Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127637-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20211114108
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh Viện C Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:11:00 đến ngày 2021-11-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,825,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.290.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.956.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng.- Yêu cầu về hồ sơ năng lực kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động;+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm là 03 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện C Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện
Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch Bệnh viện và dịch vụ bảo vệ cơ quan
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh Viện C Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3821480, số fax: 0236.3820980
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng , địa chỉ: 122 Hải Phòng Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3821480, số fax: 0236.3820980


E-CDNT 10.7
- Giấy đăng ký kinh doanh. - Có chi nhánh/văn phòng đại diện tại thành phố Đà Nẵng. - Thời gian hoạt động ≥ 5 năm trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây: năm 2018, 2019, 2020. - Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính đã được kê khai HSDT. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong HSDT.
E-CDNT 15.2
- Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn theo quy định của Bộ Tài chính đã được kê khai HSDT. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc được quyền sử dụng đối với các thiết bị đã kê khai trong HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3821480, số fax: 0236.3820980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3821480, số fax: 0236.3820980
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành Chính Quản Trị- Bệnh viện C Đà Nẵng, địa chỉ: số 122 Hải Phòng, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 0236.3821480, số fax: 0236.3820980.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 KHU NHÀ SỐ 01 (3 tầng): Tầng 1: Khoa Khám bệnh yêu cầu; Khu khám sàng lọc của Khoa khám bệnh, Nhà thuốc, Nhà bảo vệ cổng Hải Phòng, hành lang cầu nối từ nhà số 1 sang nhà số 3. Tầng 2: TCKT, QLCL, Điều Dưỡng, BHYT; Tầng 3: Phòng VT-TBYT, HCQT Người 1 594 m2/1 người
2 KHU NHÀ SỐ 02 (5 tầng): Tầng 1: Khoa cấp cứu, CĐHA, hành lang nối từ nhà số 2 sang nhà số 5. Tầng 2: Khoa PTGMHS, Phòng Hồi Tĩnh, Phòng Giao bao PTGMHS. Tầng 3: Khoa Mắt, Khoa KSNK . Tầng 4: Khoa Huyết Học, Hóa Sinh. Tầng 5: Khoa Dược, GPB, Vi Sinh Người 5 5.700 m2/5 người
3 KHU NHÀ SỐ 03 (3 tầng): Tầng 1: Khoa Khám bệnh. Tầng 2: Khoa Ngoại CTTK Tầng 3: Khoa TMH, RHM Người 3 3.460 m2/3 người
4 KHU NHÀ SỐ 04 (3 tầng): Tầng 1: Đóng dấu- Thu viện phí, Cấp phát thuốc, TDCN, Huyết Học, CĐHA, xạ trị, vệ sinh công cộng. Tầng 2: Khoa Ngoại Tổng Hợp. Tầng 3: Trung tâm Ung bướu Người 3 2.456 m2/3 người
5 KHU NHÀ SỐ 05 (11 tầng): Tầng 1: Khu BGĐ, CNTT, TCCB, Phòng thu viện phí, Tim mạch can thiệp, vệ sinh công cộng, hành lang nối từ nhà số 5 sang nhà số 6. Tầng 2: Hồi sức tích cực chống độc. Tầng 3: Nội thận và Thận nhân tạo lọc máu. Tầng 4: Nội tim mạch. Tầng 5: Nội Thần kinh cơ xương khớp. Tầng 6: Nội tiêu hóa. Tầng 7: Nội Hô Hấp . Tầng 8: Nội Tiết. Tầng 9: Khoa Lão khoa; Trung tâm Đột Quỵ. Tầng 10: PHCN Người 18 20.390 m2/ 18 người
6 KHU NHÀ SỐ 05 (3 tầng): Tầng 1: Khoa Dinh dưỡng. Tầng 2: Hội trường A, TT ĐT&CĐT. Tầng 3: KHTH, Hội trường C. Và các khu vực khác: Khu lưu trú người nhà bệnh nhân, Phòng bảo vệ, Phòng GĐYK. Người 1 2.338 m2/ 1 người
7 KHU NHÀ SỐ 06 (3 tầng) Tầng 1: Khoa Y Học Nhiệt Đới Tầng 3: Khoa Y Học Cổ Truyền Người 1 2.006 m2/ 1 người
8 Khu sân vườn, tầng hầm và đường nội bộ toàn viện - Khu sân vườn trong toàn khuôn viện BV (quét, nhặt rác bồn hoa, cây cảnh, bãi cỏ toàn viện…)- Đường bê tông và đường đất, các hành lang cầu nối trong toàn khuôn viên bệnh viện …Tầng hầm khu nhà 11 tang Người 2 10.882 m2/ 2 người
9 Nhân viên định kỳ Thực hiện đánh sàn, lau quạt, lau kính, làm sạch trần nhà…tại các khu nhà sau: + KHU NHÀ SỐ 01 (3 tầng), Nhà thuốc, nhà bảo vệ đường Hải Phòng + KHU NHÀ SỐ 02(5 tầng) (bao gồm lau mặt ngoài khu nhà số 2) + KHU NHÀ SỐ 03 (3 tầng)+ KHU NHÀ SỐ 04 (3 tầng) + KHU NHÀ SỐ 05 (11 tầng) + KHU NHÀ SỐ 06 (3 tầng: YHNĐ, Nội A, YHCT) và khu nhà lưu trú người nhà bệnh nhân, Phòng bảo vệ, Phòng GĐYK, Khoa KSNK. Người 2
10 Nhân viên trực ca đêm Trực xử lý sự cố: dịch, máu, nôn mữa…. trong toàn viện Người 1
11 Nhân viên giám sát Giám sát dịch vụ vệ sinh làm sạch Người 1 Không tính phí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.290.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 706.290.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.956.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 2 Trình độ: Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng.- Yêu cầu về hồ sơ năng lực kèm theo:+ Bằng tốt nghiệp;+ Hợp đồng lao động;+ Bảng kê khai kinh nghiệm để chứng minh số năm kinh nghiệm là 03 năm;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->