Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:27:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,338,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.00761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001522E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.725.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nấu, tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật quy hoạch xây dựng khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất khu CL-M thuộc quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 khu trung tâm Minh Thọ, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống, địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ: Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Giao thông | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 109,885 | 1m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,8782 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,977 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn bằng thủ công, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 25,716 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường, đào khuôn bằng máy, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,886 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (đổ đi phần không tận dụng được 20% KL) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,0286 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,729 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 51,8511 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T K98 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,5823 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K95 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống), Hệ số đất nguyên thổ sang đất rời 1.21 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7.051,2811 | m3 |
| 11 | Mua đất K98 (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống). Hệ số đất nguyên thổ sang đất rời 1.21 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.204,6116 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường từ mỏ ra đường NS-SV, đường loại 6, L=1km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 825,5893 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 9km tiếp theo-cự ly vận chuyển ≤10km (đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại I, L=9km)) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 825,5893 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn, 8,5km tiếp theo-cự ly vận chuyển ≤60km (đường tỉnh lộ 525, đường loại 4, L=4,1km)) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 825,5893 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (đường QL45 + đường khu đô thị, đường loại 2, L=0,75km) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 825,5893 | 10m³/1km |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 18cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,0621 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5517 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,3503 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,3503 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,1859 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,1859 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,1859 | 100tấn |
| B | Hạng mục 2: Vỉa hè, bó vỉa, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè M150 dày 10cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 145,439 | m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1.454,39 | m2 |
| 3 | Bê tông đệm M100 dày 10cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3882 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung VXM M50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,0765 | m3 |
| 6 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 39,7946 | m2 |
| 7 | Đào đất hố trồng cây | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 37,927 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất mầu hố trồng cây | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,983 | m3 |
| 9 | Đất mầu trồng cây | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 34,983 | m3 |
| 10 | Trồng cây sao đen Loại 18-20cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 46 | cây |
| 11 | Bê tông đệm M100 dày 10cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,9989 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9755 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung VXM M50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10,2428 | m3 |
| 14 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 119,4988 | m2 |
| 15 | Đào đất thi công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 23,8998 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,7795 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20,9104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,6947 | 100m2 |
| 19 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 123,6456 | m2 |
| 20 | Bê tông đệm M100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12,3646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9511 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 475,56 | ck |
| 23 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,5026 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6613 | 100m2 |
| 25 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 15,132 | m2 |
| 26 | Bê tông đệm M100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,5132 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1164 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 145,5 | cái |
| 29 | Bê tông bó vỉa cửa thu M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,044 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa cửa thu | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5285 | 100m2 |
| 31 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,4 | m2 |
| 32 | Bê tông đệm M100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,74 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1064 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | ck |
| 36 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8,0064 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm (rãnh xây gạch B=50cm) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 35,91 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 35,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 99,4175 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 532 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 23,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,926 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 24,605 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,6999 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,1638 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 332,5 | tấm |
| 12 | Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực B=50cm) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4,368 | m3 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Bê tông phủ mặt M300 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0772 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1022 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0518 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | tấm |
| 23 | Đá dăm đệm (Rãnh xây gạch B=100cm) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,962 | m3 |
| 24 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 21,962 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 55,6 | m3 |
| 27 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 286,34 | m2 |
| 28 | Bê tông mũ mố M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,73 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2232 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 17,236 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,8362 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,6255 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 139 | tấm |
| 34 | Đá dăm đệm (Rãnh chịu lực B=100cm) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,21 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy rãnh M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,63 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,098 | m3 |
| 38 | Ván khuôn rãnh | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 39 | Bê tông phủ mặt M300 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,858 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,042 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,2055 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1076 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13 | tấm |
| 45 | Đá dăm đệm (Hố ga loại 1) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,615 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy hố ga M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,921 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,673 | m3 |
| 49 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10,68 | m2 |
| 50 | Bê tông mũ mố M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 51 | Ván khôn mũ mỗ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0552 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,354 | m3 |
| 53 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0479 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0188 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | tấm |
| 56 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 57 | Đá dăm đệm (Hố ga loại 2) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,845 | m3 |
| 58 | Bê tông đáy hố ga M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,763 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 7,344 | m3 |
| 61 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 28,8 | m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,242 | m3 |
| 63 | Ván khôn mũ mỗ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1458 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,062 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1436 | tấn |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0565 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18 | tấm |
| 68 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0485 | tấn |
| 69 | Đá dăm đệm (Hố ga loại 2A) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 70 | Bê tông đáy hố ga M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,708 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bê tông đáy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,528 | m3 |
| 73 | Xây gạch VXM M75 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 14,04 | m2 |
| 74 | Bê tông mũ mố M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,242 | m3 |
| 75 | Ván khôn mũ mỗ | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1458 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan M250 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,724 | m3 |
| 77 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0331 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | tấm |
| 80 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 81 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 49,6983 | 1m3 |
| 82 | Đào đất thi công bằng máy | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9,4427 | 100m3 |
| 83 | Đắp đắt hoàn thiện K95 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,2231 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m (sau khi tận dụng) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6,2976 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,905 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Kép TMK D50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống 100mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2,943 | 100m |
| 11 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9169 | m3 |
| 12 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất C2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 13,944 | 1m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất C2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,5578 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 35,41 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,8715 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 33,41 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,3632 | 100m3 |
| 18 | Đào đất thi công | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,7803 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0672 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0033 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch VXM M50 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,1459 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,612 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0595 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | tấm |
| 28 | Đắp đất hoàn thiện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,9264 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Điện phần kéo rải đường dây | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.3.0 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cột |
| 3 | Xà treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn XTC-1T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Xà treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi dọc XTC-2TD | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm 4x(95-120) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Kẹp hãm 4x(25-50) | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 238 | m |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 225 | m |
| 9 | Ghíp nhôm 3 lulong | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Tiếp hạ thế cột tròn RC1 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 12 | Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 108 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn cho tủ chiếu sáng Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 12 | m |
| 14 | Lắp hòm 06 công tơ 1 pha | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 9 | hộp |
| 15 | Lắp dây lên đèn Cu/PVC-2x2,5mm2 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 48 | m |
| 16 | Cần đèn chiếu sáng đơn CĐCA-1T | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V/AC | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 8 | bóng |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1 | tủ |
| 19 | Ghíp răng cưa bọc nhựa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 50 | cuộn |
| 21 | Đánh số cột điện | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | cột |
| 22 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x... | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | sợi |
| 24 | Quay đo tiếp địa | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 10 | vị trí |
| F | Hạng mục 5: Điện phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn cột M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cột bằng máy, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,2348 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện hố móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 3,172 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,192 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,064 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn cột M200 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,056 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Đào đất móng cột bằng máy, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng cột bằng thủ công, đất C3 | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 1,5876 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện hố móng | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 0,0927 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cột điện ly tâm bằng xe thùng 10 tấn có gắn cần trục | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
| 16 | Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây bằng xe thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục | Theo tiên lượng HSMT và HSTK BVTC đã phê duyệt | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.00761E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.001522E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.725.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường (đường bộ) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ).- 01 Kỹ sư cấp thoát nước.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 5 | Máy đào thể tích gầu ≤ 1,25 m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 9 | Máy ủi | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 10 | Máy ép đầu cốt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
| 11 | Máy nấu, tưới nhựa đường | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi