Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạng mục đường dây 22KV và Trạm biến áp 560KVA-22 0,4KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136497-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạng mục đường dây 22KV và Trạm biến áp 560KVA-22 0,4KV
Số hiệu KHLCNT 20210926008
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 60%, ngân sách thành phố 40%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 18:48:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,031,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,475,380 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095076E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 VND (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu để chứng minh)+ Đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựngít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành>=5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng>= 5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạng mục đường dây 22KV và Trạm biến áp 560KVA-22 0,4KV
Dự án đầu tư xây dựng công trình bờ bao kênh xả tiêu trạm bơm Bảo Khê, thành phố Hưng Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 60%, ngân sách thành phố 40%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậphồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng bách khoa Hưng Yên + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. + Đơnvị thẩm định, phê duyệt E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức với Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng - thành phố Hưng Yên - tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy phép hoạt động điện lực còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) . b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.475.380   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. 2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên. - Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Điện thoại: 02213.864.732.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên; Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần TBA
1Cột PC.I-14-11 (BTLT 14m) - (G4+N10)Theo thiết kế2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thiết kế2cột
3Công tác vận chuyển cột bê tông cự ly Theo thiết kế0,275tấn/km
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo thiết kế11 mối nối
5Công tác bốc dỡcột bê tôngTheo thiết kế2,75tấn
B Xà XII-6Đ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế65,23kg
2Bulol M20x280Theo thiết kế4cái
3Bulol 16x45Theo thiết kế6cái
4Bulol 14x45Theo thiết kế2cái
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0652tấn
C Xà đỡ CDLĐ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế121,76kg
2Bulol M20x320Theo thiết kế8cái
3Bulol 16x45Theo thiết kế8cái
4Bulol 14x45Theo thiết kế2cái
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,1218tấn
D Xà đỡ cầu chì tự rơi
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế40,32kg
2Bulol 20x320Theo thiết kế4cái
3Bulol 12x30Theo thiết kế6cái
4Bulol 14x50Theo thiết kế6cái
5Bulol 12x50Theo thiết kế6cái
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0403tấn
E Xà đỡ sứ trung gian
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế26,19kg
2Bulol 20x400Theo thiết kế4cái
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0262tấn
F Ghế thao tác CDLĐ+SI
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế147kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,147tấn
G Giá đỡ ghế thao tác
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế151kg
2Bulol 20x500Theo thiết kế8cái
3Bulol 16x45Theo thiết kế12cái
4Bulol 14x45Theo thiết kế2cái
5Bulol 10x45Theo thiết kế2cái
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,151tấn
H Hộp chụp cực MBA
1Sắt thép sơn tĩnh điệnTheo thiết kế35,2kg
2Bulol 8x40Theo thiết kế6cái
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0239tấn
4Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100, độ dày 2mmTheo thiết kế27m
5Công son đỡ máng cápTheo thiết kế15cái
6Cút vuông (máng cáp)Theo thiết kế4cái
I Sàn thí nghiệm
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế40,11kg
2Bulol 14x50Theo thiết kế8cái
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0401tấn
J Xà giá đỡ MBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế206,58kg
2Bulol M20x500Theo thiết kế8cái
3Bulol M16x280Theo thiết kế24cái
4Bulol M16x45Theo thiết kế4cái
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,2066tấn
K Thang trèo
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế24,89kg
2Bulol M14x200Theo thiết kế4cái
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0249tấn
L Giá đỡ CSV
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế3,39kg
2Bulol 14x50Theo thiết kế3cái
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo thiết kế0,0034tấn
M Tiếp địa TBA
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế181,65kg
2Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thiết kế7,5m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Theo thiết kế5m
4Đầu cốt M35Theo thiết kế4cái
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế0,410 đầu cốt
6Đầu cốt M95Theo thiết kế2cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế0,210 đầu cốt
8Đào rãnh tiếp địaTheo thiết kế8,41m3
9Lấp rãnh tiếp địaTheo thiết kế8,4m3
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế0,610 cọc
11Sứ đứng 24kV+tyTheo thiết kế18quả
12Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTheo thiết kế181 cái
13Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kVTheo thiết kế15m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thiết kế151 m
15Ghíp A25-70Theo thiết kế9cái
16Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( từ mặt máy biến áp sang tủ tổng 0,4kV)Theo thiết kế239m
17Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo thiết kế2391 m
18Đầu cốt M240Theo thiết kế14cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế1,410 đầu cốt
20Cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo thiết kế20m
21Đầu cốt M35Theo thiết kế10cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo thiết kế110 đầu cốt
23Nắp chụp CSVTheo thiết kế3bộ
24Nắp chụp sứ MBATheo thiết kế3bộ
25Kẹp hotline 4/0 (95-120)Theo thiết kế3bộ
26Kẹp quai 4/0 (95-120)Theo thiết kế3bộ
N Móng MT1,5B
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế12,97921m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,2204100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0552tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế0,0739tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế3,12m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,24m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo thiết kế9,61m3
8Vận chuyển vật liệu Xà sứ, dây dẫn... (ĐZ+TBA)Theo thiết kế3ca
9Vận chuyển cột (ĐZ+TBA)Theo thiết kế1ca
O HẠNG MỤC: ĐZ 22kV
1Cột PC.I-14-11 (BTLT 14m) (G4+G10)Theo thiết kế3cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo thiết kế3cột
3Công tác bốc dỡ cột bê tôngTheo thiết kế4,125tấn
4Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo thiết kế11 mối nối
5Công tác cột bê tông cự ly Theo thiết kế2,0625tấn/km
P Xà XB-1D
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế13,33kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo thiết kế1bộ
Q Xà X1-3Đ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế43,7kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo thiết kế1bộ
R Xà X2-3CNK-3CNĐ+1Đ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế80,5kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo thiết kế1bộ
S Xà X2-3CNK+2Đ
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế76,69kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo thiết kế1bộ
T Móng MT4
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế8,84521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,252m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế1,715m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,084m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,018tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế5,131m3
U Móng MTK4
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo thiết kế16,42681m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,468m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế3,876m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,081m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,0678tấn
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế5,131m3
7Sứ đứng 24kV +ty mạ kẽmTheo thiết kế5quả
8Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo thiết kế0,510 sứ
9Chuỗi néo kép 24kVTheo thiết kế6bộ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế61 chuỗi sứ
11Chuỗi néo đơn 24kVTheo thiết kế3bộ
12Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế31 chuỗi sứ
13Dây AC70Theo thiết kế138,21kg
14Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo thiết kế0,511 km dây
15Ghíp A25/70Theo thiết kế15cái
V Tiếp địa RC1
1Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế34,42kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo thiết kế0,210 cọc
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTheo thiết kế0,0344tấn/km
4Biển an toàn + biển tên cộtTheo thiết kế2cột
W HẠNG MỤC: Thí nghiệm
PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất Theo thiết kế11 máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế11bộ (3 pha)
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo thiết kế11bộ (3 pha)
4Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Theo thiết kế1bộ (1pha)
5Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV)Theo thiết kế2bộ (1pha)
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo thiết kế11 mẫu
7Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTheo thiết kế11 mẫu
8Thí nghiệm chống sét van đến U Theo thiết kế1bộ (1pha)
9Thí nghiệm chống sét van đến U Theo thiết kế2bộ (1pha)
10Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo thiết kế1hệ thống
11Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVTheo thiết kế18Phần tử
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A)Theo thiết kế11 cái
13Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U Theo thiết kế31 cái
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo thiết kế11sợi, 1ruột
15Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV)Theo thiết kế11sợi, 1ruột
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo thiết kế21 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kVTheo thiết kế5Phần tử
3Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo thiết kế15Bát
Y HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo thiết kế11 bộ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo thiết kế11 máy
3Lắp đặt chống sét van Theo thiết kế13 pha
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo thiết kế11 bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtTheo thiết kế21 tủ
6Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo thiết kế11 hệ thống
7Chi phí ngừng, cấp điện trở lạiTheo thiết kế1công trình
Z THIẾT BỊ
1Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV theo tiêu chuẩn Việt Nam 8525-2015Theo thiết kế1Máy
2Tủ điện tổng 0,4kV-1000ATheo thiết kế1Tủ
3Cầu dao cách ly 630A-24kVTheo thiết kế1Bộ
4Chống sét van Zno-24kVTheo thiết kế1Bộ
5Cầu chì SI 24kVTheo thiết kế1Bộ
6Vận chuyểnTheo thiết kế1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095076E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 VND (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực51
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự)31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng 1 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu để chứng minh)+ Đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựngít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành Cần cẩu tự hành>=5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)1
3 Ô tô Ô tô tải trọng>= 5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)1
4 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->