Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 BSTBĐCPĐ-TĐH: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2021 BSTBĐCPĐ-TĐH: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:25:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,085,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Thi công lắp đặt một trong các thiết bị đóng cắt như: Rec, LBS, máy cắt, tủ RMU ( tủ RMU tính theo ngăn) với số lượng ≥ 07 thiết bị;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,99 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL 2021 BSTBĐCPĐ-TĐH: Thi công xây lắp Bổ sung thiết bị đóng cắt, phân đoạn và điều khiển từ xa tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột BTLT MTĐ-2 | " | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT MTĐ-3 | " | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT MT-4 | " | 4 | Móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) | " | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016) | " | 6 | Cột |
| 6 | Tiếp địa R2C4 | " | 27 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa R3C6 | " | 17 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa R3C9 | " | 27 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RG6-3 | " | 3 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RG6-6 | " | 1 | Bộ |
| 11 | Bách lắp chống sét van BLCSV | " | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lèo cột đôi dọc tuyến | " | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lèo cột đôi ngang tuyến | " | 5 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T | " | 7 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo 1P2 (lắp cho cột đôi) | " | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ lèo 1P3 | " | 1 | Bộ |
| 17 | XCC-CSV-II(78) Xa cau chi, chong set van TBA 3 pha cot II | " | 2 | Bộ |
| 18 | XFCO Xa cau chi cot BTLT | " | 11 | Bộ |
| 19 | XFCO-Đ-N Xa cau chi cot doi ngang tuyen | " | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo góc 1 pha | " | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ lèo | " | 6 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc 10T NG-10T | " | 11 | Bộ |
| 23 | Xà néo góc cột đơn 35kV | " | 1 | Bộ |
| 24 | Xà lắp chống sét van cho LBS | " | 29 | Bộ |
| 25 | Xà lắp FCO cột sắt | " | 2 | Bộ |
| 26 | Xà lắp Rec cột sắt | " | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NG-Đ-N-10T | " | 1 | Bộ |
| 28 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha thẳng đứng NG-Đ-N-3P-TĐ | " | 2 | Bộ |
| 29 | Xà FCO cột đôi dây bọc | " | 1 | Bộ |
| 30 | Xà lắp Rec cột sắt đỉnh cột 1 mét (loại cột sắt cũ) | " | 1 | Bộ |
| 31 | Xà lắp MBATD cột sắt đỉnh cột 1 mét (loại cột sắt cũ) | " | 1 | Bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh - cầu chì XRN-FCO | " | 9 | Bộ |
| 33 | Xà sứ đỡ cột đôi ngang tuyến chống sét van | " | 4 | Bộ |
| 34 | Xà lắp Dao cách ly cột sắt 660 | " | 1 | Bộ |
| 35 | Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt 660 | " | 2 | Bộ |
| 36 | Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1 | " | 104 | Bộ |
| 37 | Biển cấm trèo và biển tên cột | " | 88 | Bộ |
| B | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO | |||
| 1 | LBS 24kV thu hồi | " | 2 | máy |
| 2 | FCO 24kV thu hồi | " | 18 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV thu hồi | " | 18 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha 24kV thu hồi | " | 5 | cái |
| 5 | Dao cách ly 3 pha 35kV thu hồi | " | 1 | cái |
| 6 | Biến áp cấp nguồn 22kV thu hồi | " | 1 | Tủ |
| 7 | Cột CH-10 thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 8 | Cột BTLT 12 thu hồi | " | 2 | Cột |
| 9 | Xà đỡ góc thu hồi | " | 1 | Cột |
| 10 | Xà đỡ vượt thu hồi | " | 2 | Cột |
| 11 | Xà đỡ thẳng thu hồi | " | 6 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 35kV | " | 1 | Bộ |
| 14 | Xà FCO cột đôi dây bọc thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 15 | Xà FCO rẽ nhánh thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 16 | Xà FCO thu hồi | " | 4 | Bộ |
| 17 | Xà sứ đỡ thu hồi | " | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ đôi ngang tuyến thu hồi | " | 1 | Bộ |
| 20 | Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi | " | 78 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng 35kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi | " | 3 | Bộ |
