Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-QĐ-NĐ: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147018-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-QĐ-NĐ: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211077602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 08:58:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,965,706,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,86km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,775 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-QĐ-NĐ: Thi công xây lắp
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Quảng Điền, Nam Đông năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 KHĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực TT-Huế


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
C Phần móng cột
1Móng cột BTLT MT-5MT-52Móng
2Móng cột BTLT MT-3MT-369Móng
3Móng néo MN-155MN-1551Móng
4Móng cột BTLT MTĐ-3MTĐ-333Móng
5Móng cột BTLT MT-4MT-422Móng
D Phần tiếp địa
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4R2C46Bộ
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C6R2C616Bộ
3Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R3C9R3C93Bộ
4Bộ tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1TĐN-167Bộ
5Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2 (phần mạ kẽm)TĐN-22Bộ
6Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-3RG6-343Bộ
7Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-6RG6-61Bộ
E Phần mương cáp
1Mương cáp ngầm nền đấtR165Mét
2Mương cáp ngầm vỉa hè gạch terrazzoR24Mét
F PHẦN LẮP ĐẶT
G Phần cột BTLT
1Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016)PC.14-11,089Cột
2Cột bê tông ly tâm DƯL PC 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016)PC.14-6,562Cột
3Cột bê tông ly tâm NPC 16-190-11 (TCVN 5847:2016)NPC.16-11,02Cột
4Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016)PC.16-9,24Cột
5Cột bê tông ly tâm NPC 18-190-11 (TCVN 5847:2016)NPC.18-11,02Cột
H Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Bách lắp chống sét van BLCSVBLCSV6Bộ
2Xà đỡ góc 10T ĐG-10TĐG-10T23Bộ
3Xà đỡ thẳng 10T ĐT-10TĐT-10T44Bộ
4Xà đỡ thẳng nạnh 10TĐTN-10T5Bộ
5Xà đỡ góc nạnh 10T ĐGN-10TĐGN-10T-DB1Bộ
6Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLT NĐN-D-10TNGN-Đ-N-10T-DB2Bộ
7Xà đỡ vượt 10T ĐV-10TĐV-10T10Bộ
8Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10TNGA-10T13Bộ
9Giá giữ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến GGCN-Đ-DGGCN-Đ-D2Bộ
10Xà néo góc 10T NG-10TNG-10T1Bộ
11Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NG-Đ-D-10TNG-Đ-D-10T1Bộ
12Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NG-Đ-N-10TNG-Đ-N-10T22Bộ
13Xà néo góc cột PI tim 2,5 mét NG-II-25-35kVNG-II-25-35kV1Bộ
14Xà néo góc nạnh 10T NGN-10TNGN-10T3Bộ
15Xà chuyển hướng cột đôi XCH-ĐXCH-Đ5Bộ
16Xà rẽ nhánh - cầu chì cột đôiXFCO-Đ-BD1Bộ
17Xà rẽ nhánh - cầu chì XRN-FCOXFCO-RN2Bộ
I Phần phụ kiện đường dây
1Biển cấm trèo và biển tên cộtBTC132Cái
J PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
K PHẦN LẮP ĐẶT
L Phần thiết bị
1Chống sét van 21kVCSV-24kV15Bộ 1 pha
2Chống sét khe hở thế hệ mới 24kV (không tiếp đất)CSKH-24kV75Bộ 1 pha
3Đo đếm trung thế MOF-24kV tỉ số biến 22:√3/0.11:√3 & 100-200/5AMOF-100(200)-24kV1Bộ
M Phần dây dẫn
1Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2ACSR70709,8Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 120mm2ACKP12012.454,2Mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 150 mm2ACV150-24kV1.728,9Mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 120 mm2ACV120-24kV5.458,8Mét
5Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2ACV95-24kV8.290,56Mét
6Cáp đồng tiếp địa MV-35MV35-0,6kV175Mét
N Phần phụ kiện đường dây
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)419Bộ
2Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiệnSC-TT-24kV309Bộ
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)24Cái
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)27Cái
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2ĐC-SC-M95 (1L)3Cái
6Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2ĐC-SC-M120 (1L)3Cái
O Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x240mm2)XLPE/PVC/DATA-AL-3x(1x240)-24KV323,95Mét
P Phần phụ kiện cáp ngầm
1Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 195/150ONX-195/150303,95Mét
Q PHẦN SỬ DỤNG LẠI
R Phần thiết bị
1Chống sét van 21kV sử dụng lạiCSV-24kV-SDL3Cái
S Phần dây dẫn
1Dây ACSR-70 sử dụng lạiACSR70-SDL397,8Mét
T PHẦN THU HỒI
U Phần cột BTLT
1Cột BTLT 12-9,0 thu hồiPC.12-9,0-TH5Cột
2Cột BTLT 12-4,3 thu hồiPC.12-4,3-TH2Cột
3Cột điện CH-10m thu hồiCH-10-TH54Cột
V Phần dây dẫn đường dây trên không
1Dây nhôm lõi thép ACSR-70ACSR70-TH19.632,78mét
2Dây nhôm lõi thép ACSR-95ACSR95-TH1.695mét
3Cáp đồng trần M50 mm2M50-TH1.935Mét
W Phần cách điện, cầu chì sứ
1Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồiSĐ-24kV (P)-TH282Bộ
2Sứ chuỗi thủy tinh thu hồiSC-TT-24kV-TH84Bộ
3Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồiSC-PL-24kV-120-TH36Bộ
X Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Xà đỡ góc thu hồiĐG-10T-TH11Bộ
2Xà đỡ thẳng thu hồiĐT-10T-TH54Bộ
3Xà đỡ vượt 10T thu hồiĐV-10T-TH4Bộ
4Xà néo góc thu hồiNG-10T-TH13Bộ
Y PHẦN THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP - B THỰC HIỆN
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; R2C4R2C46vị trí
