Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-QĐ-NĐ: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-QĐ-NĐ: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 08:58:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,965,706,453 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,86km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,775 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-QĐ-NĐ: Thi công xây lắp Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Quảng Điền, Nam Đông năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực TT-Huế
Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế
Số điện thoại: (84-234) 2229988.
Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BTLT MT-5 | MT-5 | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MT-3 | MT-3 | 69 | Móng |
| 3 | Móng néo MN-155 | MN-155 | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | MTĐ-3 | 33 | Móng |
| 5 | Móng cột BTLT MT-4 | MT-4 | 22 | Móng |
| D | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C4 | R2C4 | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R2C6 | R2C6 | 16 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm R3C9 | R3C9 | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | TĐN-1 | 67 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-2 (phần mạ kẽm) | TĐN-2 | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-3 | RG6-3 | 43 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-6 | RG6-6 | 1 | Bộ |
| E | Phần mương cáp | |||
| 1 | Mương cáp ngầm nền đất | R1 | 65 | Mét |
| 2 | Mương cáp ngầm vỉa hè gạch terrazzo | R2 | 4 | Mét |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| G | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | PC.14-11,0 | 89 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm DƯL PC 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | PC.14-6,5 | 62 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC 16-190-11 (TCVN 5847:2016) | NPC.16-11,0 | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016) | PC.16-9,2 | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC 18-190-11 (TCVN 5847:2016) | NPC.18-11,0 | 2 | Cột |
| H | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| 1 | Bách lắp chống sét van BLCSV | BLCSV | 6 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc 10T ĐG-10T | ĐG-10T | 23 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng 10T ĐT-10T | ĐT-10T | 44 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng nạnh 10T | ĐTN-10T | 5 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ góc nạnh 10T ĐGN-10T | ĐGN-10T-DB | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLT NĐN-D-10T | NGN-Đ-N-10T-DB | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt 10T ĐV-10T | ĐV-10T | 10 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T | NGA-10T | 13 | Bộ |
| 9 | Giá giữ cáp ngầm cột đôi dọc tuyến GGCN-Đ-D | GGCN-Đ-D | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc 10T NG-10T | NG-10T | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NG-Đ-D-10T | NG-Đ-D-10T | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NG-Đ-N-10T | NG-Đ-N-10T | 22 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc cột PI tim 2,5 mét NG-II-25-35kV | NG-II-25-35kV | 1 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc nạnh 10T NGN-10T | NGN-10T | 3 | Bộ |
| 15 | Xà chuyển hướng cột đôi XCH-Đ | XCH-Đ | 5 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ nhánh - cầu chì cột đôi | XFCO-Đ-BD | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh - cầu chì XRN-FCO | XFCO-RN | 2 | Bộ |
| I | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Biển cấm trèo và biển tên cột | BTC | 132 | Cái |
| J | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 21kV | CSV-24kV | 15 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét khe hở thế hệ mới 24kV (không tiếp đất) | CSKH-24kV | 75 | Bộ 1 pha |
| 3 | Đo đếm trung thế MOF-24kV tỉ số biến 22:√3/0.11:√3 & 100-200/5A | MOF-100(200)-24kV | 1 | Bộ |
| M | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2 | ACSR70 | 709,8 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 120mm2 | ACKP120 | 12.454,2 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 150 mm2 | ACV150-24kV | 1.728,9 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 120 mm2 | ACV120-24kV | 5.458,8 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | ACV95-24kV | 8.290,56 | Mét |
| 6 | Cáp đồng tiếp địa MV-35 | MV35-0,6kV | 175 | Mét |
| N | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24kV (P) | 419 | Bộ |
| 2 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | SC-TT-24kV | 309 | Bộ |
| 3 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | ĐC-SC-M35 (1L) | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 27 | Cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2 | ĐC-SC-M95 (1L) | 3 | Cái |
| 6 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2 | ĐC-SC-M120 (1L) | 3 | Cái |
| O | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm vặn xoắn ABC 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x240mm2) | XLPE/PVC/DATA-AL-3x(1x240)-24KV | 323,95 | Mét |
| P | Phần phụ kiện cáp ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE 195/150 | ONX-195/150 | 303,95 | Mét |
| Q | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| R | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 21kV sử dụng lại | CSV-24kV-SDL | 3 | Cái |
| S | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACSR-70 sử dụng lại | ACSR70-SDL | 397,8 | Mét |
| T | PHẦN THU HỒI | |||
| U | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột BTLT 12-9,0 thu hồi | PC.12-9,0-TH | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT 12-4,3 thu hồi | PC.12-4,3-TH | 2 | Cột |
| 3 | Cột điện CH-10m thu hồi | CH-10-TH | 54 | Cột |
| V | Phần dây dẫn đường dây trên không | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70 | ACSR70-TH | 19.632,78 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95 | ACSR95-TH | 1.695 | mét |
| 3 | Cáp đồng trần M50 mm2 | M50-TH | 1.935 | Mét |
| W | Phần cách điện, cầu chì sứ | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi | SĐ-24kV (P)-TH | 282 | Bộ |
| 2 | Sứ chuỗi thủy tinh thu hồi | SC-TT-24kV-TH | 84 | Bộ |
| 3 | Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi | SC-PL-24kV-120-TH | 36 | Bộ |
| X | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| 1 | Xà đỡ góc thu hồi | ĐG-10T-TH | 11 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ thẳng thu hồi | ĐT-10T-TH | 54 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ vượt 10T thu hồi | ĐV-10T-TH | 4 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc thu hồi | NG-10T-TH | 13 | Bộ |
| Y | PHẦN THÍ NGHIỆM TRUNG ÁP - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; R2C4 | R2C4 | 6 | vị trí |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; RG6-3 | RG6-3 | 43 | vị trí |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; RG6-6 | RG6-6 | 1 | vị trí |
| 4 | Cáp lực, điện áp 1-35kV | CA-TA | 2 | Sợi |
| 5 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; R2C6 | R2C6 | 16 | vị trí |
| 6 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; R3C9 | R3C9 | 3 | vị trí |
| Z | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AB | Phần móng, nền trạm | |||
| 1 | Nền trạm biến áp cột đôi BTLT | N-TBA-2LT | 2 | Móng |
| 2 | Nền trạm biến áp cột đơn BTLT | N-TBA-LT | 1 | Móng |
| AC | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm RG6-10 | RG6-10 | 3 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RC24 | RC24 | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 | TĐN-1 | 1 | Bộ |
| AD | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AE | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Biển cấm "Cấm trèo! điện áp cao NHCN" | BTC | 2 | Cái |
| 2 | Bảng tên trạm biến áp | BC+BT | 3 | Cái |
| AF | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| AG | Phần xà cột BTLT đơn | |||
| 1 | Xà cầu chì cột BTLT (XCC-LT) | XCC | 1 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột BTLT (XSĐ-LT) | XSĐ | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ máy biến áp 3 pha cột BTLT (XMBA-LT) | XMBA | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện trụ LT(GĐTĐ-LT) | GĐTĐ | 1 | Bộ |
| 5 | Gông giữ MBA (GGMBA-LT) | GGMBA | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT (TCMBA) | TC-MBA | 1 | Bộ |
| AH | Phần xà cột đôi BTLT dọc tuyến | |||
| 1 | Xà cầu chì cột BTLT đôi (XCC-2LT) | XCC-Đ-D | 3 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) trên | XSĐ-Đ-D-18 | 3 | Bộ |
| 3 | Xà sứ đỡ cột BTLT đôi (XSC-2LT) dưới | XSĐ-Đ-D-35 | 3 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT đôi (XMBA-2LT) | XMBA-Đ-D | 3 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-2LT) | GĐTĐ-Đ-D | 3 | Bộ |
| 6 | Gông giữ MBA (GGMBA-2LT) | GGMBA-Đ-D | 3 | Bộ |
| 7 | Thanh Chống MBA 3 pha cột BTLT đôi (TCMBA) | TC-MBA-Đ-D | 3 | Bộ |
| AI | Phần xà dùng chung | |||
| 1 | Bách lắp CSV | BLCSV | 9 | Bộ |
| AJ | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AL | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV70-24kV | 81 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | ACV95-24kV | 33 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 0,6kV MV 35 mm2 | MV35-0,6kV | 125 | Mét |
| AM | Phần phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24kV (P) | 24 | Bộ |
| 2 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 45 | Cái |
| 3 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | ĐC-SC-M35 (1L) | 58 | Cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 95 mm2 | ĐC-SC-M95 (1L) | 12 | Cái |
| AN | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA sử dụng lại | MBA-100-22kV-SDL | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA sử dụng lại | MBA-160-22kV-SDL | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA sử dụng lại | MBA-250-22kV-SDL | 2 | Máy |
| 4 | Chống sét van 18kV sử dụng lại | CSV-24kV-SDL | 9 | Cái |
| AP | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 sử dụng lại | XLPE/PVC-M-1x120-0,6kV-SDL | 56 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 sử dụng lại | XLPE-M-1x240-0,6kV-SDL | 72 | Mét |
| AQ | Sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A sử dụng lại | FCO-24kV-100A-SDL | 12 | Cái |
| AR | Tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế 630A loại composite sử dụng lại | THT-630A-SDL | 3 | Cái |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế 250A loại composite sử dụng lại | THT-250A-SDL | 1 | Cái |
| AS | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Xà cầu chì cột BTLT pi (XCC-II) | XCC-CSV-II(78)-TH | 3 | Bộ |
| 2 | Xà sứ đỡ trên cột BTLT pi (XSĐ-II) | XSĐ-II(78)-TH | 3 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ máy biến áp cột BTLT pi (XMBA-II) | XMBA-II-630-TH | 3 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột BTLT đôi (GĐTĐ-II) | GĐTĐ-II-TH | 3 | Bộ |
| AT | PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm RG6-10 | RG6-10 | 3 | vị trí |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm RC24 | RC24 | 1 | vị trí |
| AU | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AV | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Xà néo (X2) | X2-3P-0.4 | 19 | Bộ |
| AW | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AX | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AY | Phần dây dẫn đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | ABC-4x70 | 227,46 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | ABC-4x95 | 1.856 | Mét |
| AZ | Phần phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Sứ hạ thế A16 | SHT-16 | 40 | Cái |
| 2 | Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2 | ĐC-SC-M95 (1L) | 12 | cái |
| BA | PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 sử dụng lại | ABC-4x95-SDL | 1.157,7 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-50 mm2 sử dụng lại | AV50-0,6kV-SDL | 553,86 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-70 mm2 sử dụng lại | AV70-0,6kV-SDL | 1.661,58 | Mét |
| BB | PHẦN THU HỒI | |||
| BC | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột điện BTLT 8,4 mét | BTLT-8,4-TH | 11 | Cột |
| BD | Phần dây dẫn và lắp đặt phụ kiện đường dây | |||
| BE | Phần dây dẫn đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 thu hồi | ABC-4x70-TH | 47,94 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-50 mm2 thu hồi | AV50-0,6kV-TH | 176,46 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc 0,6kV AV-70 mm2 thu hồi | AV70-0,6kV-TH | 4.633,38 | Mét |
| BF | Phần phụ kiện đường dây trên không | |||
| 1 | Sứ hạ thế A16 thu hồi | SHT-16-TH | 76 | Cái |
| BG | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng (X1) thu hồi | X1-3P-0.4-TH | 18 | Bộ |
| 2 | Xà néo (X2) thu hồi | X2-3P-0.4-TH | 16 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.948E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.189E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,86km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,775 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi