Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 HTLĐTHANSH: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141802-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 HTLĐTHANSH: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211080756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:19:00 đến ngày 2021-11-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,115,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 1,48km;+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với với tổng số trạm ≥ 5, tổng dung lượng ≥ 1625kVA- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ti pho 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Puly nhôm kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 HTLĐTHANSH: Thi công xây lắp
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực Nam Sông Hương năm 2022.
110 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, địa chỉ: số 32 đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Ninh, TP Huế, tỉnh TT-Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thừa Thiên Huế, Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
C Phần móng cột
1Móng cột BTLT đơn MT-3MT-320Móng
2Móng cột BTLT đơn MT-4MT-411Móng
3Móng cột BTLT đôi MTĐ-3MTĐ-322Móng
D Phần tiếp địa
1Tiếp địa R2C4R2C417bộ
2Tiếp địa R3C6R3C62bộ
E Phần mương cáp
1Mương cáp ngầm nền đất (R1)R1336mét
2Mốc cảnh báo cáp ngầmMBCN17mốc
F PHẦN LẮP ĐẶT
G Phần cột BTLT
1Cột điện BTLT PC.I-14-190-6,5PC.14-6,520Cột
2Cột điện BTLT PC.I-14-190-11PC.14-11,055Cột
H Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Bách lắp chống sét vanBLCSV1bộ
2Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,0mCĐCD-2,01bộ
3Chụp đầu cột BTLT đôi loại 2,5mCĐCD-2,51bộ
4Xà đỡ góc cột BTLT dây bọc ĐGLĐGL-10T-DB10bộ
5Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọcĐGN-10T-DB1bộ
6Xà đỡ thẳng cột BTLTĐT-10T6bộ
7Xà đỡ thẳng lệch cột BTLTĐTL-10T10bộ
8Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLTĐTN-10T3bộ
9Xà đỡ đầu cáp ngầm + CSV cột đơn BTLTGCN-1LT1bộ
10Xà đỡ góc lệch chụp đầu cột dây bọc cột đôi BTLTĐGL-Đ-D-CĐC1bộ
11Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọcĐGN-Đ-N-DB1bộ
12Xà đỡ đầu cáp ngầm + CSV cột đôi BTLTGCN-2LT1bộ
13Xà néo góc cột BTLT dây bọcNG-10T-DB2bộ
14Xà néo góc nạnh cột BTLT dây bọcNGN-10T-DB1bộ
15Xà FCO rẽ nhánhXFCO-RN4bộ
16Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLT dây bọcNG-Đ-D-10T-DB6bộ
17Xà néo góc đôi cột ngang tuyến BTLT dây bọcNG-Đ-N-10T-DB3bộ
18Xà néo góc đôi nạnh ngang tuyến cột BTLT dây bọcNGN-Đ-N-10T-DB8bộ
19Xà néo chụp đầu cột đôi BTLTNG-CĐC-Đ-D-10T1bộ
20Xà chuyển hướng cột đôi BTLTXCH-Đ3bộ
21Xà cầu chì rẽ nhánh cột đôi dọc tuyếnXFCO-Đ-D-RN1bộ
22Xà cầu chì rẽ nhánh cột đôi ngang tuyếnXFCO-Đ-N-RN2bộ
23Tiếp địa ngọn TĐN-1TĐN-122bộ
I Phần phụ kiện
1Biển cấm trèo và biển tên cộtBTC65cái
J PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
K PHẦN LẮP ĐẶT
L Phần thiết bị
1Chống sét van 21/17 kVCSV-24kV3cái
M Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV3.683,7mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2ACV95-24kV4.461,48mét
3Dây tiếp địa MV-35MV35-0,6kV212,5mét
N Phần phụ kiện đường dây
1Cầu chì tự rơi 24kV 100AFCO-24kV-100A24cái
2Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)140quả
3Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiệnSC-TT-24kV138chuỗi
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)32cái
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2ĐC-SC-M95 (1L)24cái
O Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x95mm2)XLPE/PVC/DATA-AL-3x(1x95)-24KV362,72mét
2Ống thép mạ kẽm D114 dày 2 mm bảo vệ cáp ngầmOD1146mét
P PHẦN SỬ DỤNG LẠI
Q Phần phụ diện đường dây trên không
1Sứ đứng kèm ty 24kV sử dụng lạiSĐ-24kV (P)-SDL15quả
R PHẦN THU HỒI
S Phần xà
1Xà đỡ góc cột BTLT thu hồiĐG-10T-TH2bộ
T PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
U PHẦN XÂY DỰNG
V Phần móng, nền trạm
1Móng thanh chống MBA cột đôi dọc tuyếnMTC-Đ-D9Móng
W Phần tiếp địa
1Tiếp địa RG6-6RG6-67bộ
2Tiếp địa RC24RC242bộ
X PHẦN LẮP ĐẶT
Y Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Bách lắp chống sét vanBLCSV8bộ
2Giá đỡ tủ điện hạ thế cột đôiGĐTĐ-Đ-D9bộ
3Giá giữ MBA cột đôiGGMBA-Đ-D9bộ
4Thanh chống máy biến áp cột đôi dọc trụcTC-MBA-Đ-D9bộ
5Xà cầu chì cột đôi dọc trụcXCC-Đ-D8bộ
6Xà đỡ MBA cột đôi dọc trụcXMBA-Đ-D9bộ
7Xà sứ đỡ cột đôi dọc trục cách đỉnh cột 1,8mXSĐ-Đ-D-188bộ
8Xà sứ đỡ cột đôi dọc trục cách đỉnh cột 3,5mXSĐ-Đ-D-358bộ
9Tiếp địa ngọn TĐN-1TĐN-19bộ