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; RG6-3RG6-343vị trí
3Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; RG6-6RG6-61vị trí
4Cáp lực, điện áp 1-35kVCA-TA2Sợi
5Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; R2C6R2C616vị trí
6Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; R3C9R3C93vị trí
Z PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN XÂY DỰNG
AB Phần móng, nền trạm
1Nền trạm biến áp cột đôi BTLTN-TBA-2LT2Móng
2Nền trạm biến áp cột đơn BTLTN-TBA-LT1Móng
AC Phần tiếp địa
1Hệ thống tiếp địa trạm RG6-10RG6-103Bộ
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC24RC241Bộ
3Tiếp địa ngọn TĐN-1TĐN-11Bộ
AD PHẦN LẮP ĐẶT
AE Phần phụ kiện
1Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN"BTC2Cái
2Bảng tên trạm biến ápBC+BT3Cái
AF Phần xà, chi tiết mạ kẽm
AG Phần xà cột BTLT đơn
1Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT)XCC1Bộ
2Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT)XSĐ2Bộ
3Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT)XMBA1Bộ
4Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT)GĐTĐ1Bộ
5Gông giữ MBA (GGMBA-LT)GGMBA1Bộ
6Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT (TCMBA)TC-MBA1Bộ
AH Phần xà cột đôi BTLT dọc tuyến
1Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT)XCC-Đ-D3Bộ
2Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trênXSĐ-Đ-D-183Bộ
3Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dướiXSĐ-Đ-D-353Bộ
4Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT)XMBA-Đ-D3Bộ
5Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT)GĐTĐ-Đ-D3Bộ
6Gông giữ MBA (GGMBA-2LT)GGMBA-Đ-D3Bộ
7Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA)TC-MBA-Đ-D3Bộ
AI Phần xà dùng chung
1Bách lắp CSVBLCSV9Bộ
AJ PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AK PHẦN LẮP ĐẶT
AL Phần dây dẫn
1Cáp nhôm lõi thép bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV81Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2ACV95-24kV33Mét
3Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2MV35-0,6kV125Mét
AM Phần phụ kiện đường dây trên không
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)24Bộ
2Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)45Cái
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)58Cái
4Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2ĐC-SC-M95 (1L)12Cái
AN PHẦN SỬ DỤNG LẠI
AO Phần thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA sử dụng lạiMBA-100-22kV-SDL1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA sử dụng lạiMBA-160-22kV-SDL1Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA sử dụng lạiMBA-250-22kV-SDL2Máy
4Chống sét van 18kV sử dụng lạiCSV-24kV-SDL9Cái
AP Phần dây dẫn
1Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 sử dụng lạiXLPE/PVC-M-1x120-0,6kV-SDL56Mét
2Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 sử dụng lạiXLPE-M-1x240-0,6kV-SDL72Mét
AQ Sứ, phụ kiện
1Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lạiFCO-24kV-100A-SDL12Cái
AR Tủ điện hạ thế
1Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite sử dụng lạiTHT-630A-SDL3Cái
2Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite sử dụng lạiTHT-250A-SDL1Cái
AS PHẦN THU HỒI
1Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II)XCC-CSV-II(78)-TH3Bộ
2Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II)XSĐ-II(78)-TH3Bộ
3Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II)XMBA-II-630-TH3Bộ
4Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II)GĐTĐ-II-TH3Bộ
AT PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP - B THỰC HIỆN
1Hệ thống tiếp địa trạm RG6-10RG6-103vị trí
2Hệ thống tiếp địa trạm RC24RC241vị trí
AU PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AV PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà néo (X2)X2-3P-0.419Bộ
AW PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AX PHẦN LẮP ĐẶT
AY Phần dây dẫn đường dây trên không
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2ABC-4x70227,46Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2ABC-4x951.856Mét
AZ Phần phụ kiện đường dây trên không
1Sứ hạ thế A16SHT-1640Cái
2Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2ĐC-SC-M95 (1L)12cái
BA PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 sử dụng lạiABC-4x95-SDL1.157,7Mét
2Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-50 mm2 sử dụng lạiAV50-0,6kV-SDL553,86Mét
3Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-70 mm2 sử dụng lạiAV70-0,6kV-SDL1.661,58Mét
BB PHẦN THU HỒI
BC Phần cột BTLT
1Cột điện BTLT 8,4 métBTLT-8,4-TH11Cột
BD Phần dây dẫn và lắp đặt phụ kiện đường dây
BE Phần dây dẫn đường dây trên không
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 thu hồiABC-4x70-TH47,94Mét
2Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-50 mm2 thu hồiAV50-0,6kV-TH176,46Mét
3Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-70 mm2 thu hồiAV70-0,6kV-TH4.633,38Mét
BF Phần phụ kiện đường dây trên không
1Sứ hạ thế A16 thu hồiSHT-16-TH76Cái
BG Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Xà đỡ thẳng (X1) thu hồiX1-3P-0.4-TH18Bộ
2Xà néo (X2) thu hồiX2-3P-0.4-TH16Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,86km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,775 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện hàn điện1
11 Máy đo điện trở điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->