Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200557747-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT 20200557730
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Đa khoa huyện Hậu Lộc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-23 11:03:00 đến ngày 2020-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,043,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van ngắt tay đường kính 12mm 6 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
2 Van ngắt tay đường kính 15mm 3 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
3 Van ngắt tay đường kính 22mm 5 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
4 Van ngắt tay đường kính 28mm 2 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
5 Ổ khí ra gắn tường cho khí oxy (O) 27 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
6 Ổ khí ra cho khí nén (MA4) 14 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
7 Ổ khí ra cho hút (VAC) 27 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
8 Bộ điều chỉnh oxy kèm bình làm ẩm 6 Bộ Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
9 Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 12 mm 2,6 100m Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
10 Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 15 mm 2,3 100m Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
11 Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 22 mm 3,3 100m Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
12 Lắp đặt ống đồng y tế ĐK 28 mm 1,5 100m Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
13 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12mm 53 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
14 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15mm 47 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
15 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22mm 65 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
16 Lắp đặt nối thẳng bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28mm 30 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
17 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12mm 117 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
18 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15mm 104 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
19 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22mm 73 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
20 Lắp đặt co 90 đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28mm 31 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
21 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ12mm 39 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
22 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ15mm 27 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
23 Lắp đặt nối giảm bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ22mm 10 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
24 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø12xØ12xØ12mm 41 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
25 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø15xØ15xØ15mm 37 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
26 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø22xØ22xØ22mm 25 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
27 Lắp đặt tê bằng phương pháp hàn, đường kính Ø28xØ28xØ28mm 10 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
28 Lắp đặt giá treo 100 Cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
29 Tháo dỡ vận chuyển và lắp đặt cánh tay treo trần 2 cái Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
30 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp 150 m2 Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
31 Máng nhựa 40x100mm 150 m Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
32 Nito thử kín đường ống 10 chai Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
33 Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí 3 cuộn Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
34 Chi phí kiểm định hệ thống 1 HT Khoản 2.2 mục 2 phần 2 chương V Hàng hoá sản xuất năm 2019 trở về sau, mới 100%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->