Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công làm đườngquản lý vận hành (từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu, từ K3+481-K3+698, K5+457-K5+687, K6+175-K6+275 phía bờ tả), xây kè ao đình Quý Dương, xây cầu tại K6+275, lắp dựng lan can bảo vệ và biển báo hiệu giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148722-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công làm đườngquản lý vận hành (từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu, từ K3+481-K3+698, K5+457-K5+687, K6+175-K6+275 phía bờ tả), xây kè ao đình Quý Dương, xây cầu tại K6+275, lắp dựng lan can bảo vệ và biển báo hiệu giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211072721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 11:40:00 đến ngày 2021-11-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,297,957,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13,2 tỷ đồng. Trong đó X= N x V. * Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,2 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công gia cố bờ kênh (hoặc bờ sông) bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn;- Thi công cầu qua kênh (hoặc qua sông) bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép;1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công bờ kè
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường quản lý, cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công đường (hoặc cầu) 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 10
5-Búa rung ≥ 170 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đóng cọc ≥ 1,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy ủi, công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 6
12-Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công làm đườngquản lý vận hành (từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu, từ K3+481-K3+698, K5+457-K5+687, K6+175-K6+275 phía bờ tả), xây kè ao đình Quý Dương, xây cầu tại K6+275, lắp dựng lan can bảo vệ và biển báo hiệu giao thông
Xây dựng và cải tạo hệ thống kênh trung thủy nông Cẩm Đông- Phí Xá, huyện Cẩm Giàng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.833.494
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hồng (Địa chỉ: Số 70 Đào Duy Từ, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Hải Dương (Địa chỉ : 113 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, TP Hải Dương). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương); Nhà thầu tham dự thầu không cùng một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương (Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương , địa chỉ: Trụ sở chính: Số 16 Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.833.494


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Số 16, đường Lê Viết Hưng, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Số điện thoại: 02203.833.494
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 45, Quang Trung, thành phố Hải Dương; số fax 0220.3.853.601; Điện thoại: 0220.3.853.713.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 02203. 852 344
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường bê tông quản lý vận hành đoạn từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới4,902100m3
2Ni lông tái sinh3.063,83m2
3Ván khuôn mặt đường3,074100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 612,766m3
5Nhựa đường khe co dãn118,34kg
6Gỗ khe co dãn0,918m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông382,125m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m382,125m3
9Đào khuôn đường công trình, chiều rộng móng 6,027100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng 0,448100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường214,5m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,33100m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi 2,652100m3
B Công trình nối tiếp đường quản lý vận hành đoạn từ K1+325-K2+100 phía bờ hữu
1Phá dỡ kè cũ: Bê tông định hình lắp ghép1,704m3
2Đào đá dăm lót đất2,728m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,04m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá1,38m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm9đoạn ống
6Bê tông móng, chiều rộng 10,788m3
7Rải đá dăm lót 2x42,984m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 114cái
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 4,507m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,214m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng cát vàng mác 7540,068m2
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc 7,569100m
13Ván khuôn móng dài0,303100m2
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm7mối nối
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,086100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,953100m3
C Làm đường quản lý vận hành đoạn từ K3+481-K3+698 phía bờ tả
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,428100m3
2Ni lông tái sinh892,6m2
3Ván khuôn mặt đường0,167100m2
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 178,85m3
5Nhựa đường khe co dãn33,95kg
6Gỗ khe co dãn0,26m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông121,604m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m121,604m3
9Đào móng đường công trình, chiều rộng móng 1,28100m3
10Đắp đất lề đường12,718m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi 3km, đất cấp I1,137100m3
D Làm đường quản lý vận hành các đoạn từ K5+457-K5+687 phía bờ tả
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 128,76m3
2Ván khuôn mặt đường0,87100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới1,03100m3
4Nhựa đường khe co dãn31,04kg
5Gỗ khe co dãn0,045m3
6Ni lông tái sinh643,8m2
E Làm đường quản lý vận hành các đoạn từ K6+175-K6+275 phía bờ tả
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 34,8m3
2Ván khuôn mặt đường0,244100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,278100m3
4Nhựa đường khe co dãn8,73kg
5Gỗ khe co dãn0,018m3
6Ni lông tái sinh174m2
F Công tác chuẩn bị mặt bằng xây dựng và cải tạo kè ao đình Quý Dương)
1Chặt cây ở địa hình, đường kính gốc cây 20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc 20gốc cây
3Phá dỡ kết cấu bê tông155,753m3
4Phá dỡ kết cấu gạch108,317m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m273,53m3
G Gia cố mái kênh (hạnh mục xây dựng và cải tạo kè ao đình Quý Dương)
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,383m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2003,346m3
3Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 2005,84m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 191 cấu kiện
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, trọng lượng cấu kiện 102cái
6Bê tông lót móng, chiều rộng 31,211m3
7Bê tông móng, chiều rộng 35,642m3
8Bê tông móng, chiều rộng 107,976m3
9Bê tông tường chiều dày 105,581m3
10Ván khuôn móng dài2,553100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường7,833100m2
12Ván khuôn cọc, cột0,059100m2
13Ván khuôn tấm bó vỉa, tấm đan0,703100m2
14Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,055tấn
15Cốt thép tấm nắp hố ga D0,682tấn
16Cốt thép hình tấm nắp hố ga1,661tấn
17Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,312tấn
18Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,189tấn
19Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,981tấn
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8,029tấn
21Gia công và lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông1,922tấn
22Gia công lan can0,23tấn
23Lắp dựng lan can16,96m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,424m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa31,8m2
26Ống nhựa PVC D60mm37m
27Ống nhựa PVC D180mm7m
28Rải vải địa kỹ thuật ART12 (hoặc tương đương)0,731100m2
29Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm79đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm78mối nối
31Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 300mm chiều dày 12,1mm0,03100m
H Kè mái ao đình Quý Dương
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 20018,303m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 45,758tấn
3Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 4,57610 tấn/1km
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 1.047cái
5Ván khuôn tấm đan1,282100m2
6Cốt thép tấm đan0,44tấn
7Bê tông móng, chiều rộng 23,506m3
8Ván khuôn dầm2,256100m2
I Hệ thống đường+ vỉa hè hoàn trả xung quanh kè ao đình Quý Dương
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 66,11m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 57,103m3
3Bê tông bồn hoa, chiều rộng 3,84m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,986100m3
5Ván khuôn mặt đường0,344100m2
6Ván khuôn bó vỉa0,192100m2
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm108,025m2
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,108100m3
9Vữa lót M751,815m3
J Cọc bê tông (xây kè ao đình Quý Dương)
1Bê tông cọc bê tông cốt thép, đá 1x2, mác 300217,492m3
2Ván khuôn cọc bê tông cốt thép16,406100m2
3Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 12,274tấn
4Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính 31,905tấn
5Cốt thép cọc bê tông cốt thép, đường kính > 18mm1,461tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bọc cọc bê tông cốt thép8,854tấn
7Lắp đặt kết cấu thép khác. Gia công vỏ bọc cọc bê tông cốt thép8,854tấn
8Gia công cột bằng thép hình0,233tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm62mối nối
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm172mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại9,084m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I8,408100m
13Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I21,982100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm)0,636100m
15Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ép cọc âm)1,123100m
16Cần trục ô tô cẩu cọc3ca
17Nhân công phục vụ vận chuyển cọc3công
18Đào xúc đất, đất cấp I14,186100m3
19Đào móng công trình giai đoạn 1, chiều rộng móng 0,806100m3
20Đắp đất sàn đạo, dung trọng 13,979100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,853,702100m3
22Đào móng công trình giai đoạn 2, chiều rộng móng 1,116100m3
23Đào đất móng băng, rộng 391,507m3
24Đào khuôn đường, rộng 134,543m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,385100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,907,69100m3
27Đào xúc đất, đất cấp I4,22100m3
28Vận chuyển đất từ kênh hộp về đắp trong phạm vi 4,22100m3
29Mua đất về đắp1.188,493m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi 3km, đất cấp I21,584100m3
31San đất bãi thải21,584100m3
32Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 10060m3
33Ca bơm nước3ca
34Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc 23,34100m
35Nhổ cừ larsen, trên cạn23,34100m cọc
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,92100m3
37Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo51 lần thí nghiệm
K Xây cầu qua kênh tại K6+275
1Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 25026,13m3
2Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2503,82m3
3Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 7,97m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 42m3
5Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 2505,04m3
6Bê tông móng, chiều rộng 41,97m3
7Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao 21,05m3
8Bê tông tường chiều dày 8,11m3
9Bê tông dầm, giằng, chiều cao 14,41m3
10Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 25016,08m3
11Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 20030,75m3
12Bê tông móng, chiều rộng 32,84m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 7,94m3
14Phá dỡ kè cũ: Bê tông định hình lắp ghép18,47m3
15Bê tông tấm lát, đá 1x2, mác 2003,15m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện , trọng lượng 994cái
17Cốt thép tấm lát0,0756tấn
18Ván khuôn tấm lát0,2186100m2
19Bê tông chèn tấm lát dày 0,67m3
20Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (hoặc tương đương)3,2707100m2
21Rải đá dăm lót 2x452,69m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới0,336100m3
23Đá dăm bản dẫn 4x64,03m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài2,3301100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường1,558100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn0,5448100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng1,7499100m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái1,0316100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn0,1376100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D0,1094tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,5514tấn
32Cốt thép móng, đường kính 1,8173tấn
33Cốt thép tường, đường kính 2,0746tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,4786tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2174tấn
36Cốt thép dầm, đường kính >18 mm, ở độ cao 1,3147tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0967tấn
38Cốt thép cột, trụ, đường kính 0,8112tấn
39Cốt thép bản mặt, đường kính >10 mm2,5623tấn
40Sản xuất và lắp dựng cấu kiện thép gối kê chôn sẵn trong bê tông2,0507tấn
41Sản xuất lan can0,81tấn
42Bu lông chân chẻ36cái
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,5m2
44Lắp dựng lan can sắt16,35m2
45Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2500,19m3
46Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,04tấn
47Ván khuôn cọc tiêu0,05100m2
48Sơn cọc tiêu4,68m2
49Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 12cái
50Ống nhựa PVC D60mm7,42m
51Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa47,97m2
52Ni lông tái sinh179,84m2
53Gỗ tẩm dầu0,005m3
54Nhựa đường khe co giãn1,164kg
55Đóng cọc tre chiều dài cọc 0,6100m
56Nhổ cọc tre0,6100m
57Đóng cọc tre chiều dài cọc 16,875100m
58Phên nứa10,8m2
59Ca bơm nước4ca
60Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc 6,344100m
61Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, chiều dài cọc 0,976100m
62Nhổ cừ larsen, trên cạn6,344100m cọc
63Bê tông nền, đá 2x4, mác 10013,5m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông13,5m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m13,5m3
66Nhân công sửa chữa mái kè phía đường10công
67Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 150mm chiều dày 9,5mm0,3100m
68Nhân công di chuyển đường ống nước2công
L Phần cọc bê tông cầu qua kênh tại K6+275
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 30030,07m3
2Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn1,62m3
3Sản xuất và lắp đặt cốt thép bê tông bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 0,524tấn
4Sản xuất và lắp đặt cốt thép bê tông bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính 1,7861tấn
5Sản xuất và lắp đặt cốt thép bê tông bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm0,1148tấn
6Sản xuất và lắp đặt các kết cấu thép khác, sản xuất cà lắp đặt thép bọc đầu cọc0,3668tấn
7Ván khuôn cọc bê tông cốt thép2,0532100m2
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I3,104100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (ép cọc âm)0,514100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm0,4199tấn
11Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình0,2327tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm)2mối nối
13Tách + vận chuyển cọc2ca
14Nhân công phục vụ vận chuyển cọc2công
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2818100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,9979100m3
17Đào móng băng, rộng >3 m, sâu 148,92m3
18Đào phá cống cũ+ phá đập quây đất, đất cấp I2,4801100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,6659100m3
20Đắp đập thi công+ sàn đạo, dung trọng 6,6907100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,6893100m3
22Đắp đất nền móng công trình12,97m3
23Mua đất về đắp695,86m3
24Đào xúc đất, đất cấp I4,3814100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi 4,3814100m3
26San đất bãi thải4,3814100m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông54,62m3
28Phá dỡ kết cấu gạch27,79m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m88,31m3
30Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo21 lần Thí nghiệm
M Biển báo giao thông cầu qua kênh tại K6+275
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 11,55m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1075100m3
3Bê tông móng, chiều rộng 0,8m3
4Ván khuôn móng cột0,064100m2
5Cột biển báo loại 1 và 2, cống thép D80, L=3.3m, sơn 2 màu trắng đỏ6,6md
6Cột biển báo loại 3, cống thép D80, L=3.385m, sơn 2 màu trắng đỏ7,7md
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang4cái
8Biển báo hình tròn D700 (thép mạ kẽm, dán phản quang)2cái
9Biển báo hình tam giác (thép mạ kẽm, dán phản quang)3cái
10Biển báo hình chữ nhật 900x450 (thép mạ kẽm, dán phản quang)0,41m2
N Lan can bảo vệ phía bờ hữu đoạn từ K1+075-K1+250
1Gia công lan can1,678tấn
2Thép bản mã dày 10mm66,725kg
3Lắp dựng lan can sắt157,491m2
4Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D2371 lỗ khoan
5Bu lông nở sắt F16, L=150mm237cái
O Biển báo hiệu giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 86,64m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,8064100m3
3Bê tông móng, chiều rộng 6m3
4Ván khuôn móng cột0,48100m2
5Cột biển báo loại 1 và 2, cống thép D80, L=3.3m,sơn 2 màu trắng đỏ52,8md
6Cột biển báo loại 3, cống thép D80, L=3.385m, sơn 2 màu trắng đỏ53,9md
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang30cái
8Biển báo hình tròn D700 (thép mạ kẽm, dán phản quang)14cái
9Biển báo hình tam giác (thép mạ kẽm, dán phản quang)23cái
10Biển báo hình chữ nhật 900x450 (thép mạ kẽm, dán phản quang)2,84m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm67,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự* theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N = 02 hợp đồng hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 6,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 13,2 tỷ đồng. Trong đó X= N x V. * Trường hợp số lượng hợp đồng (N) là 01 hợp đồng, khi đó giá trị yêu cầu đáp ứng tối thiểu (V) là ≥ 13,2 tỷ đồng.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 1.1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: a) Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều)/ hoặc công trình Phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); b) Cấp công trình: Cấp IV trở lên; c) Hợp đồng xây lắp bao gồm các hạng mục công việc cơ bản như sau:- Thi công đường bê tông trên nền cấp phối đá dăm;- Thi công gia cố bờ kênh (hoặc bờ sông) bằng cấu kiện bê tông đúc sẵn;- Thi công cầu qua kênh (hoặc qua sông) bằng bê tông cốt thép trên hệ móng cọc bê tông cốt thép;1.2. Tương tự về quy mô công việc:- Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng;1.3. Trường hợp khác: - Hai (02) công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình này (đang xét), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥) 6,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một (01) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này (đang xét). Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này (đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công bờ kè 3 - Trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình cấp III (hoặc 02 công trình cấp IV), loại công trình: Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công đường quản lý, cầu 2 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (cầu/ đường);- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công đường (hoặc cầu) 01 công trình cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
4 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã là cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học.53
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Trình độ đại học chuyên ngành về Bảo hộ lao động /hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp;- Đã là cán bộ phụ trách về An toàn, vệ sinh lao động 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo.* Thời gian kinh nghiệm tính tròn theo năm (dưới 12 tháng, tính tròn bằng 1 năm), tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm được cấp bằng đại học hoặc giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)2
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
3 Máy hàn các loại Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)10
4 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)10
5 Búa rung ≥ 170 kW Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
6 Máy đóng cọc ≥ 1,8 T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
7 Máy ép cọc ≥ 200T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)3
9 Máy ủi, công suất ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
10 Máy lu bánh thép (hoặc lu rung), tải trọng ≥ 8,5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
11 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70Kg Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo)6
12 Phòng thí nghiệm (phòng LAS-XD) Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đã đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->