Gói thầu: SXKD2021-NSPTV30: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo, thí nghiệm điện và CI
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2021-NSPTV30: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo, thí nghiệm điện và CI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210952591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:17:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là249.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện, điện tử... hoặc tương đương+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; Bảo hiểm cho nhân viên tại công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công việc kiểm đinh, hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện, điện tử... hoặc tương đương+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; Bảo hiểm cho nhân viên tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2021-NSPTV30: Cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn các thiết bị đo, thí nghiệm điện và CI SXKD2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hiệu chuẩn Thiết bị đo lường đa năng Agilent 34401AMY47064160; 3410A | Hiệu chuẩn thiết bị đo lường đa năng 34401A 61/2 Digit Multimeter Aglent:- Đo nguồn DC/AC- Đo dòng DC/AC- Chức năng đo điện trở 2 dây-4 dây- Chức năng đo Đi-ốt, tần số, chu kỳ- Độ chính xác: 0.0035% DC, 0.06% AC. DC Voltage: 0.0030 @ 100.0000 mV; 0.0020 @ 1.000000 V; 0.0015 @ 10.00000 V; 0.0020 @ 100.0000 V; 0.0020 @ 1000.000 VDC Current: 0.005 @ 10.00000mA; 0.010 @ 100.0000mA; 0.050 @ 1.000000 A; 0.100 @ 3.00000A.Frequency of period (100mV to 750V): 0.10 @ 3-5Hz; 0.05 @ 5-10Hz; 0.30 @ 10-40Hz; 0.006 @ 40-300KHz.- Dải điện áp: 100mVDC-1000 VDC, Dòng điện: 10mA- 3 A (Agilent 34401A; 6 ½ Digit multimeter; MV47064160; 3410A; ICES/NMB-001; ISM 1-A) | Máy | 1 | |
| 2 | Hiệu chuẩn Bộ phát xungFuntion generator; GEG – 8020H; S/N: CL911447 Maker: GWInstek | Hiệu chuẩn bộ phát xung GFG-BO2OH GWINSTEK:- Phát xung: Sin, Vuông, Tam giác, TTL, CMOS outputSóng Sin: + Distortion 3Vpp+ Rise / Fall Time | Máy | 1 | |
| 3 | Hiệu chuẩn Bộ phát nguồnCPX – 200 DUAL Serial No: 386229PowerFlex | Hiệu chuẩn bộ phát nguồn CPT-200 DUAL 35V 10A PSU – POWERFLEX:- Phát nguồn DC: 35V Max; 10A max(CPX – 200 DUAL 35V; 10A PSU; PowerFlex; 35V Max; 10A max; Serial No: 386548; Rated Voltage: 115V – Setting :110 V-120VAC ~50/60Hz; 230V – Setting: 220V-240VAC~50/60Hz; Fuse: 10A(T); 250V HBC; Power: 600VA max) | Máy | 2 | |
| 4 | Hiệu chuẩn Bộ hiệu chuẩn đa năng MC5MC5 - BeaumexS/N: 25519655 | Hiệu chuẩn bộ hiệu chuẩn đa năng MC5 – Beaumex:Module ET:- Phát điện áp: ±500mV (Chính xác: 0.001-0.01 mV); ±12V (Chính xác: 0.00001 – 0.0001 V)- Phát dòng: ±25mA (Chính xác: 0.0001mA)- Phát tần số: 0.00028 - 50000 Hz (Chính xác: 0.000001 - 0.1 Hz)- Phát xung: 0 - 9 999 999 pulses (Chính xác: 1 Xung)- Mô phỏng Ohm: 1 to 4000 ohm (Chính xác: 0.01 - 0.1 ohm)- Đo Ohm: 0 - 4000 ohm (Chính xác: 0.001 - 0.1 ohm- Đo điện áp: ± 500 mV (Chính xác: 0.001 - 0.01 mV)- Đo và mô phỏng RTD: Pt-sensor: Dải: -200 to 850degC (Chính xác: 0.06 degC)- Đo và mô phỏng TC với cấp chính xác 0.01 degC. Với module RJ (bù trong) cộng thêm 0.1 degC:Type S: -50…1768 degCType E: -270…1000 degCType J: -210…1200 degCType K: -270…1372 degCModule E:- Đo điện áp:Range: ±1000mV (Chính xác: 0.001-0.01 mV); ±50V ((Chính xác: 0.00001-0.001 V); - Đo dòng: ±100mA (Chính xác: 0.0001-0.001mA); - Đo tần số: 0.0028 to 50000 Hz (Chính xác: 0.000001 – 0.1 Hz); Đếm xung: 0 to 9 999 999 xung (Chính xác: 1 xung); Phát dòng 0 to 25 mA (Chính xác: 0.0001 mA)- Kiểm tra tiếp điểm.Module áp suất trong: Dải làm việc -1 đến 20 bar. | Máy | 2 | |
| 5 | Hiệu chuẩn Bộ đo osilocope Fluke 190–102 | Hiệu chuẩn bộ đo osilocope Fluke 190-102:- Dải tần: 100MHz; 2 kênh- Timebase range: 5 ns – 2min/div- Input sensitivity: 2mV – 100V/div- Chức năng đo: VDC, VAC rms, VAC + DC rms, Điện trở, Continuity, Diode Test, Dòng (through clamp or shunt), Temperature °C or °F (Sử dụng bộ chuyển đổi bổ sung)- Electrical safety: 1,000 V CAT III/600 V CAT IV (EN61010-1) | Máy | 1 | |
| 6 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất mẫu Model No: 25117-48B21 ISO; S/N: WO00017117.1; S/O: SO00005634 | Hiệu chuẩn đồng hồ đo áp suất mẫu Accu-Drive:Model No: 25117-48B21ISO; S/N: WO00017117.1; S/O: SO00005634 | Máy | 1 | |
| 7 | Hiệu chuẩn Lò mô phỏng nhiệt độ Jupiter 4852; S/No: 37149/1;ISOTECH | Hiệu chuẩn lò mô phỏng nhiệt độ JUPITER 4852-ISOTECH 35->650oC:- Gia nhiệt từ 300C đến 6500C để kiểm tra- Độ ổn định: ±0.02°C @ 100°C ±0.03°C @ 650°C.- Độ chính xác hiển thị: 0.5OC- Đơn vị: OC, OF, K- Thời gian đung nóng từ 30OC đến 650OC: 20 phút- Thời gian làm lạnh từ 650OC xuống 150OC: 60 phút | Máy | 1 | |
| 8 | Kiểm định và hiệu chuẩn Bộ đồng hồ đo áp suất của bộ bơm ápAMETEK (F2.002)Model bộ bơm ápModel: T-2; Serial: 101424;pat.248142&3155041FL 33773 | Kiểm định và hiệu chuẩn đồng hồ (4 cái)- S/N: WO00016981.1; S/O: SO00005634; 25544-28B51ISO; 0-4000kPa; 20kPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy.- S/N: WO00016980.1; S/O: SO00005634; 25544-21B51ISO; 0-210kPa; 1kPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy.-S/N: WO00016983.1; S/O: SO00005634; 25544-25B51ISO; 0-20kPa; 1MPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy.-S/N: WO00016983.1; S/O: SO00005634; 25544-35B51ISO; 0-4000kPa; 1MPa DIVISION; test gause: 0.25% accuracy. | Máy | 1 | |
| 9 | Kiểm định và hiệu chuẩn Đồng hồ đo áp suất điện tử Precision digital pressure gauge CPG1500-ST-Z-S-BV441-GDSZ-13-WS# 1A013R2HPIF. WIKA | Kiểm định và hiệu chuẩn đồng hồ trong dải áp từ -1 đến 40 bar | Máy | 1 | |
| 10 | Kiểm định và hiệuchuẩn Máy phân tích khí Model: PG-337; HGS No: 78NB6AUFHORIBA | Hiệu chuẩn và kiểm định đo khí O2: từ 0 đến 21%Hiệu chuẩn và kiểm định đo khí NOx từ 0 đến 900mg/m3Hiệu chuẩn và kiểm định đo khí SO2 từ 0 đến 2500mg/m3 | Máy | 1 | |
| 11 | Hiệu chuẩn Thiết bị hiệu chuẩn độ rung Agate AT-2040; Ser 00285 | Hiệu chuẩn chức năng phát rung mẫu 0 đên 250 mm/sHiệu chuẩn chức năng phát rung mẫu 0 đên 1000 µm | Máy | 1 | |
| 12 | Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng CPC100 SER NO. SE722Y | Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm nhất thứ đa năng CPC100SER NO. SE722Y | Bộ | 1 | |
| 13 | Hiệu chuẩn Bộ kiểm tra cao áp ALT 120/60FNO. SERIAL 750 | Hiệu chuẩn Bộ kiểm tra cao áp ALT 120/60FNO. SERIAL 750 | Bộ | 1 | |
| 14 | Kiểm định và hiệuchuẩn Megaohm Megger Mit515 | Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm MeggerMit515 | Máy | 1 | |
| 15 | Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger Mit310 | Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm MeggerMit310 | Máy | 1 | |
| 16 | Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger BM15 | Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger BM15 Kiểm định và hiệu chuẩn Megaohm Megger BM15 | Máy | 1 | |
| 17 | Đo thử Bộ kiểm tra chiều quay, thứ tự pha Megger 560400 | Đo thử Bộ kiểm tra chiều quay, thứ tự phaMegger 560400 | Máy | 1 | |
| 18 | Kiểm định và hiệu chuẩn Cầu đo điện trở nối đất Tes 1700 | Kiểm định và hiệu chuẩn Cầu đo điện trở nối đất Tes 1700 | Máy | 1 | |
| 19 | Hiệu chuẩn Cầu đo điện trở 1 chiều Yokogawa 2755 | Hiệu chuẩn Cầu đo điện trở 1 chiềuYokogawa 2755 | Máy | 1 | |
| 20 | Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm rơ le ISA DRTS 33ser no. 17/10735001 | Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm rơ leISA DRTS 33ser no. 17/10735001 | Máy | 1 | |
| 21 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đa năng Fluke 87V | Hiệu chuẩn Đồng hồ đa năng Fluke 87V | Máy | 5 | |
| 22 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đa năng KYORITSU 1012 | Hiệu chuẩn Đồng hồ đa năng KYORITSU 1012 | Cái | 2 | |
| 23 | Đo thử Máy chụp sóng máy cắt CIBANO 500 S/N: FK682J | Đo thử Máy chụp sóng máy cắt CIBANO 500 S/N: FK682J | Bộ | 1 | |
| 24 | Kiểm định Máy đo điện trở tiếp xúc COMPANO 100 S/N: BD369G | Kiểm định Máy đo điện trở tiếp xúc COMPANO 100 S/N: BD369G | Bộ | 1 | |
| 25 | Hiệu chuẩn Thiết bị mở rộng CP SB1Serial No: LE264W | Hiệu chuẩn Thiết bị mở rộng CP SB1Serial No: LE264W | Máy | 1 | |
| 26 | Hiệu chuẩn Thiết bị mở rộng CP TD1Serial No: RJ210X | Hiệu chuẩn Thiết bị mở rộng CP TD1Serial No: RJ210X | Máy | 1 | |
| 27 | Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm biến dòng điện CT Analyzer Serial: QH642Q | Hiệu chuẩn Hợp bộ thí nghiệm biến dòng điện CT Analyzer Serial: QH642Q | Bộ | 1 | |
| 28 | Hiệu chuẩn Hợp bộ thử cao áp xoay chiều, một chiềuHVTS 70-50 | Hiệu chuẩn Hợp bộ thử cao áp xoay chiều, một chiềuHVTS 70-50 | Bộ | 1 | |
| 29 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(1) Đồng hồ kiểm tra áp suất 25545-27B51ISOS/N: WO00016986.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(1) Đồng hồ kiểm tra áp suất25545-27B51ISOS/N: WO00016986.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 30 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(2) Đồng hồ kiểm tra áp suất 25545-27B51ISOS/N: WO00016985.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(2) Đồng hồ kiểm tra áp suất25545-27B51ISOS/N: WO00016985.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 31 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(3) Đồng hồ kiểm tra áp suất 25544-21B51ISOS/N: WO00016980.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(3) Đồng hồ kiểm tra áp suất25544-21B51ISOS/N: WO00016980.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 32 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(4) Đồng hồ kiểm tra áp suất 25544-28B51ISOS/N: WO00016981.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.002(4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25544-28B51ISOS/N: WO00016981.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 33 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.012 (2/4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25117-48B21ISOS/N: WO00017117.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.012 (2/4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25117-48B21ISOS/N: WO00017117.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 34 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.012(3/4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25517-36B21ISOS/N: WO00017120.1S/O: SO00017120.13D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.012(3/4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25517-36B21ISOS/N: WO00017120.1S/O: SO00017120.13D instrument | Cái | 1 | |
| 35 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.012 (4/4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25117-48B21ISOS/N: WO00017118.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.012 (4/4) Đồng hồ kiểm tra áp suất25117-48B21ISOS/N: WO00017118.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 36 | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.013 Đồng hồ kiểm tra áp suất25117-48B21ISOS/N: WO00016984.1S/O: SO00056343D instrument | Hiệu chuẩn và kiểm định F2.013 Đồng hồ kiểm tra áp suất25117-48B21ISOS/N: WO00016984.1S/O: SO00056343D instrument | Cái | 1 | |
| 37 | Hiệu chuẩn Bộ điều chỉnh áp MPC-70PKD | Hiệu chuẩn Bộ điều chỉnh ápMPC-70PKD | Cái | 1 | |
| 38 | Hiệu chuẩn Bộ phát hiện rò khí H2 Senko/SP2nd | Hiệu chuẩn Bộ phát hiện rò khí H2: Senko/SP2nd | Máy | 1 | |
| 39 | Hiệu chuẩn Bộ phát hiện rò khí cầm tay IBRID/MX6 | Hiệu chuẩn Bộ phát hiện rò khí cầm tay: IBRID/MX6 | Bộ | 1 | |
| 40 | Hiệu chuẩn và kiểm định Máy đo độ rung VM-82A | Hiệu chuẩn và kiểm định Máy đo độ rung VM-82A | Cái | 1 | |
| 41 | Hiệu chuẩn Súng bắn nhiệt độ TKTL 10 SKF | Hiệu chuẩn Súng bắn nhiệt độTKTL 10 SKF | Cái | 2 | |
| 42 | Hiệu chuẩn và kiểm định Máy đo độ rungCMAS 100-SLSerial : 123238123287 | Kiểm định và hiệu chuẩnVelocity - Range: 0,7 to 65,0 mm/s (RMS)0.04 to 3.60 in/s (equivalent Peak) meets ISO 10816Frequency 10 to 1000 Hz, meets ISO 2954Enveloped Acceleration - Range: 0,2 to 50 gEFrequency: Band 3 (500 to 10 000Hz)Temperature Range: -20 to +200 °C (-4 to +392 °F)Infrared Temperature Accuracy: -/+2 °C (-/+3.6 °F)Distance: Short range, max. 10 cm (4 in.) from target | Máy | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4948E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là249.480.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 75.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện, điện tử... hoặc tương đương+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; Bảo hiểm cho nhân viên tại công trường | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ thực hiện công việc kiểm đinh, hiệu chuẩn | 7 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành sau: Kỹ thuật điện, điện tử... hoặc tương đương+ Có thẻ Kiểm định viên (kèm theo Quyết định cấp thể kiểm định viên đo lường do Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng - Bộ KH&CN cấp);+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, Vệ sinh Lao động; Thẻ an toàn lao động; Bảo hiểm cho nhân viên tại công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi