Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạng mục đường dây 22KV và Trạm biến áp 560KVA-22 0,4KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211136497-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạng mục đường dây 22KV và Trạm biến áp 560KVA-22 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210926008 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 60%, ngân sách thành phố 40% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-11 18:48:00 đến ngày 2021-11-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,031,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,475,380 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095076E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 VND (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu để chứng minh)+ Đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựngít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành>=5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng>= 5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp hạng mục đường dây 22KV và Trạm biến áp 560KVA-22 0,4KV Dự án đầu tư xây dựng công trình bờ bao kênh xả tiêu trạm bơm Bảo Khê, thành phố Hưng Yên 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 60%, ngân sách thành phố 40% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy phép hoạt động điện lực còn hiệu lực - Tài liệu chứng minh để hưởngưu đãi trong lựa chọn nhà thầu (nếu có) . b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.475.380 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
1. Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
2. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên.
- Đia chỉ: Số 01, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
- Điện thoại: 02213.864.732. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hưng Yên; Số 01 đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hưng Yên, số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Bộ phần thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn cho người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần TBA | |||
| 1 | Cột PC.I-14-11 (BTLT 14m) - (G4+N10) | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Công tác vận chuyển cột bê tông cự ly | Theo thiết kế | 0,275 | tấn/km |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| 5 | Công tác bốc dỡcột bê tông | Theo thiết kế | 2,75 | tấn |
| B | Xà XII-6Đ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 65,23 | kg |
| 2 | Bulol M20x280 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bulol 16x45 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bulol 14x45 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0652 | tấn |
| C | Xà đỡ CDLĐ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 121,76 | kg |
| 2 | Bulol M20x320 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Bulol 16x45 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Bulol 14x45 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,1218 | tấn |
| D | Xà đỡ cầu chì tự rơi | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 40,32 | kg |
| 2 | Bulol 20x320 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Bulol 12x30 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bulol 14x50 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Bulol 12x50 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0403 | tấn |
| E | Xà đỡ sứ trung gian | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 26,19 | kg |
| 2 | Bulol 20x400 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0262 | tấn |
| F | Ghế thao tác CDLĐ+SI | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 147 | kg |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,147 | tấn |
| G | Giá đỡ ghế thao tác | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 151 | kg |
| 2 | Bulol 20x500 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Bulol 16x45 | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Bulol 14x45 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bulol 10x45 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,151 | tấn |
| H | Hộp chụp cực MBA | |||
| 1 | Sắt thép sơn tĩnh điện | Theo thiết kế | 35,2 | kg |
| 2 | Bulol 8x40 | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 4 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100, độ dày 2mm | Theo thiết kế | 27 | m |
| 5 | Công son đỡ máng cáp | Theo thiết kế | 15 | cái |
| 6 | Cút vuông (máng cáp) | Theo thiết kế | 4 | cái |
| I | Sàn thí nghiệm | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 40,11 | kg |
| 2 | Bulol 14x50 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0401 | tấn |
| J | Xà giá đỡ MBA | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 206,58 | kg |
| 2 | Bulol M20x500 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Bulol M16x280 | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Bulol M16x45 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,2066 | tấn |
| K | Thang trèo | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 24,89 | kg |
| 2 | Bulol M14x200 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0249 | tấn |
| L | Giá đỡ CSV | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 3,39 | kg |
| 2 | Bulol 14x50 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo thiết kế | 0,0034 | tấn |
| M | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 181,65 | kg |
| 2 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế | 7,5 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo thiết kế | 5 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đầu cốt M95 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 8,4 | 1m3 |
| 9 | Lấp rãnh tiếp địa | Theo thiết kế | 8,4 | m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 11 | Sứ đứng 24kV+ty | Theo thiết kế | 18 | quả |
| 12 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Theo thiết kế | 18 | 1 cái |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50-24kV | Theo thiết kế | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo thiết kế | 15 | 1 m |
| 15 | Ghíp A25-70 | Theo thiết kế | 9 | cái |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( từ mặt máy biến áp sang tủ tổng 0,4kV) | Theo thiết kế | 239 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo thiết kế | 239 | 1 m |
| 18 | Đầu cốt M240 | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo thiết kế | 20 | m |
| 21 | Đầu cốt M35 | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo thiết kế | 1 | 10 đầu cốt |
| 23 | Nắp chụp CSV | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Nắp chụp sứ MBA | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Kẹp hotline 4/0 (95-120) | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 26 | Kẹp quai 4/0 (95-120) | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| N | Móng MT1,5B | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 12,9792 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,2204 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0552 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 3,12 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế | 9,61 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu Xà sứ, dây dẫn... (ĐZ+TBA) | Theo thiết kế | 3 | ca |
| 9 | Vận chuyển cột (ĐZ+TBA) | Theo thiết kế | 1 | ca |
| O | HẠNG MỤC: ĐZ 22kV | |||
| 1 | Cột PC.I-14-11 (BTLT 14m) (G4+G10) | Theo thiết kế | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế | 3 | cột |
| 3 | Công tác bốc dỡ cột bê tông | Theo thiết kế | 4,125 | tấn |
| 4 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo thiết kế | 1 | 1 mối nối |
| 5 | Công tác cột bê tông cự ly | Theo thiết kế | 2,0625 | tấn/km |
| P | Xà XB-1D | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 13,33 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| Q | Xà X1-3Đ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 43,7 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| R | Xà X2-3CNK-3CNĐ+1Đ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 80,5 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| S | Xà X2-3CNK+2Đ | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 76,69 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| T | Móng MT4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 8,8452 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 1,715 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,084 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,018 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 5,131 | m3 |
| U | Móng MTK4 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 16,4268 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế | 3,876 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,081 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,0678 | tấn |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 5,131 | m3 |
| 7 | Sứ đứng 24kV +ty mạ kẽm | Theo thiết kế | 5 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo thiết kế | 0,5 | 10 sứ |
| 9 | Chuỗi néo kép 24kV | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Chuỗi néo đơn 24kV | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 13 | Dây AC70 | Theo thiết kế | 138,21 | kg |
| 14 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo thiết kế | 0,51 | 1 km dây |
| 15 | Ghíp A25/70 | Theo thiết kế | 15 | cái |
| V | Tiếp địa RC1 | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế | 34,42 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 3 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Theo thiết kế | 0,0344 | tấn/km |
| 4 | Biển an toàn + biển tên cột | Theo thiết kế | 2 | cột |
| W | HẠNG MỤC: Thí nghiệm PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất | Theo thiết kế | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo thiết kế | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Theo thiết kế | 1 | bộ (1pha) |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van Điện áp 22÷35 (KV) | Theo thiết kế | 2 | bộ (1pha) |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo thiết kế | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Theo thiết kế | 1 | 1 mẫu |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo thiết kế | 1 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo thiết kế | 2 | bộ (1pha) |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo thiết kế | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Theo thiết kế | 18 | Phần tử |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000÷2000 (A) | Theo thiết kế | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện loại biến dòng U | Theo thiết kế | 3 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1÷35 (KV) | Theo thiết kế | 1 | 1sợi, 1ruột |
| X | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo thiết kế | 2 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3÷35 kV | Theo thiết kế | 5 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo thiết kế | 15 | Bát |
| Y | HẠNG MỤC: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo thiết kế | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo thiết kế | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo thiết kế | 1 | 1 hệ thống |
| 7 | Chi phí ngừng, cấp điện trở lại | Theo thiết kế | 1 | công trình |
| Z | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV theo tiêu chuẩn Việt Nam 8525-2015 | Theo thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện tổng 0,4kV-1000A | Theo thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 630A-24kV | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Chống sét van Zno-24kV | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu chì SI 24kV | Theo thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển | Theo thiết kế | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.547538E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.095076E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây dựng hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 VND (Tài liệu kèm theo để chứng minh: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đã hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng tương tự thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường(Phải là nhân sự của nhà thầu): 01 người- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp(Có tài liệu để chứng minh)- Đã từng làm chỉ huy trưởng côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn(Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao độngcủa nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 côngtrình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật của nhân sự) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng: 01 người+ Tốt nghiệp đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đường dây điện và trạm biến áp hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp (Có tài liệu để chứng minh)+ Đã từng phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến ápthuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.+ Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc văn bản hợp tác của nhà thầu với nhân sự còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựngít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp thuộc dự án loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, hợp đồng thi công xây dựng của nhà thầu với chủ đầu tư, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng của nhân sự) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành | Cần cẩu tự hành>=5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) | 1 |
| 3 | Ô tô | Ô tô tải trọng>= 5 tấn (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt (đáp ứng yêu cầu theo khoản b, 2.2, mục 2, chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi