Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công làm đườngquản lý vận hành (từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu, từ K3+481-K3+698, K5+457-K5+687, K6+175-K6+275 phía bờ tả), xây kè ao đình Quý Dương, xây cầu tại K6+275, lắp dựng lan can bảo vệ và biển báo hiệu giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công làm đườngquản lý vận hành (từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu, từ K3+481-K3+698, K5+457-K5+687, K6+175-K6+275 phía bờ tả), xây kè ao đình Quý Dương, xây cầu tại K6+275, lắp dựng lan can bảo vệ và biển báo hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211072721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 11:40:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,297,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13,2 tỷ đồng. Trong đó X= N x V. * Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,2 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công gia cố bờ kênh (hoặc bờ sông) bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn;- Thi công cầu qua kênh (hoặc qua sông) bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép;1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công bờ kè |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường quản lý, cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công đường (hoặc cầu) 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Búa rung ≥ 170 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đóng cọc ≥ 1,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công làm đườngquản lý vận hành (từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu, từ K3+481-K3+698, K5+457-K5+687, K6+175-K6+275 phía bờ tả), xây kè ao đình Quý Dương, xây cầu tại K6+275, lắp dựng lan can bảo vệ và biển báo hiệu giao thông Xây dựng và cải tạo hệ thống kênh trung thủy nông Cẩm Đông- Phí Xá, huyện Cẩm Giàng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.833.494 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường bê tông quản lý vận hành đoạn từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 4,902 | 100m3 | |
| 2 | Ni lông tái sinh | 3.063,83 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 3,074 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 612,766 | m3 | |
| 5 | Nhựa đường khe co dãn | 118,34 | kg | |
| 6 | Gỗ khe co dãn | 0,918 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 382,125 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 382,125 | m3 | |
| 9 | Đào khuôn đường công trình, chiều rộng móng | 6,027 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,448 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 214,5 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,33 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 2,652 | 100m3 | |
| B | Công trình nối tiếp đường quản lý vận hành đoạn từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu | |||
| 1 | Phá dỡ kè cũ: Bê tông định hình lắp ghép | 1,704 | m3 | |
| 2 | Đào đá dăm lót đất | 2,728 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,04 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,38 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | 9 | đoạn ống | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 10,788 | m3 | |
| 7 | Rải đá dăm lót 2x4 | 2,984 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 114 | cái | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 4,507 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,214 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng mác 75 | 40,068 | m2 | |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 7,569 | 100m | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 0,303 | 100m2 | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 7 | mối nối | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,086 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,953 | 100m3 | |
| C | Làm đường quản lý vận hành đoạn từ K3+481-K3+698 phía bờ tả | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 1,428 | 100m3 | |
| 2 | Ni lông tái sinh | 892,6 | m2 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | 0,167 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 178,85 | m3 | |
| 5 | Nhựa đường khe co dãn | 33,95 | kg | |
| 6 | Gỗ khe co dãn | 0,26 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 121,604 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 121,604 | m3 | |
| 9 | Đào móng đường công trình, chiều rộng móng | 1,28 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất lề đường | 12,718 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 3km, đất cấp I | 1,137 | 100m3 | |
| D | Làm đường quản lý vận hành các đoạn từ K5+457-K5+687 phía bờ tả | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 128,76 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,87 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 1,03 | 100m3 | |
| 4 | Nhựa đường khe co dãn | 31,04 | kg | |
| 5 | Gỗ khe co dãn | 0,045 | m3 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 643,8 | m2 | |
| E | Làm đường quản lý vận hành các đoạn từ K6+175-K6+275 phía bờ tả | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 34,8 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | 0,244 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,278 | 100m3 | |
| 4 | Nhựa đường khe co dãn | 8,73 | kg | |
| 5 | Gỗ khe co dãn | 0,018 | m3 | |
| 6 | Ni lông tái sinh | 174 | m2 | |
| F | Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng và cải tạo kè ao đình Quý Dương) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây | 20 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 20 | gốc cây | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 155,753 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 108,317 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 273,53 | m3 | |
| G | Gia cố mái kênh (hạnh mục xây dựng và cải tạo kè ao đình Quý Dương) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 0,383 | m3 | |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 3,346 | m3 | |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | 5,84 | m3 | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 19 | 1 cấu kiện | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng cấu kiện | 102 | cái | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 31,211 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 35,642 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | 107,976 | m3 | |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | 105,581 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 2,553 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 7,833 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn cọc, cột | 0,059 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn tấm bó vỉa, tấm đan | 0,703 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,055 | tấn | |
| 15 | Cốt thép tấm nắp hố ga D | 0,682 | tấn | |
| 16 | Cốt thép hình tấm nắp hố ga | 1,661 | tấn | |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,312 | tấn | |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,189 | tấn | |
| 19 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,981 | tấn | |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 8,029 | tấn | |
| 21 | Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 1,922 | tấn | |
| 22 | Gia công lan can | 0,23 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng lan can | 16,96 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,424 | m2 | |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 31,8 | m2 | |
| 26 | Ống nhựa PVC D60mm | 37 | m | |
| 27 | Ống nhựa PVC D180mm | 7 | m | |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 (hoặc tương đương) | 0,731 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | 79 | đoạn ống | |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 78 | mối nối | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 12,1mm | 0,03 | 100m | |
| H | Kè mái ao đình Quý Dương | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 18,303 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 45,758 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | 4,576 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 1.047 | cái | |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | 1,282 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan | 0,44 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 23,506 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn dầm | 2,256 | 100m2 | |
| I | Hệ thống đường+ vỉa hè hoàn trả xung quanh kè ao đình Quý Dương | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 66,11 | m3 | |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 57,103 | m3 | |
| 3 | Bê tông bồn hoa, chiều rộng | 3,84 | m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,986 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | 0,344 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | 0,192 | 100m2 | |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 108,025 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,108 | 100m3 | |
| 9 | Vữa lót M75 | 1,815 | m3 | |
| J | Cọc bê tông (xây kè ao đình Quý Dương) | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300 | 217,492 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cọc bê tông cốt thép | 16,406 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính | 12,274 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính | 31,905 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm | 1,461 | tấn | |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bọc cọc bê tông cốt thép | 8,854 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Gia công vỏ bọc cọc bê tông cốt thép | 8,854 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,233 | tấn | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | 62 | mối nối | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 172 | mối nối | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại | 9,084 | m3 | |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 8,408 | 100m | |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 21,982 | 100m | |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm) | 0,636 | 100m | |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép cọc âm) | 1,123 | 100m | |
| 16 | Cần trục ô tô cẩu cọc | 3 | ca | |
| 17 | Nhân công phục vụ vận chuyển cọc | 3 | công | |
| 18 | Đào xúc đất, đất cấp I | 14,186 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình giai đoạn 1, chiều rộng móng | 0,806 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất sàn đạo, dung trọng | 13,979 | 100m3 | |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,702 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng công trình giai đoạn 2, chiều rộng móng | 1,116 | 100m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | 391,507 | m3 | |
| 24 | Đào khuôn đường, rộng | 134,543 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,385 | 100m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,69 | 100m3 | |
| 27 | Đào xúc đất, đất cấp I | 4,22 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất từ kênh hộp về đắp trong phạm vi | 4,22 | 100m3 | |
| 29 | Mua đất về đắp | 1.188,493 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi 3km, đất cấp I | 21,584 | 100m3 | |
| 31 | San đất bãi thải | 21,584 | 100m3 | |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 60 | m3 | |
| 33 | Ca bơm nước | 3 | ca | |
| 34 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | 23,34 | 100m | |
| 35 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | 23,34 | 100m cọc | |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,92 | 100m3 | |
| 37 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 5 | 1 lần thí nghiệm | |
| K | Xây cầu qua kênh tại K6+275 | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 26,13 | m3 | |
| 2 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | 3,82 | m3 | |
| 3 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 7,97 | m3 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 42 | m3 | |
| 5 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | 5,04 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | 41,97 | m3 | |
| 7 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | 21,05 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | 8,11 | m3 | |
| 9 | Bê tông dầm, giằng, chiều cao | 14,41 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | 16,08 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 30,75 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | 32,84 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 7,94 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kè cũ: Bê tông định hình lắp ghép | 18,47 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 200 | 3,15 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện , trọng lượng | 994 | cái | |
| 17 | Cốt thép tấm lát | 0,0756 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn tấm lát | 0,2186 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông chèn tấm lát dày | 0,67 | m3 | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (hoặc tương đương) | 3,2707 | 100m2 | |
| 21 | Rải đá dăm lót 2x4 | 52,69 | m3 | |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | 0,336 | 100m3 | |
| 23 | Đá dăm bản dẫn 4x6 | 4,03 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 2,3301 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | 1,558 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn | 0,5448 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 1,7499 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | 1,0316 | 100m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn | 0,1376 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,1094 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,5514 | tấn | |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính | 1,8173 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính | 2,0746 | tấn | |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,4786 | tấn | |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2174 | tấn | |
| 36 | Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao | 1,3147 | tấn | |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0967 | tấn | |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,8112 | tấn | |
| 39 | Cốt thép bản mặt, đường kính >10 mm | 2,5623 | tấn | |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép gối kê chôn sẵn trong bê tông | 2,0507 | tấn | |
| 41 | Sản xuất lan can | 0,81 | tấn | |
| 42 | Bu lông chân chẻ | 36 | cái | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,5 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | 16,35 | m2 | |
| 45 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | 0,19 | m3 | |
| 46 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,04 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cọc tiêu | 0,05 | 100m2 | |
| 48 | Sơn cọc tiêu | 4,68 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 12 | cái | |
| 50 | Ống nhựa PVC D60mm | 7,42 | m | |
| 51 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 47,97 | m2 | |
| 52 | Ni lông tái sinh | 179,84 | m2 | |
| 53 | Gỗ tẩm dầu | 0,005 | m3 | |
| 54 | Nhựa đường khe co giãn | 1,164 | kg | |
| 55 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 0,6 | 100m | |
| 56 | Nhổ cọc tre | 0,6 | 100m | |
| 57 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 16,875 | 100m | |
| 58 | Phên nứa | 10,8 | m2 | |
| 59 | Ca bơm nước | 4 | ca | |
| 60 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | 6,344 | 100m | |
| 61 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc | 0,976 | 100m | |
| 62 | Nhổ cừ larsen, trên cạn | 6,344 | 100m cọc | |
| 63 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | 13,5 | m3 | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 13,5 | m3 | |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 13,5 | m3 | |
| 66 | Nhân công sửa chữa mái kè phía đường | 10 | công | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 68 | Nhân công di chuyển đường ống nước | 2 | công | |
| L | Phần cọc bê tông cầu qua kênh tại K6+275 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 30,07 | m3 | |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | 1,62 | m3 | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bê tông bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | 0,524 | tấn | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bê tông bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | 1,7861 | tấn | |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cốt thép bê tông bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | 0,1148 | tấn | |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất cà lắp đặt thép bọc đầu cọc | 0,3668 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn cọc bê tông cốt thép | 2,0532 | 100m2 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 3,104 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm) | 0,514 | 100m | |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm | 0,4199 | tấn | |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | 0,2327 | tấn | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | 2 | mối nối | |
| 13 | Tách + vận chuyển cọc | 2 | ca | |
| 14 | Nhân công phục vụ vận chuyển cọc | 2 | công | |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2818 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,9979 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | 148,92 | m3 | |
| 18 | Đào phá cống cũ+ phá đập quây đất, đất cấp I | 2,4801 | 100m3 | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 4,6659 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đập thi công+ sàn đạo, dung trọng | 6,6907 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6893 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình | 12,97 | m3 | |
| 23 | Mua đất về đắp | 695,86 | m3 | |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp I | 4,3814 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi | 4,3814 | 100m3 | |
| 26 | San đất bãi thải | 4,3814 | 100m3 | |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 54,62 | m3 | |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | 27,79 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m | 88,31 | m3 | |
| 30 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 2 | 1 lần Thí nghiệm | |
| M | Biển báo giao thông cầu qua kênh tại K6+275 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 11,55 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1075 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,8 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Cột biển báo loại 1 và 2, cống thép D80, L=3.3m, sơn 2 màu trắng đỏ | 6,6 | md | |
| 6 | Cột biển báo loại 3, cống thép D80, L=3.385m, sơn 2 màu trắng đỏ | 7,7 | md | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 4 | cái | |
| 8 | Biển báo hình tròn D700 (thép mạ kẽm, dán phản quang) | 2 | cái | |
| 9 | Biển báo hình tam giác (thép mạ kẽm, dán phản quang) | 3 | cái | |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 900x450 (thép mạ kẽm, dán phản quang) | 0,41 | m2 | |
| N | Lan can bảo vệ phía bờ hữu đoạn từ K1+075-K1+250 | |||
| 1 | Gia công lan can | 1,678 | tấn | |
| 2 | Thép bản mã dày 10mm | 66,725 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 157,491 | m2 | |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | 237 | 1 lỗ khoan | |
| 5 | Bu lông nở sắt F16, L=150mm | 237 | cái | |
| O | Biển báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 86,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8064 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 6 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,48 | 100m2 | |
| 5 | Cột biển báo loại 1 và 2, cống thép D80, L=3.3m,sơn 2 màu trắng đỏ | 52,8 | md | |
| 6 | Cột biển báo loại 3, cống thép D80, L=3.385m, sơn 2 màu trắng đỏ | 53,9 | md | |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | 30 | cái | |
| 8 | Biển báo hình tròn D700 (thép mạ kẽm, dán phản quang) | 14 | cái | |
| 9 | Biển báo hình tam giác (thép mạ kẽm, dán phản quang) | 23 | cái | |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 900x450 (thép mạ kẽm, dán phản quang) | 2,84 | m2 | |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | 67,2 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13,2 tỷ đồng. Trong đó X= N x V. * Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,2 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công gia cố bờ kênh (hoặc bờ sông) bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn;- Thi công cầu qua kênh (hoặc qua sông) bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép;1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công bờ kè | 3 | - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường quản lý, cầu | 2 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công đường (hoặc cầu) 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 3 | Máy hàn các loại | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 10 |
| 4 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 10 |
| 5 | Búa rung ≥ 170 kW | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 6 | Máy đóng cọc ≥ 1,8 T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy ép cọc ≥ 200T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 |
| 9 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 8,5T | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70Kg | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 6 |
| 12 | Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi