Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý hư hỏng mặt đường vận hành từ Km 4+000 đến Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý hư hỏng mặt đường vận hành từ Km 4+000 đến Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 13:41:00 đến ngày 2021-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,170,400,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,556,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu năm trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45112E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cùng loại công trình và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 4.085.300.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.085.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 1,25m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 70kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chat gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 25T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 16T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 16T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể tích 5m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 12T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại MCD 218 hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nhu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất 120T/h trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất 139-140CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với nhu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất 3,2m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất từ 12T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý hư hỏng mặt đường vận hành từ Km 4+000 đến Nhà máy Mua sắm vật tư thiết bị dự phòng năm 2021 cho NMTĐ A Vương; Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 với danh mục Xử lý hư hỏng mặt đường vận hành từ Km 4+000 đến Nhà máy và danh mục Xử lý sạt trượt đường vận hành tại Km 3+900 đường vận hành khu Nhà máy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản sao công chứng hoặc bản gốc đối với các hồ sơ chứng minh về năng lực, kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 122.556.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng)điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương (Địa chỉ: Trụ sở - Thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam; Văn phòng – 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Đà Nẵng), điện thoại: 0236.2211105, fax: 0236.3643885 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu là 024.3768.6611 và Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN là [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I Xử lý mặt đường hư hỏng (vị trí có vết nứt >6mm | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày=< 5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 356,76 | m |
| 2 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 370,88 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K98 sâu 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,25 | m2 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 370,88 | m3 |
| 5 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.236,25 | m2 |
| B | Thảm lại mặt đường | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16.959,77 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 157,93 | m2 |
| 3 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17.117,71 | m2 |
| 4 | Bù vênh loại C19, R19 dày TB 5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 674,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,34 | tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.602,34 | Tấn |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.844,96 | Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.844,96 | Tấn |
| 9 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 47,38 | m3 |
| 10 | Đào móng băng đất C3 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 41,59 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 398,05 | m3 |
| C | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.22557E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.45112E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cùng loại công trình và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 4.085.300.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.085.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh).- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Đã tham gia công trình giao thông cấp IV). Cung cấp bản scan từ bản sao công chứng hoặc từ bản gốc để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có công suất từ 1,25m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có công suất từ 110CV trở lên | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Có công suất từ 70kg trở lên | 1 |
| 4 | Máy rải cấp phối | Phù hợp với tính chat gói thầu | 1 |
| 5 | Lu rung | Có công suất từ 25T trở lên | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | Có công suất từ 16T trở lên | 1 |
| 7 | Lu bánh thép | Có công suất từ 16T trở lên | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | Có thể tích 5m3 trở lên | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có công suất từ 12T trở lên | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Loại MCD 218 hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với nhu cầu gói thầu | 1 |
| 12 | Trạm trộn Bê tông nhựa | Có công suất 120T/h trở lên | 1 |
| 13 | Máy rải BTN | Có công suất 139-140CV trở lên | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nhựa | Phù hợp với nhu cầu gói thầu | 1 |
| 15 | Máy xúc lật | Có công suất 3,2m3 trở lên | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Có công suất từ 12T trở lên | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi