Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PN: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211143128-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PN: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211081381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 07:45:00 đến ngày 2021-11-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,163,659 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với tổng số trạm ≥ 06 trạm, tổng dung lượng ≥ 1600kVA- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,782 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTCTBA-PN: Thi công xây lắp
Nâng cao độ tin cậy các TBA phụ tải khu vực phía Nam tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022.
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1XMBA-II-400 Xa do MBA 3 pha cot II cong suat tu 250- 400 kVA"4Bộ
2XMBA-II-630 Xa do MBA 3 pha cot II cong suat tu 400-630kVA cột đôi CH hình II"2Bộ
3Xà sứ đỡ dưới cột BTLT pi (XSĐ-II)"2Bộ
4TĐMBA-II Tang do giu MBA 3 pha cot II"34Bộ
5XCC-CSV-II(78) Xa cau chi, chong set van TBA 3 pha cot II"2Bộ
6Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T"1Bộ
7Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II)"3Bộ
8Bách lắp CSV42Bộ
9Bulong + đai ốc + vòng đệm các loại mạ kẽm396Bộ
10Bulong M16x250 và ecu"32bộ
11Guzong M18x300 kèm ecu"16bộ
12Bulong M16x200 và ecu"48bộ
13Guzong M18x250 kèm ecu"16bộ
14Bulong M18x400 và ecu"48bộ
15Guzong M18x450 kèm ecu"32bộ
16Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" và biển tên trạm"31Cái
B PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 50kVA"1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"8Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA"9Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 180kVA"11Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"10Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 320kVA"1Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"12Máy
8Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA"1Máy
9Xa do MBA 3 pha cot II thu hồi"6Bộ
10Gia do tu dien TBA 3 pha thu hồi"2Bộ
11Xa cau chi TBA 3 pha cot II thu hồi"2Bộ
12Xa su do TBA 3 pha cot II thu hồi"2Bộ
13Xà đỡ thẳng cột BTLT ĐT-10T-TH thu hồi"1Bộ
14Bulong M16x250 thu hồi"32bộ
15Guzong M18x300 thu hồi"16bộ
16Bulong M16x200 thu hồi"48bộ
17Guzong M18x250 thu hồi"16bộ
18Bulong M18x400 thu hồi"48bộ
19Guzong M18x450 thu hồi"32bộ
20Sứ đứng 24kV thu hồi"9bộ
21Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"1Máy
22Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"4Cái
23Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A"6Máy
24Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"11Máy
25Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"1Máy
26Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"3Máy
27Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A"9Máy
28Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"12Máy
29Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"8Máy
30Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 75A"2Máy
31Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 50A"1Máy
32Biến dòng điện hạ thế TI 150/5A"12bộ
33Biến dòng điện hạ thế TI 200/5A"12bộ
34Biến dòng điện hạ thế TI 250/5A"9bộ
35Biến dòng điện hạ thế TI 300/5A"12bộ
36Biến dòng điện hạ thế TI 400/5A"3bộ
37Vỏ tủ hạ thế"9bộ
38Chống sét van 18kV thu hồi"18Bộ
39Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A thu hồi"15Cái
40Cáp đồng bọc 0,6kV 3x95MV+1x70MV thu hồi"21Mét
41Cáp đồng bọc 0,6kV 3x95MV+1x50MV thu hồi"63Mét
42Cáp đồng bọc 0,6kV 3x70MV+1x50MV thu hồi"13Mét
43Cáp đồng trục 3MV120+1MV95mm2 thu hồi"49Mét
44Cáp đồng trục MV120 thu hồi"32Mét
45Cáp nhôm AC70 thu hồi"60Mét
C PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA"3Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA"6Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA"21Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (Sứ Plugin)"1Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA"19Máy
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA (Sứ Plugin)"1Máy
7Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA"2Máy
8Chống sét van 18kV"21Cái
9Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite bao gồm thanh cái đồng"6Tủ
10Vỏ tủ hạ thế 400A loại composite bao gồm thanh cái đồng"4Bộ
11Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite bao gồm thanh cái đồng"4Bộ
12Sứ cách điện thanh cái tủ hạ thế"130Cái
13Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"2Cái
14Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"9Cái
15Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A"26Cái
16Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"32Cái
17Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A"9Cái
18Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1000A"1Cái
19Biến dòng điện hạ thế TI-400/5A"36Bộ
20Biến dòng điện hạ thế TI-600/5A"12Bộ
21Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2"708Mét
22Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2"128Mét
23Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2"107Mét
24Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 150 mm2"168Mét
25Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2"776Mét
26Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x2,5 mm2"282Mét
27Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2"289Mét
28Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"15Cái
29Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện"3Chuỗi
30Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"6Cái
31Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2"402Cái
32Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2"317Cái
33Đầu cốt ép đồng mạ thiết SC 95 mm2"138Cái
34Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2"14Cái
35Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2"42Cái
36Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2"30Cái
37Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2"188Cái
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL
1Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 100A"1Cái
2Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A"1Cái
3Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A"10Cái
4Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 175A"2Cái
5Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A"1Cái
6Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A3Cái
7Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 300A"1Cái
8Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A"5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với tổng số trạm ≥ 06 trạm, tổng dung lượng ≥ 1600kVA- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,782 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tí 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
2 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
3 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
4 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
5 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->