| 22 | Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi | " | 30 | Bộ |
| C | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | " | 75 | vị trí |
| D | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| 1 | Dao cắt tải LBS 24kV (có kết nối SCADA) | " | 26 | Bộ |
| 2 | Dao cắt tải LBS 35kV (có kết nối SCADA) | " | 3 | Bộ |
| 3 | Recloser 24kV (có kết nối SCADA) | " | 8 | Bộ |
| 4 | Recloser 35kV (có kết nối SCADA) | " | 1 | Bộ |
| 5 | Dao cách ly 24kV | " | 17 | Cái |
| 6 | Dao cách ly 35kV | " | 1 | Cái |
| 7 | Biến áp cấp nguồn 22kV | " | 33 | Cái |
| 8 | Biến áp cấp nguồn 35kV | " | 4 | Cái |
| 9 | Chống sét van 21kV | " | 210 | Bộ 1 pha |
| 10 | Chống sét van 35kV | " | 24 | Bộ 1 pha |
| 11 | Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2 | " | 114 | Mét |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép ACSR 95 mm2 | " | 15 | Mét |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép ACSR 120 mm2 | " | 15 | Mét |
| 14 | Cáp nhôm lõi thép ACSR 185 mm2 | " | 24 | Mét |
| 15 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | " | 606 | Mét |
| 16 | Cáp đồng CVV-2x2.5 | " | 615 | mét |
| 17 | Cáp đồng tiếp địa MV-35 | " | 828 | mét |
| 18 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | " | 291 | Mét |
| 19 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 | " | 339 | Mét |
| 20 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2 | " | 24 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | " | 240 | Mét |
| 22 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A | " | 87 | Cái |
| 23 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | " | 54 | Bộ |
| 24 | Sứ đứng pinpost kèm ty 35kV | " | 4 | Bộ |
| 25 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | " | 162 | Bộ |
| 26 | Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 35kV kèm phụ kiện | " | 6 | Bộ |
| 27 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | " | 222 | Cái |
| 28 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | " | 610 | Cái |
| 29 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2 | " | 141 | Cái |
| 30 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2 | " | 48 | Cái |
| 31 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2 | " | 9 | Cái |
| 32 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2 | " | 12 | Cái |
| 33 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 (2L) | " | 48 | Cái |
| 34 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2(2L) | " | 45 | Cái |
| 35 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2(2L) | " | 105 | Cái |
| 36 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2(2L) | " | 6 | Cái |
| 37 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2(2L) | " | 96 | Cái |
| E | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL | |||
| 1 | Dao cách ly sử dụng lại DCL-3P-35kV-SDL | " | 1 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly sử dụng lại DCL-3P-24kV-SDL | " | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A-SDL | " | 3 | Cái |
| 4 | Biến áp cấp nguồn sử dụng lại BATD-SDL | " | 2 | Bộ |
| 5 | Biến áp cấp nguồn sử dụng lại BATD-35kV-SDL | " | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 24kV sử dụng lại | " | 6 | Cái |
| 7 | Chống sét van 35 kV sử dụng lại | " | 6 | Cái |
| 8 | LBS 24 kV sử dụng lại | " | 2 | Cái |
| 9 | LBS 35kV sử dụng lại | " | 1 | Cái |
| 10 | Moderm 3G sử dụng lại | " | 2 | Cái |
| 11 | Dây ACSR-70-SDL | " | 1.276,125 | Mét |
| 12 | Dây AV 70 sử dụng lại | " | 257,4 | Mét |
| 13 | Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) sử dụng lại | " | 13 | Bộ |
| 14 | Xà chống sét van LBS sử dụng lại | " | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Thi công lắp đặt một trong các thiết bị đóng cắt như: Rec, LBS, máy cắt, tủ RMU ( tủ RMU tính theo ngăn) với số lượng ≥ 07 thiết bị;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,99 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | Pa lăng 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | Ti pho 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Thiết bị ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Puly nhôm kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi