Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 08:20:00 đến ngày 2021-11-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,862,981,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 112m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,304 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người (01 kỹ sư Xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước 05-10m¬3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 05-10m¬3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cốp pha phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha phủ phim (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 160 |
| 15-Cây chống thép (3,2-4,8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 160 |
| 16-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 160 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà trực vận hành Tổ Quản lý điện Tổng hợp Minh Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cổng ngõ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng công trình, chiều rộng móng | 7,8 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.90 | 7,2 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ cổng + bảng tên M100 đá 4x6 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | 0,94 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng cột fi | 15,18 | kg | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng cột fi | 84,32 | kg | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cột | 9,52 | m2 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp vuông CT01 | 12,4 | kg | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp khung cửa loại 4,709 mét | 210,56 | kg | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp khung cửa loại 2 mét | 112,72 | kg | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Bulong nở fi 10 | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Đèn cầu nhựa D225 | 2 | cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bảng tên KT 340x590 | 1 | bộ | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hệ cửa cổng sắt | 16,08 | m2 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Bánh xe cửa đẩy | 4 | bộ | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Chốt cửa | 2 | bộ | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Thép, râu thép cửa sắt 4,709 mét | 29,12 | kg | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Thép, râu thép cửa sắt 2 mét | 29,12 | kg | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Xây gạch đặc không nung trụ VXM M50 | 0,8 | m3 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ VXM M75 dày 1.5cm | 8,84 | m2 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ đỉnh trụ + bảng tên cổng ngõ M75 cao 50 | 30 | m | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn lớp chống gĩ, cấu kiện sắt hình cho cổng ngõ | 32,16 | m2 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn cấu kiện sắt hình cho cổng ngõ | 32,16 | m2 | |
| B | Tường rào nhà vận hành | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào móng công trình, chiều rộng móng | 87,89 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | 64,49 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng tường + móng trụ M100 đá 4x6 | 4,76 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xây móng đá hộc , đá 10x20, vữa XM mác 100 | 18,17 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng + trụ M200 đá 1x2, MTR1 | 0,8 | m3 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng MTR2+ trụ M200 đá 1x2 | 8,16 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông giằng tường | 3,11 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn trụ, hàng rào | 122,64 | m2 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp vuông hàng rào HR | 301,7 | kg | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR1 fi | 15,16 | kg | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR1 fi | 79,08 | kg | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR2 fi | 129,03 | kg | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR2 fi | 716,72 | kg | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng đỉnh tường rào fi | 6,38 | kg | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng đỉnh tường rào fi | 67,64 | kg | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng tường rào fi | 53,15 | kg | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng tường rào fi | 280,72 | kg | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép neo tường rào fi | 7,2 | kg | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Chống mũi mác tròn nhọn đầu 20 x 20x 1.2 | 30,64 | kg | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường gạch rỗng VXM M50 dày | 15,21 | m3 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Trát cột dày 2.5cm vữa VXM M75 | 115,25 | m2 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường dày 1.5cm vữa VXM M75 | 125,02 | m2 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn trụ bằng sơn loại ngoài trời 01 lớp lót, 02 lớp phủ | 124,09 | m2 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn Tường bằng sơn bằng sơn loại ngoài trời 01 lớp lót, 02 lớp phủ | 125,02 | m2 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn lớp chống gĩ, cấu kiện sắt hình cho hàng rào | 44,63 | m2 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn màu cấu kiện sắt hình cho hàng rào | 44,63 | m2 | |
| C | Nhà làm việc | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Bóc bỏ lớp đất phủ thực vật khuôn viên | 70 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m | 142,85 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ M1, M2 đá 4x6 M100 | 11,23 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi | 110,36 | kg | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi | 545,04 | kg | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng M1, M2,M3,M4: fi | 288,18 | kg | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng dầm móng M1, M2,M3,M4: fi | 1.889,14 | kg | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi | 1.776,68 | kg | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi | 1.172,14 | kg | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi | 117,52 | kg | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi | 318,29 | kg | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn móng , dầm móng | 169,48 | m2 | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn cột | 58,96 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn dầm sàn mái + sênô | 241,03 | m2 | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường | 53,35 | m2 | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng, dầm móng, đá 1x2 M250 | 27,01 | m3 | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Xây đá hộc móng tường VXM M100 | 40,8 | m3 | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B7.5, đá 40x60, dày 100 | 11,26 | m3 | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 20x40 | 0,78 | m3 | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông cột, đá 1x2 M250 | 3,35 | m3 | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông dầm, sàn mái + sênô đá 1x2 M250 | 22,52 | m3 | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2 M250 | 4,69 | m3 | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch rỗng VXM M50, cao > 4m dày 20 | 32,28 | m3 | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch rỗng VXM M50, cao > 4m dày 10 | 9,41 | m3 | |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Xây bậc cấp gạch chỉ dày 20Cm, VXM M50 | 0,56 | m3 | |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài trần, dầm, se nô VXM M75 dày 20 | 461,09 | m2 | |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, trần + sênô + mái hắt VXM M7 dày 15 | 381,08 | m2 | |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ giọt nước, sê nô VXM M75 | 159,46 | m | |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Láng vữa thành sênô , ô văng, thành dầm VXM M75 | 50,42 | m2 | |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Láng nền VXM M75, làm phẳng mặt dày tối thiểu 30mm | 115,8 | m2 | |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Quét flinkote chống thấm 3 nước | 50,42 | m2 | |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Bả matic bên ngoài nhà, ngoại thất | 481,13 | m2 | |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Bả matic bên trong nhà, nội thất | 349,8 | m2 | |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | 441,11 | m3 | |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền nhà, đôn nền K=0,95 | 292,64 | m3 | |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp cát đôn nền, trung bình dày 30cm, tưới nước, đầm kỹ | 32,28 | m3 | |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn 02 lớp chống thấm gốc kiềm | 481,13 | m2 | |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà đã bả, 3 phủ chủng loại sơn ngoại thất, bằng sơn Du lux | 481,13 | m2 | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường trong nhà đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn nội thất | 349,8 | m2 | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch ceraimic bóng kính KT 60x60cm | Ceraimic bóng kính KT 60x60cm | 80,8 | m2 |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch ceraimic chống trượt KT 50x50cm | Ceraimic chống trượt KT 50x50cm | 32 | m2 |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch ceraimic chống trượt KT 30x30cm | Ceraimic chống trượt KT 30x30cm | 7,74 | m2 |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Ốp tường gạch ceramic KT 30x60cm | Ceramic KT 30x60cm | 31,28 | m2 |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công Ốp, lát đá granite tự nhiên, dày 2cm, màu đen | Granite tự nhiên, dày 2cm, màu đen | 14,44 | m2 |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Ốp, đá chẻ tự nhiên KT 70x200mm, màu vàng sậm | 6,55 | m2 | |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp đặt cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ loại 1 chính hãng | 38,98 | m2 | |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng cửa gỗ nhựa composite chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày 40mm, kèm phụ kiện bản lề, khóa, nẹp ( 5,35 m2) | 3 | bộ | |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp đặt cửa gỗ nhựa composite chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày 40mm | 5,35 | m2 | |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cửa thông gió khung bao thép hộp 30x60x1mm, khung cánh 20x40x1mm, lam gió sắt la 40x4mm, kính 5mm, khóa thường | 1,6 | m2 | |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm C120 x 50 x 15 x 2 | 599,26 | kg | |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng L70x6 (Nối xà gồ, L=610mm/thanh) | 76,48 | kg | |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Bu lông nối xà gồ M16x50 | 19,08 | kg | |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Tôn mạ màu 9 sóng, dày 4.5zem | 113,62 | m2 | |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Máng xối thu nước, tôn phẳng, mạ màu dày 5zem | 3,75 | m2 | |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Vít bắn tôn xà gồ sắt inox 304 M6x65 (gai suốt) | 300 | cái | |
| 56 | Cung cấp vật tư và thi công Ke giằng chống bảo | 3 | hộp | |
| 57 | Cung cấp vật tư và thi công Silicon trắng, A300 bắn vết hở, tít mí | 2 | hộp | |
| 58 | Cung cấp vật tư và thi công Que hàn điện | 0,5 | kg | |
| 59 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn epoxy 2 thành phần (hộp 1kg) | 1 | hộp | |
| D | Nhà để xe máy-phần bên dưới | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, rộng > 1m, sâu > 1m | 5,61 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ M1, M2 đá 4x6 M100 | 0,53 | m3 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng M1, M2,M3,M4: fi | 11,76 | kg | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng dầm móng M1, M2,M3,M4: fi | 101,33 | kg | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn móng , dầm móng | 11,55 | m2 | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng, dầm móng, đá 1x2 M200 | 1,96 | m3 | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B7.5, đá 40x60, dày 100 | 7,41 | m3 | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 20x40 | 5,19 | m3 | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch rỗng VXM M50, cao > 4m dày 20 | 0,88 | m3 | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Láng nền VXM M75, làm phẳng mặt dày tối thiểu 30mm | 34,58 | m2 | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch terazzo, KT 30x30cm | Terazzo KT 30x30cm | 34,58 | m2 |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường, trần, dầm, sê nô ngoài nhà dày trung bình 2.0cm, VXM 75 | 11,72 | m2 | |
| E | Nhà để xe máy-phần bên trên + mái nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm đế chân cột (BM1) | 22,63 | kg | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm sườn chân cột (BM2) | 6,01 | kg | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=141; dày 5,16mm | 132,8 | kg | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=88; dày 4,5mm | 114,61 | kg | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=60; dày 4,0mm | 23,47 | kg | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=60; dày 4,0mm | 18,68 | kg | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=60; dày 4,0mm | 37,51 | kg | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm liên kết xà gồ (BM3) | 16,78 | kg | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Tấm nối xà gồ mái L70x6 | 19,12 | kg | |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Bu lông M16x50 ( 1 đai ốc + vòng đệm) | 9,56 | kg | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Bu lông neo chân cột M16x500 ( 2 đai ốc + vòng đệm) | 12,62 | kg | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất xà gồ mạ kẽm C120 x 50 x 15 x 2 | 146,3 | kg | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Tole màu 9 sóng , dày 4,5 zem | 34,03 | m2 | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Vít bắn tôn xà gồ sắt inox 304 M6x65 (gai suốt) | 80 | cái | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Que hàn điện | 1 | kg | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Sơn epoxy 2 thành phần (hộp 1kg) | 3 | hộp | |
| F | Sân nền bê tông | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất sân nền bê tông | 16,5 | m3 | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Vữa xi măng M100, dày 300 | 2 | m2 | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót đá 4x6, chiều rộng > 250cm, B7.5 | 16,5 | m3 | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông M150 đá 1x2 | 24,75 | m3 | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép sân nền: fi | 183,15 | kg | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Hoàn trả gạch Terrazzo 40x40x30 (cm) | Terrazzo 40x40x30 | 165 | m2 |
| G | Hệ thống máy điều hòa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ 220VAC - 24.000 BTU kèm phụ kiện trọn bộ (Inverter, 1 chiều lạnh, remote) | 2 | Máy | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ 220VAC - 18.000 BTU kèm phụ kiện trọn bộ (Inverter, 1 chiều lạnh, remote) | 1 | Máy | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống đồng D6.4/9.5, dày 0,8mm + cách nhiệt | 25 | mét | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống PVC fi=21 , ngưng nước | 50 | mét | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống uPVC fi=60 | 2 | mét | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Xi quấn nhiệt | 2 | kg | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Giá thép đỡ giàn nóng | 3 | bộ | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đồng cu/PVC ( 1x2.5 mm) | 100 | mét | |
| H | Hệ thống điện trong nhà | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Vỏ tủ điện (Tủ điện chính) | Tủ điện chính | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -63A-2P-6kA | Tủ điện chính | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -40A-1P-6kA | Tủ điện chính | 7 | Cái |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -16A-1P-6kA | Tủ điện chính | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Vỏ tủ điện (Tủ điện phòng 4-6 module) | Tủ điện phòng 4-6 module | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -32A-1P-6kA | Tủ điện phòng 4-6 module | 7 | Cái |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -16A-1P-6kA | Tủ điện phòng 4-6 module | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Hạt công tắc 1 chiều | Phần thiết bị điện | 20 | Cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Công tắc wi fi , 4 nút | Phần thiết bị điện | 1 | Cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Mặt công Tắc | Phần thiết bị điện | 10 | Cái |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | Phần thiết bị điện | 25 | Cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Áp tô mát 1 cực, kèm mặt chữ nhật | Phần thiết bị điện | 1 | Cái |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Đèn tub led 1.2m 36W ánh sáng trắng | Phần thiết bị điện | 21 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Đèn led ốp trần vuông rạng đông 18W, KT 23x23cm, ánh sáng trắng | Phần thiết bị điện | 6 | Bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Đèn pha led ngoài trời 50W, ánh sáng trắng | Phần thiết bị điện | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Đèn led gắn trụ cổng | Phần thiết bị điện | 2 | Bộ |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Quạt thông gió KT350 x 350 | Phần thiết bị điện | 7 | Bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ thiết bị mạng (Router, Switch), kèm phụ kiện | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Switch 12 port | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Ổ cắm mạng lan kèm mặt chữ nhật | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 9 | Cái |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công IP Camera , Camera ip 2mp | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Thẻ nhớ, CLASS 10 | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Bộ phát Wifi, Wi fi cố định | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Dây cáp mạng | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 200 | mét |
| 25 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu RJ45 | Hệ thống thiết bị mạng, camera | 30 | Cái |
