Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-PV: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146589-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-PV: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211076186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:23:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,785,936,553 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,68km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,450 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-PV: Thi công xây lắp
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực Phú Vang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực TT-Huế


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
C Phần móng cột
1Móng cột BTLT MT-4MT-4127Móng
2Móng cột BTLT MTĐ-4MTĐ-430Móng
3Móng cột sắt MCS-14MCS-14,11Móng
4Móng néo MN-155MN-1556Cái
D Phần tiếp địa
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-3RG6-365Bộ
2Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG6-6RG6-610Bộ
3Tiếp địa ngọn trung áp TĐN-1TĐN-110Bộ
E PHẦN LẮP ĐẶT
F Phần cột BTLT
1Cột bê tông ly tâm DƯL 16-190-9,2 (TCVN 5847:2016)PC.16-9,2118Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC 16-190-11 (TCVN 5847:2016)NPC.16-11,069Cột
3Cột sắt tháp thép 14 métCS-14m1Cột
G Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Cổ dề góc 95 CDG-95CDG-953Bộ
2Xà đỡ góc 10T ĐG-10TĐG-10T1Bộ
3Xà đỡ thẳng 10T ĐT-10TĐT-10T2Bộ
4Xà đỡ góc lệch 10T ĐTL-10TĐGL-10T1Bộ
5Xà đỡ thẳng 2 pha (mạch kép) ĐT-10ABCĐT-10ABC66Bộ
6Xà đỡ vượt 2 pha (mạch kép) ĐV-10ABCĐV-10ABC41Bộ
7Xà đỡ góc 2 pha (mạch kép) ĐG-10ABCĐG-10ABC8Bộ
8Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT ĐTN-10TĐTN-10T1Bộ
9XSĐ-Đ-D-18 Xa su do cot doi cach dinh cot 1.8mXSĐ-Đ-D-182Bộ
10Xà chuyển hướng cột BTLTXCH3Bộ
11Xà chuyển hướng cột đôi CHXCH-Đ-H1Bộ
12Xà néo góc chữ A cột BTLT NGA-10TNGA-10T5Bộ
13Xà néo góc cột đôi dọc tuyến (mạch kép) NG-Đ-D-10ABCNG-Đ-D-10ABC26Bộ
14Xà néo góc cột đôi dọc tuyến NG-Đ-D-10TNG-Đ-D-10T1Bộ
15Xà néo góc cột đôi ngang tuyến (mạch kép) NG-Đ-N-10ABCNG-Đ-N-10ABC2Bộ
16Xà néo tam giác cột đôi 10ABCNTG-10ABC1Bộ
17Xà néo tam giác cột sắt 610NTG-CS-6103Bộ
18Xà néo góc nạnh 10T NGN-10TNGN-10T1Bộ
19Xà lắp máy biến áp nguồn cột BTLTXMBAN2Bộ
20Xà lắp máy biến áp nguồn cột đôi BTLTXMBA-RCL-Đ2Bộ
21Xà lắp tủ điều khiển cột BTLT đôiXTĐK-Đ-D2Bộ
22Xà lắp tủ điều khiển cột BTLT đơn XTĐKXTĐK2Bộ
23Xà đỡ lèo 2P1XĐL-2P122Bộ
24Xà rẽ nhánh - cầu chì XRN-FCOXFCO-RN10Bộ
25Xà sứ đỡ cột đôi dọc tuyến chống sét vanXSĐ-Đ-D-CSV1Bộ
H Phần phụ kiện đường dây
1Biển cấm trèo và biển tên cộtBTC166Cái
2Dây néo TK không có sứ phân cách TK-50-12TK-50-126Bộ
I PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
J PHẦN LẮP ĐẶT
K Phần dây dẫn
1Cáp nhôm trần lõi thép ACKP 185mm2ACKP18517.259,78Mét
2Cáp nhôm bọc lõi thép 12,7/24kV ACV 185 mm2ACV185-24kV9.311,16Mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2ACV95-24kV381,6Mét
4Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV1.907,7Mét
5Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2ACSR70318Mét
6Cáp đồng tiếp địa MV-35MV35-0,6kV140Mét
L Phần phụ kiện đường dây
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)564Bộ
2Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiệnSC-TT-24kV276Bộ
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)44Cái
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)30Cái
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 95 mm2ĐC-SC-M95 (1L)6Cái
6Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2ĐC-SC-M185 (1L)18Cái
7Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2ĐC-SC-M185 (2L)25Cái
M PHẦN SỬ DỤNG LẠI
N Phần thiết bị
1LBS sử dụng lại LBS-24kV-630A-SDLLBS-24kV-630A-SDL2Bộ
2Dao cách ly sử dụng lại DCL-3P-24kV-SDLDCL-3P-24kV-SDL1Bộ
3Recloser sử dụng lại REC-24kV-630A-SDLREC-24kV-630A-SDL2Bộ
4Biến áp nguồn sử dụng lại TU-24kV-SDLTU-24kV-SDL4Bộ
5Tụ bù trung thế sử dụng lại TBU-300-22KV-SDLTBU-300-22KV-SDL1Bộ
6Chống sét van sử dụng lại CSV-24kV-SDLCSV-24kV-SDL18Cái
O Phần dây dẫn đường dây trên không
1Cáp nhôm lõi thép ACSR 95 mm2 sử dụng lạiACSR95-SDL137,7Mét
2Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2 sử dụng lạiACSR70-SDL244,8Mét
3Cáp nhôm lõi thép ACSR 50 mm2 sử dụng lạiACSR50-SDL153Mét
P Phần phụ diện đường dây trên không
1FCO sử dụng lại FCO-24kV-100A-SDLFCO-24kV-100A-SDL6Cái
2LBFCO sử dụng lại LBFCO-24kV-100A-SDLLBFCO-24kV-100A-SDL6Cái
Q PHẦN THU HỒI
R Phần cột BTLT
1Cột CH 12m thu hồiCH-12-TH4Cột
2Cột BTLT 12m thu hồiBTLT-12-TH86Cột
3Cột BTLT 14m thu hồiBTLT-14-TH6Cột
S Phần dây dẫn đường dây trên không
1Cáp nhôm lõi thép ACSR 120 mm2 thu hồiACSR120-TH25.061,4Mét
2Cáp nhôm lõi thép ACSR 95 mm2 thu hồiACSR95-TH719,1Mét
3Cáp nhôm lõi thép ACSR 70 mm2 thu hồiACSR70-TH4.464,54mét
T Phần cách điện, cầu chì sứ
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV thu hồiSĐ-24kV (P)-TH510Bộ
2Chuỗi cách điện treo bằng thủy tinh 24kV kèm phụ kiện thu hồiSC-TT-24kV-TH144Bộ
3Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện thu hồiSC-PL-24kV-70-TH12Bộ
U Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Xà đỡ góc 10T thu hồiĐG-10T-TH1Bộ
2Xà đỡ góc lệch 10T thu hồiĐGL-10T-TH1Bộ
3Xà đỡ thẳng 10T thu hồiĐT-10T-TH2Bộ
4Xà đỡ thẳng lệch 10T thu hồiĐTL-10T-TH29Bộ
5Xà đỡ vượt 10T thu hồiĐV-10T-TH62Bộ
6Xà néo góc 10T thu hồiNG-10T-TH13Bộ
7Xà néo góc chữ A thu hồiNGA-10T-TH8Bộ
8Xà néo góc cột PI thu hồiNG-II-2,5-TH3Bộ
9Xà sứ đỡ cột Pi (78) thu hồiXSĐ-II(78)-TH3Bộ
10Xà cầu chì, CSV (78) thu hồiXCC-CSV-II(78)-TH1Bộ
11Xà rẽ nhánh, FCO thu hồiXFCO-RN-TH5Bộ
12Xà đỡ MBA cột Pi thu hồiXMBA-II-630-TH1Bộ
V PHẦN THÍ NGHIỆM ĐZ TRUNG ÁP - B THỰC HIỆN
1Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; RG6-3RG6-365vị trí
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông; RG6-6RG6-610vị trí
W PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
X PHẦN XÂY DỰNG
Y Phần móng, nền trạm
1MTC-Đ-D Móng thanh chống MBA cột đôi dọc tuyếnMTC-Đ-D4Móng
Z Phần tiếp địa
1Bộ tiếp địa thép mạ kẽm RG12-6RG12-64Bộ
AA PHẦN LẮP ĐẶT
AB Phần phụ kiện
1Biển tên trạm + Biển cấm trèoBTT4Cái
AC Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1GĐTĐ-Đ-D Gia do tu dien ha the cot doiGĐTĐ-Đ-D4Bộ
2GGMBA-Đ-D Gia giu MBA cot doiGGMBA-Đ-D4Bộ
3TC-MBA-Đ-D Thanh chong MBATC-MBA-Đ-D4Bộ
4XCC-Đ-D Gia cau chi cot doiXCC-Đ-D4Bộ
5XMBA-Đ-D Xa do MBA cot doiXMBA-Đ-D4Bộ
6XSĐ-Đ-D-18 Xa su do cot doi cach dinh cot 1.8mXSĐ-Đ-D-184Bộ
7XSĐ-Đ-D-35 Xa su do cot doi cach dinh cot 3.5mXSĐ-Đ-D-354Bộ
8Xà đỡ lèo 2P1XĐL-2P18Bộ
AD PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AE PHẦN LẮP ĐẶT
AF Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV144Mét
2Cáp đồng tiếp địa MV-35MV35-0,6kV140Mét
AG Phần phụ kiện đường dây trên không
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)32Bộ
2Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)40Cái
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)36Cái
AH PHẦN SỬ DỤNG LẠI
AI Phần thiết bị
1Máy biến áp sử dụng lại MBA-250-22kV-SDLMBA-250-22kV-SDL4Máy
2FCO sử dụng lại FCO-24kV-100A-SDLFCO-24kV-100A-SDL12Cái
3Tủ hạ thế sử dụng lại THT-400A-SDLTHT-400A-SDL4Tủ
AJ Phần dây dẫn
1Cáp lực hạ thế CXV-240 sử dụng lạiCXV-240-SDL96Mét
2Cáp lực hạ thế CXV-120 sử dụng lạiCXV-120-SDL32Mét
AK PHẦN THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP - B THỰC HIỆN
1Hệ thống tiếp địa trạm RG12-6RG12-64vị trí
AL PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AM PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2ABC-4x120212,16Mét
AN PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI
1Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 sử dụng lạiABC-4x95-SDL789,48Mét
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 sử dụng lạiABC-4x120-SDL104,04Mét
AO PHẦN THU HỒI
1Cột CH 7,5m thu hồiCH-7,5-TH10Cột
2Cột BTLT 8,4m thu hồiBTLT-8,4-TH12Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 4,68km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,450 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động01 người 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành Điện và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện hàn điện1
11 Máy đo điện trở đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->