Gói thầu: gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146695-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 09:53:00 đến ngày 2021-11-26 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,366,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.509E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng phòng cháy chữa cháy (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 02: Thi công xây dựng; mua sắm và lắp đặt thiết bị Xây dựng, cải tạo trường mầm non Hương Ngải (xây mới 4 phòng học, cải tạo nhà lớp học, phòng bộ môn, sân vườn, phụ trợ) 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạch Thất; Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thang sắt hiện trạng | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 59,791 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | 6,766 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 9,938 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 26,05 | m3 | |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 161,31 | 1m | |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 3,385 | tấn | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 129,27 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.163,437 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 341,771 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 3.075,939 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | 8,82 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất | 1,094 | 100m3 | |
| B | PHẦN CẢI TẠO 2 TẦNG NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 200x200 | 390 | m | |
| 2 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 60 | mối nối | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 3,9 | 100m | |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,195 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải | 0,005 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng công trình | 1,1527 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,38 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,504 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,12 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 31,234 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,623 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,325 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,148 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,68 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,62 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất | 0,533 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,171 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 20,214 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,371 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 9,703 | m3 | |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 85,73 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 99,552 | m2 | |
| 24 | Lát gạch TEZARO 400X400, vữa XM mác 75 | 8,274 | m2 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,361 | m3 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 129,27 | m2 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 23,7 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 159,498 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 226,553 | m2 | |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 13,7 | m | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.495,297 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 763,734 | m2 | |
| 33 | Gia công lan can | 0,127 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 11,268 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,878 | m2 | |
| 36 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,221 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 1,106 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,398 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,558 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,352 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,412 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | 0,483 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,63 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,778 | tấn | |
| 48 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 62 | 1 lỗ khoan | |
| 49 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 50 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan | 12 | 1 lỗ khoan | |
| 51 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | 98 | lỗ | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,6 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,856 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 48,3 | m2 | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 18,51 | m | |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 51,133 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 51,133 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,756 | m2 | |
| C | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,583 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 3,214 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,08 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,664 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,224 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,902 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,519 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 0,623 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,677 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,689 | tấn | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,4 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 62,3 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 136,7 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 33,882 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 33,882 | m2 | |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 4,382 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,461 | m3 | |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 29,217 | m2 | |
| 21 | Gia công lan can | 0,16 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 15,831 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,789 | m2 | |
| D | THANG TỜI THỨC ĂN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,303 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,203 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 0,435 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 0,697 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,102 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,136 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,206 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 0,013 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 0,238 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 16 | 1 lỗ khoan | |
| 20 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | 16 | lỗ | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,34 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,4 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,902 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,902 | m2 | |
| E | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Bu lông + Ecu neo M20 | 80 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,128 | tấn | |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | 3,56 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,56 | tấn | |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | 10,464 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 10,464 | tấn | |
| 7 | Gia công lan can | 2,237 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 167,04 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 727,055 | m2 | |
| F | PHẦN NÂNG TẦNG 3 | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 152 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan | 96 | 1 lỗ khoan | |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D=22mm, chiều sâu khoan | 184 | 1 lỗ khoan | |
| 4 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | 432 | lỗ | |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,904 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 11,548 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,249 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,6 | tấn | |
| 9 | Bu lông + ecu neo M16 | 80 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,126 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 35,078 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 3,472 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,617 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,681 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,139 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 3,059 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 22,564 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,038 | tấn | |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 32 | 1 lỗ khoan | |
| 20 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | 32 | lỗ | |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,293 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,027 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,408 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,229 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,908 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,304 | m3 | |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,602 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,602 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 42,696 | m2 | |
| 30 | Lan can inox cầu thang | 132,283 | kg | |
| 31 | Lắp dựng lan can cầu thang | 3,898 | m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,675 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,153 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,273 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,519 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 49 | cấu kiện | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,06 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 5,959 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,299 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,012 | 100m2 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 14,077 | m3 | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 2,804 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,804 | tấn | |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 4,638 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 4,638 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 601,096 | m2 | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp | 6,449 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc và úp diềm | 89,2 | m | |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600 | 523,383 | m2 | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 1,791 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,791 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,048 | m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 102,288 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 26,804 | m3 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 323,924 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 775,103 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 428,776 | m2 | |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 305,846 | m2 | |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,135 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 138,746 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 205,586 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 133,68 | m | |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | 223,06 | m | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.509,725 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 518,059 | m2 | |
| 69 | Gia công lan can | 0,133 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng lan can sắt | 11,874 | m2 | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,449 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 490,803 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | 41,142 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 172,553 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 145,536 | m2 | |
| 76 | SX cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | 1,21 | m2 | |
| 77 | SX cửa đi 2 cánh cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) pano gỗ (bao gồm cả sơn và lắp dựng) | 42,12 | m2 | |
| 78 | SX cửa sổ 2 cánh cửa gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) pano kính(bao gồm cả sơn và lắp dựng) | 50,4 | m2 | |
| 79 | Khóa cửa đi | 12 | bộ | |
| 80 | Chốt cửa sổ Inox | 40 | bộ | |
| 81 | Bản nề INOX | 280 | bộ | |
| 82 | SX cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ | 7,92 | m2 | |
| 83 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ | 2,88 | m2 | |
| 84 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm kính | 14,08 | m2 | |
| 85 | Vách kính, cửa nhôm hệ | 12,6 | m2 | |
| 86 | Vách kính khung nhôm chiếu nghỉ cầu thang | 12,6 | m2 | |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,014 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 100,42 | m2 | |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,42 | m2 | |
| 90 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm +phụ kiện | 21,008 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,284 | 100m2 | |
| 92 | Gia công lắp đặt thang thăm mái | 1 | 1 cái | |
| 93 | Gia công lắp đặt nắp tôn lên mái (có bản lề) | 1 | cái | |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Panel LED 600X600 | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Dowlight led 12w | 33 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 18w | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 20 | cái | |
| 5 | Móc treo quạt trần | 20 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 36 | cái | |
| 7 | Công tắc đơn | 15 | cái | |
| 8 | Công tắc đôi | 4 | cái | |
| 9 | Công tắc ba | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | 12 | cái | |
| 13 | Aptomat MCB 2P-40A-10KA | 4 | cái | |
| 14 | Aptomat MCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 15 | Aptomat MCB 2P-200A | 1 | cái | |
| 16 | Tủ điện tầng kim loại 300X400X150 | 1 | hộp | |
| 17 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 8 modul) | 4 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.602 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 64 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 148 | m | |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 2X25mm2 | 10 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp điện 2X50mm2 | 150 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.301 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 106 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 160 | m | |
| 27 | Lắp đặt đế âm | 61 | hộp | |
| 28 | Nối tròn D20, D25 | 281 | cái | |
| 29 | Hộp chia dây 2 | 93 | cái | |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét D16 | 7 | cái | |
| 31 | Dây dẫn trên mái D10 | 205 | m | |
| 32 | Tủ điện tầng kim loại 300X400X150 | 1 | hộp | |
| 33 | Switch 08 cổng | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt cáp mạng CAT5E | 130 | m | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đế âm | 4 | hộp | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 130 | m | |
| 38 | Đầu bấm dây mạng | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa | 16 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo | 16 | cái | |
| 42 | Xi phông lavabo | 16 | bộ | |