| 26 | Cung cấp vật tư và thi công Cáp lực hạ áp ( CVV M(2 x 16) mm | Phần vật tư | 30 | mét |
| 27 | Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (1 x 1.5)mm2 | Phần vật tư | 800 | mét |
| 28 | Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (1 x 2.5)mm2 | Phần vật tư | 800 | mét |
| 29 | Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (1 x 4)mm2 | Phần vật tư | 200 | mét |
| 30 | Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (2 x 6)mm2 | Phần vật tư | 200 | mét |
| 31 | Cung cấp vật tư và thi công Ống HDPE cam D40/32 | Phần vật tư | 30 | mét |
| 32 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa cứng SP luồn dây D25 | Phần vật tư | 200 | mét |
| 33 | Cung cấp vật tư và thi công Ống ruột gà luồn dây D32 | Phần vật tư | 200 | mét |
| 34 | Cung cấp vật tư và thi công Ống ruột gà luồn dây D25 | Phần vật tư | 200 | mét |
| 35 | Cung cấp vật tư và thi công Ống ruột gà luồn dây D20 | Phần vật tư | 200 | mét |
| 36 | Cung cấp vật tư và thi công Hộp nối chống cháy 160x160x50 | Phần vật tư | 5 | Cái |
| 37 | Cung cấp vật tư và thi công Đế âm tường chống cháy hình chữ nhật | Phần vật tư | 45 | Cái |
| 38 | Cung cấp vật tư và thi công Cọc tiếp địa mạ đồng D=16, dài 2,4 m | 4 | cọc | |
| 39 | Cung cấp vật tư và thi công Dây tiếp địa đồng M16 | 15 | mét | |
| 40 | Cung cấp vật tư và thi công Phuy cát chửa cháy | Vật tư thiết bị chữa cháy PCCC | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp vật tư và thi công Bình chữa cháy CO2 loại MT-5 | Vật tư thiết bị chữa cháy PCCC | 4 | bình |
| 42 | Cung cấp vật tư và thi công Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCC | Vật tư thiết bị chữa cháy PCCC | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp vật tư và thi công Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Vật tư thiết bị chữa cháy PCCC | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép bể, thép đan fi | Bể tự hoại | 79,3 | kg |
| 45 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót đáy bể đá 4x6, chiều rộng | Bể tự hoại | 0,6 | m3 |
| 46 | Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông đáy bể và tấm đan M200 đá 1x2 | Bể tự hoại | 2,4 | m3 |
| 47 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài, dày 2,0 cm. VXM M75 | Bể tự hoại | 16,9 | m2 |
| 48 | Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, dày 2,0 cm. VXM M75 | Bể tự hoại | 20 | m3 |
| 49 | Cung cấp vật tư và thi công Quét xi măng | Bể tự hoại | 9,2 | m2 |
| 50 | Cung cấp vật tư và thi công Lát nền bằng gạch | Bể tự hoại | 3,2 | m3 |
| 51 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn hố bể | Bể tự hoại | 15,12 | m2 |
| 52 | Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn gỗ cho nắp đan, tấm chớp | Bể tự hoại | 0,5 | m2 |
| 53 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sắn | Bể tự hoại | 6 | cái |
| 54 | Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m | Bể tự hoại | 19,86 | m3 |
| 55 | Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.95 | Bể tự hoại | 6,62 | m3 |
| I | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp bồn cầu | 3 | bộ | |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi xịt + T cầu | 3 | bộ | |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp lavabo | 3 | bộ | |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi lavabo | 3 | bộ | |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi rửa | 7 | bộ | |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp sen tắm | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Chậu rửa chén | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi chậu rửa chén | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Máy bơm chân không | Q=4m3/h, h=30 m | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Phểu thu sàn D=90 | 3 | cái | |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác D=90 | 17 | cái | |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Van phao điện | 1 | cái | |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Bồn chứa nước I Nốc | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Van phao cơ D=32 | 1 | cái | |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Van đồng D34 | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Van đồng D27 | 2 | cái | |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Van 1 chiều D34 | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 21 | 36 | mét | |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 27 | 80 | mét | |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 34 | 30 | mét | |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 42 | 10 | mét | |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 60 | 75 | mét | |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 90 | 90 | mét | |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 114 | 28 | mét | |
| J | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| K | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| L | Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản. | |||
| M | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 112m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,304 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người (01 kỹ sư Xây dựng) | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:01 người | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 | 1 |
| 2 | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7T | Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T | 2 |
| 3 | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | Máy bơm nước 05-10m¬3/h | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Máy đầm dùi 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Máy tời điện | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 12 | Máy mài | Máy mài | 2 |
| 13 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 14 | Cốp pha phủ phim | Cốp pha phủ phim (m2) | 160 |
| 15 | Cây chống thép (3,2-4,8m) | Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2) | 160 |
| 16 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt (m2) | 160 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi