Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146695-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211107691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 260 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 09:53:00 đến ngày 2021-11-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,366,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.509E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng phòng cháy chữa cháy (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép liên hợp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Xây dựng, cải tạo trường mầm non Hương Ngải (xây mới 4 phòng học, cải tạo nhà lớp học, phòng bộ môn, sân vườn, phụ trợ)
260 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần kinh doanh đầu tư xây dựng và thương mại Đại Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thạch Thất; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thang sắt hiện trạng1Toàn bộ
2Phá dỡ kết cấu gạch đá59,791m3
3Tháo dỡ mái, chiều cao 6,766m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép9,938m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép26,05m3
6Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 161,311m
7Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 3,385tấn
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần129,27m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần1.163,437m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ341,771m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ3.075,939m2
12Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao8,82m2
13Vận chuyển đất1,094100m3
B PHẦN CẢI TẠO 2 TẦNG NHÀ HIỆN TRẠNG
1Mua cọc BTCT 200x200390m
2Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm60mối nối
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II3,9100m
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,195100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,48m3
6Vận chuyển phế thải0,005100m3
7Đào móng công trình1,1527100m3
8Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 6,38m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,504100m2
10Ván khuôn xà dầm, giằng1,12100m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25031,234m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,623tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,325tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,148tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 15,68m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,62100m3
17Vận chuyển đất0,533100m3
18Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 4,171m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 20,214m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,371100m3
21Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1509,703m3
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7585,73m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 7599,552m2
24Lát gạch TEZARO 400X400, vữa XM mác 758,274m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,361m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75129,27m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7523,7m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75159,498m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75226,553m2
30Đắp phào đơn, vữa XM mác 7513,7m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.495,297m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ763,734m2
33Gia công lan can0,127tấn
34Lắp dựng lan can sắt11,268m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,878m2
36Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,221100m2
37Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 1,106m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,019tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,117tấn
40Ván khuôn xà dầm, giằng0,398100m2
41Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,558m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,352tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,412tấn
45Ván khuôn sàn mái0,483100m2
46Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,63m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,778tấn
48Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D621 lỗ khoan
49Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 241 lỗ khoan
50Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 121 lỗ khoan
51Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan98lỗ
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,6m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 7551,856m2
54Trát trần, vữa XM mác 7548,3m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 7518,51m
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …51,133m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10051,133m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,756m2
C HÀNH LANG CẦU
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,583100m2
2Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 3,214m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,08tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,664tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,224100m2
6Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2502,902m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,519tấn
9Ván khuôn sàn mái0,623100m2
10Đổ bê tông, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 2504,677m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,689tấn
12Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,4m2
13Trát trần, vữa XM mác 7562,3m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ136,7m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …33,882m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10033,882m2
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình4,382m3
19Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,461m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 7529,217m2
21Gia công lan can0,16tấn
22Lắp dựng lan can sắt15,831m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,789m2
D THANG TỜI THỨC ĂN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,008100m2
2Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 2500,303m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,203100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 0,435m3
6Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 0,697m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,081tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,102tấn
10Ván khuôn xà dầm, giằng0,136100m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,206m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,012tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,066tấn
16Ván khuôn sàn mái0,013100m2
17Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 0,238m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,036tấn
19Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D161 lỗ khoan
20Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan16lỗ
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,34m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,4m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,902m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,902m2
E THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Bu lông + Ecu neo M2080Bộ
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,128tấn
3Gia công cột bằng thép tấm3,56tấn
4Lắp dựng cột thép các loại3,56tấn
5Gia công hệ khung dàn10,464tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn10,464tấn
7Gia công lan can2,237tấn
8Lắp dựng lan can sắt167,04m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ727,055m2
F PHẦN NÂNG TẦNG 3
1Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D1521 lỗ khoan
2Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 961 lỗ khoan
3Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan 1841 lỗ khoan
4Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan432lỗ
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,904100m2
6Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 11,548m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,249tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,6tấn
9Bu lông + ecu neo M1680Bộ
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,126tấn
11Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25035,078m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng3,472100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,617tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,681tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,139tấn
16Ván khuôn sàn mái3,059100m2
17Đổ bê tông, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25022,564m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,038tấn
19Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D321 lỗ khoan
20Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan32lỗ
21Ván khuôn cầu thang thường0,293100m2
22Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2003,027m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,408tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,229100m2
25Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,908m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,304m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,602m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,602m2
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7542,696m2
30Lan can inox cầu thang132,283kg
31Lắp dựng lan can cầu thang3,898m2
32Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2006,675m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,153100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,273tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,519tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu49cấu kiện
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,06100m2
38Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 5,959m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,016tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
41Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,299m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng0,012100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,097tấn
44Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 14,077m3
45Gia công xà gồ thép2,804tấn
46Lắp dựng xà gồ thép2,804tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m4,638tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 4,638tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ601,096m2
50Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp6,449100m2
51Tôn úp nóc và úp diềm89,2m
52Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600523,383m2
53Gia công xà gồ thép1,791tấn
54Lắp dựng xà gồ thép1,791tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,048m2
56Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 102,288m3
57Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 26,804m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75323,924m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75775,103m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75428,776m2
61Trát trần, vữa XM mác 75305,846m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,135m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100138,746m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …205,586m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100133,68m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 100223,06m
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.509,725m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ518,059m2
69Gia công lan can0,133tấn
70Lắp dựng lan can sắt11,874m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ12,449m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75490,803m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 7541,142m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75172,553m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75145,536m2
76SX cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp1,21m2
77SX cửa đi 2 cánh cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) pano gỗ (bao gồm cả sơn và lắp dựng)42,12m2
78SX cửa sổ 2 cánh cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) pano kính(bao gồm cả sơn và lắp dựng)50,4m2
79Khóa cửa đi12bộ
80Chốt cửa sổ Inox40bộ
81Bản nề INOX280bộ
82SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ7,92m2
83SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ2,88m2
84SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính14,08m2
85Vách kính, cửa nhôm hệ12,6m2
86Vách kính khung nhôm chiếu nghỉ cầu thang12,6m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt2,014tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửa100,42m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ100,42m2
90Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện21,008m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,284100m2
92Gia công lắp đặt thang thăm mái11 cái
93Gia công lắp đặt nắp tôn lên mái (có bản lề)1cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Lắp đặt đèn Panel LED 600X60032bộ
2Lắp đặt đèn Dowlight led 12w33bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần Led 18w18bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần20cái
5Móc treo quạt trần20cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi36cái
7Công tắc đơn15cái
8Công tắc đôi4cái
9Công tắc ba4cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
11Aptomat MCB 1P-10A-6KA1cái
12Aptomat MCB 1P-20A-6KA12cái
13Aptomat MCB 2P-40A-10KA4cái
14Aptomat MCB 2P-100A1cái
15Aptomat MCB 2P-200A1cái
16Tủ điện tầng kim loại 300X400X1501hộp
17Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul)4hộp
18Lắp đặt dây đơn 1,5mm21.602m
19Lắp đặt dây đơn 2,5mm21.000m
20Lắp đặt dây đơn 6mm264m
21Lắp đặt dây đơn 10mm2148m
22Lắp đặt cáp điện 2X25mm210m
23Lắp đặt cáp điện 2X50mm2150m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.301m
25Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm106m
26Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm160m
27Lắp đặt đế âm61hộp
28Nối tròn D20, D25281cái
29Hộp chia dây 293cái
30Lắp đặt kim thu sét D167cái
31Dây dẫn trên mái D10205m
32Tủ điện tầng kim loại 300X400X1501hộp
33Switch 08 cổng1bộ
34Lắp đặt cáp mạng CAT5E130m
35Lắp đặt ổ cắm mạng4cái
36Lắp đặt đế âm4hộp
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm130m
38Đầu bấm dây mạng10cái
39Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
40Lắp đặt chậu rửa16bộ
41Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo16cái
42Xi phông lavabo16bộ
43Dây cấp nước xí bệt, bình nóng lạnh16bộ
44Lắp đặt móc giấy12cái
45Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm8cái
46Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
47Bộ xả tiểu nam8bộ
48Xi phông thoát tiểu nam8bộ
49Lắp đặt sen tắm8bộ
50Van phao điện2bộ
51Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm1,42100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh)1,38100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (ống nóng)0,82100m
54Kép, Tê INOX D1588cái
55Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm10cái
56Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm16cái
57Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D502cái
58Lắp đặt Chếch PPR D502cái
59Lắp đặt côn thu PPR D50-402cái
60Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D0-2536cái
61Lắp đặt Tê PPR D40-40, 40-256cái
62Lắp đặt Tê PPR D25-2532cái
63Lắp đặt nút bịt ren D1576cái
64Cút nhựa PPR D4022cái
65Cút nhựa PPR D2598cái
66Cút nhựa ren trong PPR D2576cái
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
68Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm2cái
69Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm4cái
70Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít4bộ
71Ống PVC D1100,42100m
72Ống PVC D901,6100m
73Ống PVC D600,63100m
74Ống PVC D480,12100m
75Ống PVC D420,65100m
76Cút nhựa PVC D11024cái
77Cút nhựa PVC D9036cái
78Cút nhựa PVC D6020cái
79Cút nhựa PVC D488cái
80Cút nhựa PVC D4240cái
81Lắp đặt côn thu nhựa PVC D11012cái
82Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-424cái
83Lắp đặt côn thu nhựa PVC D6020cái
84Lắp đặt Y nhựa PVC D1108cái
85Lắp đặt Y nhựa PVC D9024cái
86Lắp đặt Y nhựa PVC D604cái
87Lắp đặt Tê nhựa PVC D1108cái
88Lắp đặt Tê nhựa PVC D9012cái
89Lắp đặt Tê nhựa PVC D6028cái
90Lắp đặt Tê nhựa PVC D484cái
91Lắp đặt Tê nhựa PVC D424cái
92Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D9030cái
93Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D6014cái
94Lắp đặt Tê nhựa PVC D4215cái
95Lắp đặt Siphong nhựa PVC D608cái
96Lắp đặt bịt nhựa PVC D9012cái
97Lắp đặt bịt nhựa PVC D608cái
98Lắp đặt bịt nhựa PVC D488cái
99Lắp đặt bịt nhựa PVC D4216cái
100Cầu chắn rác inox14cái
H CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá3,15m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,5m2
3Đào móng công trình0,0967100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,032100m3
5Vận chuyển đất0,064100m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,366100m
7Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 0,542m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,115100m2
9Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 2,612m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,071tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,16tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,676m3
13Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột 1,101m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,16100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,021tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,149tấn
17Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,332m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng0,188100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,093tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,11tấn
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,687m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,786m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7527,537m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,323m2
26Sản xuất cổng sắt15,107m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm15,107m2
28Khóa cổng2cái
29Tên trường ốp chữ mica dày 5ly, phông chữ VNAVANTH1biển
I MÁI VÒM
1Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn 1141m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép12,15m3
3Vận chuyển đất0,122100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 9,625100m
5Đào móng công trình0,785100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,721100m3
7Vận chuyển đất0,785100m3
8Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng 1,54m3
9Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 4,89m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,199100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,122tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,14tấn
13Gia công cột bằng thép hình3,371tấn
14Lắp dựng cột thép các loại3,371tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,478tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,478tấn
17Gia công xà gồ thép1,538tấn
18Lắp dựng xà gồ thép1,538tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,108100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ327,14m2
21Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 15012,15m3
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 7581m2
23Bu lông + ECU M12288bộ
24Bu lông + ECU M1664bộ
25Bu lông + ECU M2080bộ
26Bu lông + ECU M2440bộ
27Bu lông móng L=750 + ECU M2440bộ
28Giằng cáp 16 + khóa cáp24bộ
29Tăng đơ M2024bộ
J CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần161,443m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần639,774m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ163,288m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ365,576m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ1.462,304m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ653,152m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75365,576m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75163,288m2
9Trát trần, vữa XM M75161,443m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.629,088m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ816,44m2
K BỂ PCCC
1Đóng cọc cừ larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 5,112100m
2Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn5,112100m cọc
3Đào móng công trình2,8238100m3
4Vận chuyển đất2,824100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 40,524100m
6Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1006,484m3
7Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25018,052m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,292100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,92tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,696tấn
12Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày 17,963m3
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,378100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,036tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,825tấn
16Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,267m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,277tấn
20Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2509,846m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,473100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,027tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,19tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,051m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,015tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,108100m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,14m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 7510m2
31Trát trần, vữa XM mác 7542,25m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75140,804m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7545,9m2
34Thang INOX xuống bể1bộ
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm0,018100m
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …109,162m2
L HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh11 trung tâm
2Nguồn dự phòng 24VDC1cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênh10bộ
4Đầu báo khói quang điện30cái
5Đầu báo nhiệt gia tăng13cái
6Lắp đặt đầu báo báo cháy4,310 đầu
7Chuông báo cháy10cái
8Lắp đặt chuông báo cháy25 chuông
9Đèn báo cháy vị trí10cái
10Lắp đặt đèn báo cháy vị trí25 đèn
11Nút ấn báo cháy10cái
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp25 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn10hộp
14Đèn báo phòng37cái
15Lắp đặt đèn báo phòng7,45 đèn
16Lắp đặt hộp nối dây KT 160x1603hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2500m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2250m
19Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2500m
20Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm21510 m
21Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm21210 m
22Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D161.400m
23Kẹp đỡ ống D161.400cái
24Măng sông nối ống D16730cái
25Hộp chia 3, 4 ngả D16/25120cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
27Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy10kênh
28Đèn thoát hiểm Exit9cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểm1,85 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cố13cái
31Lắp đặt đèn báo cháy sự cố2,65 đèn
32Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy21 máy
33Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn1tủ
34Lắp đặt ống thép đen DN1001,32100m
35Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN650,6100m
36Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 500,06100m
37Lắp đặt ống thép mạ kẽm D250,06100m
38Lắp đặt măng sông thép D5012cái
39Lắp đặt tê thép, Đường kính 100mm (VLP, NC,M)*1.58cái
40Lắp đặt tê thép, Đường kính 100/65mm (VLP, NC,M)*1.53cái
41Lắp đặt tê thép, Đường kính 100/25mm (VLP, NC,M)*1.52cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 65mm (NC*1.5)3cái
43Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 65/50mm (NC*1.5)6cái
44Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 25mm (NC*1.5)3cái
45Lắp đặt cút thép, Đường kính 100mm12cái
46Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 65mm6cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 50mm12cái
48Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 25mm4cái
49Lắp đặt côn thép, Đường kính 100/80mm2cái
50Lắp đặt côn thép, Đường kính 100/65mm5cái
51Lắp đặt côn thép tráng kẽm, Đường kính 65/50mm4cái
52Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, Đường kính 25mm2cái
53Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm4cái
54Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D656cái
55Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm6cái
56Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x1806hộp
57Lắp đặt khớp nôi ren trong D506cái
58Lắp đặt khớp nối đầu vòi D5012cái
59Lắp đặt lăng phun chữa cháy D506cái
60Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m6cuộn
61Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D651cái
62Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D651cái
63Lắp đặt khớp nối ren trong D652cái
64Lắp đặt khớp nối đầu vòi D654cái
65Lắp đặt lăng phun chữa cháy D652cái
66Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m2cuộn
67Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x2001hộp
68Bình bột chữa cháy 8kg24bình
69Bình chữa cháy khí CO2 3kg12bình
70Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x2001hộp
71Rìu chữa cháy1cái
72Kìm cộng lực1cái
73Chăn sợi1cái
74Búa tạ1cái
75Nội quy + tiêu lệnh PCCC12bộ
76Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm4cái
77Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm2cái
78Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm2cái
79Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm2cái
80Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm1cái
81Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm1cái
82Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm2cái
83Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm2cái
84Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm2cái
85Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm212m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm12m
88Lắp bích thép, đường kính ống 100mm24cặp bích
89Zoang cao su D10024cái
90Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm256bộ
91Băng tan cao su non cuốn ống200cuộn
92Dây đay cuốn đầu ống nối ren2kg
93Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng 1,2m3
94Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm1,32100m
95Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,72100m
96Đào móng công trình0,468100m3
97Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,468100m3
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ55,107m2
99Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy1HT
M THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhPhương pháp lắp: treo tường; Nguồn điện chính: 220VAC (50Hz); Nguồn dự phòng: ắc quy khô, tự đồng chuyển khi mất nguồn AC; Điện áp mạnh: 24VDC; Thời gian thẩm định tín hiệu báo cháy tối thiểu: + Chế độ cắt trễ: 0 giây; + Với đầu cháy: 30 giây; + Với đầu báo gas: 30 giây; Âm thanh báo động; Âm thanh báo cháy; báo cháy gas; trước báo cháy, báo lỗi; Môi trường là việc: Nhiệt độ -10℃ ÷ +50℃; Độ ẩm 98%1Tủ
2Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H= 50.20 m.c.nMáy bơm điện PCCC; Công suất: 30 KW; Q= 54- 132 m3/h; H= 78-55 m; Lưu chất bơm nước sạch; Máy bơm được lắp ráp tại nhà máy; Màu bơm theo quy định của nhà máy1Cái
3Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q= 22,5 l/s, H=50.20m.c.nCông suất (đầu bơm): 30 KW; Công suất (động cơ): 45 KW; Động cơ: KP Power; Máy trần;1Cái
4Tủ điều khiển 2 máy bơm điện chữa cháy1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.509E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng phòng cháy chữa cháy (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 05 Tấn2
2 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) 0,4 - 0,8 m31
3 Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 Tấn1
4 Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 150 tấn1
5 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
6 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
7 Máy cắt uốn thép liên hợp ≥ 5kW2
8 Máy cắt gạch, đá ≥1,7 kW2
9 Máy khoan bê tông ≥1,5 kW2
10 Máy đầm bàn ≥1kW1
11 Máy mài ≥2,7 kW1
12 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW2
14 Máy hàn điện ≥ 23 kw2
15 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
17 Máy trộn vữa ≥ 150l1
18 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
19 Máy tời điện Còn hoạt động tốt1
20 Đồng hồ đo áp lực Còn hoạt động tốt1
21 Đồng hồ vạn năng Còn hoạt động tốt1
22 Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->