Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147920-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211147910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 08:20:00 đến ngày 2021-11-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,862,981,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 112m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,304 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người (01 kỹ sư Xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô tự đổ tải trọng 7T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước 05-10m¬3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 05-10m¬3/h
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cốp pha phủ phim
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha phủ phim (m2)
- Số lượng tối thiểu 160
15-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2)
- Số lượng tối thiểu 160
16-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt (m2)
- Số lượng tối thiểu 160
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà trực vận hành Tổ Quản lý điện Tổng hợp Minh Long
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung, địa chỉ: 30 Lê Thánh Tôn, phường Hải Châu I, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; lập, thẩm định E-HSMT; đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, địa chỉ: 270 - Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Hoàng Anh Dũng – Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi - 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.222; số fax: 0255.2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng ngõ
1Cung cấp vật tư và thi công Đào móng công trình, chiều rộng móng 7,8m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.907,2m3
3Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ cổng + bảng tên M100 đá 4x60,24m3
4Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng M200 đá 1x20,94m3
5Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng cột fi 15,18kg
6Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng cột fi 84,32kg
7Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn cột9,52m2
8Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp vuông CT0112,4kg
9Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp khung cửa loại 4,709 mét210,56kg
10Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp khung cửa loại 2 mét112,72kg
11Cung cấp vật tư và thi công Bulong nở fi 108cái
12Cung cấp vật tư và thi công Đèn cầu nhựa D2252cái
13Cung cấp vật tư và thi công Bảng tên KT 340x5901bộ
14Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt hệ cửa cổng sắt16,08m2
15Cung cấp vật tư và thi công Bánh xe cửa đẩy4bộ
16Cung cấp vật tư và thi công Chốt cửa2bộ
17Cung cấp vật tư và thi công Thép, râu thép cửa sắt 4,709 mét29,12kg
18Cung cấp vật tư và thi công Thép, râu thép cửa sắt 2 mét29,12kg
19Cung cấp vật tư và thi công Xây gạch đặc không nung trụ VXM M500,8m3
20Cung cấp vật tư và thi công Trát trụ VXM M75 dày 1.5cm8,84m2
21Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ đỉnh trụ + bảng tên cổng ngõ M75 cao 5030m
22Cung cấp vật tư và thi công Sơn lớp chống gĩ, cấu kiện sắt hình cho cổng ngõ32,16m2
23Cung cấp vật tư và thi công Sơn cấu kiện sắt hình cho cổng ngõ32,16m2
B Tường rào nhà vận hành
1Cung cấp vật tư và thi công Đào móng công trình, chiều rộng móng 87,89m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.8564,49m3
3Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng tường + móng trụ M100 đá 4x64,76m3
4Cung cấp vật tư và thi công Xây móng đá hộc , đá 10x20, vữa XM mác 10018,17m3
5Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng + trụ M200 đá 1x2, MTR10,8m3
6Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng MTR2+ trụ M200 đá 1x28,16m3
7Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông giằng tường3,11m3
8Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn trụ, hàng rào122,64m2
9Cung cấp vật tư và thi công Thép hộp vuông hàng rào HR301,7kg
10Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR1 fi 15,16kg
11Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR1 fi 79,08kg
12Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR2 fi 129,03kg
13Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng MTR2 fi 716,72kg
14Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng đỉnh tường rào fi 6,38kg
15Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng đỉnh tường rào fi 67,64kg
16Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng tường rào fi 53,15kg
17Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép giằng tường rào fi 280,72kg
18Cung cấp vật tư và thi công Cốt thép neo tường rào fi 7,2kg
19Cung cấp vật tư và thi công Chống mũi mác tròn nhọn đầu 20 x 20x 1.230,64kg
20Cung cấp vật tư và thi công Xây tường gạch rỗng VXM M50 dày 15,21m3
21Cung cấp vật tư và thi công Trát cột dày 2.5cm vữa VXM M75115,25m2
22Cung cấp vật tư và thi công Trát tường dày 1.5cm vữa VXM M75125,02m2
23Cung cấp vật tư và thi công Sơn trụ bằng sơn loại ngoài trời 01 lớp lót, 02 lớp phủ124,09m2
24Cung cấp vật tư và thi công Sơn Tường bằng sơn bằng sơn loại ngoài trời 01 lớp lót, 02 lớp phủ125,02m2
25Cung cấp vật tư và thi công Sơn lớp chống gĩ, cấu kiện sắt hình cho hàng rào44,63m2
26Cung cấp vật tư và thi công Sơn màu cấu kiện sắt hình cho hàng rào44,63m2
C Nhà làm việc
1Cung cấp vật tư và thi công Bóc bỏ lớp đất phủ thực vật khuôn viên70m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m142,85m3
3Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ M1, M2 đá 4x6 M10011,23m3
4Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi 110,36kg
5Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép cột C1: fi 545,04kg
6Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng M1, M2,M3,M4: fi 288,18kg
7Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng dầm móng M1, M2,M3,M4: fi 1.889,14kg
8Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi 1.776,68kg
9Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép dầm sàn mái + sênô: fi 1.172,14kg
10Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi 117,52kg
11Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép lanh tô, ô văng, giằng tường: fi 318,29kg
12Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn móng , dầm móng169,48m2
13Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn cột58,96m2
14Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn dầm sàn mái + sênô241,03m2
15Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng tường53,35m2
16Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng, dầm móng, đá 1x2 M25027,01m3
17Cung cấp vật tư và thi công Xây đá hộc móng tường VXM M10040,8m3
18Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B7.5, đá 40x60, dày 10011,26m3
19Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 20x400,78m3
20Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông cột, đá 1x2 M2503,35m3
21Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông dầm, sàn mái + sênô đá 1x2 M25022,52m3
22Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lanh tô, ô văng, giằng tường đá 1x2 M2504,69m3
23Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch rỗng VXM M50, cao > 4m dày 2032,28m3
24Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch rỗng VXM M50, cao > 4m dày 109,41m3
25Cung cấp vật tư và thi công Xây bậc cấp gạch chỉ dày 20Cm, VXM M500,56m3
26Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài trần, dầm, se nô VXM M75 dày 20461,09m2
27Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, trần + sênô + mái hắt VXM M7 dày 15381,08m2
28Cung cấp vật tư và thi công Đi gờ chỉ giọt nước, sê nô VXM M75159,46m
29Cung cấp vật tư và thi công Láng vữa thành sênô , ô văng, thành dầm VXM M7550,42m2
30Cung cấp vật tư và thi công Láng nền VXM M75, làm phẳng mặt dày tối thiểu 30mm115,8m2
31Cung cấp vật tư và thi công Quét flinkote chống thấm 3 nước50,42m2
32Cung cấp vật tư và thi công Bả matic bên ngoài nhà, ngoại thất481,13m2
33Cung cấp vật tư và thi công Bả matic bên trong nhà, nội thất349,8m2
34Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.95441,11m3
35Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền nhà, đôn nền K=0,95292,64m3
36Cung cấp vật tư và thi công Đắp cát đôn nền, trung bình dày 30cm, tưới nước, đầm kỹ32,28m3
37Cung cấp vật tư và thi công Sơn 02 lớp chống thấm gốc kiềm481,13m2
38Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường ngoài nhà đã bả, 3 phủ chủng loại sơn ngoại thất, bằng sơn Du lux481,13m2
39Cung cấp vật tư và thi công Sơn tường trong nhà đã bả, 2 lót, 2 phủ chủng loại sơn nội thất349,8m2
40Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch ceraimic bóng kính KT 60x60cmCeraimic bóng kính KT 60x60cm80,8m2
41Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch ceraimic chống trượt KT 50x50cmCeraimic chống trượt KT 50x50cm32m2
42Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch ceraimic chống trượt KT 30x30cmCeraimic chống trượt KT 30x30cm7,74m2
43Cung cấp vật tư và thi công Ốp tường gạch ceramic KT 30x60cmCeramic KT 30x60cm31,28m2
44Cung cấp vật tư và thi công Ốp, lát đá granite tự nhiên, dày 2cm, màu đenGranite tự nhiên, dày 2cm, màu đen14,44m2
45Cung cấp vật tư và thi công Ốp, đá chẻ tự nhiên KT 70x200mm, màu vàng sậm6,55m2
46Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp đặt cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ loại 1 chính hãng38,98m2
47Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp dựng cửa gỗ nhựa composite chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày 40mm, kèm phụ kiện bản lề, khóa, nẹp ( 5,35 m2)3bộ
48Cung cấp vật tư và thi công Gia công lắp đặt cửa gỗ nhựa composite chống nước, chống mối mọt, tổng chiều dày 40mm5,35m2
49Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cửa thông gió khung bao thép hộp 30x60x1mm, khung cánh 20x40x1mm, lam gió sắt la 40x4mm, kính 5mm, khóa thường1,6m2
50Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng xà gồ mạ kẽm C120 x 50 x 15 x 2599,26kg
51Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất, lắp dựng L70x6 (Nối xà gồ, L=610mm/thanh)76,48kg
52Cung cấp vật tư và thi công Bu lông nối xà gồ M16x5019,08kg
53Cung cấp vật tư và thi công Tôn mạ màu 9 sóng, dày 4.5zem113,62m2
54Cung cấp vật tư và thi công Máng xối thu nước, tôn phẳng, mạ màu dày 5zem3,75m2
55Cung cấp vật tư và thi công Vít bắn tôn xà gồ sắt inox 304 M6x65 (gai suốt)300cái
56Cung cấp vật tư và thi công Ke giằng chống bảo3hộp
57Cung cấp vật tư và thi công Silicon trắng, A300 bắn vết hở, tít mí2hộp
58Cung cấp vật tư và thi công Que hàn điện0,5kg
59Cung cấp vật tư và thi công Sơn epoxy 2 thành phần (hộp 1kg)1hộp
D Nhà để xe máy-phần bên dưới
1Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, rộng > 1m, sâu > 1m5,61m3
2Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót móng trụ M1, M2 đá 4x6 M1000,53m3
3Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng, dầm móng M1, M2,M3,M4: fi 11,76kg
4Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép móng dầm móng M1, M2,M3,M4: fi 101,33kg
5Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt ván khuôn móng , dầm móng11,55m2
6Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông móng, dầm móng, đá 1x2 M2001,96m3
7Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B7.5, đá 40x60, dày 1007,41m3
8Cung cấp vật tư và thi công Bê tông nền B15, đá 20x405,19m3
9Cung cấp vật tư và thi công Xây tường bao gạch rỗng VXM M50, cao > 4m dày 200,88m3
10Cung cấp vật tư và thi công Láng nền VXM M75, làm phẳng mặt dày tối thiểu 30mm34,58m2
11Cung cấp vật tư và thi công Lát nền gạch terazzo, KT 30x30cmTerazzo KT 30x30cm34,58m2
12Cung cấp vật tư và thi công Trát tường, trần, dầm, sê nô ngoài nhà dày trung bình 2.0cm, VXM 7511,72m2
E Nhà để xe máy-phần bên trên + mái nhà
1Cung cấp vật tư và thi công Tấm đế chân cột (BM1)22,63kg
2Cung cấp vật tư và thi công Tấm sườn chân cột (BM2)6,01kg
3Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=141; dày 5,16mm132,8kg
4Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=88; dày 4,5mm114,61kg
5Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=60; dày 4,0mm23,47kg
6Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=60; dày 4,0mm18,68kg
7Cung cấp vật tư và thi công Thép ống STK D=60; dày 4,0mm37,51kg
8Cung cấp vật tư và thi công Tấm liên kết xà gồ (BM3)16,78kg
9Cung cấp vật tư và thi công Tấm nối xà gồ mái L70x619,12kg
10Cung cấp vật tư và thi công Bu lông M16x50 ( 1 đai ốc + vòng đệm)9,56kg
11Cung cấp vật tư và thi công Bu lông neo chân cột M16x500 ( 2 đai ốc + vòng đệm)12,62kg
12Cung cấp vật tư và thi công Sản xuất xà gồ mạ kẽm C120 x 50 x 15 x 2146,3kg
13Cung cấp vật tư và thi công Tole màu 9 sóng , dày 4,5 zem34,03m2
14Cung cấp vật tư và thi công Vít bắn tôn xà gồ sắt inox 304 M6x65 (gai suốt)80cái
15Cung cấp vật tư và thi công Que hàn điện1kg
16Cung cấp vật tư và thi công Sơn epoxy 2 thành phần (hộp 1kg)3hộp
F Sân nền bê tông
1Cung cấp vật tư và thi công Đào đất sân nền bê tông16,5m3
2Cung cấp vật tư và thi công Vữa xi măng M100, dày 3002m2
3Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót đá 4x6, chiều rộng > 250cm, B7.516,5m3
4Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông M150 đá 1x224,75m3
5Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép sân nền: fi 183,15kg
6Cung cấp vật tư và thi công Hoàn trả gạch Terrazzo 40x40x30 (cm)Terrazzo 40x40x30165m2
G Hệ thống máy điều hòa
1Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ 220VAC - 24.000 BTU kèm phụ kiện trọn bộ (Inverter, 1 chiều lạnh, remote)2Máy
2Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ 220VAC - 18.000 BTU kèm phụ kiện trọn bộ (Inverter, 1 chiều lạnh, remote)1Máy
3Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống đồng D6.4/9.5, dày 0,8mm + cách nhiệt25mét
4Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống PVC fi=21 , ngưng nước50mét
5Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Ống uPVC fi=602mét
6Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Xi quấn nhiệt2kg
7Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Giá thép đỡ giàn nóng3bộ
8Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Dây đồng cu/PVC ( 1x2.5 mm)100mét
H Hệ thống điện trong nhà
1Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Vỏ tủ điện (Tủ điện chính)Tủ điện chính1Cái
2Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -63A-2P-6kATủ điện chính1Cái
3Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -40A-1P-6kATủ điện chính7Cái
4Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -16A-1P-6kATủ điện chính2Cái
5Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Vỏ tủ điện (Tủ điện phòng 4-6 module)Tủ điện phòng 4-6 module4Cái
6Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -32A-1P-6kATủ điện phòng 4-6 module7Cái
7Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Áp tô mát MCB -16A-1P-6kATủ điện phòng 4-6 module2Cái
8Cung cấp vật tư và thi công Hạt công tắc 1 chiềuPhần thiết bị điện20Cái
9Cung cấp vật tư và thi công Công tắc wi fi , 4 nútPhần thiết bị điện1Cái
10Cung cấp vật tư và thi công Mặt công TắcPhần thiết bị điện10Cái
11Cung cấp vật tư và thi công Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạPhần thiết bị điện25Cái
12Cung cấp vật tư và thi công Áp tô mát 1 cực, kèm mặt chữ nhậtPhần thiết bị điện1Cái
13Cung cấp vật tư và thi công Đèn tub led 1.2m 36W ánh sáng trắngPhần thiết bị điện21Bộ
14Cung cấp vật tư và thi công Đèn led ốp trần vuông rạng đông 18W, KT 23x23cm, ánh sáng trắngPhần thiết bị điện6Bộ
15Cung cấp vật tư và thi công Đèn pha led ngoài trời 50W, ánh sáng trắngPhần thiết bị điện1Bộ
16Cung cấp vật tư và thi công Đèn led gắn trụ cổngPhần thiết bị điện2Bộ
17Cung cấp vật tư và thi công Quạt thông gió KT350 x 350Phần thiết bị điện7Bộ
18Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ thiết bị mạng (Router, Switch), kèm phụ kiệnHệ thống thiết bị mạng, camera1Bộ
19Cung cấp vật tư và thi công Switch 12 portHệ thống thiết bị mạng, camera1Bộ
20Cung cấp vật tư và thi công Ổ cắm mạng lan kèm mặt chữ nhậtHệ thống thiết bị mạng, camera9Cái
21Cung cấp vật tư và thi công IP Camera , Camera ip 2mpHệ thống thiết bị mạng, camera2Bộ
22Cung cấp vật tư và thi công Thẻ nhớ, CLASS 10Hệ thống thiết bị mạng, camera2Cái
23Cung cấp vật tư và thi công Bộ phát Wifi, Wi fi cố địnhHệ thống thiết bị mạng, camera1Cái
24Cung cấp vật tư và thi công Dây cáp mạngHệ thống thiết bị mạng, camera200mét
25Cung cấp vật tư và thi công Đầu RJ45Hệ thống thiết bị mạng, camera30Cái
26Cung cấp vật tư và thi công Cáp lực hạ áp ( CVV M(2 x 16) mmPhần vật tư30mét
27Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (1 x 1.5)mm2Phần vật tư800mét
28Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (1 x 2.5)mm2Phần vật tư800mét
29Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (1 x 4)mm2Phần vật tư200mét
30Cung cấp vật tư và thi công Dây đồng bọc đơn (2 x 6)mm2Phần vật tư200mét
31Cung cấp vật tư và thi công Ống HDPE cam D40/32Phần vật tư30mét
32Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa cứng SP luồn dây D25Phần vật tư200mét
33Cung cấp vật tư và thi công Ống ruột gà luồn dây D32Phần vật tư200mét
34Cung cấp vật tư và thi công Ống ruột gà luồn dây D25Phần vật tư200mét
35Cung cấp vật tư và thi công Ống ruột gà luồn dây D20Phần vật tư200mét
36Cung cấp vật tư và thi công Hộp nối chống cháy 160x160x50Phần vật tư5Cái
37Cung cấp vật tư và thi công Đế âm tường chống cháy hình chữ nhậtPhần vật tư45Cái
38Cung cấp vật tư và thi công Cọc tiếp địa mạ đồng D=16, dài 2,4 m4cọc
39Cung cấp vật tư và thi công Dây tiếp địa đồng M1615mét
40Cung cấp vật tư và thi công Phuy cát chửa cháyVật tư thiết bị chữa cháy PCCC2cái
41Cung cấp vật tư và thi công Bình chữa cháy CO2 loại MT-5Vật tư thiết bị chữa cháy PCCC4bình
42Cung cấp vật tư và thi công Sơ đồ hệ thống cứu hoả và PCCCVật tư thiết bị chữa cháy PCCC1cái
43Cung cấp vật tư và thi công Tiêu lệnh và nội quy PCCCVật tư thiết bị chữa cháy PCCC2cái
44Cung cấp vật tư và thi công GCLĐ cốt thép bể, thép đan fi Bể tự hoại79,3kg
45Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông lót đáy bể đá 4x6, chiều rộng Bể tự hoại0,6m3
46Cung cấp vật tư và thi công Đổ bê tông đáy bể và tấm đan M200 đá 1x2Bể tự hoại2,4m3
47Cung cấp vật tư và thi công Trát tường ngoài, dày 2,0 cm. VXM M75Bể tự hoại16,9m2
48Cung cấp vật tư và thi công Trát tường trong, dày 2,0 cm. VXM M75Bể tự hoại20m3
49Cung cấp vật tư và thi công Quét xi măngBể tự hoại9,2m2
50Cung cấp vật tư và thi công Lát nền bằng gạchBể tự hoại3,2m3
51Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn hố bểBể tự hoại15,12m2
52Cung cấp vật tư và thi công Ván khuôn gỗ cho nắp đan, tấm chớpBể tự hoại0,5m2
53Cung cấp vật tư và thi công Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sắnBể tự hoại6cái
54Cung cấp vật tư và thi công Đào đất móng M1, M2, bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1mBể tự hoại19,86m3
55Cung cấp vật tư và thi công Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.95Bể tự hoại6,62m3
I Hệ thống cấp thoát nước
1Cung cấp vật tư và thi công Lắp bồn cầu3bộ
2Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi xịt + T cầu3bộ
3Cung cấp vật tư và thi công Lắp lavabo3bộ
4Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi lavabo3bộ
5Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi rửa7bộ
6Cung cấp vật tư và thi công Lắp sen tắm1bộ
7Cung cấp vật tư và thi công Chậu rửa chén1cái
8Cung cấp vật tư và thi công Lắp vòi chậu rửa chén1cái
9Cung cấp vật tư và thi công Máy bơm chân khôngQ=4m3/h, h=30 m1cái
10Cung cấp vật tư và thi công Phểu thu sàn D=903cái
11Cung cấp vật tư và thi công Cầu chắn rác D=9017cái
12Cung cấp vật tư và thi công Van phao điện1cái
13Cung cấp vật tư và thi công Bồn chứa nước I Nốc1cái
14Cung cấp vật tư và thi công Van phao cơ D=321cái
15Cung cấp vật tư và thi công Van đồng D341cái
16Cung cấp vật tư và thi công Van đồng D272cái
17Cung cấp vật tư và thi công Van 1 chiều D341cái
18Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 2136mét
19Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 2780mét
20Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 3430mét
21Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 4210mét
22Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 6075mét
23Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 9090mét
24Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa PVC fi 11428mét
J Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
K Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
L Công tác tháo dỡ thu hồi đã bao gồm tất cả chi phí: Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình và đổ đến nơi quy định của địa phương. Đối với các vật tư thiết bị thu hồi sau khi tháo dỡ phải sắp xếp gọn gàng, bảo quản, kiểm kê, vận chuyển từ công trình đến kho của Chủ tài sản.
M Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.794E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp mới công trình dân dụng cấp IV trở lên và có tổng quy mô xây dựng ít nhất là 112m2.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp V ≥ 1,304 tỷ VND.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm đã được hoàn thành toàn bộ, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hoàn thành. Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng và các tài liệu có thể hiện giá trị, quy mô công trình hoàn thành: hóa đơn thanh toán+biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/quyết toán/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng chứng minh kinh nghiệm chưa hoàn thành, giá trị và quy mô tương tự được đánh giá trên cơ sở giá trị và quy mô hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu đối chiếu (bản gốc hoặc chứng thực) gồm: hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán tương ứng với giai đoạn nghiệm thu và biên bản nghiệm thu giai đoạn để chứng minh hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.+ Nếu hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể gồm nhiều hạng mục công việc thì chỉ sử dụng các hạng mục công việc tương tự như các công trình dự thầu.+ Trường hợp hợp đồng chứng minh kinh nghiệm cụ thể được thực hiện bởi Liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ sử dụng phần khối lượng và giá trị thực hiện tương ứng của Nhà thầu tham gia nộp hồ sơ dự thầu. Nếu các tài liệu trên không thể hiện, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh như văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện khối lượng, giá trị thực hiện tương ứng của mình trong hợp đồng kèm hóa đơn thanh toán. Lưu ý: nếu hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục công việc khác nhau yêu cầu phải có phụ lục chi tiết để xác định giá trị phần giá trị hợp đồng xây lắp tương tự trong tổng giá trị hợp đồng.Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp phù hợp với cấp chính của gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 5 năm.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: 01 người (01 kỹ sư Xây dựng) 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng & công nghiệp, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện:01 người 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(iv) Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Công nghệ kỹ thuật nhiệt – điện lạnh, và(v) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàCó chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngTối thiểu 01 người, cho phép kiêm nhiệm 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng hoặc cơ khí hoặc điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự- Tối thiểu 3 năm.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m3 Máy đào bánh xích, dung tích gàu >=0,4m31
2 Xe ôtô tự đổ tải trọng 7T Xe ôtô tự đổ tải trọng 7 T2
3 Máy bơm nước 05-10m¬3/h Máy bơm nước 05-10m¬3/h2
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
8 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW2
9 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
10 Máy tời điện Máy tời điện2
11 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
12 Máy mài Máy mài2
13 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
14 Cốp pha phủ phim Cốp pha phủ phim (m2)160
15 Cây chống thép (3,2-4,8m) Cây chống thép (3,2-4,8m) (m2)160
16 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt (m2)160
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->