Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2021 BSTBĐCPĐ-TĐH: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146660-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2021 BSTBĐCPĐ-TĐH: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211081775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:25:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,085,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Thi công lắp đặt một trong các thiết bị đóng cắt như: Rec, LBS, máy cắt, tủ RMU ( tủ RMU tính theo ngăn) với số lượng ≥ 07 thiết bị;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,99 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2021 BSTBĐCPĐ-TĐH: Thi công xây lắp
Bổ sung thiết bị đóng cắt, phân đoạn và điều khiển từ xa tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2022.
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Móng cột BTLT MTĐ-2"1Móng
2Móng cột BTLT MTĐ-3"1Móng
3Móng cột BTLT MT-4"4Móng
4Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016)"2Cột
5Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11 (TCVN 5847:2016)"6Cột
6Tiếp địa R2C4"27Bộ
7Tiếp địa R3C6"17Bộ
8Tiếp địa R3C9"27Bộ
9Tiếp địa RG6-3"3Bộ
10Tiếp địa RG6-6"1Bộ
11Bách lắp chống sét van BLCSV"3Bộ
12Xà đỡ lèo cột đôi dọc tuyến"3Bộ
13Xà đỡ lèo cột đôi ngang tuyến"5Bộ
14Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10T"7Bộ
15Xà đỡ lèo 1P2 (lắp cho cột đôi)"5Bộ
16Xà đỡ lèo 1P3"1Bộ
17XCC-CSV-II(78) Xa cau chi, chong set van TBA 3 pha cot II"2Bộ
18XFCO Xa cau chi cot BTLT"11Bộ
19XFCO-Đ-N Xa cau chi cot doi ngang tuyen"2Bộ
20Xà néo góc 1 pha"3Bộ
21Xà đỡ lèo"6Bộ
22Xà néo góc 10T NG-10T"11Bộ
23Xà néo góc cột đơn 35kV"1Bộ
24Xà lắp chống sét van cho LBS"29Bộ
25Xà lắp FCO cột sắt"2Bộ
26Xà lắp Rec cột sắt"1Bộ
27Xà néo góc cột đôi ngang tuyến NG-Đ-N-10T"1Bộ
28Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha thẳng đứng NG-Đ-N-3P-TĐ"2Bộ
29Xà FCO cột đôi dây bọc"1Bộ
30Xà lắp Rec cột sắt đỉnh cột 1 mét (loại cột sắt cũ)"1Bộ
31Xà lắp MBATD cột sắt đỉnh cột 1 mét (loại cột sắt cũ)"1Bộ
32Xà rẽ nhánh - cầu chì XRN-FCO"9Bộ
33Xà sứ đỡ cột đôi ngang tuyến chống sét van"4Bộ
34Xà lắp Dao cách ly cột sắt 660"1Bộ
35Xà sứ đỡ chống sét van cột sắt 660"2Bộ
36Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1"104Bộ
37Biển cấm trèo và biển tên cột"88Bộ
B PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI NHẬP KHO
1LBS 24kV thu hồi"2máy
2FCO 24kV thu hồi"18Bộ
3Chống sét van 24kV thu hồi"18Bộ
4Dao cách ly 3 pha 24kV thu hồi"5cái
5Dao cách ly 3 pha 35kV thu hồi"1cái
6Biến áp cấp nguồn 22kV thu hồi"1Tủ
7Cột CH-10 thu hồi"1Bộ
8Cột BTLT 12 thu hồi"2Cột
9Xà đỡ góc thu hồi"1Cột
10Xà đỡ vượt thu hồi"2Cột
11Xà đỡ thẳng thu hồi"6Bộ
12Xà néo góc thu hồi"1Bộ
13Xà đỡ thẳng 35kV"1Bộ
14Xà FCO cột đôi dây bọc thu hồi"1Bộ
15Xà FCO rẽ nhánh thu hồi"1Bộ
16Xà FCO thu hồi"4Bộ
17Xà sứ đỡ thu hồi"2Bộ
18Xà néo thu hồi"1Bộ
19Xà sứ đỡ đôi ngang tuyến thu hồi"1Bộ
20Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi"78Bộ
21Sứ đứng 35kV loại line post (sứ liền ty) thu hồi"3Bộ
22Sứ chuỗi 22kV loại plm thu hồi"30Bộ
C PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- THÍ NGHIỆM
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông"75vị trí
D PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
1Dao cắt tải LBS 24kV (có kết nối SCADA)"26Bộ
2Dao cắt tải LBS 35kV (có kết nối SCADA)"3Bộ
3Recloser 24kV (có kết nối SCADA)"8Bộ
4Recloser 35kV (có kết nối SCADA)"1Bộ
5Dao cách ly 24kV"17Cái
6Dao cách ly 35kV"1Cái
7Biến áp cấp nguồn 22kV"33Cái
8Biến áp cấp nguồn 35kV"4Cái
9Chống sét van 21kV"210Bộ 1 pha
10Chống sét van 35kV"24Bộ 1 pha
11Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2"114Mét
12Cáp nhôm lõi thép ACSR 95 mm2"15Mét
13Cáp nhôm lõi thép ACSR 120 mm2"15Mét
14Cáp nhôm lõi thép ACSR 185 mm2"24Mét
15Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2"606Mét
16Cáp đồng CVV-2x2.5"615mét
17Cáp đồng tiếp địa MV-35"828mét
18Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2"291Mét
19Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2"339Mét
20Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 150 mm2"24Mét
21Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2"240Mét
22Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A"87Cái
23Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV"54Bộ
24Sứ đứng pinpost kèm ty 35kV"4Bộ
25Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện"162Bộ
26Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 35kV kèm phụ kiện"6Bộ
27Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2"222Cái
28Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2"610Cái
29Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2"141Cái
30Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2"48Cái
31Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2"9Cái
32Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2"12Cái
33Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 (2L)"48Cái
34Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2(2L)"45Cái
35Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2(2L)"105Cái
36Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2(2L)"6Cái
37Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2(2L)"96Cái
E PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- THU HỒI SDL
1Dao cách ly sử dụng lại DCL-3P-35kV-SDL"1Bộ
2Dao cách ly sử dụng lại DCL-3P-24kV-SDL"1Bộ
3Cầu chì tự rơi sứ 24kV 100A-SDL"3Cái
4Biến áp cấp nguồn sử dụng lại BATD-SDL"2Bộ
5Biến áp cấp nguồn sử dụng lại BATD-35kV-SDL"1Bộ
6Chống sét van 24kV sử dụng lại"6Cái
7Chống sét van 35 kV sử dụng lại"6Cái
8LBS 24 kV sử dụng lại"2Cái
9LBS 35kV sử dụng lại"1Cái
10Moderm 3G sử dụng lại"2Cái
11Dây ACSR-70-SDL"1.276,125Mét
12Dây AV 70 sử dụng lại"257,4Mét
13Sứ đứng 22kV loại line post (sứ liền ty) sử dụng lại"13Bộ
14Xà chống sét van LBS sử dụng lại"1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Thi công lắp đặt một trong các thiết bị đóng cắt như: Rec, LBS, máy cắt, tủ RMU ( tủ RMU tính theo ngăn) với số lượng ≥ 07 thiết bị;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,99 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 990.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.980.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân. 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->