| 43 | Dây cấp nước xí bệt, bình nóng lạnh | 16 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt móc giấy | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 47 | Bộ xả tiểu nam | 8 | bộ | |
| 48 | Xi phông thoát tiểu nam | 8 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt sen tắm | 8 | bộ | |
| 50 | Van phao điện | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 1,42 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm (ống lạnh) | 1,38 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm (ống nóng) | 0,82 | 100m | |
| 54 | Kép, Tê INOX D15 | 88 | cái | |
| 55 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 16 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng xông ren ngoài PPR D50 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Chếch PPR D50 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt côn thu PPR D50-40 | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn thu PPR D40-32, D0-25 | 36 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Tê PPR D40-40, 40-25 | 6 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Tê PPR D25-25 | 32 | cái | |
| 63 | Lắp đặt nút bịt ren D15 | 76 | cái | |
| 64 | Cút nhựa PPR D40 | 22 | cái | |
| 65 | Cút nhựa PPR D25 | 98 | cái | |
| 66 | Cút nhựa ren trong PPR D25 | 76 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 68 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | 4 | bộ | |
| 71 | Ống PVC D110 | 0,42 | 100m | |
| 72 | Ống PVC D90 | 1,6 | 100m | |
| 73 | Ống PVC D60 | 0,63 | 100m | |
| 74 | Ống PVC D48 | 0,12 | 100m | |
| 75 | Ống PVC D42 | 0,65 | 100m | |
| 76 | Cút nhựa PVC D110 | 24 | cái | |
| 77 | Cút nhựa PVC D90 | 36 | cái | |
| 78 | Cút nhựa PVC D60 | 20 | cái | |
| 79 | Cút nhựa PVC D48 | 8 | cái | |
| 80 | Cút nhựa PVC D42 | 40 | cái | |
| 81 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110 | 12 | cái | |
| 82 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-42 | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D60 | 20 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 24 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110 | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 | 28 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | 4 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D90 | 30 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Măng xông nhựa PVC D60 | 14 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | 15 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Siphong nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 96 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D90 | 12 | cái | |
| 97 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D60 | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D48 | 8 | cái | |
| 99 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D42 | 16 | cái | |
| 100 | Cầu chắn rác inox | 14 | cái | |
| H | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 3,15 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,5 | m2 | |
| 3 | Đào móng công trình | 0,0967 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,032 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất | 0,064 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 2,366 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 0,542 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,115 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 2,612 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,071 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,16 | tấn | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,676 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | 1,101 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,149 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,332 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,188 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,093 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,11 | tấn | |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,687 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,786 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 27,537 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,323 | m2 | |
| 26 | Sản xuất cổng sắt | 15,107 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 15,107 | m2 | |
| 28 | Khóa cổng | 2 | cái | |
| 29 | Tên trường ốp chữ mica dày 5ly, phông chữ VNAVANTH | 1 | biển | |
| I | MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 114 | 1m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 12,15 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất | 0,122 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 9,625 | 100m | |
| 5 | Đào móng công trình | 0,785 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,721 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,785 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,54 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 4,89 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,199 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,122 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,14 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 3,371 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 3,371 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,478 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,478 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 1,538 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,538 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,108 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 327,14 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 12,15 | m3 | |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 81 | m2 | |
| 23 | Bu lông + ECU M12 | 288 | bộ | |
| 24 | Bu lông + ECU M16 | 64 | bộ | |
| 25 | Bu lông + ECU M20 | 80 | bộ | |
| 26 | Bu lông + ECU M24 | 40 | bộ | |
| 27 | Bu lông móng L=750 + ECU M24 | 40 | bộ | |
| 28 | Giằng cáp 16 + khóa cáp | 24 | bộ | |
| 29 | Tăng đơ M20 | 24 | bộ | |
| J | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 161,443 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 639,774 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 163,288 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 365,576 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.462,304 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 653,152 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 365,576 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 163,288 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | 161,443 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.629,088 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 816,44 | m2 | |
| K | BỂ PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc cừ larsen trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 5,112 | 100m | |
| 2 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 5,112 | 100m cọc | |
| 3 | Đào móng công trình | 2,8238 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 2,824 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 40,524 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,484 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 18,052 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,292 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,92 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,696 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công, bê tông tường chiều dày | 17,963 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,378 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,825 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,267 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,277 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,846 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,473 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,027 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,19 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,015 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,108 | 100m3 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,14 | m3 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 42,25 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 140,804 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 45,9 | m2 | |
| 34 | Thang INOX xuống bể | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | 0,018 | 100m | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 109,162 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | 1 trung tâm | |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 10 | bộ | |
| 4 | Đầu báo khói quang điện | 30 | cái | |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | 13 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đầu báo báo cháy | 4,3 | 10 đầu | |
| 7 | Chuông báo cháy | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | 2 | 5 đèn | |
| 11 | Nút ấn báo cháy | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn | 10 | hộp | |
| 14 | Đèn báo phòng | 37 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | 7,4 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | 3 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 500 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 250 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.0mm2 | 500 | m | |
| 20 | Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 | 15 | 10 m | |
| 21 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 | 12 | 10 m | |
| 22 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | 1.400 | m | |
| 23 | Kẹp đỡ ống D16 | 1.400 | cái | |
| 24 | Măng sông nối ống D16 | 730 | cái | |
| 25 | Hộp chia 3, 4 ngả D16/25 | 120 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 27 | Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 10 | kênh | |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,8 | 5 đèn | |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | 13 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | 2,6 | 5 đèn | |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 2 | 1 máy | |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | 1,32 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | 0,6 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 | 0,06 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | 0,06 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt măng sông thép D50 | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê thép, Đường kính 100mm (VLP, NC,M)*1.5 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê thép, Đường kính 100/65mm (VLP, NC,M)*1.5 | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê thép, Đường kính 100/25mm (VLP, NC,M)*1.5 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 65mm (NC*1.5) | 3 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 65/50mm (NC*1.5) | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, Đường kính 25mm (NC*1.5) | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút thép, Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | 6 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | 12 | cái | |
| 48 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn thép, Đường kính 100/80mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thép, Đường kính 100/65mm | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, Đường kính 65/50mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | 6 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | 12 | cái | |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | 6 | cuộn | |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m | 2 | cuộn | |
| 67 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | 1 | hộp | |
| 68 | Bình bột chữa cháy 8kg | 24 | bình | |
| 69 | Bình chữa cháy khí CO2 3kg | 12 | bình | |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | 1 | hộp | |
| 71 | Rìu chữa cháy | 1 | cái | |
| 72 | Kìm cộng lực | 1 | cái | |
| 73 | Chăn sợi | 1 | cái | |
| 74 | Búa tạ | 1 | cái | |
| 75 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 12 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt van chặn- Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | 12 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 12 | m | |
| 88 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 24 | cặp bích | |
| 89 | Zoang cao su D100 | 24 | cái | |
| 90 | Bu lông + Ecu M16 dài 10-16cm | 256 | bộ | |
| 91 | Băng tan cao su non cuốn ống | 200 | cuộn | |
| 92 | Dây đay cuốn đầu ống nối ren | 2 | kg | |
| 93 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 94 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | 1,32 | 100m | |
| 95 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,72 | 100m | |
| 96 | Đào móng công trình | 0,468 | 100m3 | |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,468 | 100m3 | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 55,107 | m2 | |
| 99 | Vật liệu phụ hoàn thiện toàn bộ hệ thống báo cháy và chữa cháy | 1 | HT | |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Phương pháp lắp: treo tường; Nguồn điện chính: 220VAC (50Hz); Nguồn dự phòng: ắc quy khô, tự đồng chuyển khi mất nguồn AC; Điện áp mạnh: 24VDC; Thời gian thẩm định tín hiệu báo cháy tối thiểu: + Chế độ cắt trễ: 0 giây; + Với đầu cháy: 30 giây; + Với đầu báo gas: 30 giây; Âm thanh báo động; Âm thanh báo cháy; báo cháy gas; trước báo cháy, báo lỗi; Môi trường là việc: Nhiệt độ -10℃ ÷ +50℃; Độ ẩm 98% | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H= 50.20 m.c.n | Máy bơm điện PCCC; Công suất: 30 KW; Q= 54- 132 m3/h; H= 78-55 m; Lưu chất bơm nước sạch; Máy bơm được lắp ráp tại nhà máy; Màu bơm theo quy định của nhà máy | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ Diezel Q= 22,5 l/s, H=50.20m.c.n | Công suất (đầu bơm): 30 KW; Công suất (động cơ): 45 KW; Động cơ: KP Power; Máy trần; | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển 2 máy bơm điện chữa cháy | 1 | Tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.509E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên với giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ + 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ. (Tổng hợp nhà thầu có: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ và 01 hợp đồng Thi công, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy có giá trị tối thiểu 800.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 02 hợp đồng phòng cháy chữa cháy (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | ≥ 01 kỹ sư điện, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | ≥ 01 kỹ sư cấp thoát nước, Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo; - Kinh nghiệm ≥ 3 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 2 năm; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng thi công công trình mà nhân sự tham gia).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 05 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | 0,4 - 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô cần trục (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Máy ép cọc (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 150 tấn | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép liên hợp | ≥ 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | ≥1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥2,7 kW | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | ≥ 23 kw | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Đồng hồ đo áp lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Đồng hồ vạn năng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu (có điều kiện năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi