Gói thầu: Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-TP.HUE: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145469-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-TP.HUE: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211079143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 10:32:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,262,846,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có thi công cáp ngầm với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 1,76km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,883 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải gắn cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Pa lăng 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ti pho 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ép đầu cốt thủy lực
- Đặc điểm thiết bị ép đầu cốt thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị ra dây
- Đặc điểm thiết bị ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
14-Puly nhôm kéo dây
- Đặc điểm thiết bị kéo dây
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL 2022 NCĐTC-TP.HUE: Thi công xây lắp
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực thành phố Huế năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 KHĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực TT-Huế


- Bên mời thầu: Công Ty Điện Lực Thừa Thiên Huế , địa chỉ: 102 Nguyễn Huệ - Thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Thanh Long-Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thân-P.Giám đốc Công ty Điện lực TT-Huế Địa chỉ: Số 32 đường Lý Thường Kiệt, TP - Huế, tỉnh TT-Huế Số điện thoại: (84-234) 2229988. Số fax: (84-234) 2220330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
B PHẦN XÂY DỰNG
C Phần móng cột
1Móng cột BTLT đôi MTĐ-3MTĐ-31Móng
2Móng cột BTLT đơn MT-4MT-43Móng
3Móng cột sắt MCS-12.1MCS-12.11móng
4Móng tủ RMU 5 ngănMRMU-51móng
5Móng tủ RMU 6 ngănMRMU-62móng
6Mốc cảnh báo cáp ngầmMCN38mốc
D Phần mương cáp
1Mương cáp ngầm nền đất (R1)R155mét
2Mương cáp ngầm vỉa hè (R2)R2172mét
3Mương cáp ngầm đường nhựa (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt)R3196Mét
4Mương cáp ngầm nền bê tông (R4)R4130mét
E Phần tiếp địa
1Tiếp địa R3C6R3C62Bộ
2Tiếp địa ngọn TĐN-1TĐN-12Bộ
F PHẦN LẮP ĐẶT
G Phần cột
1Cột điện BTLT PC.I-16-190-9,2PC.16-9,21Cột
2Cột điện BTLT PC.I-14-190-11PC.14-11,04Cột
3Cột sắt cao 12,1m12M1A1Cột
H Phần xà, chi tiết mạ kẽm
1Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc ĐGNĐGN-10T-DB2Bộ
2Xà đỡ thẳng 3 pha thẳng đứng cột đơn BTLTĐT-3P-TĐ2Bộ
3Xà néo góc 3 pha thẳng đứng cột đơn BTLTNG-3P-TĐ1Bộ
4Xà néo góc đôi cột dọc tuyến BTLT dây bọcNG-Đ-D-10T-DB1Bộ
5Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha thẳng đứngNG-Đ-N-3P-TĐ1Bộ
6Xà néo tam giác cột sắt 510NTG-CS-5101Bộ
7Xà néo góc cột sắt 610 dây bọc 1 mạchNG-CS-610-DB-1M3Bộ
8Xà đỡ đầu cáp ngầm cột đôi BTLTGCN-2LT1Bộ
9Giá giữ cáp ngầm + CSVGGCN-CSV3Bộ
10Giá đỡ cáp ngầm băng cầuGĐCN70Bộ
11Colie gắn cáp ngầm vào trụ cầuCL-HDPE-19510Bộ
12Ống sắt fi114-2,6 ly luồn cáp (3m/ống)OS-FI114-2,62ống
I Phần phụ kiện đường dây
1Biển cáp ngầmBCN5Cái
2Biển cấm trèo và biển tên cộtBTC6cái
J PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐZ TRUNG ÁP
K PHẦN LẮP ĐẶT
L Phần thiết bị
1Chống sét van 21/17 kVCSV-24kV12Cái
2Tủ RMU trung thế 24kV 6 ngăn III+IIIRMU-III+III1Tủ
M Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV27Mét
2Dây tiếp địa MV-35MV35-0,6kV86,5Mét
3Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2ACV185-24kV6.735,69Mét
4Dây đồng bọc MV-6 (Bo cổ sứ)MV6-0,6kV133,5Mét
N Phần phụ kiện đường dây
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kVSĐ-24kV (P)18quả
2Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiệnSC-TT-24kV24chuỗi
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 35 mm2ĐC-SC-M35 (1L)22cái
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)18cái
5Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2ĐC-M185 (2L)6cái
6Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2ĐC-SC-M185 (1L)12cái
O Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA CU 3x50CN-M-3x50-24KV20mét
2Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL 3x(1x70) 3 pha lẻ vặn xoắnCN-AL-3x(1x70)-24KV16mét
3Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x240mm2)CN-AL-3x(1x240)-24KV694,46mét
P Phần phụ kiện cáp ngầm
1Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150ONX-195/150736mét
Q Phần cáp ngầm
1Vỏ tủ RMU 5 ngănVOTURMU-51bộ
2Vỏ tủ RMU 6 ngănVOTURMU-62bộ
R PHẦN SỬ DỤNG LẠI
S Phần thiết bị
1Tủ trung thế RMU 24kV XTXTXT-XTMBAMBA (dạng mô-đun, có kết nối SCADA) sử dụng lạiRMU-24kV-III-IQQ-SDL1cái
2Tủ trung thế RMU 24kV XTXTXTMBA (dạng mô-đun, có kết nối SCADA) sử dụng lạiRMU-24kV-IIIQ-SDL1cái
3Tủ trung thế RMU 24kV XTXTMBA (dạng mô-đun, có kết nối SCADA) sử dụng lạiRMU-24kV-IIQ-SDL1cái
T Phần phụ diện đường dây trên không
1Sứ đứng pinpost kèm ty 24kV sử dụng lạiSĐ-24kV-SDL1quả
2Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện sử dụng lạiSC-TT-24kV-SDL3chuỗi
U PHẦN THU HỒI
V Phần dây dẫn
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần thu hồi AV-185ACV185-24kV-TH1.116mét
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần thu hồi AV-120ACV120-24kV-TH3.093mét
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần thu hồi AV-95ACV95-24kV-TH2.049mét
4Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x95 thu hồiCN-AL-3x95-24KV-TH10mét
5Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA CU 3x50 thu hồiCN-CU-3x50-24KV-TH7mét
6Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x240mm2) thu hồiCN-AL-3x(1x240)-24KV-TH21mét
W Phần cách điện, cầu chì sứ
1Sứ đứng kèm ty 24kV thu hồiSĐ-24kV-TH16quả
2Chuỗi cách điện thủy tinh 24kV kèm phụ kiện thu hồiSC-TT-24kV-TH12chuỗi
X Phần xà
1Xà đỡ góc cột BTLT thu hồiĐG-10T-TH1bộ
2Xà đỡ thẳng cột BTLT thu hồiĐT-10T-TH1bộ
3Xà néo góc cột sắt 610 dây bọc thu hồiNG-CS-610-DB-TH4bộ
4Xà đỡ góc 3 pha thẳng đứng mạch kép thu hồiĐG-10ABC-TH1bộ
5Xà néo nóc mạch kép 3 pha thẳng đứng cột đơn BTLTNG-N-ABC-TH1bộ
Y PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột4Sợi
2Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngR3C62vị trí
Z PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AA PHẦN XÂY DỰNG
AB Phần móng, nền trạm
1Móng trạm biến áp compact có ngăn hạ thếMTBA-COMPACT-HT2Móng
2Móng trạm biến áp kios 2 MBA (400+630) kVAMTBA-KIOS-400+6301Móng
AC Phần tiếp địa
1Tiếp địa RG6-6RG6-63bộ
AD PHẦN LẮP ĐẶT
1Xà cầu chì lắp trong tường trạm biến ápXFCO-T2bộ
AE PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- TRẠM BIẾN ÁP
AF PHẦN LẮP ĐẶT
AG Phần dây dẫn
1Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2ACV70-24kV18mét
2Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2XLPE-M-1x240-0,6kV20mét
3Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x50mm2)CN-AL-3x(1x50)-24KV22mét
AH Phần phụ kiện
1Đầu cốt ép đồng mạ thiết 70 mm2ĐC-SC-M70 (1L)12cái
AI Phần vỏ tủ, trạm Kios
1Trụ sắt trạm biến áp compact có ngăn hạ thếTRUCOMPACT-HT2bộ
2Vỏ trạm biến áp kios 2 MBA 400+630 (bao gồm thanh cái hạ thế)VOTRAM-KIOS-400+6301bộ
AJ PHẦN SỬ DỤNG LẠI
AK Phần thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 400kVA sử dụng lạiMBA-400-22kV-SDL2máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 630kVA sử dụng lạiMBA-630-22kV-SDL2máy
3Tụ bù hạ áp 70kvar sử dụng lạiTBU-70-0,4KV-SDL1cái
4Tụ bù hạ áp 80kvar sử dụng lạiTBU-80-0,4KV-SDL1cái
5Tụ bù hạ áp 120kvar sử dụng lạiTBU-120-0,4KV-SDL1cái
AL Phần dây dẫn
1Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x50mm2) sử dụng lạiCN-AL-3x(1x50)-24KV-SDL7,5mét
2Cáp ngầm 12,7/24kV bọc XLPE/PVC/DSTA AL 3x70 sử dụng lạiCN-AL-3x70-24KV-SDL9,5mét
3Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 240 mm2 sử dụng lạiXLPE-M-1x240-0,6kV-SDL196mét
AM Vật liệu, phụ kiện TBA
1Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A sử dụng lạiATM-250A-SDL2cái
2Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A sử dụng lạiATM-400A-SDL7cái
3Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 630A sử dụng lạiATM-630A-SDL2cái
4Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 1250A sử dụng lạiATM-1250A-SDL1cái
AN PHẦN THU HỒI
AO Phần dây dẫn
1Cáp ngầm nhôm pha lẻ vặn xoắn 24kV bọc XLPE/PVC/DATA AL-3x(1x50mm2) thu hồiCN-AL-3x(1x50)-24KV-TH14mét
AP Vật liệu, phụ kiện TBA
1Tủ hạ thế thu hồi gồm thanh cái (không có ATM)THT-TH3tủ
AQ Phá dỡ nhà trạm
1Nhà trạm xây (phá dỡ)NHATRAM-TH2nhà
AR PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột1Sợi
2Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVRG6-63vị trí
AS PHẦN A CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AT PHẦN XÂY DỰNG
1Mương cáp ngầm nền đất (R1)R14mét
2Mương cáp ngầm vỉa hè (R2)R287mét
3Mương cáp ngầm đường nhựa (tính cho toàn bộ vật tư lắp đặt)R361Mét
4Mốc cảnh báo cáp ngầmMCN9mốc
AU PHẦN LẮP ĐẶT
1Biển cáp ngầmBCN2cái
AV PHẦN B CẤP B LẮP ĐẶT- ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
AW PHẦN LẮP ĐẶT
AX Phần dây dẫn
1Cáp đồng bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV M 4x150 mm2CN-M-4x150-0,6kV145mét
2Cáp đồng bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV M 4x240 mm2CN-M-4x240-0,6kV80mét
3Cáp đồng bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV M 4x300 mm2CN-M-4x300-0,6kV64mét
4Cáp vặn xoắn ABC-4x150ABC-4x1504mét
5Cáp nhôm bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV vặn xoắn AL 4x(1x185) mm2CN-AL-4(1x185)-0,6kV136,28mét
6Cáp nhôm bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV vặn xoắn AL 4x(1x240) mm2CN-AL-4(1x240)-0,6kV342,46mét
AY Phần phụ kiện
1Đầu cốt ép đồng mạ thiết 120 mm2ĐC-SC-M120 (1L)1cái
2Đầu cốt ép đồng mạ thiết 150 mm2ĐC-SC-M150 (1L)84cái
3Đầu cốt ép đồng mạ thiết 185 mm2ĐC-SC-M185 (1L)3cái
4Đầu cốt ép đồng mạ thiết 240 mm2ĐC-SC-M240 (1L)24cái
5Đầu cốt ép đồng mạ thiết 300 mm2ĐC-SC-M300 (1L)16cái
6Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 195/150ONX-195/150291mét
AZ PHẦN THU HỒI
BA Phần cột BTLT
1Cột Li tâm 10 thu hồiLT10-TH2Cột
BB Phần dây dẫn
1Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA-Al(3x240+70) thu hồiCN-AL-3x240+70-24KV-TH192mét
2Cáp đồng bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV vặn xoắn M 3x150+1x95 mm2CN-M-3x150+1x95-0,6kV-TH246mét
3Cáp vặn xoắn hạ thế ABC-4x150-THABC-4x150-TH114mét
BC PHẦN THU HỒI SỬ DỤNG LẠI
1Cáp nhôm bọc PVC/XLPE/DSTA 0,6kV vặn xoắn AL 3x185+1x120 mm2CN-AL-3x185+1x120-0,6kV-SDL123mét
BD PHẦN THÍ NGHIỆM - B THỰC HIỆN
1Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtCN-M-4x240-0,6kV11 sợi
2Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruộtCN-M-4x300-0,6kV11 sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.894E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV trong đó có thi công cáp ngầm với tổng qui mô như sau:+ Đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV với quy mô ≥ 1,76km;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,883 tỷ đồng.- Nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản sao (chứng thực sao đúng với bản chính) của hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT,….. để chứng minh tính chất tương tự và quy mô phù hợp.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.766.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện và xây dựng.(01 kỹ sư điện + 01 kỹ sư xây dựng) 2 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp ≥ 22kV- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành, xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân), không tính kỹ sư, cử nhân.Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên.(i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, đã tốt nghiệp tối thiểu 01 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gàu ≤ 0,8m3 dung tích gàu ≤ 0,8m31
2 Xe tải 5 tấn 5 tấn1
3 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu ≥ 5 tấn tải gắn cẩu ≥ 5 tấn1
4 Máy đằm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 50kg trọng lượng ≥ 50kg1
5 Máy đằm dùi, công suất ≥ 1,5kW công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
7 Pa lăng 2,5 tấn 2,5 tấn2
8 Ti pho 2,5 tấn 2,5 tấn2
9 Máy ép đầu cốt thủy lực ép đầu cốt thủy lực1
10 Máy hàn điện hàn điện1
11 Máy đo điện trở đo điện trở1
12 Tó 3 chân 8 mét, tải trọng 5 tấn tải trọng 5 tấn2
13 Thiết bị ra dây ra dây2
14 Puly nhôm kéo dây kéo dây20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->