " | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với tổng số trạm ≥ 06 trạm, tổng dung lượng ≥ 1700kVA- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,563 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 563.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | Pa lăng 2,5 tấn | 1 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | Ti pho 2,5 tấn | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Thiết bị ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Puly nhôm kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi