Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 HTLĐTHANSH: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL 2022 HTLĐTHANSH: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211080756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:19:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,519,115,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 1,48km;+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với với tổng số trạm ≥ 5, tổng dung lượng ≥ 1625kVA- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Pa lăng 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ti pho 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ti pho 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Puly nhôm kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly nhôm kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL 2022 HTLĐTHANSH: Thi công xây lắp Hoàn thiện lưới điện THA khu vực Nam Sông Hương năm 2022. 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn MT-3 | MT-3 | 20 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đơn MT-4 | MT-4 | 11 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi MTĐ-3 | MTĐ-3 | 22 | Móng |
| D | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa R2C4 | R2C4 | 17 | bộ |
| 2 | Tiếp địa R3C6 | R3C6 | 2 | bộ |
| E | Phần mương cáp | |||
| 1 | Mương cáp ngầm nền đất (R1) | R1 | 336 | mét |
| 2 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | MBCN | 17 | mốc |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| G | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5 | PC.14-6,5 | 20 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT PC.I-14-190-11 | PC.14-11,0 | 55 | Cột |
| H | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| 1 | Bách lắp chống sét van | BLCSV | 1 | bộ |
| 2 | Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,0m | CĐCD-2,0 | 1 | bộ |
| 3 | Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,5m | CĐCD-2,5 | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGL | ĐGL-10T-DB | 10 | bộ |
| 5 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc | ĐGN-10T-DB | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT-10T | 6 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT | ĐTL-10T | 10 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT | ĐTN-10T | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + CSV cột đơn BTLT | GCN-1LT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ góc lệch chụp đầu cột dây bọc cột đôi BTLT | ĐGL-Đ-D-CĐC | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc | ĐGN-Đ-N-DB | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp ngầm + CSV cột đôi BTLT | GCN-2LT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo góc cột BTLT dây bọc | NG-10T-DB | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo góc nạnh cột BTLT dây bọc | NGN-10T-DB | 1 | bộ |
| 15 | Xà FCO rẽ nhánh | XFCO-RN | 4 | bộ |
| 16 | Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLT dây bọc | NG-Đ-D-10T-DB | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo góc đôi cột ngang tuyến BTLT dây bọc | NG-Đ-N-10T-DB | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLT dây bọc | NGN-Đ-N-10T-DB | 8 | bộ |
| 19 | Xà néo chụp đầu cột đôi BTLT | NG-CĐC-Đ-D-10T | 1 | bộ |
| 20 | Xà chuyển hướng cột đôi BTLT | XCH-Đ | 3 | bộ |
| 21 | Xà cầu chì rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến | XFCO-Đ-D-RN | 1 | bộ |
| 22 | Xà cầu chì rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến | XFCO-Đ-N-RN | 2 | bộ |
| 23 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 | TĐN-1 | 22 | bộ |
| I | Phần phụ kiện | |||
| 1 | Biển cấm trèo và biển tên cột | BTC | 65 | cái |
| J | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP | |||
| K | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 21/17 kV | CSV-24kV | 3 | cái |
| M | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | ACV70-24kV | 3.683,7 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | ACV95-24kV | 4.461,48 | mét |
| 3 | Dây tiếp địa MV-35 | MV35-0,6kV | 212,5 | mét |
| N | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A | FCO-24kV-100A | 24 | cái |
| 2 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24kV (P) | 140 | quả |
| 3 | Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện | SC-TT-24kV | 138 | chuỗi |
| 4 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 32 | cái |
| 5 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2 | ĐC-SC-M95 (1L) | 24 | cái |
| O | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x95mm2) | XLPE/PVC/DATA-AL-3x(1x95)-24KV | 362,72 | mét |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D114 dày 2 mm bảo vệ cáp ngầm | OD114 | 6 | mét |
| P | PHẦN SỬ DỤNG LẠI | |||
| Q | Phần phụ diện đường dây trên không | |||
| 1 | Sứ đứng kèm ty 24kV sử dụng lại | SĐ-24kV (P)-SDL | 15 | quả |
| R | PHẦN THU HỒI | |||
| S | Phần xà | |||
| 1 | Xà đỡ góc cột BTLT thu hồi | ĐG-10T-TH | 2 | bộ |
| T | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| V | Phần móng, nền trạm | |||
| 1 | Móng thanh chống MBA cột đôi dọc tuyến | MTC-Đ-D | 9 | Móng |
| W | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa RG6-6 | RG6-6 | 7 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC24 | RC24 | 2 | bộ |
| X | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| Y | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| 1 | Bách lắp chống sét van | BLCSV | 8 | bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôi | GĐTĐ-Đ-D | 9 | bộ |
| 3 | Giá giữ MBA cột đôi | GGMBA-Đ-D | 9 | bộ |
| 4 | Thanh chống máy biến áp cột đôi dọc trục | TC-MBA-Đ-D | 9 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì cột đôi dọc trục | XCC-Đ-D | 8 | bộ |
| 6 | Xà đỡ MBA cột đôi dọc trục | XMBA-Đ-D | 9 | bộ |
| 7 | Xà sứ đỡ cột đôi dọc trục cách đỉnh cột 1,8m | XSĐ-Đ-D-18 | 8 | bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ cột đôi dọc trục cách đỉnh cột 3,5m | XSĐ-Đ-D-35 | 8 | bộ |
| 9 | Tiếp địa ngọn TĐN-1 | TĐN-1 | 9 | bộ |
| Z | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van 21/17 kV | CSV-24kV | 24 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA sứ plugin | MBA-400-22kV-PLUGIN | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA | MBA-250-22kV | 5 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA | MBA-400-22kV | 4 | máy |
| AC | Phần cách điện, cầu chì sứ | |||
| 1 | Vỏ tủ hạ thế loại composite | THT-630A | 10 | tủ |
| 2 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | ATM-250A | 19 | cái |
| 3 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A | ATM-630A | 4 | cái |
| 4 | Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A | ATM-400A | 15 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV 100A | FCO-24kV-100A | 24 | cái |
| 6 | Cầu chì ống 24kV 16A | CCO-16A | 3 | ống |
| 7 | Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV | SĐ-24kV (P) | 49 | quả |
| AD | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2 | ĐC-SC-M35 (1L) | 67 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 105 | cái |
| 3 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2 | ĐC-SC-M120 (1L) | 12 | cái |
| 4 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 240 mm2 | ĐC-SC-M240 (1L) | 92 | cái |
| AE | PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AF | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AG | Phần móng cột | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn MT-1 | MT-1 | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đôi MTĐ-1 | MTĐ-1 | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi MTĐ-2 | MTĐ-2 | 3 | Móng |
| AH | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa R2C4 | R2C4 | 3 | bộ |
| AI | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AJ | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột điện BTLT PC.I-10-190-3,5 | PC.10-3,5 | 1 | Cột |
| 2 | Cột điện BTLT PC.I-10-190-5,0 | PC.10-5,0 | 7 | Cột |
| 3 | Cột điện BTLT PC.I-12-190-9,0 | PC.12-9,0 | 6 | Cột |
| AK | Phần xà đường dây 22 kV | |||
| 1 | Xa hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLT | X1-3P-0.4 | 4 | bộ |
| 2 | Xa hạ thế X2 3 pha 8 sứ cột đôi BTLT | X2-Đ-3P-0.4 | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn TĐN-3 (phần mạ kẽm) | TĐN-3 | 9 | bộ |
| AL | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Biển cấm trèo và biển tên cột | BTC | 3 | cái |
| AM | PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AN | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AO | Phần dây dẫn đường dây trên không | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 | XLPE-M-1x240-0,6kV | 428 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2 | XLPE-M-1x120-0,6kV | 40 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 | ABC-4x150 | 2.356 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | ABC-4x95 | 5 | mét |
| 5 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2 | ABC-4x35 | 18 | mét |
| AP | Phần phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2 | ĐC-SC-M70 (1L) | 15 | cái |
| 2 | Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2 | ĐC-SC-M150 (1L) | 108 | cái |
| AQ | PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI | |||
| AR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp 30kvar sử dụng lại | TBU-30-0,4KV-SDL | 3 | cái |
| AS | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 sử dụng lại | ABC-4x150-SDL | 373 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 sử dụng lại | ABC-4x95-SDL | 86 | mét |
| 3 | Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 sử dụng lại | AV95-0,6kV-SDL | 903 | mét |
| 4 | Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 sử dụng lại | AV50-0,6kV-SDL | 301 | mét |
| AT | PHẦN THU HỒI | |||
| AU | Phần cột BTLT | |||
| 1 | Cột điện 8m thu hồi | PC.8-TH | 15 | cột |
| 2 | Cột điện 10m thu hồi | PC.10-TH | 3 | cột |
| AV | Phần xà, chi tiết mạ kẽm | |||
| 1 | Xa hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLT thu hồi | X1-3P-0.4-TH | 5 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế X2 3 pha cột BTLT-đơn thu hồi | X2-3P-0.4-TH | 2 | bộ |
| AW | PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm sau khi lắp đặt | Cáp TAS | 1 | Sợi |
| 2 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | R2C4 | 20 | vị trí |
| 3 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | R3C6 | 2 | vị trí |
| 4 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | RG6-6 | 7 | vị trí |
| 5 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | RC24 | 2 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 1,48km;+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với với tổng số trạm ≥ 5, tổng dung lượng ≥ 1625kVA- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) | 2 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng | 5 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg | 1 |
| 5 | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Pa lăng 2,5 tấn | Pa lăng 2,5 tấn | 2 |
| 8 | Ti pho 2,5 tấn | Ti pho 2,5 tấn | 2 |
| 9 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Máy ép đầu cốt thủy lực | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 1 |
| 12 | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn | 2 |
| 13 | Thiết bị ra dây | Thiết bị ra dây | 2 |
| 14 | Puly nhôm kéo dây | Puly nhôm kéo dây | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi