Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211147670-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211133671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 11:27:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,338,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.00761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001522E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.725.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch xây dựng khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hoàng Thịnh. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn XD-TM Thành Mai. Địa chỉ: Số nhà 31/62 phố Thành Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Giao thông
1Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt109,8851m3
2Đào vét bùn, hữu cơ bằng máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,8782100m3
3Vận chuyển đất C1 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,977100m3
4Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt25,7161m3
5Đào nền đường, đào khuôn bằng máy, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,886100m3
6Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (đổ đi phần không tận dụng được 20% KL)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,0286100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,729100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt51,8511100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K98Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,5823100m3
10Mua đất K95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống), Hệ số đất nguyên thổ sang đất rời 1.21Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7.051,2811m3
11Mua đất K98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống). Hệ số đất nguyên thổ sang đất rời 1.21Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.204,6116m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt825,589310m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 9km tiếp theo-cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại I, L=9km))Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt825,589310m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 8,5km tiếp theo-cự ly vận chuyển ≤60km (đường tỉnh lộ 525, đường loại 4, L=4,1km))Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt825,589310m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường QL45 + đường khu đô thị, đường loại 2, L=0,75km)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt825,589310m³/1km
16Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,0621100m3
17Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5517100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,3503100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,3503100m2
20Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,1859100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,1859100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,1859100tấn
B Hạng mục 2: Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh
1Bê tông vỉa hè M150 dày 10cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt145,439m3
2Nilong tái sinhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1.454,39m2
3Bê tông đệm M100 dày 10cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,002m3
4Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3882100m2
5Xây gạch không nung VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,0765m3
6Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt39,7946m2
7Đào đất hố trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt37,9271m3
8Đắp đất mầu hố trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,983m3
9Đất mầu trồng câyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt34,983m3
10Trồng cây sao đen Loại 18-20cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt46cây
11Bê tông đệm M100 dày 10cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,9989m3
12Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9755100m2
13Xây gạch không nung VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,2428m3
14Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt119,4988m2
15Đào đất thi côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23,89981m3
16Đắp đất hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,7795m3
17Bê tông bó vỉa M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20,9104m3
18Ván khuôn bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,6947100m2
19Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt123,6456m2
20Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12,3646m3
21Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9511100m2
22Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt475,56ck
23Bê tông bó vỉa M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,5026m3
24Ván khuôn bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6613100m2
25Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt15,132m2
26Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,5132m3
27Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1164100m2
28Lắp đặt bó vỉa đoạn congTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt145,5cái
29Bê tông bó vỉa cửa thu M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,044m3
30Ván khuôn bó vỉa cửa thuTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5285100m2
31Đệm VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,4m2
32Bê tông đệm M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,74m3
33Ván khuôn bê tông đệmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,04100m2
34Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1064tấn
35Lắp đặt bó vỉaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20ck
36Bê tông đan rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8,0064m3
C Hạng mục 3: Rãnh thoát nước
1Đá dăm đệm (rãnh xây gạch B=50cm)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt35,91m3
2Bê tông đáy rãnh M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt35,91m3
3Ván khuôn đáy rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,665100m2
4Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt99,4175m3
5Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt532m2
6Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt23,275m3
7Ván khuôn mũ mốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,926100m2
8Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt24,605m3
9Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,6999tấn
10Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,1638100m2
11Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt332,5tấm
12Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực B=50cm)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,96m3
13Bê tông đáy rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,88m3
14Ván khuôn đáy rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,048100m2
15Bê tông thân rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4,368m3
16Ván khuôn rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,32100m2
17Bê tông phủ mặt M300Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,528m3
18Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,152m3
19Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0772tấn
20Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1022tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0518100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8tấm
23Đá dăm đệm (Rãnh xây gạch B=100cm)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,962m3
24Bê tông đáy rãnh M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt21,962m3
25Ván khuôn đáy rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,278100m2
26Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt55,6m3
27Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt286,34m2
28Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,73m3
29Ván khuôn mũ mốTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,2232100m2
30Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt17,236m3
31Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,8362tấn
32Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,6255100m2
33Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt139tấm
34Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực B=100cm)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,21m3
35Bê tông đáy rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,63m3
36Ván khuôn đáy rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,078100m2
37Bê tông thân rãnh M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,098m3
38Ván khuôn rãnhTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,52100m2
39Bê tông phủ mặt M300Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,858m3
40Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,042m3
41Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,2055tấn
42Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,27tấn
43Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1076100m2
44Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13tấm
45Đá dăm đệm (Hố ga loại 1)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,615m3
46Bê tông đáy hố ga M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,921m3
47Ván khuôn bê tông đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0259100m2
48Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,673m3
49Trát VXM M75 dày 2cmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10,68m2
50Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,468m3
51Ván khôn mũ mỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0552100m2
52Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,354m3
53Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0479tấn
54Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0188100m2
55Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6tấm
56Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0162tấn
57Đá dăm đệm (Hố ga loại 2)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,845m3
58Bê tông đáy hố ga M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,763m3
59Ván khuôn bê tông đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0778100m2
60Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt7,344m3
61Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt28,8m2
62Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,242m3
63Ván khôn mũ mỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1458100m2
64Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,062m3
65Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1436tấn
66Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0565100m2
67Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18tấm
68Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0485tấn
69Đá dăm đệm (Hố ga loại 2A)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,14m3
70Bê tông đáy hố ga M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,708m3
71Ván khuôn bê tông đáyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0406100m2
72Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,528m3
73Xây gạch VXM M75Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt14,04m2
74Bê tông mũ mố M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,242m3
75Ván khôn mũ mỗTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1458100m2
76Bê tông tấm đan M250Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,724m3
77Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,095tấn
78Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0331100m2
79Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8tấm
80Cốt thép lưới chắn rácTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0216tấn
81Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt49,69831m3
82Đào đất thi công bằng máyTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9,4427100m3
83Đắp đắt hoàn thiện K95Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,2231100m3
84Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (sau khi tận dụng)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6,2976100m3
D Hạng mục 4: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,905100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,08100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
4Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2''Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
5Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
6Kép TMK D50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt4cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2cái
9Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 100mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2,943100m
11Nước xúc xả thau rửa ốngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9169m3
12Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt13,9441m3
13Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,5578100m3
14Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt35,41m3
15Lắp đặt lưới cảnh báoTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,8715100m2
16Đắp đất đường ống bằng thủ côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt33,41m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,3632100m3
18Đào đất thi côngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,78031m3
19Bê tông móng M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0672m3
20Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0033100m2
21Xây gạch VXM M50Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,1459m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,612m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,04m2
24Bê tông tấm đan M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0595m3
25Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0063tấn
26Ván khuôn tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0039100m2
27Lắp đặt tấm đanTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2tấm
28Đắp đất hoàn thiệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,9264m3
E Hạng mục 5: Điện phần kéo rải đường dây
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.3.0Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt6cột
2Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cột
3Xà treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn XTC-1TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10bộ
4Xà treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XTC-2TDTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8bộ
5Kẹp hãm 4x(95-120)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt20cái
6Kẹp hãm 4x(25-50)Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt18cái
7Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt238m
8Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt225m
9Ghíp nhôm 3 lulongTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16cái
10Bịt đầu cápTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8cái
11Tiếp hạ thế cột tròn RC1Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10bộ
12Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt108m
13Dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt12m
14Lắp hòm 06 công tơ 1 phaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt9hộp
15Lắp dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt48m
16Cần đèn chiếu sáng đơn CĐCA-1TTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8bộ
17Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V/ACTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt8bóng
18Tủ điều khiển chiếu sángTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1tủ
19Ghíp răng cưa bọc nhựaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt16cái
20Băng dính cách điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt50cuộn
21Đánh số cột điệnTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10cột
22Đai thép không gỉ và khóa đaiTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10bộ
23Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x...Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2sợi
24Quay đo tiếp địaTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt10vị trí
F Hạng mục 5: Điện phần xây dựng
1Bê tông lót móng M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,144m3
2Bê tông móng M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,67m3
3Bê tông chèn cột M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,037m3
4Ván khuôn móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0368100m2
5Đào đất móng cột bằng máy, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0288100m3
6Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,23481m3
7Đắp đất hoàn thiện hố móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt3,172m3
8Bê tông lót móng M100Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,192m3
9Bê tông móng M150Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,064m3
10Bê tông chèn cột M200Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,056m3
11Ván khuôn móng cộtTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,044100m2
12Đào đất móng cột bằng máy, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,037100m3
13Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt1,58761m3
14Đắp đất hoàn thiện hố móngTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt0,0927m3
15Vận chuyển cột điện ly tâm bằng xe thùng 10 tấn có gắn cần trụcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2ca
16Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây bằng xe thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trụcTheo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.00761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001522E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.725.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
2 Máy đầm cóc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
3 Máy đầm bàn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
4 Máy đầm dùi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
5 Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
6 Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
7 Máy lu bánh thép Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
8 Máy hàn điện Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
9 Máy ủi Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
10 Máy ép đầu cốt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
11 Máy nấu, tưới nhựa đường Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->