Z PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN LẮP ĐẶT
AB Phần thiết bị
1Chống sét van 21/17 kVCSV-24kV24cái
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA sứ pluginMBA-400-22kV-PLUGIN1máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVAMBA-250-22kV5máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVAMBA-400-22kV4máy
AC Phần cách điện, cầu chì sứ
1Vỏ tủ hạ thế loại compositeTHT-630A10tủ
2Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250AATM-250A19cái
3Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400AATM-630A4cái
4Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630AATM-400A15cái
5Cầu chì tự rơi 24kV 100AFCO-24kV-100A24cái
6Cầu chì ống 24kV 16ACCO-16A3ống
7Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)49quả
AD Phần phụ kiện đường dây
1Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)67cái
2Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)105cái
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2ĐC-SC-M120 (1L)12cái
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 240 mm2ĐC-SC-M240 (1L)92cái
AE PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AF PHẦN XÂY DỰNG
AG Phần móng cột
1Móng cột BTLT đơn MT-1MT-12Móng
2Móng cột BTLT đôi MTĐ-1MTĐ-13Móng
3Móng cột BTLT đôi MTĐ-2MTĐ-23Móng
AH Phần tiếp địa
1Tiếp địa R2C4R2C43bộ
AI PHẦN LẮP ĐẶT
AJ Phần cột BTLT
1Cột điện BTLT PC.I-10-190-3,5PC.10-3,51Cột
2Cột điện BTLT PC.I-10-190-5,0PC.10-5,07Cột
3Cột điện BTLT PC.I-12-190-9,0PC.12-9,06Cột
AK Phần xà đường dây 22 kV
1Xa hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLTX1-3P-0.44bộ
2Xa hạ thế X2 3 pha 8 sứ cột đôi BTLTX2-Đ-3P-0.43bộ
3Tiếp địa ngọn TĐN-3 (phần mạ kẽm)TĐN-39bộ
AL Phần phụ kiện đường dây
1Biển cấm trèo và biển tên cộtBTC3cái
AM PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AN PHẦN LẮP ĐẶT
AO Phần dây dẫn đường dây trên không
1Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2XLPE-M-1x240-0,6kV428mét
2Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 120 mm2XLPE-M-1x120-0,6kV40mét
3Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2ABC-4x1502.356mét
4Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2ABC-4x955mét
5Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2ABC-4x3518mét
AP Phần phụ kiện đường dây
1Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)15cái
2Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2ĐC-SC-M150 (1L)108cái
AQ PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI
AR Phần thiết bị
1Tủ tụ bù hạ áp 30kvar sử dụng lạiTBU-30-0,4KV-SDL3cái
AS Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 sử dụng lạiABC-4x150-SDL373mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 sử dụng lạiABC-4x95-SDL86mét
3Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 sử dụng lạiAV95-0,6kV-SDL903mét
4Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A50 mm2 sử dụng lạiAV50-0,6kV-SDL301mét
AT PHẦN THU HỒI
AU Phần cột BTLT
1Cột điện 8m thu hồiPC.8-TH15cột
2Cột điện 10m thu hồiPC.10-TH3cột
AV Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Xa hạ thế X1 3 pha 4 sứ cột BTLT thu hồiX1-3P-0.4-TH5bộ
2Xà hạ thế X2 3 pha cột BTLT-đơn thu hồiX2-3P-0.4-TH2bộ
AW PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Thí nghiệm cáp ngầm sau khi lắp đặtCáp TAS1Sợi
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR2C420vị trí
3Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR3C62vị trí
4Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVRG6-67vị trí
5Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVRC242vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 1,48km;+ TBA có cấp điện áp ≥ 22/0,4kV với với tổng số trạm ≥ 5, tổng dung lượng ≥ 1625kVA- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.763.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.526.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.02 người (01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật05 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng 5 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn Xe tải 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn Pa lăng 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn Ti pho 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực Máy ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện Máy hàn điện1
11 Máy đo điện trở Máy đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây Thiết bị ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây Puly nhôm kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->