Gói thầu: Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 5 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 5 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112380 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD ( KHCB+ Vay TM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:22:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,753,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy GPS tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, độ chính xác cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu phi tư vấn: Trích đo địa chính phục vụ thu hồi đất giải phóng mặt bằng xây dựng lần 5 năm 2022 Dự án: Xây dựng mới và cải tạo lưới điện trung áp huyện Thanh Hà và Cẩm Giàng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD ( KHCB+ Vay TM) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Đáp ứng quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 cụ thể: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét. 2. Có giấy phép hoạt động đo vẽ bản đồ do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 15.2 | (Tài liệu phải là bản chụp được chứng thực và nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng): - Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành do nhà thầu kê khai và được đánh giá là tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương – Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dươn - Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected] Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Phòng Quản lý đấu thầu – Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 0220.3852.018 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 0904607886 - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected] Điện thoại: 024.22100615 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ vị trí cột 110kV và TBA 110kV Công trình Đường dây và TBA 110kV Tân Trường | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 30 | |
| 2 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình Đường dây và TBA 110kV Tân Trường | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 11 | |
| 3 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ vị trí cột 110kV và TBA 110kV Công trình: Đường dây và TBA 110kV Nam Sách | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 23 | |
| 4 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến Công trình: Đường dây và TBA 110kV Nam Sách | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 2 | |
| 5 | Đo vẽ trích lục bản đồ công trình: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971 TG Kim Thành A sang vận hành cấp điện áp 22kV | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Vị trí | 135 | |
| 6 | Đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến công trình: Cải tạo đường dây 10kV lộ 971 TG Kim Thành A sang vận hành cấp điện áp 22kV | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 80 | |
| 7 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ công trình: Xây dựng mới và cải tạo lưới điện trung áp huyện Thanh Miện và Bình Giang | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | vị trí | 45 | |
| 8 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến công trình: Xây dựng mới và cải tạo lưới điện trung áp huyện Thanh Miện và Bình Giang | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 15 | |
| 9 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ công trình: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 35kV sau trạm 110kV Nam Sách | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Vị trí | 81 | |
| 10 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến công trình: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 35kV sau trạm 110kV Nam Sách | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 39 | |
| 11 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ công trình: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Nam sách đi Chí Linh | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Vị trí | 50 | |
| 12 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến công trình: Xây dựng mới các lộ xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Nam sách đi Chí Linh | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 18 | |
| 13 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ công trình: Xây dựng mới và cải tạo lưới điện trung áp huyện Thanh Hà và Cẩm Giàng | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | vị trí | 50 | |
| 14 | Chi phí đo vẽ trích lục bản đồ thửa đất phục vụ đền bù, hỗ trợ hành lang tuyến công trình: Xây dựng mới và cải tạo lưới điện trung áp huyện Thanh Hà và Cẩm Giàng | Đo vẽ trích lục bản đồ theo mô tả tại Mục 2. Chương V | Thửa | 33 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.48E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm. | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư trắc địa | 2 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, địa chất. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy GPS tĩnh | Còn sử dụng tốt, độ chính xác cao | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt, độ chính xác cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi